Tỷ lệ bán khống
Mỗi cổ phiếu Mỹ trong vũ trụ của chúng tôi bị bán khống mạnh đến đâu: short interest so với float, days to cover và tỷ trọng khối lượng hôm nay được bán khống.
Short interest so với float
Short interest là số cổ phiếu đã bán khống chưa mua lại - FINRA công bố hai lần mỗi tháng với độ trễ khoảng hai tuần. Short % of float so sánh với lượng cổ phiếu tự do lưu hành: càng cao, phe short càng chật chội - và càng nhiều nhiên liệu cho một cú squeeze.
Số ngày để mua lại
Số cổ phiếu bán khống chia cho khối lượng trung bình ngày - số ngày phe short cần để mua lại. Giá trị cao khiến lối ra chật hẹp.
| # | Cổ phiếu | Số ngày để mua lạiⓘ | Short % floatⓘ | CP bán khốngⓘ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | $KODKodiak Sciences Inc. | 17.9 | +18,4% | 10.7M |
| 2 | $UNPUnion Pacific Corporation | 14.4 | +4,6% | 27.4M |
| 3 | $EVEXEve Holding, Inc. | 13.0 | +22,5% | 12.2M |
| 4 | $EXELExelixis, Inc. | 12.4 | +12,9% | 26.4M |
| 5 | $VKTXViking Therapeutics, Inc. | 12.3 | +19,9% | 22.6M |
| 6 | $LYVLive Nation Entertainment, Inc. | 11.8 | +14,7% | 23.1M |
| 7 | $DXCDXC Technology Company | 11.6 | +15,2% | 24.1M |
| 8 | $QUBTQuantum Computing Inc. | 11.3 | +32,3% | 64.7M |
| 9 | $RACEFerrari N.V. | 11.2 | +2,8% | 3.5M |
| 10 | $LWLGLightwave Logic, Inc. | 10.8 | +17,0% | 26.0M |
Khối lượng bán khống ngoài sàn
FINRA công bố hằng ngày phần khối lượng ngoài sàn của mỗi cổ phiếu (giao dịch qua các kênh FINRA - không gộp với khối lượng trên sàn) được đánh dấu bán khống. Đây là dòng lệnh, không phải vị thế - chính FINRA cảnh báo không nên suy ra short interest từ số liệu này. Hiển thị phiên gần nhất có dữ liệu; cú bật so với trung bình 20 ngày vẫn cho thấy dòng short mạnh bất thường.
| # | Cổ phiếu | Tỷ trọng KL shortⓘ | so TB 20 ngàyⓘ | Short % floatⓘ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | $IOTSamsara Inc. | +77% | +21% | +6,3% |
| 2 | $NTAPNetApp, Inc. | +76% | +13% | +5,2% |
| 3 | $ANFAbercrombie & Fitch Co. | +76% | +11% | +13,2% |
| 4 | $FLUTFlutter Entertainment plc | +75% | +13% | +10,7% |
| 5 | $FASTFastenal Company | +75% | +3% | +3,1% |
| 6 | $TTTrane Technologies | +73% | +21% | +1,5% |
| 7 | $DXCDXC Technology Company | +73% | +7% | +15,2% |
| 8 | $LILi Auto Inc. | +72% | +10% | +5,5% |
| 9 | $QBTSD-Wave Quantum Inc. | +72% | +21% | +19,0% |
| 10 | $CDECoeur Mining, Inc. | +72% | +17% | +4,7% |
| 11 | $SWKSSkyworks Solutions, Inc. | +71% | +16% | +21,8% |
| 12 | $SOThe Southern Company | +71% | +22% | +2,5% |
| 13 | $RCLRoyal Caribbean Group | +71% | +25% | +4,0% |
| 14 | $SAPSAP SE | +70% | +10% | +0,4% |
| 15 | $MGMMGM Resorts International | +70% | +11% | +10,5% |
Nguồn: short interest hợp nhất của FINRA (hai lần mỗi tháng, trễ ~2 tuần; float qua FMP) và khối lượng bán khống ngoài sàn hằng ngày Reg SHO của FINRA. Không phải lời khuyên đầu tư.










































