PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Có thể giao dịch Union Pacific Corporation (UNP) dạng perp chưa? Chưa

Union Pacific vận hành tuyến đường sắt vận tải hàng hóa lớn của Mỹ (32.452 dặm) chuyên chở nông sản, năng lượng, công nghiệp, ô tô và hàng hóa liên vận.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết UNP. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:UNP

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
166 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
25,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+28,8%
P/E
22,6
P/E cùng ngành 46,1
Dòng tiền tự do
6,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,5
P/E cùng ngành
46,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
26,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,42 $
2026-08-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+29,1%
Dòng tiền tự do5,5 T $
Nợ ròng30,5 T $
202019,5 T $
202121,8 T $
202224,9 T $
202324,1 T $
202424,3 T $
202524,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202019,5 T $-10%5,3 T $5,6 T $
202121,8 T $+12%6,5 T $6,1 T $
202224,9 T $+14%7 T $5,7 T $
202324,1 T $-3%6,4 T $4,8 T $
202424,3 T $+1%6,7 T $5,9 T $
202524,5 T $+1%7,1 T $5,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+47,0%+40,1%+27,4%+31,5%+8,6%
2021+48,2%+42,8%+29,9%+46,1%+10,3%
2022+45,0%+39,9%+28,1%+57,5%+10,7%
2023+43,7%+37,7%+26,4%+43,1%+9,5%
2024+45,5%+40,1%+27,8%+39,9%+10,0%
2025+59,4%+40,1%+29,1%+38,7%+10,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,8 T $28,3 T $26,5 T $1,01
2021960 Tr $31,5 T $30,5 T $0,62
2022973 Tr $35 T $34 T $0,72
20231,1 T $34,2 T $33,1 T $0,81
20241 T $32,5 T $31,4 T $0,77
20251,3 T $31,8 T $30,5 T $0,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020141 T $167,6 T $7,226,4
2021164,7 T $195,2 T $7,625,2
2022128,9 T $162,9 T $5,218,4
2023149,6 T $182,8 T $6,223,5
2024138,6 T $170 T $5,720,5
2025137,1 T $167,6 T $5,619,3
Q3 20246,1 T $
Q4 20246,1 T $
Q1 20256 T $
Q2 20256,2 T $
Q3 20256,2 T $
Q4 20256,1 T $
Q1 20266,2 T $
Q2 20266,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,1 T $+3%1,7 T $1,8 T $
Q4 20246,1 T $-1%1,8 T $1,7 T $
Q1 20256 T $0%1,6 T $1,3 T $
Q2 20256,2 T $+2%1,9 T $1,4 T $
Q3 20256,2 T $+3%1,8 T $1,6 T $
Q4 20256,1 T $-1%1,8 T $1,2 T $
Q1 20266,2 T $+3%1,7 T $1,5 T $
Q2 20266,9 T $+12%2 T $2,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+45,5%+39,6%+27,4%+10,1%+2,5%
Q4 2024+45,8%+41,3%+28,8%+10,4%+2,6%
Q1 2025+45,3%+39,3%+27,0%+10,1%+2,4%
Q2 2025+46,1%+40,9%+30,5%+11,5%+2,7%
Q3 2025+46,5%+40,8%+28,6%+10,3%+2,6%
Q4 2025+44,9%+39,2%+30,4%+10,0%+2,7%
Q1 2026+45,2%+39,4%+27,4%+8,8%+2,4%
Q2 2026+45,5%+40,3%+29,0%+9,6%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024947 Tr $32,7 T $31,7 T $0,77
Q4 20241 T $32,5 T $31,4 T $0,77
Q1 20251,4 T $33,9 T $32,5 T $0,73
Q2 20251,1 T $34 T $32,9 T $0,65
Q3 2025808 Tr $32,8 T $32 T $0,75
Q4 20251,3 T $31,8 T $30,5 T $0,91
Q1 2026744 Tr $31,5 T $30,8 T $0,92
Q2 20261,6 T $31,2 T $29,6 T $0,99
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024149,8 T $181,5 T $24,622,4
Q4 2024138,6 T $170 T $22,619,5
Q1 2025142 T $174,5 T $23,621,8
Q2 2025136,7 T $169,6 T $22,218,2
Q3 2025140 T $172,1 T $22,419,6
Q4 2025137,1 T $167,6 T $22,518,5
Q1 2026143,9 T $174,6 T $23,121,1
Q2 2026161,4 T $191 T $23,520,2

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,9 T $Q2 2026
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,9 T $Q3 2023: 5,9 T $Q4 2023: 6,2 T $Q1 2024: 6 T $Q2 2024: 6 T $Q3 2024: 6,1 T $Q4 2024: 6,1 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 6,2 T $Q3 2025: 6,2 T $Q4 2025: 6,1 T $Q1 2026: 6,2 T $Q2 2026: 6,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
498,3 Tr $996,5 Tr $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,5 T $Q2 2026
876,5 Tr $1,8 T $2,6 T $3,5 T $Q3 2023: 2,9 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 3,1 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 3,1 T $Q2 2025: 3,3 T $Q3 2025: 3,3 T $Q4 2025: 3,4 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,2 T $Q2 2026
550,8 Tr $1,1 T $1,7 T $2,2 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,36 $Q2 2026
0,84 $1,68 $2,52 $3,36 $Q3 2023: 2,51 $Q4 2023: 2,71 $Q1 2024: 2,69 $Q2 2024: 2,74 $Q3 2024: 2,75 $Q4 2024: 2,91 $Q1 2025: 2,7 $Q2 2025: 3,15 $Q3 2025: 3,01 $Q4 2025: 3,11 $Q1 2026: 2,87 $Q2 2026: 3,36 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,6 T $Q2 2026
8,6 T $17,2 T $25,9 T $34,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 750 Tr $Q3 2023 · Nợ: 34,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2023 · Nợ: 34,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 925 Tr $Q1 2024 · Nợ: 33,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2024 · Nợ: 33,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 947 Tr $Q3 2024 · Nợ: 32,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2024 · Nợ: 32,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2025 · Nợ: 33,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 34 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 808 Tr $Q3 2025 · Nợ: 32,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2025 · Nợ: 31,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 744 Tr $Q1 2026 · Nợ: 31,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2026 · Nợ: 31,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,5%Q2 2026
+11,6%+23,2%+34,8%+46,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +44,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,5%Q2 2026
+2,4%+5,5%+8,5%+11,5%Q3 2024: +2,5%Q4 2024: -0,6%Q1 2025: -0,1%Q2 2025: +2,4%Q3 2025: +2,5%Q4 2025: -0,6%Q1 2026: +3,2%Q2 2026: +11,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành594 TrQ2 2026
152,6 Tr305,2 Tr457,7 Tr610,3 TrQ3 2023: 609,8 TrQ4 2023: 609,9 TrQ1 2024: 610,2 TrQ2 2024: 610,3 TrQ3 2024: 608,6 TrQ4 2024: 608,6 TrQ1 2025: 601,9 TrQ2 2025: 594,8 TrQ3 2025: 593,2 TrQ4 2025: 593,5 TrQ1 2026: 593,6 TrQ2 2026: 594 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá20,2Q2 2026
6,112,318,424,6Q3 2023 · P/E: 20,3Q4 2023 · P/E: 22,7Q1 2024 · P/E: 22,6Q2 2024 · P/E: 20,4Q3 2024 · P/E: 22,4Q4 2024 · P/E: 19,5Q1 2025 · P/E: 21,8Q2 2025 · P/E: 18,2Q3 2025 · P/E: 19,6Q4 2025 · P/E: 18,5Q1 2026 · P/E: 21,1Q2 2026 · P/E: 20,2Q3 2023 · P/S: 20,9Q4 2023 · P/S: 24,3Q1 2024 · P/S: 24,6Q2 2024 · P/S: 22,8Q3 2024 · P/S: 24,6Q4 2024 · P/S: 22,6Q1 2025 · P/S: 23,6Q2 2025 · P/S: 22,2Q3 2025 · P/S: 22,4Q4 2025 · P/S: 22,5Q1 2026 · P/S: 23,1Q2 2026 · P/S: 23,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu24,5 T $2025
6,2 T $12,4 T $18,7 T $24,9 T $2018: 22,8 T $2019: 21,7 T $2020: 19,5 T $2021: 21,8 T $2022: 24,9 T $2023: 24,1 T $2024: 24,3 T $2025: 24,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng7,1 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,1 T $2018: 6 T $2019: 5,9 T $2020: 5,3 T $2021: 6,5 T $2022: 7 T $2023: 6,4 T $2024: 6,7 T $2025: 7,1 T $20182025
EBITDA12,9 T $2025
3,2 T $6,5 T $9,7 T $12,9 T $2018: 10,8 T $2019: 11 T $2020: 10,3 T $2021: 11,8 T $2022: 12,6 T $2023: 11,9 T $2024: 12,5 T $2025: 12,9 T $20182025
Dòng tiền tự do5,5 T $2025
1,5 T $3 T $4,6 T $6,1 T $2018: 5,2 T $2019: 5,2 T $2020: 5,6 T $2021: 6,1 T $2022: 5,7 T $2023: 4,8 T $2024: 5,9 T $2025: 5,5 T $20182025
EPS12 $2025
2,99 $5,99 $8,98 $12 $2018: 7,91 $2019: 8,38 $2020: 7,88 $2021: 9,95 $2022: 11,2 $2023: 10,5 $2024: 11,1 $2025: 12 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,3 T $2025
8,7 T $17,5 T $26,2 T $35 T $2018 · Tiền mặt: 1,3 T $2018 · Nợ: 22,4 T $2019 · Tiền mặt: 831 Tr $2019 · Nợ: 27 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 28,3 T $2021 · Tiền mặt: 960 Tr $2021 · Nợ: 31,5 T $2022 · Tiền mặt: 973 Tr $2022 · Nợ: 35 T $2023 · Tiền mặt: 1,1 T $2023 · Nợ: 34,2 T $2024 · Tiền mặt: 1 T $2024 · Nợ: 32,5 T $2025 · Tiền mặt: 1,3 T $2025 · Nợ: 31,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+59,4%2025
+14,8%+29,7%+44,5%+59,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +47,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +48,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +26,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +27,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +28,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,1%2025
-4,0%+2,0%+8,1%+14,1%2019: -4,9%2020: -10,0%2021: +11,6%2022: +14,1%2023: -3,0%2024: +0,5%2025: +1,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành593,5 Tr2025
188,6 Tr377,2 Tr565,7 Tr754,3 Tr2018: 754,3 Tr2019: 706,1 Tr2020: 679,1 Tr2021: 655,4 Tr2022: 624 Tr2023: 610,2 Tr2024: 608,6 Tr2025: 593,5 Tr20182025
Định giá19,32025
6,613,219,826,42018 · P/E: 17,42019 · P/E: 21,52020 · P/E: 26,42021 · P/E: 25,22022 · P/E: 18,42023 · P/E: 23,52024 · P/E: 20,52025 · P/E: 19,32018 · P/S: 4,52019 · P/S: 5,92020 · P/S: 7,22021 · P/S: 7,62022 · P/S: 5,22023 · P/S: 6,22024 · P/S: 5,72025 · P/S: 5,620182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,0826,8 T $+9%16
FY 202714,1728,2 T $+15%15
FY 202815,7231,7 T $+29%6
FY 202918,2635,2 T $+44%3
FY 203020,2439 T $+59%2
Q1 20283,568,4 T $+34%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 3,43-
2026-08-31Cổ tức1,42 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 3,41 / Ước tính 3,26Vượt dự báo
2026-05-29Cổ tức1,38 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 2,93 / Ước tính 2,86Vượt dự báo
2026-02-27Cổ tức1,38 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi UNP đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị150409
Nhà phân tích2940
Mua / giữ / bán120 / 30 / 0303 / 104 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 3 / 613 / 9 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt57 / 87 (40%)291 / 107 (73%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,2%+4,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+15,3% / -22,2%+41,2% / -22,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,8% so với S&P 500 -1,1% (n = 295)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason SeidlTD Cowen80% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 325 US$24 thg 7, 2026
  2. Patrick BrownRaymond James56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 363 US$13 thg 7, 2026
  3. David VernonBernstein53% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 346 US$27 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026Thomas WadewitzUBSMuaNâng hạng339 US$
3 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinMuaDuy trì346 US$
3 thg 9, 2026Alex IrvingBernsteinMuaDuy trì346 US$
27 thg 8, 2026Stephan LingnauErste GroupMuaBắt đầu theo dõi
26 thg 8, 2026Ken HoexterBank of America SecuritiesMuaDuy trì343 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng220 US$240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$thg 10 25 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 9 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26 · Mua 21 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 262 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 262 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 262 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 263 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 266 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 274 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 293 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 295 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 300 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 333 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 334 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 337 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 220 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 232 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 231 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 235 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 265 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 243 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 269 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 263 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 272 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 292 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 301 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 282 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 150 khuyến nghị