PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Target Corporation (TGT)

Perpetual futures TGT trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TGTUSDT.

Target Corporation vận hành và sở hữu các cửa hàng bách hóa, cung cấp thực phẩm, quần áo, đồ gia dụng, điện tử và đồ chơi.

$154,26-1,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (TGT/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
161 N $
Open interest
76,7 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
4,8 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+49,3 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
104,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 955,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 69,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,53%
5D+0,42%
1M-0,28%
6M+24,48%
YTD+57,79%
1Y+71,24%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchTGT/USDTĐang giao dịch$154,26+12,5% APR
+0,011% mỗi 8h
+49,3 bps4,8 N $104,5 N $76,7 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchTGT/USDCĐang giao dịch$154,32-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
--56,5 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

TGT

Spread hẹp nhất

TGT

Khối lượng cao nhất

TGT

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 95h trước
Vốn hóa
69,8 T $
Cập nhật 95h trước
Doanh thu
107,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,1%
P/E
15,9
P/E cùng ngành 27,1
Dòng tiền tự do
4,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,6
P/E cùng ngành
27,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
110,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-18
Doanh thu ước tính 26,4 T $ · Cập nhật 95h trước
Cổ tức
1,16 $
2026-11-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất104,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+3,5%
Dòng tiền tự do2,8 T $
Nợ ròng14,8 T $
202093,6 T $
2021106 T $
2022109,1 T $
2023107,4 T $
2024106,6 T $
2025104,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202093,6 T $+20%4,4 T $7,9 T $
2021106 T $+13%6,9 T $5,1 T $
2022109,1 T $+3%2,8 T $-1,5 T $
2023107,4 T $-2%4,1 T $3,8 T $
2024106,6 T $-1%4,1 T $4,5 T $
2025104,8 T $-2%3,7 T $2,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+29,3%+7,0%+4,7%+30,2%+8,5%
2021+29,3%+8,4%+6,6%+54,2%+12,9%
2022+24,6%+3,5%+2,5%+24,8%+5,2%
2023+27,5%+5,3%+3,9%+30,8%+7,5%
2024+28,2%+5,2%+3,8%+27,9%+7,1%
2025+27,9%+4,9%+3,5%+22,9%+6,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,5 T $15,1 T $6,6 T $1,03
20215,9 T $16,5 T $10,6 T $0,99
20222,2 T $19,1 T $16,8 T $0,92
20233,8 T $19,6 T $15,8 T $0,91
20244,8 T $19,9 T $15,1 T $0,94
20255,5 T $20,3 T $14,8 T $0,94
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202090,7 T $97,3 T $1,020,8
2021106,2 T $116,8 T $1,015,3
202277,9 T $94,7 T $0,728,0
202367,1 T $83 T $0,616,2
202463,5 T $78,6 T $0,615,5
202547,9 T $62,7 T $0,512,9
Q3 202425,7 T $
Q4 202430,9 T $
Q1 202523,8 T $
Q2 202525,2 T $
Q3 202525,3 T $
Q4 202530,5 T $
Q1 202625,4 T $
Q2 202626,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202425,7 T $+1%854 Tr $84 Tr $
Q4 202430,9 T $-3%1,1 T $2,4 T $
Q1 202523,8 T $-3%1 T $-515 Tr $
Q2 202525,2 T $-1%935 Tr $1 T $
Q3 202525,3 T $-2%689 Tr $149 Tr $
Q4 202530,5 T $-1%1 T $2,3 T $
Q1 202625,4 T $+7%781 Tr $-319 Tr $
Q2 202626,5 T $+5%1,9 T $2,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+28,3%+4,6%+3,3%+5,9%+1,5%
Q4 2024+26,0%+4,7%+3,6%+7,5%+1,9%
Q1 2025+28,2%+6,2%+4,3%+6,9%+1,8%
Q2 2025+29,0%+5,2%+3,7%+6,1%+1,6%
Q3 2025+28,2%+3,8%+2,7%+4,4%+1,1%
Q4 2025+26,6%+4,5%+3,4%+6,5%+1,8%
Q1 2026+29,0%+4,5%+3,1%+4,8%+1,3%
Q2 2026+33,7%+9,6%+7,1%+10,5%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,4 T $19,4 T $16 T $0,94
Q4 20244,8 T $19,9 T $15,1 T $0,94
Q1 20252,9 T $19 T $16,2 T $0,94
Q2 20254,3 T $20 T $15,6 T $0,99
Q3 20253,8 T $20 T $16,2 T $0,97
Q4 20255,5 T $20,3 T $14,8 T $0,94
Q1 20263,5 T $18,8 T $15,3 T $0,93
Q2 20265,4 T $18,7 T $13,3 T $0,99
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202469,4 T $85,4 T $2,720,3
Q4 202463 T $78,1 T $2,014,2
Q1 202544,3 T $60,5 T $1,910,7
Q2 202545,4 T $61 T $1,812,1
Q3 202542,1 T $58,3 T $1,715,3
Q4 202547,8 T $62,6 T $1,611,4
Q1 202658,5 T $73,8 T $2,318,7
Q2 202665,7 T $78,9 T $2,58,7

Đã làm mới 95h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu26,5 T $Q2 2026
8 T $16 T $23,9 T $31,9 T $Q3 2023: 25,4 T $Q4 2023: 31,9 T $Q1 2024: 24,5 T $Q2 2024: 25,5 T $Q3 2024: 25,7 T $Q4 2024: 30,9 T $Q1 2025: 23,8 T $Q2 2025: 25,2 T $Q3 2025: 25,3 T $Q4 2025: 30,5 T $Q1 2026: 25,4 T $Q2 2026: 26,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,9 T $Q2 2026
469,3 Tr $938,5 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 971 Tr $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 942 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 854 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 935 Tr $Q3 2025: 689 Tr $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 781 Tr $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,3 T $Q2 2026
835,3 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2,6 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 2,2 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,4 T $Q2 2026
222,5 Tr $960 Tr $1,7 T $2,4 T $Q3 2023: 807 Tr $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 427 Tr $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 84 Tr $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: -515 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 149 Tr $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: -319 Tr $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS4,12 $Q2 2026
1,03 $2,06 $3,09 $4,12 $Q3 2023: 2,1 $Q4 2023: 2,98 $Q1 2024: 2,03 $Q2 2024: 2,57 $Q3 2024: 1,85 $Q4 2024: 2,41 $Q1 2025: 2,27 $Q2 2025: 2,05 $Q3 2025: 1,51 $Q4 2025: 2,3 $Q1 2026: 1,71 $Q2 2026: 4,12 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ5,4 T $Q2 2026
5,1 T $10,1 T $15,2 T $20,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2023 · Nợ: 19 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2023 · Nợ: 19,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,6 T $Q1 2024 · Nợ: 19,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2024 · Nợ: 18,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,4 T $Q3 2024 · Nợ: 19,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,8 T $Q4 2024 · Nợ: 19,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q1 2025 · Nợ: 19 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,3 T $Q2 2025 · Nợ: 20 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2025 · Nợ: 20 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,5 T $Q4 2025 · Nợ: 20,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q1 2026 · Nợ: 18,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 5,4 T $Q2 2026 · Nợ: 18,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,7%Q2 2026
+8,4%+16,8%+25,3%+33,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,3%Q2 2026
-0,7%+1,8%+4,2%+6,7%Q3 2024: +1,1%Q4 2024: -3,1%Q1 2025: -2,8%Q2 2025: -0,9%Q3 2025: -1,6%Q4 2025: -1,5%Q1 2026: +6,7%Q2 2026: +5,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành456,6 TrQ2 2026
116 Tr232 Tr347,9 Tr463,9 TrQ3 2023: 462,6 TrQ4 2023: 463,1 TrQ1 2024: 463,9 TrQ2 2024: 463,5 TrQ3 2024: 461,5 TrQ4 2024: 458,4 TrQ1 2025: 456,5 TrQ2 2025: 455,6 TrQ3 2025: 455,1 TrQ4 2025: 455,1 TrQ1 2026: 455,8 TrQ2 2026: 456,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá8,7Q2 2026
5,110,115,220,3Q3 2023 · P/E: 12,8Q4 2023 · P/E: 12,2Q1 2024 · P/E: 19,4Q2 2024 · P/E: 13,5Q3 2024 · P/E: 20,3Q4 2024 · P/E: 14,2Q1 2025 · P/E: 10,7Q2 2025 · P/E: 12,1Q3 2025 · P/E: 15,3Q4 2025 · P/E: 11,4Q1 2026 · P/E: 18,7Q2 2026 · P/E: 8,7Q3 2023 · P/S: 1,9Q4 2023 · P/S: 2,1Q1 2024 · P/S: 3,0Q2 2024 · P/S: 2,5Q3 2024 · P/S: 2,7Q4 2024 · P/S: 2,0Q1 2025 · P/S: 1,9Q2 2025 · P/S: 1,8Q3 2025 · P/S: 1,7Q4 2025 · P/S: 1,6Q1 2026 · P/S: 2,3Q2 2026 · P/S: 2,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu104,8 T $2025
27,3 T $54,6 T $81,8 T $109,1 T $2018: 75,4 T $2019: 78,1 T $2020: 93,6 T $2021: 106 T $2022: 109,1 T $2023: 107,4 T $2024: 106,6 T $2025: 104,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,7 T $2025
1,7 T $3,5 T $5,2 T $6,9 T $2018: 2,9 T $2019: 3,3 T $2020: 4,4 T $2021: 6,9 T $2022: 2,8 T $2023: 4,1 T $2024: 4,1 T $2025: 3,7 T $20182025
EBITDA8,3 T $2025
3 T $6 T $9 T $12 T $2018: 6,6 T $2019: 7,3 T $2020: 9 T $2021: 12 T $2022: 6,6 T $2023: 8,6 T $2024: 8,7 T $2025: 8,3 T $20182025
Dòng tiền tự do2,8 T $2025
836,5 Tr $3,2 T $5,5 T $7,9 T $2018: 2,5 T $2019: 4,1 T $2020: 7,9 T $2021: 5,1 T $2022: -1,5 T $2023: 3,8 T $2024: 4,5 T $2025: 2,8 T $20182025
EPS8,13 $2025
3,53 $7,05 $10,6 $14,1 $2018: 5,51 $2019: 6,36 $2020: 8,64 $2021: 14,1 $2022: 5,98 $2023: 8,94 $2024: 8,86 $2025: 8,13 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,5 T $2025
5,1 T $10,1 T $15,2 T $20,3 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 13,4 T $2019 · Tiền mặt: 767 Tr $2019 · Nợ: 15,5 T $2020 · Tiền mặt: 8,5 T $2020 · Nợ: 15,1 T $2021 · Tiền mặt: 5,9 T $2021 · Nợ: 16,5 T $2022 · Tiền mặt: 2,2 T $2022 · Nợ: 19,1 T $2023 · Tiền mặt: 3,8 T $2023 · Nợ: 19,6 T $2024 · Tiền mặt: 4,8 T $2024 · Nợ: 19,9 T $2025 · Tiền mặt: 5,5 T $2025 · Nợ: 20,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+27,9%2025
+7,4%+14,9%+22,3%+29,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +24,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,7%2025
+3,7%+9,1%+14,4%+19,8%2019: +3,7%2020: +19,8%2021: +13,3%2022: +2,9%2023: -1,6%2024: -0,8%2025: -1,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành455,6 Tr2025
133,3 Tr266,6 Tr399,9 Tr533,2 Tr2018: 533,2 Tr2019: 515,6 Tr2020: 505,4 Tr2021: 492,7 Tr2022: 464,7 Tr2023: 462,8 Tr2024: 461,8 Tr2025: 455,6 Tr20182025
Định giá12,92025
7,014,021,028,02018 · P/E: 12,82019 · P/E: 17,22020 · P/E: 20,82021 · P/E: 15,32022 · P/E: 28,02023 · P/E: 16,22024 · P/E: 15,52025 · P/E: 12,92018 · P/S: 0,52019 · P/S: 0,72020 · P/S: 1,02021 · P/S: 1,02022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,62024 · P/S: 0,62025 · P/S: 0,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-18
Doanh thu ước tính 26,4 T $ · Cập nhật 95h trước
Cổ tức
1,16 $
2026-11-10

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202710,20110,1 T $+5%25
FY 20289,64113,8 T $+9%25
FY 202910,34117,4 T $+12%13
FY 203010,70120,3 T $+15%5
FY 203111,72124,5 T $+19%9
Q2 20271,8926,2 T $-1%11

Sự kiện công ty

6
2026-11-18Kết quảThực tế - / Ước tính 2,08-
2026-11-10Cổ tức1,16 $-
2026-08-19Kết quảThực tế 4,11 / Ước tính 2,35Vượt dự báo
2026-08-12Cổ tức1,16 $-
2026-05-20Kết quảThực tế 1,71 / Ước tính 1,47Vượt dự báo
2026-05-13Cổ tức1,14 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TGT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị217603
Nhà phân tích3648
Mua / giữ / bán79 / 105 / 33262 / 285 / 56
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 1 / 214 / 18 / 12
Giá mục tiêu đạt / không đạt163 / 37 (82%)364 / 196 (65%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+27,6%+19,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+95,8% / -21,7%+95,8% / -28,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,8% so với S&P 500 -1,0% (n = 271)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Michael LasserUBS50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 185 US$20 thg 8, 2026
  2. Edward KellyWells Fargo46% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 185 US$20 thg 8, 2026
  3. Robert OhmesBank of America Securities43% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 80,00 US$25 thg 11, 2025

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
13 thg 10, 2026Zhihan MaBernsteinGiữDuy trì154 US$
13 thg 10, 2026Greg MelichEvercore ISIGiữDuy trì165 US$
9 thg 10, 2026Christopher NardoneBank of America SecuritiesBánDuy trì140 US$
9 thg 10, 2026Christopher NardoneBank of America SecuritiesBánDuy trì140 US$
8 thg 10, 2026Zhihan MaBernsteinGiữDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$120 US$140 US$160 US$thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 14 · Bán 5thg 11 25thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 14 · Bán 5thg 1 26 · Mua 8 · Giữ 16 · Bán 4thg 1 26thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 16 · Bán 4thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 16 · Bán 3thg 3 26thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 15 · Bán 4thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 17 · Bán 2thg 5 26thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 16 · Bán 2thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 16 · Bán 2thg 7 26thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 16 · Bán 2thg 9 26 · Mua 16 · Giữ 16 · Bán 2thg 9 26thg 10 26 · Mua 16 · Giữ 16 · Bán 2thg 11 25 · mục tiêu TB 98,63 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 98,46 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 100 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 103 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 123 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 124 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 136 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 137 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 163 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 165 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 166 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 90,62 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 97,75 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 114 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 121 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 130 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 127 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 131 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 144 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 161 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 157 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 154 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 217 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu TGT ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Target Corporation (TGT) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch TGT suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu TGT giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu TGT là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp TGT là -5,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -24,1% đến +12,5% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp TGT so với cổ phiếu Target Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp TGT là 154,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 154,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu TGT là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu TGT là một phái sinh theo dõi giá của Target Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Target Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TGTUSDT perpetual là gì?

TGTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Target Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu TGT qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

TGT perpetuals · perpequities.comTGT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/tgt-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/tgt-perp.svg" width="240" height="64" alt="TGT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TGT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TGT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TGT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X