PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Abercrombie & Fitch Co. (ANF)

Abercrombie & Fitch Co. là nhà bán lẻ đa kênh cung cấp quần áo, sản phẩm chăm sóc cá nhân và phụ kiện cho nam, nữ và trẻ em dưới các thương hiệu Abercrombie & Fitch, Hollister và Gilly Hicks.

-1,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ANF

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+1,21%
5D+5,59%
1M+22,17%
6M+81,07%
YTD+28,36%
1Y+132,11%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchANF-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 118h trước
Vốn hóa
6,5 T $
Cập nhật 118h trước
Doanh thu
5,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,0%
P/E
12,9
P/E cùng ngành 9,2
Dòng tiền tự do
566,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
536 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,2
P/E cùng ngành
9,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 118h trước
Cổ tức
0,2 $
2020-03-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất5,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,6%
Dòng tiền tự do378,4 Tr $
Nợ ròng408,6 Tr $
20203,1 T $
20213,7 T $
20223,7 T $
20234,3 T $
20244,9 T $
20255,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,1 T $-14%-114 Tr $303 Tr $
20213,7 T $+19%263 Tr $180,8 Tr $
20223,7 T $0%2,8 Tr $-166,9 Tr $
20234,3 T $+16%328,1 Tr $495,6 Tr $
20244,9 T $+16%566,2 Tr $527,5 Tr $
20255,3 T $+6%506,9 Tr $378,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+60,5%-0,7%-3,6%-12,2%-3,4%
2021+62,3%+9,2%+7,1%+31,8%+8,9%
2022+56,9%+2,5%+0,1%+0,4%+0,1%
2023+62,9%+11,3%+7,7%+31,7%+11,0%
2024+64,2%+15,0%+11,4%+42,4%+17,2%
2025+61,5%+13,3%+9,6%+36,1%+14,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $1,6 T $445,5 Tr $1,73
2021823,1 Tr $1,2 T $400,5 Tr $1,49
2022517,6 Tr $1,2 T $706,6 Tr $1,36
2023900,9 Tr $1 T $147,5 Tr $1,59
2024772,7 Tr $951,6 Tr $178,9 Tr $1,48
2025759,5 Tr $1,2 T $408,6 Tr $1,49
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20201,4 T $1,9 T $0,5-12,7
20212,2 T $2,6 T $0,68,3
20221,4 T $2,1 T $0,4455,2
20235,5 T $5,6 T $1,316,8
20246,1 T $6,2 T $1,210,7
20254,6 T $5 T $0,99,1
Q3 20241,2 T $
Q4 20241,6 T $
Q1 20251,1 T $
Q2 20251,2 T $
Q3 20251,3 T $
Q4 20251,7 T $
Q1 20261,1 T $
Q2 20261,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,2 T $+14%132 Tr $92,2 Tr $
Q4 20241,6 T $+9%187,2 Tr $256,8 Tr $
Q1 20251,1 T $+8%80,4 Tr $-54,8 Tr $
Q2 20251,2 T $+7%141,4 Tr $50,7 Tr $
Q3 20251,3 T $+7%113 Tr $131,8 Tr $
Q4 20251,7 T $+5%172,1 Tr $250,6 Tr $
Q1 20261,1 T $+2%67,1 Tr $-17,1 Tr $
Q2 20261,3 T $+5%183,7 Tr $201,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+65,1%+14,8%+10,9%+10,6%+4,0%
Q4 2024+61,5%+16,2%+11,8%+14,0%+5,7%
Q1 2025+62,0%+9,3%+7,3%+6,8%+2,6%
Q2 2025+62,6%+17,1%+11,7%+10,9%+4,3%
Q3 2025+62,5%+12,0%+8,8%+8,6%+3,2%
Q4 2025+59,5%+14,1%+10,3%+12,3%+4,9%
Q1 2026+59,0%+7,7%+6,0%+5,0%+1,9%
Q2 2026+71,1%+19,9%+14,5%+13,6%+5,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024683,1 Tr $945,3 Tr $262,2 Tr $1,40
Q4 2024772,7 Tr $951,6 Tr $178,9 Tr $1,48
Q1 2025510,6 Tr $1 T $515,3 Tr $1,38
Q2 2025572,7 Tr $1,1 T $526,8 Tr $1,43
Q3 2025605,8 Tr $2 T $1,4 T $1,38
Q4 2025759,5 Tr $1,2 T $408,6 Tr $1,49
Q1 2026594,1 Tr $1,3 T $698,4 Tr $1,45
Q2 2026627,7 Tr $1,3 T $659,7 Tr $1,41
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20246,7 T $6,9 T $5,512,7
Q4 20246 T $6,2 T $3,88,0
Q1 20253,5 T $4 T $3,210,9
Q2 20254,3 T $4,9 T $3,67,7
Q3 20253,4 T $4,8 T $2,67,5
Q4 20254,5 T $4,9 T $2,76,5
Q1 20263,8 T $4,5 T $3,414,2
Q2 20264,4 T $5 T $3,45,9

Đã làm mới 118h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,3 T $Q2 2026
417,5 Tr $834,9 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng183,7 Tr $Q2 2026
46,8 Tr $93,6 Tr $140,4 Tr $187,2 Tr $Q3 2023: 96,2 Tr $Q4 2023: 158,4 Tr $Q1 2024: 113,9 Tr $Q2 2024: 133,2 Tr $Q3 2024: 132 Tr $Q4 2024: 187,2 Tr $Q1 2025: 80,4 Tr $Q2 2025: 141,4 Tr $Q3 2025: 113 Tr $Q4 2025: 172,1 Tr $Q1 2026: 67,1 Tr $Q2 2026: 183,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA304,1 Tr $Q2 2026
76 Tr $152,1 Tr $228,1 Tr $304,1 Tr $Q3 2023: 179,1 Tr $Q4 2023: 269,9 Tr $Q1 2024: 178,3 Tr $Q2 2024: 225,4 Tr $Q3 2024: 228,2 Tr $Q4 2024: 302,7 Tr $Q1 2025: 147,6 Tr $Q2 2025: 247,2 Tr $Q3 2025: 200,1 Tr $Q4 2025: 283,4 Tr $Q1 2026: 136,8 Tr $Q2 2026: 304,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do201,1 Tr $Q2 2026
27,4 Tr $109,6 Tr $191,7 Tr $273,9 Tr $Q3 2023: 95 Tr $Q4 2023: 273,9 Tr $Q1 2024: 56,1 Tr $Q2 2024: 122,3 Tr $Q3 2024: 92,2 Tr $Q4 2024: 256,8 Tr $Q1 2025: -54,8 Tr $Q2 2025: 50,7 Tr $Q3 2025: 131,8 Tr $Q4 2025: 250,6 Tr $Q1 2026: -17,1 Tr $Q2 2026: 201,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS4,17 $Q2 2026
1,04 $2,09 $3,13 $4,17 $Q3 2023: 1,83 $Q4 2023: 2,97 $Q1 2024: 2,14 $Q2 2024: 2,5 $Q3 2024: 2,5 $Q4 2024: 3,57 $Q1 2025: 1,59 $Q2 2025: 2,91 $Q3 2025: 2,36 $Q4 2025: 3,68 $Q1 2026: 1,47 $Q2 2026: 4,17 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ627,7 Tr $Q2 2026
509 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 649,5 Tr $Q3 2023 · Nợ: 1,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 900,9 Tr $Q4 2023 · Nợ: 1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 864,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 738,4 Tr $Q2 2024 · Nợ: 890,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 683,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 945,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 772,7 Tr $Q4 2024 · Nợ: 951,6 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 510,6 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 572,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 605,8 Tr $Q3 2025 · Nợ: 2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 759,5 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 594,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 1,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 627,7 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+71,1%Q2 2026
+17,8%+35,5%+53,3%+71,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +59,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +71,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,8%Q2 2026
+3,6%+7,2%+10,8%+14,4%Q3 2024: +14,4%Q4 2024: +9,1%Q1 2025: +7,5%Q2 2025: +6,6%Q3 2025: +6,8%Q4 2025: +5,4%Q1 2026: +1,5%Q2 2026: +4,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành44,1 TrQ2 2026
13,3 Tr26,7 Tr40 Tr53,4 TrQ3 2023: 52,6 TrQ4 2023: 53,4 TrQ1 2024: 53,3 TrQ2 2024: 53,3 TrQ3 2024: 52,9 TrQ4 2024: 52,5 TrQ1 2025: 50,6 TrQ2 2025: 48,6 TrQ3 2025: 47,9 TrQ4 2025: 46,8 TrQ1 2026: 45,7 TrQ2 2026: 44,1 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá5,9Q2 2026
3,67,210,814,4Q3 2023 · P/E: 7,7Q4 2023 · P/E: 8,7Q1 2024 · P/E: 14,4Q2 2024 · P/E: 12,7Q3 2024 · P/E: 12,7Q4 2024 · P/E: 8,0Q1 2025 · P/E: 10,9Q2 2025 · P/E: 7,7Q3 2025 · P/E: 7,5Q4 2025 · P/E: 6,5Q1 2026 · P/E: 14,2Q2 2026 · P/E: 5,9Q3 2023 · P/S: 2,8Q4 2023 · P/S: 3,8Q1 2024 · P/S: 6,4Q2 2024 · P/S: 6,0Q3 2024 · P/S: 5,5Q4 2024 · P/S: 3,8Q1 2025 · P/S: 3,2Q2 2025 · P/S: 3,6Q3 2025 · P/S: 2,6Q4 2025 · P/S: 2,7Q1 2026 · P/S: 3,4Q2 2026 · P/S: 3,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu5,3 T $2025
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,3 T $2018: 3,6 T $2019: 3,6 T $2020: 3,1 T $2021: 3,7 T $2022: 3,7 T $2023: 4,3 T $2024: 4,9 T $2025: 5,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng506,9 Tr $2025
56 Tr $226,1 Tr $396,2 Tr $566,2 Tr $2018: 74,5 Tr $2019: 39,4 Tr $2020: -114 Tr $2021: 263 Tr $2022: 2,8 Tr $2023: 328,1 Tr $2024: 566,2 Tr $2025: 506,9 Tr $20182025
EBITDA878,2 Tr $2025
233,6 Tr $467,3 Tr $700,9 Tr $934,5 Tr $2018: 317,2 Tr $2019: 243,7 Tr $2020: 149,3 Tr $2021: 491 Tr $2022: 229,5 Tr $2023: 655,8 Tr $2024: 934,5 Tr $2025: 878,2 Tr $20182025
Dòng tiền tự do378,4 Tr $2025
6,7 Tr $180,3 Tr $353,9 Tr $527,5 Tr $2018: 200,5 Tr $2019: 97,9 Tr $2020: 303 Tr $2021: 180,8 Tr $2022: -166,9 Tr $2023: 495,6 Tr $2024: 527,5 Tr $2025: 378,4 Tr $20182025
EPS10,5 $2025
1,31 $4,44 $7,56 $10,7 $2018: 1,08 $2019: 0,6 $2020: -1,82 $2021: 4,2 $2022: 0,05 $2023: 6,22 $2024: 10,7 $2025: 10,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ759,5 Tr $2025
441,9 Tr $883,7 Tr $1,3 T $1,8 T $2018 · Tiền mặt: 723,1 Tr $2018 · Nợ: 296,8 Tr $2019 · Tiền mặt: 671,3 Tr $2019 · Nợ: 1,8 T $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 1,6 T $2021 · Tiền mặt: 823,1 Tr $2021 · Nợ: 1,2 T $2022 · Tiền mặt: 517,6 Tr $2022 · Nợ: 1,2 T $2023 · Tiền mặt: 900,9 Tr $2023 · Nợ: 1 T $2024 · Tiền mặt: 772,7 Tr $2024 · Nợ: 951,6 Tr $2025 · Tiền mặt: 759,5 Tr $2025 · Nợ: 1,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,5%2025
+13,3%+30,3%+47,2%+64,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +59,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -3,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%2025
-5,6%+2,5%+10,7%+18,8%2019: +0,9%2020: -13,7%2021: +18,8%2022: -0,4%2023: +15,8%2024: +15,6%2025: +6,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành48,5 Tr2025
17,3 Tr34,6 Tr51,9 Tr69,1 Tr2018: 69,1 Tr2019: 65,8 Tr2020: 62,6 Tr2021: 62,6 Tr2022: 52,3 Tr2023: 52,7 Tr2024: 53 Tr2025: 48,5 Tr20182025
Định giá9,12025
104,3221,2338,2455,22018 · P/E: 19,32019 · P/E: 26,82020 · P/E: -12,72021 · P/E: 8,32022 · P/E: 455,22023 · P/E: 16,82024 · P/E: 10,72025 · P/E: 9,12018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,32020 · P/S: 0,52021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,42023 · P/S: 1,32024 · P/S: 1,22025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 118h trước
Cổ tức
0,2 $
2020-03-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202712,895,5 T $+5%5
FY 202812,955,8 T $+10%6
FY 202914,366 T $+14%1
Q2 20271,681,2 T $-8%1
Q3 20272,771,3 T $+2%1
Q4 20273,131,4 T $-15%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính 3,07-
2026-08-26Kết quảThực tế 4,17 / Ước tính 1,99Vượt dự báo
2026-05-27Kết quảThực tế 1,47 / Ước tính 1,28Vượt dự báo
2026-03-04Kết quảThực tế 3,68 / Ước tính 3,56Vượt dự báo
2025-11-25Kết quảThực tế 2,36 / Ước tính 2,17Vượt dự báo
2025-08-27Kết quảThực tế 2,32 / Ước tính 2,27Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ANF đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị87226
Nhà phân tích1619
Mua / giữ / bán50 / 35 / 2128 / 96 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 3 / 79 / 5 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt64 / 12 (84%)151 / 55 (73%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+31,6%+29,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+112,5% / -12,7%+204,7% / -26,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,5% so với S&P 500 -0,9% (n = 128)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Dana TelseyTelsey Advisory56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 165 US$3 thg 9, 2026
  2. Corey TarloweJefferies33% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 175 US$27 thg 8, 2026
  3. Matthew BossJ.P. Morgan7% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 159 US$1 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 10, 2026Spencer HanusWolfe ResearchMuaBắt đầu theo dõi181 US$
21 thg 10, 2026Spencer HanusWolfe ResearchMuaBắt đầu theo dõi181 US$
19 thg 10, 2026Mauricio SernaUBSMuaDuy trì185 US$
19 thg 10, 2026Mauricio SernaUBSMuaDuy trì185 US$
7 thg 10, 2026Janine StichterBTIGMuaKhẳng định lại175 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$100 US$120 US$140 US$160 US$thg 11 25 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 7 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 105 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 108 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 122 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 115 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 111 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 109 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 163 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 97,87 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 126 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 97,63 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 97,80 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 91,37 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 85,35 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 77,22 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 90,01 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 99,54 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 143 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 87 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

ANF perpetuals · perpequities.comANF perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/anf-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/anf-perp.svg" width="240" height="64" alt="ANF perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ANF

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ANF — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ANF, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X