PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Kimberly-Clark Corporation (KMB)

Perpetual futures KMB trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KMBUSDT.

Kimberly-Clark sản xuất và kinh doanh sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia đình, gồm tã, chăm sóc phụ nữ và tiểu không tự chủ, khăn giấy, khăn lau bếp và xà phòng dưới các thương hiệu như Huggies, Kotex, Kleenex và Scott.

$104,67+4,7%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (KMB/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
10,8 N $
Open interest
1 N $
Thanh khoản tốt nhất
62,7 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+27,7 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
10,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 830,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 34,7 T $
Hiệu suất spot
1D+4,69%
5D+6,80%
1M+6,09%
6M+6,23%
YTD+3,15%
1Y-13,06%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKMB/USDTĐang giao dịch$104,67+13,2% APR
+0,012% mỗi 8h
+27,7 bps62,7 N $10,8 N $1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +38,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +38,4 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KMB

Spread hẹp nhất

KMB

Khối lượng cao nhất

KMB

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
34,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
16,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,8%
P/E
17,7
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
2,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
16,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 4,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,28 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,7%
Dòng tiền tự do1,6 T $
Nợ ròng6,6 T $
202019,1 T $
202119,4 T $
202220,2 T $
202320,4 T $
202420,1 T $
202517,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202019,1 T $+4%2,4 T $2,5 T $
202119,4 T $+2%1,8 T $1,7 T $
202220,2 T $+4%1,9 T $1,9 T $
202320,4 T $+1%1,8 T $2,8 T $
202420,1 T $-2%2,5 T $2,5 T $
202517,2 T $-14%2 T $1,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+35,6%+16,9%+12,3%+375,7%+13,4%
2021+30,8%+13,2%+9,3%+352,9%+10,2%
2022+30,8%+13,3%+9,6%+353,6%+10,8%
2023+34,4%+11,5%+8,6%+192,8%+10,2%
2024+35,8%+16,0%+12,7%+303,0%+15,4%
2025+35,6%+14,5%+11,7%+134,6%+11,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020303 Tr $8,5 T $8,2 T $0,80
2021270 Tr $8,7 T $8,4 T $0,82
2022427 Tr $8,5 T $8,1 T $0,78
20231,1 T $8,1 T $7 T $0,82
20241 T $7,9 T $6,9 T $0,80
2025688 Tr $7,3 T $6,6 T $0,75
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202045,9 T $54,1 T $2,419,5
202148,2 T $56,6 T $2,526,6
202245,8 T $53,9 T $2,323,7
202341,1 T $48,2 T $2,023,3
202444,2 T $51,1 T $2,217,3
202533,6 T $40,2 T $2,016,6
Q3 20244,1 T $
Q4 20244,9 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20254,2 T $
Q3 20254,1 T $
Q4 20254,1 T $
Q1 20264,2 T $
Q2 20264,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,1 T $-19%907 Tr $798 Tr $
Q4 20244,9 T $-1%447 Tr $608 Tr $
Q1 20254,8 T $-6%567 Tr $123 Tr $
Q2 20254,2 T $-2%509 Tr $573 Tr $
Q3 20254,1 T $0%446 Tr $1,1 T $
Q4 20254,1 T $-17%499 Tr $575 Tr $
Q1 20264,2 T $-14%665 Tr $321 Tr $
Q2 20264,2 T $+1%345 Tr $556 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+37,7%+24,8%+21,9%+70,6%+5,3%
Q4 2024+34,0%+11,1%+9,1%+53,2%+2,7%
Q1 2025+35,8%+15,9%+11,7%+51,5%+3,5%
Q2 2025+35,0%+14,2%+12,2%+40,0%+3,0%
Q3 2025+35,7%+15,0%+10,8%+33,5%+2,6%
Q4 2025+35,9%+12,4%+12,2%+33,2%+2,9%
Q1 2026+36,8%+11,4%+16,0%+37,0%+3,9%
Q2 2026+38,3%+10,7%+8,2%+19,7%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,1 T $7,5 T $6,3 T $0,83
Q4 20241 T $7,9 T $6,9 T $0,80
Q1 2025563 Tr $7,2 T $6,7 T $0,76
Q2 2025634 Tr $7,2 T $6,6 T $0,77
Q3 2025617 Tr $7,2 T $6,6 T $0,77
Q4 2025688 Tr $7,3 T $6,6 T $0,75
Q1 2026542 Tr $7,1 T $6,5 T $0,77
Q2 2026956 Tr $6,5 T $5,6 T $0,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202447,8 T $54,1 T $11,513,2
Q4 202443,7 T $50,6 T $8,924,4
Q1 202547,2 T $53,9 T $9,720,8
Q2 202542,8 T $49,4 T $10,321,1
Q3 202541,3 T $47,9 T $10,023,2
Q4 202533,6 T $40,2 T $8,216,8
Q1 202632 T $38,6 T $7,712,1
Q2 202636,5 T $42,1 T $8,726,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,2 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,1 T $Q3 2023: 5,1 T $Q4 2023: 5 T $Q1 2024: 5,1 T $Q2 2024: 4,2 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 4,9 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 4,2 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 4,1 T $Q1 2026: 4,2 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng345 Tr $Q2 2026
226,8 Tr $453,5 Tr $680,3 Tr $907 Tr $Q3 2023: 587 Tr $Q4 2023: 509 Tr $Q1 2024: 647 Tr $Q2 2024: 544 Tr $Q3 2024: 907 Tr $Q4 2024: 447 Tr $Q1 2025: 567 Tr $Q2 2025: 509 Tr $Q3 2025: 446 Tr $Q4 2025: 499 Tr $Q1 2026: 665 Tr $Q2 2026: 345 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA792 Tr $Q2 2026
305 Tr $610 Tr $915 Tr $1,2 T $Q3 2023: 961 Tr $Q4 2023: 871 Tr $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 721 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 760 Tr $Q1 2025: 976 Tr $Q2 2025: 802 Tr $Q3 2025: 833 Tr $Q4 2025: 685 Tr $Q1 2026: 878 Tr $Q2 2026: 792 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do556 Tr $Q2 2026
277,3 Tr $554,5 Tr $831,8 Tr $1,1 T $Q3 2023: 767 Tr $Q4 2023: 998 Tr $Q1 2024: 244 Tr $Q2 2024: 863 Tr $Q3 2024: 798 Tr $Q4 2024: 608 Tr $Q1 2025: 123 Tr $Q2 2025: 573 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 575 Tr $Q1 2026: 321 Tr $Q2 2026: 556 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,04 $Q2 2026
0,67 $1,35 $2,02 $2,69 $Q3 2023: 1,73 $Q4 2023: 1,5 $Q1 2024: 1,91 $Q2 2024: 1,61 $Q3 2024: 2,69 $Q4 2024: 1,34 $Q1 2025: 1,7 $Q2 2025: 1,53 $Q3 2025: 1,34 $Q4 2025: 1,5 $Q1 2026: 2 $Q2 2026: 1,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ956 Tr $Q2 2026
2 T $4,1 T $6,1 T $8,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 814 Tr $Q3 2023 · Nợ: 8,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2023 · Nợ: 8,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 853 Tr $Q1 2024 · Nợ: 8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2024 · Nợ: 8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2024 · Nợ: 7,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2024 · Nợ: 7,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 563 Tr $Q1 2025 · Nợ: 7,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 634 Tr $Q2 2025 · Nợ: 7,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 617 Tr $Q3 2025 · Nợ: 7,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 688 Tr $Q4 2025 · Nợ: 7,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 542 Tr $Q1 2026 · Nợ: 7,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 956 Tr $Q2 2026 · Nợ: 6,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+38,3%Q2 2026
+9,6%+19,1%+28,7%+38,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,6%Q2 2026
-14,3%-9,3%-4,3%+0,6%Q3 2024: -19,3%Q4 2024: -0,8%Q1 2025: -6,0%Q2 2025: -1,6%Q3 2025: -0,3%Q4 2025: -17,2%Q1 2026: -14,0%Q2 2026: +0,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành333,3 TrQ2 2026
84,8 Tr169,5 Tr254,3 Tr339 TrQ3 2023: 338,9 TrQ4 2023: 339 TrQ1 2024: 338,3 TrQ2 2024: 338 TrQ3 2024: 337,2 TrQ4 2024: 334,4 TrQ1 2025: 333,3 TrQ2 2025: 333,3 TrQ3 2025: 333,3 TrQ4 2025: 333,1 TrQ1 2026: 333,2 TrQ2 2026: 333,3 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá26,4Q2 2026
6,613,219,826,4Q3 2023 · P/E: 17,4Q4 2023 · P/E: 20,1Q1 2024 · P/E: 16,8Q2 2024 · P/E: 21,4Q3 2024 · P/E: 13,2Q4 2024 · P/E: 24,4Q1 2025 · P/E: 20,8Q2 2025 · P/E: 21,1Q3 2025 · P/E: 23,2Q4 2025 · P/E: 16,8Q1 2026 · P/E: 12,1Q2 2026 · P/E: 26,4Q3 2023 · P/S: 8,0Q4 2023 · P/S: 8,2Q1 2024 · P/S: 8,4Q2 2024 · P/S: 11,0Q3 2024 · P/S: 11,5Q4 2024 · P/S: 8,9Q1 2025 · P/S: 9,7Q2 2025 · P/S: 10,3Q3 2025 · P/S: 10,0Q4 2025 · P/S: 8,2Q1 2026 · P/S: 7,7Q2 2026 · P/S: 8,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,2 T $2025
5,1 T $10,2 T $15,3 T $20,4 T $2018: 18,5 T $2019: 18,5 T $2020: 19,1 T $2021: 19,4 T $2022: 20,2 T $2023: 20,4 T $2024: 20,1 T $2025: 17,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2 T $2025
636,3 Tr $1,3 T $1,9 T $2,5 T $2018: 1,4 T $2019: 2,2 T $2020: 2,4 T $2021: 1,8 T $2022: 1,9 T $2023: 1,8 T $2024: 2,5 T $2025: 2 T $20182025
EBITDA3,3 T $2025
994,5 Tr $2 T $3 T $4 T $2018: 3 T $2019: 3,8 T $2020: 4 T $2021: 3,2 T $2022: 3,4 T $2023: 3,1 T $2024: 4 T $2025: 3,3 T $20182025
Dòng tiền tự do1,6 T $2025
694 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $2018: 2,1 T $2019: 1,5 T $2020: 2,5 T $2021: 1,7 T $2022: 1,9 T $2023: 2,8 T $2024: 2,5 T $2025: 1,6 T $20182025
EPS6,07 $2025
1,89 $3,78 $5,66 $7,55 $2018: 4,03 $2019: 6,24 $2020: 6,87 $2021: 5,35 $2022: 5,72 $2023: 5,21 $2024: 7,55 $2025: 6,07 $20182025
Tiền mặt / Nợ688 Tr $2025
2,2 T $4,4 T $6,5 T $8,7 T $2018 · Tiền mặt: 539 Tr $2018 · Nợ: 7,5 T $2019 · Tiền mặt: 442 Tr $2019 · Nợ: 7,9 T $2020 · Tiền mặt: 303 Tr $2020 · Nợ: 8,5 T $2021 · Tiền mặt: 270 Tr $2021 · Nợ: 8,7 T $2022 · Tiền mặt: 427 Tr $2022 · Nợ: 8,5 T $2023 · Tiền mặt: 1,1 T $2023 · Nợ: 8,1 T $2024 · Tiền mặt: 1 T $2024 · Nợ: 7,9 T $2025 · Tiền mặt: 688 Tr $2025 · Nợ: 7,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,6%2025
+8,9%+17,9%+26,8%+35,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +35,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-14,2%2025
-9,7%-5,2%-0,7%+3,8%2019: -0,2%2020: +3,7%2021: +1,6%2022: +3,8%2023: +1,3%2024: -1,8%2025: -14,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành333,1 Tr2025
87,4 Tr174,8 Tr262,2 Tr349,6 Tr2018: 349,6 Tr2019: 345,6 Tr2020: 342,5 Tr2021: 338,8 Tr2022: 338,3 Tr2023: 338,8 Tr2024: 337 Tr2025: 333,1 Tr20182025
Định giá16,62025
7,014,121,128,12018 · P/E: 28,12019 · P/E: 21,92020 · P/E: 19,52021 · P/E: 26,62022 · P/E: 23,72023 · P/E: 23,32024 · P/E: 17,32025 · P/E: 16,62018 · P/S: 2,12019 · P/S: 2,62020 · P/S: 2,42021 · P/S: 2,52022 · P/S: 2,32023 · P/S: 2,02024 · P/S: 2,22025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 4,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,28 $
2026-09-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,3716,6 T $-4%8
FY 20277,3717 T $-1%7
FY 20287,9417,5 T $+1%1
FY 20298,2126,1 T $+52%1
FY 20308,7935,8 T $+108%1
Q1 20271,824,2 T $+2%6

Sự kiện công ty

6
2027-01-27Kết quảThực tế - / Ước tính 1,66-
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,6-
2026-09-04Cổ tức1,28 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 1,8 / Ước tính 2,01Thấp hơn dự báo
2026-06-05Cổ tức1,28 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 1,97 / Ước tính 1,93Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KMB đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị105303
Nhà phân tích1927
Mua / giữ / bán40 / 59 / 6107 / 165 / 31
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 05 / 3 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt19 / 82 (19%)19 / 268 (7%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-12,1%-21,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+15,6% / -35,8%+15,6% / -40,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,4% so với S&P 500 -2,6% (n = 103)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Andrea Faria TeixeiraJ.P. Morgan77% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 129 US$31 thg 10, 2025
  2. Nik ModiRBC Capital0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 162 US$6 thg 10, 2026
  3. Javier EscalanteEvercore ISI0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 115 US$5 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 10, 2026Christopher CareyWells FargoGiữKhẳng định lại100 US$
15 thg 10, 2026Peter GromUBSGiữKhẳng định lại106 US$
14 thg 10, 2026Unknown AnalystCitiBánDuy trì90,00 US$
13 thg 10, 2026Robert MoskowTD CowenGiữDuy trì97,00 US$
9 thg 10, 2026Anna LizzulBank of America SecuritiesMuaDuy trì120 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 105 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KMB ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Kimberly-Clark Corporation (KMB) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KMB suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KMB giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KMB là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KMB là +13,2% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +13,2% đến +13,2% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KMB so với cổ phiếu Kimberly-Clark Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KMB là 104,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 104,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KMB là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KMB là một phái sinh theo dõi giá của Kimberly-Clark Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Kimberly-Clark Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KMBUSDT perpetual là gì?

KMBUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Kimberly-Clark Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KMB qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KMB perpetuals · perpequities.comKMB perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kmb-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kmb-perp.svg" width="240" height="64" alt="KMB perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KMB

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KMB — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KMB, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X