PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Li Auto Inc. (LI)

Perpetual futures LI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LIUSDT.

Li Auto Inc. thiết kế, phát triển, sản xuất và bán xe điện thông minh cao cấp, bao gồm MPV và SUV, tại Trung Quốc qua kênh số và truyền thống.

$11,18-0,9%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:LI

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
346,1 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
10,2 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+107,4 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
346,1 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 26 Tr $
OI / free float
-
Free float 6 T $
Hiệu suất spot
1D+1,16%
5D-1,56%
1M-4,54%
6M-38,19%
YTD-32,90%
1Y-55,45%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchLI-USDTĐang giao dịch$11,18+4,4% APR
+0,00400% mỗi 8h
+107,4 bps10,2 N $346,1 N $-USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: BingX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

LI

Spread hẹp nhất

LI

Khối lượng cao nhất

LI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
11,4 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
15,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
0%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-4,4%
P/E
-17,0
P/E cùng ngành 6,2
Dòng tiền tự do
-2,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-684 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,7
P/E cùng ngành
6,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
16,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-25
Doanh thu ước tính 4,1 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất16,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,0%
Dòng tiền tự do-1,9 T $
Nợ ròng-5,8 T $
20201,3 T $
20214 T $
20226,9 T $
202318,4 T $
202421,5 T $
202516,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,3 T $+3.052%-23,8 Tr $366,9 Tr $
20214 T $+198%-47,2 Tr $728,9 Tr $
20226,9 T $+73%-304,8 Tr $335,3 Tr $
202318,4 T $+169%1,7 T $6,6 T $
202421,5 T $+17%1,2 T $1,2 T $
202516,7 T $-22%167,4 Tr $-1,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+15,5%-6,8%-1,8%-0,5%-0,4%
2021+20,8%-3,8%-1,2%-0,8%-0,5%
2022+19,1%-8,1%-4,4%-4,6%-2,4%
2023+22,2%+5,8%+9,5%+19,5%+8,2%
2024+20,5%+4,4%+5,6%+11,3%+4,9%
2025+18,7%-0,5%+1,0%+1,5%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,3 T $314,8 Tr $-1 T $7,28
20214,1 T $1,2 T $-3 T $4,33
20225,7 T $1,8 T $-3,9 T $2,45
202313,6 T $2 T $-11,6 T $1,57
20249,8 T $2,4 T $-7,4 T $1,82
20258,4 T $2,7 T $-5,8 T $1,81
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202025,3 T $24,3 T $19,0-222,4
202128,1 T $25,2 T $7,1-595,4
202220,3 T $16,4 T $3,0-67,0
202338,9 T $27,3 T $2,122,3
202426 T $18,6 T $1,221,7
202517,8 T $12 T $1,1105,7
Q3 20246,4 T $
Q4 20246,2 T $
Q1 20253,9 T $
Q2 20254,5 T $
Q3 20254,1 T $
Q4 20254,2 T $
Q1 20263,4 T $
Q2 20263,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,4 T $+24%422 Tr $1,3 T $
Q4 20246,2 T $+3%504,1 Tr $902,1 Tr $
Q1 20253,9 T $+1%97 Tr $-218,5 Tr $
Q2 20254,5 T $-4%163,2 Tr $-695,5 Tr $
Q3 20254,1 T $-37%-93,2 Tr $-945,3 Tr $
Q4 20254,2 T $-32%957,1 N $141,6 Tr $
Q1 20263,4 T $-12%-338,8 Tr $-1,1 T $
Q2 20263,8 T $-16%-253 Tr $-193,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+21,5%+7,6%+6,6%+4,3%+1,8%
Q4 2024+20,2%+8,0%+8,1%+4,8%+2,1%
Q1 2025+20,5%+1,1%+2,5%+0,9%+0,4%
Q2 2025+20,1%+1,8%+3,6%+1,5%+0,7%
Q3 2025+16,3%-4,7%-2,3%-0,9%-0,4%
Q4 2025+17,8%-1,9%0,0%0,0%0,0%
Q1 2026+7,9%-12,9%-10,0%-3,3%-1,6%
Q2 2026+11,0%-8,6%-6,6%-2,6%-1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202411,6 T $2,3 T $-9,2 T $1,76
Q4 20249,8 T $2,4 T $-7,4 T $1,82
Q1 20257,9 T $2,4 T $-5,5 T $1,87
Q2 20257,4 T $2,5 T $-4,9 T $1,73
Q3 20257,6 T $2,7 T $-4,9 T $1,80
Q4 20258,4 T $2,7 T $-5,8 T $1,81
Q1 20266,4 T $2,6 T $-3,7 T $1,88
Q2 20266 T $4,5 T $-1,5 T $1,81
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,7 T $17,5 T $4,215,8
Q4 202426,1 T $18,7 T $4,213,0
Q1 202527,3 T $21,8 T $7,170,4
Q2 202529,1 T $24,2 T $6,444,5
Q3 202527,1 T $22,2 T $6,6-72,7
Q4 202517,8 T $12 T $4,24.773,6
Q1 202618,6 T $14,8 T $5,5-13,5
Q2 202611,9 T $10,4 T $3,1-11,7

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,8 T $Q2 2026
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $Q3 2023: 5,2 T $Q4 2023: 6,1 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 4,7 T $Q3 2024: 6,4 T $Q4 2024: 6,2 T $Q1 2025: 3,9 T $Q2 2025: 4,5 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 4,2 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 3,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-253 Tr $Q2 2026
-47,7 Tr $243,4 Tr $534,4 Tr $825,5 Tr $Q3 2023: 423,6 Tr $Q4 2023: 825,5 Tr $Q1 2024: 88,2 Tr $Q2 2024: 164 Tr $Q3 2024: 422 Tr $Q4 2024: 504,1 Tr $Q1 2025: 97 Tr $Q2 2025: 163,2 Tr $Q3 2025: -93,2 Tr $Q4 2025: 957,1 N $Q1 2026: -338,8 Tr $Q2 2026: -253 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-329,2 Tr $Q2 2026
-71,6 Tr $235,8 Tr $543,1 Tr $850,4 Tr $Q3 2023: 444,5 Tr $Q4 2023: 765 Tr $Q1 2024: 104,8 Tr $Q2 2024: 375,6 Tr $Q3 2024: 518 Tr $Q4 2024: 850,4 Tr $Q1 2025: 122,8 Tr $Q2 2025: 456,2 Tr $Q3 2025: -105,3 Tr $Q4 2025: 435,3 Tr $Q1 2026: -378,9 Tr $Q2 2026: -329,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-193,7 Tr $Q2 2026
-280,1 Tr $539,7 Tr $1,4 T $2,2 T $Q3 2023: 2 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: -752,6 Tr $Q2 2024: -530,8 Tr $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 902,1 Tr $Q1 2025: -218,5 Tr $Q2 2025: -695,5 Tr $Q3 2025: -945,3 Tr $Q4 2025: 141,6 Tr $Q1 2026: -1,1 T $Q2 2026: -193,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,25 $Q2 2026
-0,06 $0,22 $0,5 $0,77 $Q3 2023: 0,4 $Q4 2023: 0,77 $Q1 2024: 0,08 $Q2 2024: 0,15 $Q3 2024: 0,4 $Q4 2024: 0,47 $Q1 2025: 0,09 $Q2 2025: 0,15 $Q3 2025: -0,09 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: -0,34 $Q2 2026: -0,25 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6 T $Q2 2026
3,4 T $6,8 T $10,2 T $13,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 10,9 T $Q3 2023 · Nợ: 1,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 13,6 T $Q4 2023 · Nợ: 2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 12,7 T $Q1 2024 · Nợ: 2,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 12 T $Q2 2024 · Nợ: 2,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 11,6 T $Q3 2024 · Nợ: 2,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 9,8 T $Q4 2024 · Nợ: 2,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,9 T $Q1 2025 · Nợ: 2,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,4 T $Q2 2025 · Nợ: 2,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,6 T $Q3 2025 · Nợ: 2,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,4 T $Q4 2025 · Nợ: 2,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,4 T $Q1 2026 · Nợ: 2,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6 T $Q2 2026 · Nợ: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+11,0%Q2 2026
-3,8%+5,3%+14,4%+23,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +7,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -10,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -6,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-15,7%Q2 2026
-21,5%-6,5%+8,5%+23,5%Q2 2024: +7,4%Q3 2024: +23,5%Q4 2024: +2,6%Q1 2025: +1,4%Q2 2025: -4,1%Q3 2025: -36,5%Q4 2025: -32,4%Q1 2026: -12,1%Q2 2026: -15,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1 TQ2 2026
267,8 Tr535,6 Tr803,4 Tr1,1 TQ3 2023: 1,1 TQ4 2023: 1,1 TQ1 2024: 1,1 TQ2 2024: 1,1 TQ3 2024: 1,1 TQ4 2024: 1,1 TQ1 2025: 1,1 TQ2 2025: 1,1 TQ3 2025: 1 TQ4 2025: 1 TQ1 2026: 1 TQ2 2026: 1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá-11,7Q2 2026
1.138,82.350,43.562,04.773,6Q3 2023 · P/E: 22,6Q4 2023 · P/E: 11,9Q1 2024 · P/E: 92,8Q2 2024 · P/E: 31,3Q3 2024 · P/E: 15,8Q4 2024 · P/E: 13,0Q1 2025 · P/E: 70,4Q2 2025 · P/E: 44,5Q3 2025 · P/E: -72,7Q4 2025 · P/E: 4.773,6Q1 2026 · P/E: -13,5Q2 2026 · P/E: -11,7Q3 2023 · P/S: 7,3Q4 2023 · P/S: 6,4Q1 2024 · P/S: 8,6Q2 2024 · P/S: 4,4Q3 2024 · P/S: 4,2Q4 2024 · P/S: 4,2Q1 2025 · P/S: 7,1Q2 2025 · P/S: 6,4Q3 2025 · P/S: 6,6Q4 2025 · P/S: 4,2Q1 2026 · P/S: 5,5Q2 2026 · P/S: 3,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu16,7 T $2025
5,4 T $10,8 T $16,1 T $21,5 T $2018: 0 $2019: 42,2 Tr $2020: 1,3 T $2021: 4 T $2022: 6,9 T $2023: 18,4 T $2024: 21,5 T $2025: 16,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng167,4 Tr $2025
164 Tr $690,1 Tr $1,2 T $1,7 T $2018: -237 Tr $2019: -362,1 Tr $2020: -23,8 Tr $2021: -47,2 Tr $2022: -304,8 Tr $2023: 1,7 T $2024: 1,2 T $2025: 167,4 Tr $20182025
EBITDA908,2 Tr $2025
243,5 Tr $786 Tr $1,3 T $1,9 T $2018: -151,5 Tr $2019: -299 Tr $2020: 36,3 Tr $2021: 73,6 Tr $2022: -127,1 Tr $2023: 1,8 T $2024: 1,9 T $2025: 908,2 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-1,9 T $2025
213,5 Tr $2,3 T $4,5 T $6,6 T $2018: -345 Tr $2019: -408,9 Tr $2020: 366,9 Tr $2021: 728,9 Tr $2022: 335,3 Tr $2023: 6,6 T $2024: 1,2 T $2025: -1,9 T $20182025
EPS0,15 $2025
0,01 $0,55 $1,1 $1,65 $2018: -0,32 $2019: -0,54 $2020: -0,13 $2021: -0,05 $2022: -0,31 $2023: 1,65 $2024: 1,12 $2025: 0,15 $20182025
Tiền mặt / Nợ8,4 T $2025
3,4 T $6,8 T $10,2 T $13,6 T $2018 · Tiền mặt: 10,5 Tr $2018 · Nợ: 201,9 Tr $2019 · Tiền mặt: 193 Tr $2019 · Nợ: 254,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 1,3 T $2020 · Nợ: 314,8 Tr $2021 · Tiền mặt: 4,1 T $2021 · Nợ: 1,2 T $2022 · Tiền mặt: 5,7 T $2022 · Nợ: 1,8 T $2023 · Tiền mặt: 13,6 T $2023 · Nợ: 2 T $2024 · Tiền mặt: 9,8 T $2024 · Nợ: 2,4 T $2025 · Tiền mặt: 8,4 T $2025 · Nợ: 2,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,7%2025
-637,6%-417,7%-197,7%+22,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: -34,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -647,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -857,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -1,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -1,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -4,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-22,3%2025
+746,4%+1.515,1%+2.283,8%+3.052,5%2020: +3.052,5%2021: +198,2%2022: +72,9%2023: +168,7%2024: +16,7%2025: -22,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,1 T2025
267,8 Tr535,7 Tr803,5 Tr1,1 T2018: 905 Tr2019: 905 Tr2020: 905 Tr2021: 926,7 Tr2022: 970,6 Tr2023: 1,1 T2024: 1,1 T2025: 1,1 T20182025
Định giá105,72025
-355,1-114,9125,4365,72018 · P/E: -53,42019 · P/E: -31,72020 · P/E: -222,42021 · P/E: -595,42022 · P/E: -67,02023 · P/E: 22,32024 · P/E: 21,72025 · P/E: 105,72018 · P/S: 0,02019 · P/S: 365,72020 · P/S: 19,02021 · P/S: 7,12022 · P/S: 3,02023 · P/S: 2,12024 · P/S: 1,22025 · P/S: 1,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-25
Doanh thu ước tính 4,1 T $ · Cập nhật 3h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-3,6216,8 T $0%8
FY 20271,3521,3 T $+27%8
FY 20284,3324,1 T $+44%14
Q1 2027-0,224,3 T $+28%1
Q1 20270,294,2 T $+23%1
Q2 20270,685,3 T $+39%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-25Kết quảThực tế - / Ước tính -0,11-
2026-08-26Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế -0,25 / Ước tính -0,01Thấp hơn dự báo
2026-05-28Kết quảThực tế -0,33 / Ước tính -0,27Thấp hơn dự báo
2026-03-12Kết quảThực tế 0,04 / Ước tính 0,03Vượt dự báo
2025-11-26Kết quảThực tế -0,09 / Ước tính 0,04Thấp hơn dự báo
2025-08-28Kết quảThực tế 0,19 / Ước tính 0,23Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 16:08 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Auto - Manufacturers
Giám đốc điều hành
Xiang Li
Nhân viên
30.728
Ngày IPO
30 thg 7, 2020
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi1,61
Điểm Piotroskii1/9
Xếp hạng FMPiC
Lợi nhuận chủ sở hữui-10,07 T CN¥-4,99 CN¥ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 26 out of 44

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
11,73 T US$-9.8%thg 6 26 – thg 9 26
11,60 T US$12,45 T US$13,30 T US$Cao nhất: 13,30 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 11,60 T US$ · 2026-09-21Hiện tại: 11,73 T US$ · 2026-09-22thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 11,73 T US$ · 2026-09-22Cao nhất: 13,30 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 11,60 T US$ · 2026-09-21
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
AVEM0,09%2,2 Tr
SCHF0,03%558,2 N
KOMP0,21%463,5 N
SPDW0,02%229,1 N
RWO0,57%163 N
SMOG1,38%153 N
FNCMX0,01%138,7 N
PGJ1,79%127,5 N
RWX2,09%125,6 N
FNDC0,16%117,1 N
VWRA.S0,01%112,6 N
VEUR.S0,06%103,6 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị50163
Nhà phân tích1725
Mua / giữ / bán5 / 38 / 785 / 68 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 5 / 14 / 15 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 46 (4%)2 / 157 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-31,2%-55,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+30,9% / -63,2%+30,9% / -84,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -13,1% so với S&P 500 -11,7% (n = 85)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jeff ChungCiti38% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 14,00 US$27 thg 8, 2026
  2. Ming-Hsun LeeBank of America Securities18% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 15,10 US$26 thg 8, 2026
  3. Tim HsiaoMorgan Stanley16% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 22,00 US$26 thg 3, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 9, 2026Nick LaiJ.P. MorganBánDuy trì9,00 US$
27 thg 8, 2026Jiong ShaoBarclaysGiữDuy trì14,00 US$
26 thg 8, 2026Eunice LeeBernsteinGiữDuy trì14,50 US$
27 thg 8, 2026Alexander PotterPiper SandlerGiữDuy trì13,00 US$
26 thg 8, 2026Ming-Hsun LeeBank of America SecuritiesGiữKhẳng định lại15,10 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng12,00 US$14,00 US$16,00 US$18,00 US$20,00 US$22,00 US$24,00 US$26,00 US$28,00 US$thg 10 25 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 4 · Giữ 8 · Bán 2thg 12 25 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 2thg 12 25thg 1 26 · Mua 4 · Giữ 10 · Bán 2thg 2 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 2thg 2 26thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 11 · Bán 2thg 4 26 · Mua 2 · Giữ 11 · Bán 2thg 4 26thg 5 26 · Mua 2 · Giữ 10 · Bán 2thg 6 26 · Mua 2 · Giữ 10 · Bán 2thg 6 26thg 7 26 · Mua 2 · Giữ 9 · Bán 1thg 8 26 · Mua 1 · Giữ 10 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 10 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 26,95 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 24,79 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 22,25 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 21,79 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 21,37 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 19,11 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 19,11 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 18,19 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 17,97 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 17,68 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 14,78 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 14,04 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 20,85 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 18,39 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 16,93 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 16,63 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 17,59 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 17,83 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 17,83 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 15,01 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 11,74 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 13,63 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 12,10 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 11,50 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 50 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Li Auto Inc. (LI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LI là +4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +4,4% đến +4,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LI so với cổ phiếu Li Auto Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LI là 11,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 11,2 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LI là một phái sinh theo dõi giá của Li Auto Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Li Auto Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LIUSDT perpetual là gì?

LIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Li Auto Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LI perpetuals · perpequities.comLI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/li-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/li-perp.svg" width="240" height="64" alt="LI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X