PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual SailPoint, Inc. (SAIL)

SailPoint cung cấp nền tảng bảo mật danh tính doanh nghiệp quản lý danh tính con người và máy móc, đồng thời kiểm soát truy cập dữ liệu và ứng dụng.

+2,5%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:SAIL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+2,47%
5D+0,79%
1M+9,01%
6M+65,88%
YTD+0,44%
1Y-12,07%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchSAIL-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 46m trước
Vốn hóa
11,5 T $
Cập nhật 46m trước
Doanh thu
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-16,9%
P/E
-60,0
P/E cùng ngành -0,4
Dòng tiền tự do
182 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-197,2 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
9,9
P/E cùng ngành
-0,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
-
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-08
Doanh thu ước tính 328,4 Tr $ · Cập nhật 46m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,1 T $
Biên lợi nhuận ròng-25,2%
Dòng tiền tự do51,8 Tr $
Nợ ròng-340,1 Tr $
2020288,5 Tr $
2021365,3 Tr $
2022450 Tr $
2024699,6 Tr $
2025861,6 Tr $
20261,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020288,5 Tr $+16%-8,5 Tr $43,5 Tr $
2021365,3 Tr $+27%-10,8 Tr $53,9 Tr $
2022450 Tr $+23%-61,6 Tr $-12,9 Tr $
2024699,6 Tr $+55%-395,4 Tr $-254,8 Tr $
2025861,6 Tr $+23%-315,8 Tr $-120 Tr $
20261,1 T $+24%-270,1 Tr $51,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+77,3%-3,3%-2,9%-2,0%-0,9%
2021+76,5%+0,2%-2,9%-2,3%-1,0%
2022+74,3%-13,4%-13,7%-15,2%-5,3%
2024+60,5%-47,6%-56,5%+73,1%-5,2%
2025+64,5%-21,9%-36,7%+5,7%-4,3%
2026+64,5%-28,7%-25,2%-3,9%-3,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020443,8 Tr $351 Tr $-92,8 Tr $3,39
2021510,3 Tr $359,8 Tr $-150,5 Tr $1,20
2022435,4 Tr $414 Tr $-21,5 Tr $0,95
2024211,6 Tr $1,6 T $1,4 T $1,15
2025121,3 Tr $1 T $925,6 Tr $0,89
2026358,1 Tr $18,1 Tr $-340,1 Tr $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20202 T $1,9 T $6,8-230,1
20212 T $1,8 T $5,5-183,3
20222,1 T $2 T $4,6-33,3
20243 T $4,4 T $4,4-3,1
202512 T $12,9 T $14,0-11,1
20268,8 T $8,5 T $8,2-30,2
Q3 2025235,3 Tr $
Q4 2025240,1 Tr $
Q1 2026230,5 Tr $
Q2 2026264,4 Tr $
Q3 2026281,9 Tr $
Q4 2026294,6 Tr $
Q1 2027280,1 Tr $
Q2 2027308,8 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2025235,3 Tr $--59,4 Tr $-16,8 Tr $
Q4 2025240,1 Tr $+18%-63,1 Tr $11,8 Tr $
Q1 2026230,5 Tr $+23%-187,3 Tr $-100,7 Tr $
Q2 2026264,4 Tr $+33%-10,6 Tr $46 Tr $
Q3 2026281,9 Tr $+20%-36 Tr $49 Tr $
Q4 2026294,6 Tr $+23%-36,2 Tr $57,5 Tr $
Q1 2027280,1 Tr $+22%-74,7 Tr $32,5 Tr $
Q2 2027308,8 Tr $+17%-50,4 Tr $43 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+66,9%-10,4%-25,3%-0,9%-0,8%
Q4 2025+74,5%+41,8%-26,3%+1,1%-0,9%
Q1 2026+55,4%-80,3%-81,3%-2,8%-2,5%
Q2 2026+67,3%-15,4%-4,0%-0,2%-0,1%
Q3 2026+66,3%-14,8%-12,8%-0,5%-0,5%
Q4 2026+67,3%-13,6%-12,3%-0,5%-0,5%
Q1 2027+64,7%-28,5%-26,7%-1,1%-1,0%
Q2 2027+66,5%-19,1%-16,3%-0,7%-0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2025568,5 Tr $368 Tr $-200,5 Tr $1,91
Q4 2025121,3 Tr $1 T $925,6 Tr $0,89
Q1 2026228,1 Tr $21,5 Tr $-206,6 Tr $1,17
Q2 2026271,1 Tr $20,4 Tr $-250,6 Tr $1,24
Q3 2026298,1 Tr $19,2 Tr $-278,9 Tr $1,28
Q4 2026358,1 Tr $18,1 Tr $-340,1 Tr $1,32
Q1 2027390,8 Tr $5,4 Tr $-385,4 Tr $1,39
Q2 2027313,1 Tr $5,9 Tr $-307,2 Tr $1,13
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202512 T $11,8 T $51,0-13,4
Q4 202512 T $12,9 T $50,1-8,1
Q1 20268,6 T $8,4 T $37,2-10,2
Q2 202612,4 T $12,2 T $47,0-279,3
Q3 202612,1 T $11,8 T $42,9-90,3
Q4 20268,8 T $8,5 T $29,9-65,4
Q1 20276,4 T $6,1 T $23,0-22,0
Q2 20279,5 T $9,2 T $30,9-47,3

Đã làm mới 46m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu308,8 Tr $Q2 2027
77,2 Tr $154,4 Tr $231,6 Tr $308,8 Tr $Q2 2023: 134,3 Tr $Q4 2024: 202,7 Tr $Q1 2025: 187,7 Tr $Q2 2025: 198,6 Tr $Q3 2025: 235,3 Tr $Q4 2025: 240,1 Tr $Q1 2026: 230,5 Tr $Q2 2026: 264,4 Tr $Q3 2026: 281,9 Tr $Q4 2026: 294,6 Tr $Q1 2027: 280,1 Tr $Q2 2027: 308,8 Tr $Q2 2023Q2 2027
Lợi nhuận ròng-50,4 Tr $Q2 2027
-197,4 Tr $-131,6 Tr $-65,8 Tr $Q2 2023: -29,4 Tr $Q4 2024: -263,2 Tr $Q1 2025: -89,2 Tr $Q2 2025: -87,1 Tr $Q3 2025: -59,4 Tr $Q4 2025: -63,1 Tr $Q1 2026: -187,3 Tr $Q2 2026: -10,6 Tr $Q3 2026: -36 Tr $Q4 2026: -36,2 Tr $Q1 2027: -74,7 Tr $Q2 2027: -50,4 Tr $Q2 2023Q2 2027
EBITDA-3,6 Tr $Q2 2027
-209 Tr $-89,2 Tr $30,6 Tr $150,4 Tr $Q2 2023: -26,8 Tr $Q4 2024: -328,8 Tr $Q1 2025: -1,4 Tr $Q2 2025: 202 N $Q3 2025: 28,7 Tr $Q4 2025: 150,4 Tr $Q1 2026: -129,9 Tr $Q2 2026: 12,3 Tr $Q3 2026: 12,3 Tr $Q4 2026: 14,7 Tr $Q1 2027: -26,7 Tr $Q2 2027: -3,6 Tr $Q2 2023Q2 2027
Dòng tiền tự do43 Tr $Q2 2027
-61,2 Tr $-21,6 Tr $17,9 Tr $57,5 Tr $Q2 2023: -18,4 Tr $Q4 2024: -54,9 Tr $Q1 2025: -58,5 Tr $Q2 2025: -56,5 Tr $Q3 2025: -16,8 Tr $Q4 2025: 11,8 Tr $Q1 2026: -100,7 Tr $Q2 2026: 46 Tr $Q3 2026: 49 Tr $Q4 2026: 57,5 Tr $Q1 2027: 32,5 Tr $Q2 2027: 43 Tr $Q2 2023Q2 2027
EPS-0,09 $Q2 2027
-0,27 $0,22 $0,72 $1,22 $Q2 2023: -0,31 $Q4 2024: 1,22 $Q1 2025: -0,77 $Q2 2025: -0,45 $Q3 2025: -0,41 $Q4 2025: -0,68 $Q1 2026: -0,42 $Q2 2026: -0,02 $Q3 2026: -0,06 $Q4 2026: -0,06 $Q1 2027: -0,13 $Q2 2027: -0,09 $Q2 2023Q2 2027
Tiền mặt / Nợ313,1 Tr $Q2 2027
396,7 Tr $793,5 Tr $1,2 T $1,6 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 402,4 Tr $Q2 2023 · Nợ: 414,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 211,6 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 568,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 368 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 121,3 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 228,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 21,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 271,1 Tr $Q2 2026 · Nợ: 20,4 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 298,1 Tr $Q3 2026 · Nợ: 19,2 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 358,1 Tr $Q4 2026 · Nợ: 18,1 Tr $Q1 2027 · Tiền mặt: 390,8 Tr $Q1 2027 · Nợ: 5,4 Tr $Q2 2027 · Tiền mặt: 313,1 Tr $Q2 2027 · Nợ: 5,9 Tr $Q2 2023Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,5%Q2 2027
-128,1%-60,5%+7,0%+74,5%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +70,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,3%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +66,5%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -20,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -195,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -36,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -80,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,8%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,6%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,5%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,1%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -21,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -129,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -47,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -43,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -25,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -26,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -81,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -4,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -12,8%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -12,3%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: -26,7%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: -16,3%Q2 2023Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+16,8%Q2 2027
+12,0%+23,9%+35,9%+47,9%Q2 2025: +47,9%Q4 2025: +18,5%Q1 2026: +22,8%Q2 2026: +33,1%Q3 2026: +19,8%Q4 2026: +22,7%Q1 2027: +21,6%Q2 2027: +16,8%Q2 2023Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành568,1 TrQ2 2027
142 Tr284,1 Tr426,1 Tr568,1 TrQ2 2023: 94,5 TrQ4 2024: 138,4 TrQ1 2025: 182,4 TrQ2 2025: 545,1 TrQ3 2025: 545,1 TrQ4 2025: 546,6 TrQ1 2026: 500 TrQ2 2026: 555,8 TrQ3 2026: 557,5 TrQ4 2026: 561,9 TrQ1 2027: 564,5 TrQ2 2027: 568,1 TrQ2 2023Q2 2027
Định giá-47,3Q2 2027
-194,3-109,4-24,560,4Q2 2023 · P/E: -17,7Q4 2024 · P/E: 4,5Q1 2025 · P/E: -7,1Q2 2025 · P/E: -12,2Q3 2025 · P/E: -13,4Q4 2025 · P/E: -8,1Q1 2026 · P/E: -10,2Q2 2026 · P/E: -279,3Q3 2026 · P/E: -90,3Q4 2026 · P/E: -65,4Q1 2027 · P/E: -22,0Q2 2027 · P/E: -47,3Q2 2023 · P/S: 15,5Q4 2024 · P/S: 15,0Q1 2025 · P/S: 21,4Q2 2025 · P/S: 60,4Q3 2025 · P/S: 51,0Q4 2025 · P/S: 50,1Q1 2026 · P/S: 37,2Q2 2026 · P/S: 47,0Q3 2026 · P/S: 42,9Q4 2026 · P/S: 29,9Q1 2027 · P/S: 23,0Q2 2027 · P/S: 30,9Q2 2023Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu1,1 T $2026
267,9 Tr $535,7 Tr $803,6 Tr $1,1 T $2018: 186,1 Tr $2019: 248,9 Tr $2020: 288,5 Tr $2021: 365,3 Tr $2022: 450 Tr $2024: 699,6 Tr $2025: 861,6 Tr $2026: 1,1 T $20182026
Lợi nhuận ròng-270,1 Tr $2026
-295,6 Tr $-195,8 Tr $-96,1 Tr $3,7 Tr $2018: -7,6 Tr $2019: 3,7 Tr $2020: -8,5 Tr $2021: -10,8 Tr $2022: -61,6 Tr $2024: -395,4 Tr $2025: -315,8 Tr $2026: -270,1 Tr $20182026
EBITDA-90,6 Tr $2026
-56,1 Tr $-21,7 Tr $12,8 Tr $47,3 Tr $2018: 9,9 Tr $2019: 10,7 Tr $2020: -9,4 Tr $2021: 21,2 Tr $2022: -37,6 Tr $2024: -61,7 Tr $2025: 47,3 Tr $2026: -90,6 Tr $20182026
Dòng tiền tự do51,8 Tr $2026
-177,6 Tr $-100,4 Tr $-23,2 Tr $53,9 Tr $2018: 19,1 Tr $2019: 26,7 Tr $2020: 43,5 Tr $2021: 53,9 Tr $2022: -12,9 Tr $2024: -254,8 Tr $2025: -120 Tr $2026: 51,8 Tr $20182026
EPS-0,52 $2026
-5,29 $-3,51 $-1,74 $0,04 $2018: -0,15 $2019: 0,04 $2020: -0,1 $2021: -0,12 $2022: -0,66 $2024: -7,07 $2025: -1,98 $2026: -0,52 $20182026
Tiền mặt / Nợ358,1 Tr $2026
396,7 Tr $793,5 Tr $1,2 T $1,6 T $2019 · Tiền mặt: 71 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 443,8 Tr $2020 · Nợ: 351 Tr $2021 · Tiền mặt: 510,3 Tr $2021 · Nợ: 359,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 435,4 Tr $2022 · Nợ: 414 Tr $2024 · Tiền mặt: 211,6 Tr $2024 · Nợ: 1,6 T $2025 · Tiền mặt: 121,3 Tr $2025 · Nợ: 1 T $2026 · Tiền mặt: 358,1 Tr $2026 · Nợ: 18,1 Tr $20182026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,5%2026
-22,9%+10,8%+44,4%+78,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +76,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +78,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +77,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +76,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +74,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,9%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -4,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -2,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -2,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -13,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -56,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -36,7%2026 · Biên lợi nhuận ròng: -25,2%20182026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,4%2026
+13,9%+27,7%+41,6%+55,4%2019: +33,8%2020: +15,9%2021: +26,6%2022: +23,2%2024: +55,4%2025: +23,2%2026: +24,4%20182026
Cổ phiếu lưu hành561,9 Tr2026
140,5 Tr280,9 Tr421,4 Tr561,9 Tr2018: 52,3 Tr2019: 90 Tr2020: 88,9 Tr2021: 90,5 Tr2022: 93,7 Tr2024: 138,4 Tr2025: 546,6 Tr2026: 561,9 Tr20182026
Định giá-30,22026
-37,8154,5346,9539,22019 · P/E: 539,22020 · P/E: -230,12021 · P/E: -183,32022 · P/E: -33,32024 · P/E: -3,12025 · P/E: -11,12026 · P/E: -30,22019 · P/S: 8,02020 · P/S: 6,82021 · P/S: 5,52022 · P/S: 4,62024 · P/S: 4,42025 · P/S: 14,02026 · P/S: 8,220182026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-08
Doanh thu ước tính 328,4 Tr $ · Cập nhật 46m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

Đang chờ
Đang chờ

Sự kiện công ty

6
2026-12-08Kết quảThực tế - / Ước tính 0,08-
2026-09-09Kết quảThực tế 0,09 / Ước tính 0,08Vượt dự báo
2026-06-09Kết quảThực tế 0,05 / Ước tính 0,04Vượt dự báo
2026-03-18Kết quảThực tế 0,08 / Ước tính 0,08Thấp hơn dự báo
2025-12-09Kết quảThực tế 0,08 / Ước tính 0,06Vượt dự báo
2025-09-09Kết quảThực tế 0,07 / Ước tính 0,04Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SAIL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị142221
Nhà phân tích2934
Mua / giữ / bán115 / 27 / 0173 / 47 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 102 / 0 / 30
Giá mục tiêu đạt / không đạt50 / 88 (36%)54 / 161 (25%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-5,9%-11,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+27,0% / -35,9%+27,0% / -35,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Meta MarshallMorgan StanleyMuaKhẳng định lại22,00 US$
18 thg 9, 2026Tal LianiBank of America SecuritiesGiữDuy trì22,00 US$
16 thg 9, 2026Richard SunderlandTruist FinancialMuaDuy trì
10 thg 9, 2026Gabriela BorgesGoldman SachsGiữDuy trì19,00 US$
9 thg 9, 2026Catharine TrebnickRosenblatt SecuritiesGiữDuy trì17,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 142 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

SAIL perpetuals · perpequities.comSAIL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/sail-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/sail-perp.svg" width="240" height="64" alt="SAIL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SAIL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SAIL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SAIL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X