PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Live Nation Entertainment, Inc. (LYV)

Perpetual futures LYV trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LYVUSDT.

Live Nation Entertainment, Inc. là công ty giải trí trực tiếp toàn cầu, tổ chức các buổi hòa nhạc, vận hành địa điểm, bán vé qua Ticketmaster và cung cấp dịch vụ tài trợ và quảng cáo.

$170,53-1,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (LYV/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
23,1 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
23,1 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 252,5 Tr $
OI / free float
-
Free float 26,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,16%
5D+0,29%
1M-0,36%
6M+6,18%
YTD+19,66%
1Y+12,39%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchLYV/USDCĐang giao dịch$170,53-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
--23,1 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

LYV

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
39,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
26,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+0,5%
P/E
-155,0
P/E cùng ngành 32,4
Dòng tiền tự do
1,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
134,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
32,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
28,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 9,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất25,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+2,0%
Dòng tiền tự do305 Tr $
Nợ ròng5,3 T $
20201,9 T $
20216,3 T $
202216,7 T $
202322,7 T $
202423,2 T $
202525,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,9 T $-84%-1,7 T $-1,3 T $
20216,3 T $+237%-650,9 Tr $1,6 T $
202216,7 T $+166%266,4 Tr $1,5 T $
202322,7 T $+36%556,9 Tr $887,7 Tr $
202423,2 T $+2%896,3 Tr $1,1 T $
202525,2 T $+9%496 Tr $305 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+24,6%-88,8%-92,7%+365,5%-16,3%
2021+30,5%-6,7%-10,4%+111,7%-4,5%
2022+26,0%+4,3%+1,6%-72,5%+1,6%
2023+24,1%+4,8%+2,5%-3.247,6%+2,9%
2024+25,2%+3,6%+3,9%+517,3%+4,6%
2025+23,0%+5,9%+2,0%+183,0%+2,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,5 T $6,5 T $3,9 T $0,96
20214,9 T $7,5 T $2,6 T $0,97
20225,6 T $7,7 T $2,1 T $0,98
20236,2 T $8,4 T $2,2 T $0,96
20246,1 T $8,3 T $2,2 T $0,99
20257,1 T $12,4 T $5,3 T $1,00
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,6 T $19,5 T $8,4-9,0
202126 T $28,6 T $4,1-38,7
202215,7 T $17,8 T $0,9105,7
202321,4 T $23,6 T $0,969,3
202429,8 T $32 T $1,346,8
202533 T $38,4 T $1,3-593,8
Q3 20247,7 T $
Q4 20245,7 T $
Q1 20253,4 T $
Q2 20257 T $
Q3 20258,5 T $
Q4 20256,3 T $
Q1 20263,8 T $
Q2 20267,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20247,7 T $-6%451,8 Tr $-887,4 Tr $
Q4 20245,7 T $-3%201 Tr $870,1 Tr $
Q1 20253,4 T $-11%23,2 Tr $1,1 T $
Q2 20257 T $+16%243,4 Tr $-39,9 Tr $
Q3 20258,5 T $+11%431,5 Tr $-371,3 Tr $
Q4 20256,3 T $+11%-202,1 Tr $-413,5 Tr $
Q1 20263,8 T $+12%-389,1 Tr $2 T $
Q2 20267,7 T $+9%294,4 Tr $129,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+24,5%+8,4%+5,9%+156,9%+2,3%
Q4 2024+21,0%-4,2%+3,5%+116,0%+1,0%
Q1 2025+33,3%+3,4%+0,7%+21,9%+0,1%
Q2 2025+25,6%+6,9%+3,5%+67,6%+1,1%
Q3 2025+85,1%+9,3%+5,1%+82,8%+1,9%
Q4 2025+20,4%-0,4%-3,2%-74,6%-0,9%
Q1 2026+34,7%-9,9%-10,3%+279,1%-1,5%
Q2 2026+25,3%+6,7%+3,8%+357,6%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,5 T $8,2 T $2,7 T $1,01
Q4 20246,1 T $8,3 T $2,2 T $0,99
Q1 20257,2 T $8,3 T $1,1 T $0,96
Q2 20257,1 T $8,4 T $1,4 T $0,88
Q3 20256,8 T $9,4 T $2,6 T $0,92
Q4 20257,1 T $12,4 T $5,3 T $1,00
Q1 20269,1 T $10,6 T $1,5 T $0,88
Q2 20269,1 T $11,3 T $2,2 T $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202425,2 T $27,9 T $3,315,9
Q4 202429,8 T $32 T $5,256,4
Q1 202530,2 T $31,3 T $8,9-102,0
Q2 202535,1 T $36,4 T $5,092,2
Q3 202537,9 T $40,6 T $4,555,2
Q4 202533,5 T $38,9 T $5,3-33,9
Q1 202635,4 T $36,9 T $9,3-20,6
Q2 202642,6 T $44,8 T $5,643,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,7 T $Q2 2026
2,1 T $4,2 T $6,4 T $8,5 T $Q3 2023: 8,2 T $Q4 2023: 5,8 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 6 T $Q3 2024: 7,7 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 3,4 T $Q2 2025: 7 T $Q3 2025: 8,5 T $Q4 2025: 6,3 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 7,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng294,4 Tr $Q2 2026
-161,5 Tr $66,2 Tr $293,8 Tr $521,5 Tr $Q3 2023: 521,5 Tr $Q4 2023: -210,7 Tr $Q1 2024: -54,5 Tr $Q2 2024: 298 Tr $Q3 2024: 451,8 Tr $Q4 2024: 201 Tr $Q1 2025: 23,2 Tr $Q2 2025: 243,4 Tr $Q3 2025: 431,5 Tr $Q4 2025: -202,1 Tr $Q1 2026: -389,1 Tr $Q2 2026: 294,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA804,3 Tr $Q2 2026
129,7 Tr $411,7 Tr $693,7 Tr $975,7 Tr $Q3 2023: 848,5 Tr $Q4 2023: 84,2 Tr $Q1 2024: 235,7 Tr $Q2 2024: 695,3 Tr $Q3 2024: 810,9 Tr $Q4 2024: -81,2 Tr $Q1 2025: 295,8 Tr $Q2 2025: 651,5 Tr $Q3 2025: 975,7 Tr $Q4 2025: 62,5 Tr $Q1 2026: -152,3 Tr $Q2 2026: 804,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do129,7 Tr $Q2 2026
-239,6 Tr $516,9 Tr $1,3 T $2 T $Q3 2023: -996,1 Tr $Q4 2023: 474,6 Tr $Q1 2024: 843,1 Tr $Q2 2024: 224,1 Tr $Q3 2024: -887,4 Tr $Q4 2024: 870,1 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: -39,9 Tr $Q3 2025: -371,3 Tr $Q4 2025: -413,5 Tr $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 129,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,05 $Q2 2026
-0,91 $0,04 $0,98 $1,93 $Q3 2023: 1,93 $Q4 2023: -1,26 $Q1 2024: -0,53 $Q2 2024: 1,03 $Q3 2024: 1,66 $Q4 2024: 0,56 $Q1 2025: -0,32 $Q2 2025: 0,41 $Q3 2025: 0,73 $Q4 2025: -1,05 $Q1 2026: -1,85 $Q2 2026: 1,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ9,1 T $Q2 2026
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,9 T $Q3 2023 · Nợ: 8,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,2 T $Q4 2023 · Nợ: 8,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,5 T $Q1 2024 · Nợ: 8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,4 T $Q2 2024 · Nợ: 8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q3 2024 · Nợ: 8,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,1 T $Q4 2024 · Nợ: 8,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,2 T $Q1 2025 · Nợ: 8,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q2 2025 · Nợ: 8,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6,8 T $Q3 2025 · Nợ: 9,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q4 2025 · Nợ: 12,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,1 T $Q1 2026 · Nợ: 10,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9,1 T $Q2 2026 · Nợ: 11,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,3%Q2 2026
+13,6%+37,4%+61,2%+85,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +24,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -10,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,4%Q2 2026
-4,2%+2,7%+9,5%+16,3%Q3 2024: -6,2%Q4 2024: -2,7%Q1 2025: -11,0%Q2 2025: +16,3%Q3 2025: +11,1%Q4 2025: +11,1%Q1 2026: +12,1%Q2 2026: +9,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành244 TrQ2 2026
61,3 Tr122,7 Tr184 Tr245,3 TrQ3 2023: 244,2 TrQ4 2023: 233,3 TrQ1 2024: 229,5 TrQ2 2024: 245 TrQ3 2024: 245,3 TrQ4 2024: 238 TrQ1 2025: 231,2 TrQ2 2025: 234,4 TrQ3 2025: 234,8 TrQ4 2025: 235,4 TrQ1 2026: 232,4 TrQ2 2026: 244 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá43,2Q2 2026
-53,5-4,943,792,2Q3 2023 · P/E: 10,3Q4 2023 · P/E: -18,6Q1 2024 · P/E: -49,2Q2 2024 · P/E: 22,6Q3 2024 · P/E: 15,9Q4 2024 · P/E: 56,4Q1 2025 · P/E: -102,0Q2 2025 · P/E: 92,2Q3 2025 · P/E: 55,2Q4 2025 · P/E: -33,9Q1 2026 · P/E: -20,6Q2 2026 · P/E: 43,2Q3 2023 · P/S: 2,3Q4 2023 · P/S: 3,7Q1 2024 · P/S: 6,3Q2 2024 · P/S: 3,6Q3 2024 · P/S: 3,3Q4 2024 · P/S: 5,2Q1 2025 · P/S: 8,9Q2 2025 · P/S: 5,0Q3 2025 · P/S: 4,5Q4 2025 · P/S: 5,3Q1 2026 · P/S: 9,3Q2 2026 · P/S: 5,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu25,2 T $2025
6,3 T $12,6 T $18,9 T $25,2 T $2018: 10,8 T $2019: 11,5 T $2020: 1,9 T $2021: 6,3 T $2022: 16,7 T $2023: 22,7 T $2024: 23,2 T $2025: 25,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng496 Tr $2025
-1,1 T $-414,1 Tr $241,1 Tr $896,3 Tr $2018: 60,2 Tr $2019: 69,9 Tr $2020: -1,7 T $2021: -650,9 Tr $2022: 266,4 Tr $2023: 556,9 Tr $2024: 896,3 Tr $2025: 496 Tr $20182025
EBITDA2 T $2025
-362,2 Tr $420,3 Tr $1,2 T $2 T $2018: 658,6 Tr $2019: 786,6 Tr $2020: -1,1 T $2021: 87,5 Tr $2022: 1,2 T $2023: 1,8 T $2024: 1,6 T $2025: 2 T $20182025
Dòng tiền tự do305 Tr $2025
-574,3 Tr $157,4 Tr $889,1 Tr $1,6 T $2018: 666,1 Tr $2019: 104 Tr $2020: -1,3 T $2021: 1,6 T $2022: 1,5 T $2023: 887,7 Tr $2024: 1,1 T $2025: 305 Tr $20182025
EPS-0,24 $2025
-5,4 $-2,69 $0,03 $2,74 $2018: -0,09 $2019: -0,02 $2020: -8,12 $2021: -3,09 $2022: 0,64 $2023: 1,34 $2024: 2,74 $2025: -0,24 $20182025
Tiền mặt / Nợ7,1 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $2018 · Tiền mặt: 2,4 T $2018 · Nợ: 2,8 T $2019 · Tiền mặt: 2,5 T $2019 · Nợ: 4,8 T $2020 · Tiền mặt: 2,5 T $2020 · Nợ: 6,5 T $2021 · Tiền mặt: 4,9 T $2021 · Nợ: 7,5 T $2022 · Tiền mặt: 5,6 T $2022 · Nợ: 7,7 T $2023 · Tiền mặt: 6,2 T $2023 · Nợ: 8,4 T $2024 · Tiền mặt: 6,1 T $2024 · Nợ: 8,3 T $2025 · Tiền mặt: 7,1 T $2025 · Nợ: 12,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+23,0%2025
-61,9%-31,1%-0,3%+30,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +24,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -88,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -92,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -10,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,8%2025
-3,7%+76,5%+156,6%+236,8%2019: +7,0%2020: -83,9%2021: +236,8%2022: +166,1%2023: +36,2%2024: +1,9%2025: +8,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành231,8 Tr2025
59,1 Tr118,2 Tr177,3 Tr236,4 Tr2018: 207,4 Tr2019: 210,1 Tr2020: 212,3 Tr2021: 217,2 Tr2022: 231,6 Tr2023: 231 Tr2024: 236,4 Tr2025: 231,8 Tr20182025
Định giá-593,82025
-2.653,7-1.733,9-814,1105,72018 · P/E: -547,22019 · P/E: -3.573,52020 · P/E: -9,02021 · P/E: -38,72022 · P/E: 105,72023 · P/E: 69,32024 · P/E: 46,82025 · P/E: -593,82018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,32020 · P/S: 8,42021 · P/S: 4,12022 · P/S: 0,92023 · P/S: 0,92024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 9,6 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,3528,1 T $+11%12
FY 20271,8630,8 T $+22%13
FY 20282,8933,6 T $+33%10
FY 20294,0636,9 T $+46%4
FY 20303,9843,4 T $+72%4
Q1 2029-0,155,1 T $+34%3

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,54-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,05 / Ước tính 0,66Vượt dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế -1,85 / Ước tính -0,35Thấp hơn dự báo
2026-02-19Kết quảThực tế -1,06 / Ước tính -1,02Thấp hơn dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế 0,73 / Ước tính 1,31Thấp hơn dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế 0,41 / Ước tính 1,03Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LYV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị104290
Nhà phân tích2534
Mua / giữ / bán100 / 4 / 0279 / 10 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 47 / 6 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt10 / 87 (10%)153 / 121 (56%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-9,0%+13,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+11,3% / -22,3%+103,0% / -22,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,5% so với S&P 500 -0,8% (n = 275)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jed KellyOppenheimer100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 210 US$31 thg 7, 2026
  2. Eric HandlerRoth MKM100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 208 US$15 thg 10, 2026
  3. Doug CreutzTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu9 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 10, 2026David KarnovskyJ.P. MorganMuaKhẳng định lại205 US$
15 thg 10, 2026Eric HandlerRoth MKMMuaDuy trì208 US$
15 thg 10, 2026Eric HandlerRoth MKMMuaDuy trì208 US$
13 thg 10, 2026Ian S. MooreBernsteinMuaKhẳng định lại220 US$
9 thg 10, 2026Doug CreutzTD CowenMuaDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng140 US$160 US$180 US$200 US$thg 11 25 · Mua 18 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 18 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 18 · Giữ 3 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 176 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 177 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 175 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 181 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 183 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 185 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 185 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 186 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 202 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 204 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 206 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 206 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 131 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 143 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 162 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 158 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 168 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 174 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 180 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 169 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 170 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 104 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LYV ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Live Nation Entertainment, Inc. (LYV) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LYV suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LYV giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LYV là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LYV là -24,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -24,1% đến -24,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LYV so với cổ phiếu Live Nation Entertainment, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LYV là 170,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 170,5 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LYV là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LYV là một phái sinh theo dõi giá của Live Nation Entertainment, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Live Nation Entertainment, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LYVUSDT perpetual là gì?

LYVUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Live Nation Entertainment, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LYV qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LYV perpetuals · perpequities.comLYV perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lyv-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lyv-perp.svg" width="240" height="64" alt="LYV perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LYV

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LYV — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LYV, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X