PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Hertz Global Holdings, Inc. (HTZ)

Perpetual futures HTZ trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch HTZUSDT.

Hertz Global Holdings, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$1,73-5,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (HTZ/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
94,6 N $
Open interest
145,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
4,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+57,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
94,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 19,9 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 588,7 Tr $
Hiệu suất spot
1D-5,95%
5D-5,43%
1M-22,67%
6M-57,87%
YTD-66,15%
1Y-75,00%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchHTZ/USDTĐang giao dịch$1,73-12,8% APR
-0,012% mỗi 8h
+57,6 bps4,6 N $94,6 N $145,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

HTZ

Spread hẹp nhất

HTZ

Khối lượng cao nhất

HTZ

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
552,5 Tr $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
8,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-3,1%
P/E
-2,0
P/E cùng ngành -3,5
Dòng tiền tự do
-8,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-279 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,1
P/E cùng ngành
-3,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
9,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 2,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất8,5 T $
Biên lợi nhuận ròng-8,8%
Dòng tiền tự do-8,7 T $
Nợ ròng18 T $
20205,3 T $
20217,3 T $
20228,7 T $
20239,4 T $
20249 T $
20258,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,3 T $-46%-1,7 T $-4,7 T $
20217,3 T $+40%366 Tr $-5,4 T $
20228,7 T $+18%2,1 T $-1,7 T $
20239,4 T $+8%616 Tr $-7,2 T $
20249 T $-3%-2,9 T $-8,4 T $
20258,5 T $-6%-747 Tr $-8,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-7,2%-17,0%-32,6%-3.060,7%-10,1%
2021+37,3%+28,2%+5,0%+12,3%+1,9%
2022+34,9%+23,9%+23,7%+77,8%+9,2%
2023+18,4%+8,3%+6,6%+19,9%+2,5%
2024+3,1%-6,2%-31,6%-1.870,6%-13,1%
2025+11,4%+0,2%-8,8%+162,7%-3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $6,3 T $5,2 T $1,33
20212,3 T $4,5 T $2,2 T $2,76
2022943 Tr $15,7 T $14,7 T $0,87
2023764 Tr $17,8 T $17,1 T $0,77
2024592 Tr $18,4 T $17,8 T $0,74
20251,2 T $19,2 T $18 T $0,55
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204 T $9,3 T $0,8-2,4
20217,9 T $10,1 T $1,1-92,6
20225,8 T $20,6 T $0,72,8
20233,3 T $20,3 T $0,35,3
20241,1 T $18,9 T $0,1-0,4
20251,6 T $19,6 T $0,2-2,1
Q3 20242,6 T $
Q4 20242 T $
Q1 20251,8 T $
Q2 20252,2 T $
Q3 20252,5 T $
Q4 20252 T $
Q1 20262 T $
Q2 20262,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,6 T $-5%-1,3 T $395 Tr $
Q4 20242 T $-7%-479 Tr $746 Tr $
Q1 20251,8 T $-13%-443 Tr $-2,6 T $
Q2 20252,2 T $-7%-294 Tr $-2,7 T $
Q3 20252,5 T $-4%184 Tr $626 Tr $
Q4 20252 T $-1%-194 Tr $-2,2 T $
Q1 20262 T $+11%-333 Tr $-3,6 T $
Q2 20262,4 T $+10%64 Tr $-3,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+9,0%+1,8%-51,7%-195,6%-5,8%
Q4 2024+2,1%-10,0%-23,5%-313,1%-2,2%
Q1 2025+1,8%-10,3%-24,4%+169,1%-2,0%
Q2 2025+14,1%+2,9%-13,5%+58,3%-1,3%
Q3 2025+21,9%+12,1%+7,4%-58,0%+0,8%
Q4 2025+4,3%-8,1%-9,6%+42,3%-0,9%
Q1 2026+8,8%-2,9%-16,6%+42,4%-1,4%
Q2 2026+19,0%+7,1%+2,7%-10,2%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024501 Tr $19 T $18,5 T $0,49
Q4 2024592 Tr $18,4 T $17,8 T $0,74
Q1 2025626 Tr $18,9 T $18,3 T $0,69
Q2 20251,1 T $19,7 T $18,6 T $1,10
Q3 20251,1 T $7,9 T $6,8 T $1,11
Q4 20251,2 T $19,2 T $18 T $0,55
Q1 20261,2 T $20,5 T $19,3 T $0,75
Q2 2026631 Tr $21,1 T $20,5 T $1,53
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20241 T $19,5 T $0,4-0,2
Q4 20241,1 T $18,9 T $0,6-0,6
Q1 20251,2 T $19,5 T $0,7-0,7
Q2 20252,1 T $20,7 T $1,0-1,8
Q3 20252,1 T $9 T $0,92,9
Q4 20251,6 T $19,6 T $0,8-2,1
Q1 20261,4 T $20,7 T $0,7-1,1
Q2 2026719,6 Tr $21,2 T $0,32,8

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,4 T $Q2 2026
675,8 Tr $1,4 T $2 T $2,7 T $Q3 2023: 2,7 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 2,1 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2,6 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 2,5 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng64 Tr $Q2 2026
-841,8 Tr $-351,5 Tr $138,8 Tr $629 Tr $Q3 2023: 629 Tr $Q4 2023: -348 Tr $Q1 2024: -186 Tr $Q2 2024: -865 Tr $Q3 2024: -1,3 T $Q4 2024: -479 Tr $Q1 2025: -443 Tr $Q2 2025: -294 Tr $Q3 2025: 184 Tr $Q4 2025: -194 Tr $Q1 2026: -333 Tr $Q2 2026: 64 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA843 Tr $Q2 2026
115,5 Tr $549 Tr $982,5 Tr $1,4 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 696 Tr $Q1 2024: 737 Tr $Q2 2024: 926 Tr $Q3 2024: -318 Tr $Q4 2024: 500 Tr $Q1 2025: 396 Tr $Q2 2025: 555 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 548 Tr $Q1 2026: 536 Tr $Q2 2026: 843 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-3,3 T $Q2 2026
-2,5 T $-1,4 T $-343,3 Tr $746 Tr $Q3 2023: -946 Tr $Q4 2023: -675 Tr $Q1 2024: -334 Tr $Q2 2024: -3,2 T $Q3 2024: 395 Tr $Q4 2024: 746 Tr $Q1 2025: -2,6 T $Q2 2025: -2,7 T $Q3 2025: 626 Tr $Q4 2025: -2,2 T $Q1 2026: -3,6 T $Q2 2026: -3,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,06 $Q2 2026
-3,03 $-1,71 $-0,4 $0,92 $Q3 2023: 0,92 $Q4 2023: -1,14 $Q1 2024: -0,61 $Q2 2024: -2,82 $Q3 2024: -4,34 $Q4 2024: -1,56 $Q1 2025: -1,44 $Q2 2025: -0,95 $Q3 2025: 0,51 $Q4 2025: -0,62 $Q1 2026: -1,06 $Q2 2026: 0,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ631 Tr $Q2 2026
5,3 T $10,5 T $15,8 T $21,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 594 Tr $Q3 2023 · Nợ: 18,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 764 Tr $Q4 2023 · Nợ: 17,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 465 Tr $Q1 2024 · Nợ: 17,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 568 Tr $Q2 2024 · Nợ: 19,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 501 Tr $Q3 2024 · Nợ: 19 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 592 Tr $Q4 2024 · Nợ: 18,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 626 Tr $Q1 2025 · Nợ: 18,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 19,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2025 · Nợ: 7,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q4 2025 · Nợ: 19,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2026 · Nợ: 20,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 631 Tr $Q2 2026 · Nợ: 21,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,0%Q2 2026
-32,6%-13,5%+5,7%+24,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -3,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -0,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +0,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +9,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +2,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +1,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +4,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +8,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -15,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -8,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -36,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -51,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -23,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -24,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -13,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -16,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,7%Q2 2026
-7,0%-1,2%+4,7%+10,5%Q3 2024: -4,7%Q4 2024: -6,6%Q1 2025: -12,8%Q2 2025: -7,1%Q3 2025: -3,8%Q4 2025: -0,6%Q1 2026: +10,5%Q2 2026: +9,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành418 TrQ2 2026
104,5 Tr209 Tr313,5 Tr418 TrQ3 2023: 327 TrQ4 2023: 306 TrQ1 2024: 305 TrQ2 2024: 306 TrQ3 2024: 307 TrQ4 2024: 307 TrQ1 2025: 307 TrQ2 2025: 309 TrQ3 2025: 364 TrQ4 2025: 322 TrQ1 2026: 314 TrQ2 2026: 418 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá2,8Q2 2026
-1,6-0,11,42,9Q3 2023 · P/E: 1,5Q4 2023 · P/E: -2,3Q1 2024 · P/E: -3,2Q2 2024 · P/E: -0,3Q3 2024 · P/E: -0,2Q4 2024 · P/E: -0,6Q1 2025 · P/E: -0,7Q2 2025 · P/E: -1,8Q3 2025 · P/E: 2,9Q4 2025 · P/E: -2,1Q1 2026 · P/E: -1,1Q2 2026 · P/E: 2,8Q3 2023 · P/S: 1,4Q4 2023 · P/S: 1,5Q1 2024 · P/S: 1,1Q2 2024 · P/S: 0,5Q3 2024 · P/S: 0,4Q4 2024 · P/S: 0,6Q1 2025 · P/S: 0,7Q2 2025 · P/S: 1,0Q3 2025 · P/S: 0,9Q4 2025 · P/S: 0,8Q1 2026 · P/S: 0,7Q2 2026 · P/S: 0,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu8,5 T $2025
2,4 T $4,9 T $7,3 T $9,8 T $2018: 9,5 T $2019: 9,8 T $2020: 5,3 T $2021: 7,3 T $2022: 8,7 T $2023: 9,4 T $2024: 9 T $2025: 8,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng-747 Tr $2025
-1,6 T $-401,5 Tr $828,8 Tr $2,1 T $2018: -225 Tr $2019: -58 Tr $2020: -1,7 T $2021: 366 Tr $2022: 2,1 T $2023: 616 Tr $2024: -2,9 T $2025: -747 Tr $20182025
EBITDA2,5 T $2025
961 Tr $1,9 T $2,9 T $3,8 T $2018: 3,2 T $2019: 3,8 T $2020: 1 T $2021: 2 T $2022: 3,8 T $2023: 3,6 T $2024: 1,8 T $2025: 2,5 T $20182025
Dòng tiền tự do-8,7 T $2025
-8,3 T $-5,5 T $-2,8 T $2018: -10,1 T $2019: -11 T $2020: -4,7 T $2021: -5,4 T $2022: -1,7 T $2023: -7,2 T $2024: -8,4 T $2025: -8,7 T $20182025
EPS-2,41 $2025
-7,74 $-4,04 $-0,34 $3,36 $2018: -2,34 $2019: -0,43 $2020: -11,4 $2021: -0,27 $2022: 3,36 $2023: 1,39 $2024: -9,34 $2025: -2,41 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,2 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,4 T $19,2 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 16,3 T $2019 · Tiền mặt: 865 Tr $2019 · Nợ: 5,6 T $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 6,3 T $2021 · Tiền mặt: 2,3 T $2021 · Nợ: 4,5 T $2022 · Tiền mặt: 943 Tr $2022 · Nợ: 15,7 T $2023 · Tiền mặt: 764 Tr $2023 · Nợ: 17,8 T $2024 · Tiền mặt: 592 Tr $2024 · Nợ: 18,4 T $2025 · Tiền mặt: 1,2 T $2025 · Nợ: 19,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+11,4%2025
-15,1%+2,4%+19,9%+37,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -7,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +3,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -2,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -0,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -32,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -31,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -8,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,0%2025
-24,8%-3,4%+18,1%+39,5%2019: +2,9%2020: -46,2%2021: +39,5%2022: +18,4%2023: +7,9%2024: -3,4%2025: -6,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành322 Tr2025
100,8 Tr201,5 Tr302,3 Tr403 Tr2018: 96 Tr2019: 117 Tr2020: 150 Tr2021: 315 Tr2022: 403 Tr2023: 326 Tr2024: 306 Tr2025: 322 Tr20182025
Định giá-2,12025
-68,1-43,6-19,25,32018 · P/E: -11,52019 · P/E: -62,82020 · P/E: -2,42021 · P/E: -92,62022 · P/E: 2,82023 · P/E: 5,32024 · P/E: -0,42025 · P/E: -2,12018 · P/S: 0,32019 · P/S: 0,32020 · P/S: 0,82021 · P/S: 1,12022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,12025 · P/S: 0,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 2,6 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,779,2 T $+8%4
FY 2027-0,069,6 T $+12%4
FY 20280,349,9 T $+16%2
Q1 2027-0,302,1 T $+5%3
Q2 20270,152,5 T $+4%3
Q3 20270,762,8 T $+12%3

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 0,26-
2026-08-06Kết quảThực tế -0,11 / Ước tính -0,24Vượt dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế -0,72 / Ước tính -0,76Vượt dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế -0,63 / Ước tính -0,51Thấp hơn dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế 0,12 / Ước tính -0,02Vượt dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế -0,34 / Ước tính -0,45Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HTZ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị32109
Nhà phân tích915
Mua / giữ / bán0 / 13 / 196 / 52 / 51
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 12 / 9 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 23 (12%)3 / 90 (3%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-32,1%-52,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+75,8% / -70,7%+75,8% / -91,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
11 thg 9, 2026Andrew PercocoMorgan StanleyGiữKhẳng định lại3,00 US$
16 thg 8, 2026Dan LevyBarclaysBánKhẳng định lại1,00 US$
14 thg 8, 2026Unknown AnalystDeutsche BankGiữDuy trì2,80 US$
14 thg 8, 2026Dan LevyBarclaysBánDuy trì1,00 US$
10 thg 8, 2026Christopher StathoulopoulosSusquehannaGiữDuy trì2,50 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 32 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu HTZ ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Hertz Global Holdings, Inc. (HTZ) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch HTZ suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu HTZ giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu HTZ là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp HTZ là -12,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -12,8% đến -12,8% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp HTZ so với cổ phiếu Hertz Global Holdings, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp HTZ là 1,73 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 1,73 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu HTZ là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu HTZ là một phái sinh theo dõi giá của Hertz Global Holdings, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Hertz Global Holdings, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

HTZUSDT perpetual là gì?

HTZUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Hertz Global Holdings, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu HTZ qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

HTZ perpetuals · perpequities.comHTZ perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/htz-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/htz-perp.svg" width="240" height="64" alt="HTZ perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HTZ

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HTZ — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HTZ, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X