PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual NXP Semiconductors N.V. (NXPI)

Perpetual futures NXPI trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NXPIUSDT.

NXP Semiconductors thiết kế và sản xuất các giải pháp bán dẫn gồm vi điều khiển, bộ xử lý, kết nối không dây, linh kiện analog, bảo mật và cảm biến cho ô tô, công nghiệp, IoT và truyền thông.

$259,79-0,7%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (NXPI/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
105,7 N $
Open interest
122,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
200 N $
Extended
Spread hẹp nhất
+36,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
105,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 470,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 65,4 T $
Hiệu suất spot
1D+2,96%
5D+9,73%
1M+9,58%
6M-10,41%
YTD+19,38%
1Y+26,58%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchNXPI/USDTĐang giao dịch$260,07-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+36,8 bps37,2 N $105,7 N $122,1 N $USDT20x
ExtendedGiao dịchNXPI/USDĐang giao dịch$259,79+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+97,7 bps200 N $0 $0 $USD10x
BingXGiao dịchNXPI-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +59,3 bps – +70,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +53,6 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NXPI

Spread hẹp nhất

NXPI

Khối lượng cao nhất

NXPI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
65,3 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
13,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+17%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+23,5%
P/E
20,2
P/E cùng ngành 19,7
Dòng tiền tự do
3,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,7
P/E cùng ngành
19,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-01
Doanh thu ước tính 3,9 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,014 $
2026-09-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,5%
Dòng tiền tự do2,3 T $
Nợ ròng9 T $
20208,6 T $
202111,1 T $
202213,2 T $
202313,3 T $
202412,6 T $
202512,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,6 T $-3%52 Tr $2 T $
202111,1 T $+28%1,9 T $2,1 T $
202213,2 T $+19%2,8 T $2,7 T $
202313,3 T $+1%2,8 T $2,5 T $
202412,6 T $-5%2,5 T $2,1 T $
202512,3 T $-3%2 T $2,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+49,2%+4,9%+0,6%+0,6%+0,3%
2021+54,8%+23,3%+16,9%+28,7%+9,0%
2022+56,9%+28,8%+21,1%+37,4%+12,0%
2023+56,9%+27,6%+21,1%+32,4%+11,5%
2024+56,4%+27,1%+19,9%+27,3%+10,3%
2025+54,4%+27,0%+16,5%+20,1%+7,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,3 T $7,6 T $5,3 T $2,14
20212,8 T $10,6 T $7,7 T $2,13
20223,6 T $11,2 T $7,5 T $2,12
20233,6 T $11,2 T $7,5 T $1,91
20243 T $10,9 T $7,8 T $2,36
20253,3 T $12,2 T $9 T $2,05
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202044,5 T $49,8 T $5,2836,9
202161,7 T $69,4 T $5,633,0
202241,4 T $48,9 T $3,114,9
202359,3 T $66,9 T $4,521,2
202453 T $60,9 T $4,221,1
202554,9 T $63,8 T $4,527,1
Q4 20243,1 T $
Q1 20252,8 T $
Q2 20252,9 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,3 T $
Q1 20263,2 T $
Q2 20263,5 T $
Q3 20263,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20243,1 T $-9%495 Tr $214 Tr $
Q1 20252,8 T $-9%490 Tr $401 Tr $
Q2 20252,9 T $-6%445 Tr $943 Tr $
Q3 20253,2 T $-2%631 Tr $508 Tr $
Q4 20253,3 T $+7%455 Tr $793 Tr $
Q1 20263,2 T $+12%1,1 T $714 Tr $
Q2 20263,5 T $+19%767 Tr $939 Tr $
Q3 20263,8 T $+19%899 Tr $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+53,9%+21,7%+15,9%+5,4%+2,0%
Q1 2025+55,0%+25,5%+17,3%+5,3%+1,9%
Q2 2025+53,4%+23,5%+15,2%+4,7%+1,8%
Q3 2025+56,3%+28,1%+19,9%+6,3%+2,4%
Q4 2025+53,6%+27,9%+13,6%+4,5%+1,7%
Q1 2026+56,2%+27,8%+35,3%+10,3%+4,1%
Q2 2026+57,3%+30,6%+21,9%+6,7%+2,9%
Q3 2026+57,8%+32,4%+23,7%+7,4%+3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20243 T $10,9 T $7,8 T $2,36
Q1 20253,7 T $11,7 T $8 T $2,08
Q2 20252,9 T $10,7 T $7,9 T $1,74
Q3 20253,5 T $12,2 T $8,8 T $2,37
Q4 20253,3 T $12,2 T $9 T $2,05
Q1 20263,7 T $11,7 T $8 T $2,24
Q2 20263,2 T $11 T $7,8 T $2,04
Q3 20263,9 T $11 T $7 T $2,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202453 T $60,9 T $17,126,6
Q1 202548,2 T $56,2 T $17,024,6
Q2 202555,2 T $63 T $18,831,0
Q3 202557 T $65,8 T $18,022,6
Q4 202554,8 T $63,8 T $16,430,1
Q1 202647,4 T $55,4 T $14,910,6
Q2 202670,3 T $78 T $20,122,9
Q3 202659,6 T $66,6 T $15,716,8

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,8 T $Q3 2026
946,5 Tr $1,9 T $2,8 T $3,8 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 3,1 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2026: 3,8 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng899 Tr $Q3 2026
280,5 Tr $561 Tr $841,5 Tr $1,1 T $Q4 2023: 697 Tr $Q1 2024: 639 Tr $Q2 2024: 658 Tr $Q3 2024: 718 Tr $Q4 2024: 495 Tr $Q1 2025: 490 Tr $Q2 2025: 445 Tr $Q3 2025: 631 Tr $Q4 2025: 455 Tr $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 767 Tr $Q3 2026: 899 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA1,4 T $Q3 2026
421 Tr $842 Tr $1,3 T $1,7 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 943 Tr $Q1 2025: 946 Tr $Q2 2025: 923 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 922 Tr $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2026: 1,4 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do1,2 T $Q3 2026
481 Tr $962 Tr $1,4 T $1,9 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 593 Tr $Q2 2024: 576 Tr $Q3 2024: 567 Tr $Q4 2024: 214 Tr $Q1 2025: 401 Tr $Q2 2025: 943 Tr $Q3 2025: 508 Tr $Q4 2025: 793 Tr $Q1 2026: 714 Tr $Q2 2026: 939 Tr $Q3 2026: 1,2 T $Q4 2023Q3 2026
EPS3,48 $Q3 2026
1,11 $2,22 $3,32 $4,43 $Q4 2023: 2,68 $Q1 2024: 2,47 $Q2 2024: 2,54 $Q3 2024: 2,79 $Q4 2024: 1,93 $Q1 2025: 1,92 $Q2 2025: 1,75 $Q3 2025: 2,48 $Q4 2025: 1,79 $Q1 2026: 4,43 $Q2 2026: 3,02 $Q3 2026: 3,48 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ3,9 T $Q3 2026
3,1 T $6,1 T $9,2 T $12,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2023 · Nợ: 11,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,7 T $Q1 2024 · Nợ: 10,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q2 2024 · Nợ: 10,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2024 · Nợ: 10,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2024 · Nợ: 10,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2025 · Nợ: 11,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q2 2025 · Nợ: 10,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2025 · Nợ: 12,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2025 · Nợ: 12,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2026 · Nợ: 11,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2026 · Nợ: 11 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 3,9 T $Q3 2026 · Nợ: 11 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,8%Q3 2026
+14,5%+28,9%+43,4%+57,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +35,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,3%Q3 2026
-2,1%+5,1%+12,3%+19,5%Q3 2024: -5,4%Q4 2024: -9,1%Q1 2025: -9,3%Q2 2025: -6,4%Q3 2025: -2,4%Q4 2025: +7,2%Q1 2026: +12,2%Q2 2026: +19,5%Q3 2026: +19,3%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành253,8 TrQ3 2026
65,1 Tr130,1 Tr195,2 Tr260,3 TrQ4 2023: 260,3 TrQ1 2024: 259 TrQ2 2024: 258,7 TrQ3 2024: 257,7 TrQ4 2024: 257,8 TrQ1 2025: 255 TrQ2 2025: 253,8 TrQ3 2025: 254,3 TrQ4 2025: 254,1 TrQ1 2026: 253,5 TrQ2 2026: 254 TrQ3 2026: 253,8 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá16,8Q3 2026
7,815,523,331,0Q4 2023 · P/E: 21,2Q1 2024 · P/E: 24,7Q2 2024 · P/E: 25,7Q3 2024 · P/E: 21,3Q4 2024 · P/E: 26,6Q1 2025 · P/E: 24,6Q2 2025 · P/E: 31,0Q3 2025 · P/E: 22,6Q4 2025 · P/E: 30,1Q1 2026 · P/E: 10,6Q2 2026 · P/E: 22,9Q3 2026 · P/E: 16,8Q4 2023 · P/S: 17,3Q1 2024 · P/S: 20,2Q2 2024 · P/S: 21,7Q3 2024 · P/S: 18,8Q4 2024 · P/S: 17,1Q1 2025 · P/S: 17,0Q2 2025 · P/S: 18,8Q3 2025 · P/S: 18,0Q4 2025 · P/S: 16,4Q1 2026 · P/S: 14,9Q2 2026 · P/S: 20,1Q3 2026 · P/S: 15,7Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu12,3 T $2025
3,3 T $6,6 T $10 T $13,3 T $2018: 9,4 T $2019: 8,9 T $2020: 8,6 T $2021: 11,1 T $2022: 13,2 T $2023: 13,3 T $2024: 12,6 T $2025: 12,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng2 T $2025
699,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $2018: 2,2 T $2019: 243 Tr $2020: 52 Tr $2021: 1,9 T $2022: 2,8 T $2023: 2,8 T $2024: 2,5 T $2025: 2 T $20182025
EBITDA3,8 T $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $2018: 4,6 T $2019: 2,7 T $2020: 2,4 T $2021: 3,8 T $2022: 5 T $2023: 4,9 T $2024: 4,4 T $2025: 3,8 T $20182025
Dòng tiền tự do2,3 T $2025
927 Tr $1,9 T $2,8 T $3,7 T $2018: 3,7 T $2019: 1,7 T $2020: 2 T $2021: 2,1 T $2022: 2,7 T $2023: 2,5 T $2024: 2,1 T $2025: 2,3 T $20182025
EPS7,95 $2025
2,68 $5,35 $8,02 $10,7 $2018: 6,72 $2019: 0,85 $2020: 0,18 $2021: 6,79 $2022: 10,6 $2023: 10,7 $2024: 9,73 $2025: 7,95 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,3 T $2025
3,1 T $6,1 T $9,2 T $12,2 T $2018 · Tiền mặt: 2,8 T $2018 · Nợ: 7,4 T $2019 · Tiền mặt: 1 T $2019 · Nợ: 7,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,3 T $2020 · Nợ: 7,6 T $2021 · Tiền mặt: 2,8 T $2021 · Nợ: 10,6 T $2022 · Tiền mặt: 3,6 T $2022 · Nợ: 11,2 T $2023 · Tiền mặt: 3,6 T $2023 · Nợ: 11,2 T $2024 · Tiền mặt: 3 T $2024 · Nợ: 10,9 T $2025 · Tiền mặt: 3,3 T $2025 · Nợ: 12,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+54,4%2025
+14,2%+28,5%+42,7%+56,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +23,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-2,7%2025
+2,9%+11,4%+19,9%+28,5%2019: -5,6%2020: -3,0%2021: +28,5%2022: +19,4%2023: +0,5%2024: -5,0%2025: -2,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành254,3 Tr2025
82,2 Tr164,3 Tr246,5 Tr328,6 Tr2018: 328,6 Tr2019: 285,9 Tr2020: 283,8 Tr2021: 275,6 Tr2022: 264,1 Tr2023: 261,4 Tr2024: 257,8 Tr2025: 254,3 Tr20182025
Định giá27,12025
209,2418,4627,7836,92018 · P/E: 10,82019 · P/E: 148,02020 · P/E: 836,92021 · P/E: 33,02022 · P/E: 14,92023 · P/E: 21,22024 · P/E: 21,12025 · P/E: 27,12018 · P/S: 2,52019 · P/S: 4,02020 · P/S: 5,22021 · P/S: 5,62022 · P/S: 3,12023 · P/S: 4,52024 · P/S: 4,22025 · P/S: 4,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-01
Doanh thu ước tính 3,9 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,014 $
2026-09-16

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202615,2214,3 T $+17%17
FY 202718,3216,1 T $+31%18
FY 202821,5317,6 T $+43%12
FY 202924,4919 T $+55%9
FY 203024,9420,4 T $+66%5
Q1 20274,033,7 T $+17%6

Sự kiện công ty

6
2027-02-01Kết quảThực tế - / Ước tính 4,37-
2026-10-27Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 4,2 / Ước tính 4,12Vượt dự báo
2026-09-16Cổ tức1,014 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 3,61 / Ước tính 3,52Vượt dự báo
2026-06-24Cổ tức1,014 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 3,05 / Ước tính 2,98Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NXPI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị124378
Nhà phân tích2735
Mua / giữ / bán79 / 40 / 5253 / 112 / 13
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 5 / 08 / 6 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt22 / 99 (18%)116 / 245 (32%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-9,6%-4,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+30,8% / -38,5%+63,9% / -38,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,3% so với S&P 500 -1,1% (n = 249)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Thomas O'MalleyBarclays75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 340 US$28 thg 10, 2026
  2. Christopher DanelyCiti75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu10 thg 11, 2025
  3. Quinn BoltonNeedham75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 300 US$29 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
27 thg 10, 2026James SchneiderGoldman SachsMuaKhẳng định lại325 US$
28 thg 10, 2026William SteinTruist FinancialMuaDuy trì300 US$
28 thg 10, 2026William SteinTruist FinancialMuaDuy trì300 US$
28 thg 10, 2026Joshua BuchalterTD CowenMuaDuy trì280 US$
28 thg 10, 2026Amit DaryananiEvercore ISIMuaDuy trì300 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$thg 11 25 · Mua 21 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 1thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 1thg 7 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 1thg 9 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 16 · Giữ 8 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 254 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 255 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 259 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 253 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 253 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 292 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 298 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 304 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 304 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 306 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 306 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 301 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 195 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 217 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 226 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 227 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 197 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 294 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 321 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 281 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 229 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 225 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 238 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 235 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 28 thg 10, 2026 · 124 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NXPI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu NXP Semiconductors N.V. (NXPI) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Extended. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NXPI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NXPI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NXPI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NXPI là -8,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến +4,4% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NXPI so với cổ phiếu NXP Semiconductors N.V. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NXPI là 259,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 259,8 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NXPI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NXPI là một phái sinh theo dõi giá của NXP Semiconductors N.V. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán NXP Semiconductors N.V. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NXPIUSDT perpetual là gì?

NXPIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu NXP Semiconductors N.V. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NXPI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NXPI perpetuals · perpequities.comNXPI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nxpi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nxpi-perp.svg" width="240" height="64" alt="NXPI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NXPI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NXPI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NXPI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X