PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual NXP Semiconductors N.V. (NXPI)

Perpetual futures NXPI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NXPIUSDT.

NXP Semiconductors N.V. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$229,36+4,5%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Extended (NXPI/USD)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
0 $
Open interest
1,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
180 N $
Extended
Spread hẹp nhất
+113,2 bps
Extended
Khối lượng cao nhất
0 $
Extended
Cơ cấu thanh toán
USD · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 716,7 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 57,8 T $
Hiệu suất spot
1D+4,48%
5D+6,60%
1M+0,81%
6M+23,98%
YTD+9,01%
1Y+7,91%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
ExtendedGiao dịchNXPI/USDĐang giao dịch$229,36+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+113,2 bps180 N $0 $1,7 N $USD10x
BingXGiao dịchNXPI-USDTDự kiến------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Extended

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NXPI

Spread hẹp nhất

NXPI

Khối lượng cao nhất

NXPI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
59,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
13,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+22,6%
P/E
20,1
P/E cùng ngành 36,2
Dòng tiền tự do
3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,5
P/E cùng ngành
36,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 3,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,014 $
2026-09-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,5%
Dòng tiền tự do2,3 T $
Nợ ròng9 T $
20208,6 T $
202111,1 T $
202213,2 T $
202313,3 T $
202412,6 T $
202512,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,6 T $-3%52 Tr $2 T $
202111,1 T $+28%1,9 T $2,1 T $
202213,2 T $+19%2,8 T $2,7 T $
202313,3 T $+1%2,8 T $2,5 T $
202412,6 T $-5%2,5 T $2,1 T $
202512,3 T $-3%2 T $2,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+49,2%+4,9%+0,6%+0,6%+0,3%
2021+54,8%+23,3%+16,9%+28,7%+9,0%
2022+56,9%+28,8%+21,1%+37,4%+12,0%
2023+56,9%+27,6%+21,1%+32,4%+11,5%
2024+56,4%+27,1%+19,9%+27,3%+10,3%
2025+54,4%+27,0%+16,5%+20,1%+7,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,3 T $7,6 T $5,3 T $2,14
20212,8 T $10,6 T $7,7 T $2,13
20223,6 T $11,2 T $7,5 T $2,12
20233,6 T $11,2 T $7,5 T $1,91
20243 T $10,9 T $7,8 T $2,36
20253,3 T $12,2 T $9 T $2,05
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202044,5 T $49,8 T $5,2836,9
202161,7 T $69,4 T $5,633,0
202241,4 T $48,9 T $3,114,9
202359,3 T $66,9 T $4,521,2
202453 T $60,9 T $4,221,1
202554,9 T $63,8 T $4,527,1
Q3 20243,3 T $
Q4 20243,1 T $
Q1 20252,8 T $
Q2 20252,9 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,3 T $
Q1 20263,2 T $
Q2 20263,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,3 T $-5%718 Tr $567 Tr $
Q4 20243,1 T $-9%495 Tr $214 Tr $
Q1 20252,8 T $-9%490 Tr $401 Tr $
Q2 20252,9 T $-6%445 Tr $943 Tr $
Q3 20253,2 T $-2%631 Tr $508 Tr $
Q4 20253,3 T $+7%455 Tr $793 Tr $
Q1 20263,2 T $+12%1,1 T $714 Tr $
Q2 20263,5 T $+19%767 Tr $939 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+57,4%+30,5%+22,1%+7,6%+3,0%
Q4 2024+53,9%+21,7%+15,9%+5,4%+2,0%
Q1 2025+55,0%+25,5%+17,3%+5,3%+1,9%
Q2 2025+53,4%+23,5%+15,2%+4,7%+1,8%
Q3 2025+56,3%+28,1%+19,9%+6,3%+2,4%
Q4 2025+53,6%+27,9%+13,6%+4,5%+1,7%
Q1 2026+56,2%+27,8%+35,3%+10,3%+4,1%
Q2 2026+57,3%+30,6%+21,9%+6,7%+2,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,5 T $10,2 T $7,7 T $2,35
Q4 20243 T $10,9 T $7,8 T $2,36
Q1 20253,7 T $11,7 T $8 T $2,08
Q2 20252,9 T $10,7 T $7,9 T $1,74
Q3 20253,5 T $12,2 T $8,8 T $2,37
Q4 20253,3 T $12,2 T $9 T $2,05
Q1 20263,7 T $11,7 T $8 T $2,24
Q2 20263,2 T $11 T $7,8 T $2,04
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202461,1 T $68,7 T $18,821,3
Q4 202453 T $60,9 T $17,126,6
Q1 202548,2 T $56,2 T $17,024,6
Q2 202555,2 T $63 T $18,831,0
Q3 202557 T $65,8 T $18,022,6
Q4 202554,8 T $63,8 T $16,430,1
Q1 202647,4 T $55,4 T $14,910,6
Q2 202670,3 T $78 T $20,122,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,5 T $Q2 2026
874 Tr $1,7 T $2,6 T $3,5 T $Q3 2023: 3,4 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 3,1 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng767 Tr $Q2 2026
280,5 Tr $561 Tr $841,5 Tr $1,1 T $Q3 2023: 787 Tr $Q4 2023: 697 Tr $Q1 2024: 639 Tr $Q2 2024: 658 Tr $Q3 2024: 718 Tr $Q4 2024: 495 Tr $Q1 2025: 490 Tr $Q2 2025: 445 Tr $Q3 2025: 631 Tr $Q4 2025: 455 Tr $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 767 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,2 T $Q2 2026
421 Tr $842 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 943 Tr $Q1 2025: 946 Tr $Q2 2025: 923 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 922 Tr $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do939 Tr $Q2 2026
481 Tr $962 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 746 Tr $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 593 Tr $Q2 2024: 576 Tr $Q3 2024: 567 Tr $Q4 2024: 214 Tr $Q1 2025: 401 Tr $Q2 2025: 943 Tr $Q3 2025: 508 Tr $Q4 2025: 793 Tr $Q1 2026: 714 Tr $Q2 2026: 939 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS3,02 $Q2 2026
1,11 $2,22 $3,32 $4,43 $Q3 2023: 3,01 $Q4 2023: 2,68 $Q1 2024: 2,47 $Q2 2024: 2,54 $Q3 2024: 2,79 $Q4 2024: 1,93 $Q1 2025: 1,92 $Q2 2025: 1,75 $Q3 2025: 2,48 $Q4 2025: 1,79 $Q1 2026: 4,43 $Q2 2026: 3,02 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,2 T $Q2 2026
3,1 T $6,1 T $9,2 T $12,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2023 · Nợ: 11,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2023 · Nợ: 11,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,7 T $Q1 2024 · Nợ: 10,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q2 2024 · Nợ: 10,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2024 · Nợ: 10,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2024 · Nợ: 10,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2025 · Nợ: 11,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q2 2025 · Nợ: 10,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2025 · Nợ: 12,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2025 · Nợ: 12,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2026 · Nợ: 11,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2026 · Nợ: 11 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,3%Q2 2026
+14,4%+28,7%+43,1%+57,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +35,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,5%Q2 2026
-2,1%+5,1%+12,3%+19,5%Q3 2024: -5,4%Q4 2024: -9,1%Q1 2025: -9,3%Q2 2025: -6,4%Q3 2025: -2,4%Q4 2025: +7,2%Q1 2026: +12,2%Q2 2026: +19,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành254 TrQ2 2026
65,3 Tr130,5 Tr195,8 Tr261,1 TrQ3 2023: 261,1 TrQ4 2023: 260,3 TrQ1 2024: 259 TrQ2 2024: 258,7 TrQ3 2024: 257,7 TrQ4 2024: 257,8 TrQ1 2025: 255 TrQ2 2025: 253,8 TrQ3 2025: 254,3 TrQ4 2025: 254,1 TrQ1 2026: 253,5 TrQ2 2026: 254 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá22,9Q2 2026
7,815,523,331,0Q3 2023 · P/E: 16,4Q4 2023 · P/E: 21,2Q1 2024 · P/E: 24,7Q2 2024 · P/E: 25,7Q3 2024 · P/E: 21,3Q4 2024 · P/E: 26,6Q1 2025 · P/E: 24,6Q2 2025 · P/E: 31,0Q3 2025 · P/E: 22,6Q4 2025 · P/E: 30,1Q1 2026 · P/E: 10,6Q2 2026 · P/E: 22,9Q3 2023 · P/S: 15,0Q4 2023 · P/S: 17,3Q1 2024 · P/S: 20,2Q2 2024 · P/S: 21,7Q3 2024 · P/S: 18,8Q4 2024 · P/S: 17,1Q1 2025 · P/S: 17,0Q2 2025 · P/S: 18,8Q3 2025 · P/S: 18,0Q4 2025 · P/S: 16,4Q1 2026 · P/S: 14,9Q2 2026 · P/S: 20,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,3 T $2025
3,3 T $6,6 T $10 T $13,3 T $2018: 9,4 T $2019: 8,9 T $2020: 8,6 T $2021: 11,1 T $2022: 13,2 T $2023: 13,3 T $2024: 12,6 T $2025: 12,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng2 T $2025
699,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $2018: 2,2 T $2019: 243 Tr $2020: 52 Tr $2021: 1,9 T $2022: 2,8 T $2023: 2,8 T $2024: 2,5 T $2025: 2 T $20182025
EBITDA3,8 T $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $2018: 4,6 T $2019: 2,7 T $2020: 2,4 T $2021: 3,8 T $2022: 5 T $2023: 4,9 T $2024: 4,4 T $2025: 3,8 T $20182025
Dòng tiền tự do2,3 T $2025
927 Tr $1,9 T $2,8 T $3,7 T $2018: 3,7 T $2019: 1,7 T $2020: 2 T $2021: 2,1 T $2022: 2,7 T $2023: 2,5 T $2024: 2,1 T $2025: 2,3 T $20182025
EPS7,95 $2025
2,68 $5,35 $8,02 $10,7 $2018: 6,72 $2019: 0,85 $2020: 0,18 $2021: 6,79 $2022: 10,6 $2023: 10,7 $2024: 9,73 $2025: 7,95 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,3 T $2025
3,1 T $6,1 T $9,2 T $12,2 T $2018 · Tiền mặt: 2,8 T $2018 · Nợ: 7,4 T $2019 · Tiền mặt: 1 T $2019 · Nợ: 7,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,3 T $2020 · Nợ: 7,6 T $2021 · Tiền mặt: 2,8 T $2021 · Nợ: 10,6 T $2022 · Tiền mặt: 3,6 T $2022 · Nợ: 11,2 T $2023 · Tiền mặt: 3,6 T $2023 · Nợ: 11,2 T $2024 · Tiền mặt: 3 T $2024 · Nợ: 10,9 T $2025 · Tiền mặt: 3,3 T $2025 · Nợ: 12,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+54,4%2025
+14,2%+28,5%+42,7%+56,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +23,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-2,7%2025
+2,9%+11,4%+19,9%+28,5%2019: -5,6%2020: -3,0%2021: +28,5%2022: +19,4%2023: +0,5%2024: -5,0%2025: -2,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành254,3 Tr2025
82,2 Tr164,3 Tr246,5 Tr328,6 Tr2018: 328,6 Tr2019: 285,9 Tr2020: 283,8 Tr2021: 275,6 Tr2022: 264,1 Tr2023: 261,4 Tr2024: 257,8 Tr2025: 254,3 Tr20182025
Định giá27,12025
209,2418,4627,7836,92018 · P/E: 10,82019 · P/E: 148,02020 · P/E: 836,92021 · P/E: 33,02022 · P/E: 14,92023 · P/E: 21,22024 · P/E: 21,12025 · P/E: 27,12018 · P/S: 2,52019 · P/S: 4,02020 · P/S: 5,22021 · P/S: 5,62022 · P/S: 3,12023 · P/S: 4,52024 · P/S: 4,22025 · P/S: 4,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 3,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,014 $
2026-09-16

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202615,0814,3 T $+16%17
FY 202718,1815,9 T $+30%18
FY 202820,9617,3 T $+41%9
FY 202922,6118,2 T $+49%3
FY 203022,2918,6 T $+52%3
Q1 20273,993,7 T $+16%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 4,13-
2026-09-16Cổ tức1,014 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 3,61 / Ước tính 3,52Vượt dự báo
2026-06-24Cổ tức1,014 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 3,05 / Ước tính 2,98Vượt dự báo
2026-03-25Cổ tức1,014 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NXPI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
3 thg 8, 2026Stacy RasgonBernsteinGiữDuy trì290 US$
3 thg 8, 2026Francois Xavier BouvigniesUBSGiữHạ hạng270 US$
30 thg 7, 2026Harlan SurJ.P. MorganGiữDuy trì300 US$
28 thg 7, 2026Matthew PriscoCantor FitzgeraldMuaKhẳng định lại400 US$
28 thg 7, 2026James SchneiderGoldman SachsMuaKhẳng định lại325 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 14 thg 9, 2026

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NXPI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu NXP Semiconductors N.V. (NXPI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Extended. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NXPI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NXPI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NXPI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NXPI là +4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +4,4% đến +4,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NXPI so với cổ phiếu NXP Semiconductors N.V. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NXPI là 229,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 229,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NXPI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NXPI là một phái sinh theo dõi giá của NXP Semiconductors N.V. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán NXP Semiconductors N.V. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NXPIUSDT perpetual là gì?

NXPIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu NXP Semiconductors N.V. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NXPI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NXPI perpetuals · perpequities.comNXPI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nxpi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nxpi-perp.svg" width="240" height="64" alt="NXPI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NXPI

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NXPI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NXPI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X