PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Brinker International, Inc. (EAT)

Perpetual futures EAT trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch EATUSDT.

Brinker International, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$210,03+2,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (EAT/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
83,5 N $
Open interest
78,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
24,7 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+87,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
83,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 237,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 8,9 T $
Hiệu suất spot
1D+1,93%
5D+5,28%
1M-14,33%
6M+43,44%
YTD+46,88%
1Y+52,00%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchEAT/USDTĐang giao dịch$210,03+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+87,6 bps24,7 N $83,5 N $78,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +97,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +97,4 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EAT

Spread hẹp nhất

EAT

Khối lượng cao nhất

EAT

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
9,1 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
5,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,4%
P/E
18,9
P/E cùng ngành -20,0
Dòng tiền tự do
557,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
487 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,6
P/E cùng ngành
-20,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 1,5 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,38 $
2020-03-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất5,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,4%
Dòng tiền tự do557,5 Tr $
Nợ ròng1,6 T $
20213,3 T $
20223,8 T $
20234,1 T $
20244,4 T $
20255,4 T $
20265,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20213,3 T $+8%131,6 Tr $275,7 Tr $
20223,8 T $+14%117,6 Tr $101,9 Tr $
20234,1 T $+9%102,6 Tr $71,4 Tr $
20244,4 T $+7%155,3 Tr $223 Tr $
20255,4 T $+22%383,1 Tr $413,7 Tr $
20265,8 T $+8%487 Tr $557,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+15,1%+6,0%+3,9%-43,4%+5,8%
2022+13,1%+4,2%+3,1%-43,9%+4,7%
2023+12,1%+3,5%+2,5%-71,1%+4,1%
2024+14,2%+5,2%+3,5%+394,2%+6,0%
2025+18,2%+9,5%+7,1%+103,3%+14,3%
2026+18,6%+10,7%+8,4%+109,8%+17,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202123,9 Tr $2 T $2 T $0,36
202213,5 Tr $2,3 T $2,3 T $0,36
202315,1 Tr $2,2 T $2,1 T $0,34
202464,6 Tr $2 T $1,9 T $0,38
202518,9 Tr $1,7 T $1,7 T $0,31
2026110 Tr $1,8 T $1,6 T $0,45
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20212,8 T $4,8 T $0,821,4
20221 T $3,3 T $0,38,5
20231,6 T $3,7 T $0,415,5
20243,2 T $5,2 T $0,720,8
20257,9 T $9,6 T $1,520,6
20267,4 T $9,1 T $1,315,2
Q1 20251,1 T $
Q2 20251,4 T $
Q3 20251,4 T $
Q4 20251,5 T $
Q1 20261,3 T $
Q2 20261,5 T $
Q3 20261,5 T $
Q4 20261,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 20251,1 T $+12%38,5 Tr $6,3 Tr $
Q2 20251,4 T $+26%118,5 Tr $168,9 Tr $
Q3 20251,4 T $+27%119,1 Tr $132,4 Tr $
Q4 20251,5 T $+21%107 Tr $106,1 Tr $
Q1 20261,3 T $+18%99,5 Tr $62,2 Tr $
Q2 20261,5 T $+7%128,5 Tr $155,2 Tr $
Q3 20261,5 T $+3%127,9 Tr $180,9 Tr $
Q4 20261,5 T $+5%131,1 Tr $159,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+14,3%+5,0%+3,4%+303,1%+1,5%
Q2 2025+19,8%+11,5%+8,7%+90,1%+4,6%
Q3 2025+19,6%+11,0%+8,4%+46,0%+4,6%
Q4 2025+18,6%+9,8%+7,3%+28,8%+4,0%
Q1 2026+74,5%+8,7%+7,4%+28,9%+3,7%
Q2 2026+74,5%+11,6%+8,8%+33,9%+4,7%
Q3 2026+19,2%+11,5%+8,7%+31,5%+4,6%
Q4 2026-83,7%+10,7%+8,5%+29,5%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 202516,2 Tr $2 T $2 T $0,32
Q2 202514,8 Tr $1,9 T $1,8 T $0,33
Q3 202517,5 Tr $1,7 T $1,7 T $0,28
Q4 202518,9 Tr $1,7 T $1,7 T $0,31
Q1 202633,6 Tr $1,8 T $1,8 T $0,35
Q2 202615 Tr $1,8 T $1,7 T $0,36
Q3 202657,1 Tr $1,7 T $1,7 T $0,40
Q4 2026110 Tr $1,8 T $1,6 T $0,45
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 20253,4 T $5,4 T $3,022,1
Q2 20256,1 T $7,9 T $4,512,8
Q3 20256,8 T $8,5 T $4,814,4
Q4 20257,9 T $9,5 T $5,418,3
Q1 20266,1 T $7,9 T $4,515,4
Q2 20266,7 T $8,5 T $4,613,1
Q3 20266,4 T $8 T $4,312,4
Q4 20267,4 T $9,1 T $4,813,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,5 T $Q4 2026
384 Tr $767,9 Tr $1,2 T $1,5 T $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2026: 1,5 T $Q4 2026: 1,5 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng131,1 Tr $Q4 2026
32,8 Tr $65,6 Tr $98,3 Tr $131,1 Tr $Q1 2024: 7,2 Tr $Q2 2024: 42,1 Tr $Q3 2024: 48,7 Tr $Q4 2024: 57,3 Tr $Q1 2025: 38,5 Tr $Q2 2025: 118,5 Tr $Q3 2025: 119,1 Tr $Q4 2025: 107 Tr $Q1 2026: 99,5 Tr $Q2 2026: 128,5 Tr $Q3 2026: 127,9 Tr $Q4 2026: 131,1 Tr $Q1 2024Q4 2026
EBITDA233,9 Tr $Q4 2026
58,5 Tr $117 Tr $175,4 Tr $233,9 Tr $Q1 2024: 71,4 Tr $Q2 2024: 103,8 Tr $Q3 2024: 112,7 Tr $Q4 2024: 123,7 Tr $Q1 2025: 102,9 Tr $Q2 2025: 204,1 Tr $Q3 2025: 211,7 Tr $Q4 2025: 201 Tr $Q1 2026: 171,7 Tr $Q2 2026: 212,7 Tr $Q3 2026: 221,8 Tr $Q4 2026: 233,9 Tr $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do159,2 Tr $Q4 2026
45,2 Tr $90,5 Tr $135,7 Tr $180,9 Tr $Q1 2024: 12,2 Tr $Q2 2024: 48,6 Tr $Q3 2024: 78,7 Tr $Q4 2024: 83,5 Tr $Q1 2025: 6,3 Tr $Q2 2025: 168,9 Tr $Q3 2025: 132,4 Tr $Q4 2025: 106,1 Tr $Q1 2026: 62,2 Tr $Q2 2026: 155,2 Tr $Q3 2026: 180,9 Tr $Q4 2026: 159,2 Tr $Q1 2024Q4 2026
EPS2,96 $Q4 2026
0,74 $1,48 $2,22 $2,96 $Q1 2024: 0,16 $Q2 2024: 0,94 $Q3 2024: 1,08 $Q4 2024: 1,24 $Q1 2025: 0,84 $Q2 2025: 2,61 $Q3 2025: 2,56 $Q4 2025: 2,3 $Q1 2026: 2,17 $Q2 2026: 2,87 $Q3 2026: 2,87 $Q4 2026: 2,96 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ110 Tr $Q4 2026
538 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 14,4 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 22,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 2,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 15,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 64,6 Tr $Q4 2024 · Nợ: 2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 16,2 Tr $Q1 2025 · Nợ: 2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 14,8 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 17,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 1,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 18,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 33,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 1,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 15 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,8 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 57,1 Tr $Q3 2026 · Nợ: 1,7 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 110 Tr $Q4 2026 · Nợ: 1,8 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời-83,7%Q4 2026
-44,2%-4,6%+34,9%+74,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: -83,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,1%Q4 2026
+6,8%+13,6%+20,4%+27,2%Q1 2025: +12,5%Q2 2025: +26,5%Q3 2025: +27,2%Q4 2025: +21,0%Q1 2026: +18,5%Q2 2026: +6,9%Q3 2026: +3,2%Q4 2026: +5,1%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành44,8 TrQ4 2026
11,6 Tr23,3 Tr34,9 Tr46,5 TrQ1 2024: 45,4 TrQ2 2024: 44,9 TrQ3 2024: 45,2 TrQ4 2024: 46,3 TrQ1 2025: 45,9 TrQ2 2025: 45,5 TrQ3 2025: 46,4 TrQ4 2025: 46,5 TrQ1 2026: 45,8 TrQ2 2026: 45,8 TrQ3 2026: 44,5 TrQ4 2026: 44,8 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá13,7Q4 2026
11,523,034,546,0Q1 2024 · P/E: 46,0Q2 2024 · P/E: 11,7Q3 2024 · P/E: 11,1Q4 2024 · P/E: 14,2Q1 2025 · P/E: 22,1Q2 2025 · P/E: 12,8Q3 2025 · P/E: 14,4Q4 2025 · P/E: 18,3Q1 2026 · P/E: 15,4Q2 2026 · P/E: 13,1Q3 2026 · P/E: 12,4Q4 2026 · P/E: 13,7Q1 2024 · P/S: 1,3Q2 2024 · P/S: 1,8Q3 2024 · P/S: 1,9Q4 2024 · P/S: 2,7Q1 2025 · P/S: 3,0Q2 2025 · P/S: 4,5Q3 2025 · P/S: 4,8Q4 2025 · P/S: 5,4Q1 2026 · P/S: 4,5Q2 2026 · P/S: 4,6Q3 2026 · P/S: 4,3Q4 2026 · P/S: 4,8Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu5,8 T $2026
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,8 T $2019: 3,2 T $2020: 3,1 T $2021: 3,3 T $2022: 3,8 T $2023: 4,1 T $2024: 4,4 T $2025: 5,4 T $2026: 5,8 T $20192026
Lợi nhuận ròng487 Tr $2026
121,8 Tr $243,5 Tr $365,3 Tr $487 Tr $2019: 154,9 Tr $2020: 24,4 Tr $2021: 131,6 Tr $2022: 117,6 Tr $2023: 102,6 Tr $2024: 155,3 Tr $2025: 383,1 Tr $2026: 487 Tr $20192026
EBITDA840,1 Tr $2026
210 Tr $420,1 Tr $630,1 Tr $840,1 Tr $2019: 381 Tr $2020: 226,8 Tr $2021: 351,6 Tr $2022: 325,7 Tr $2023: 314,2 Tr $2024: 400,7 Tr $2025: 719,7 Tr $2026: 840,1 Tr $20192026
Dòng tiền tự do557,5 Tr $2026
139,4 Tr $278,8 Tr $418,1 Tr $557,5 Tr $2019: 45,1 Tr $2020: 140,5 Tr $2021: 275,7 Tr $2022: 101,9 Tr $2023: 71,4 Tr $2024: 223 Tr $2025: 413,7 Tr $2026: 557,5 Tr $20192026
EPS10,9 $2026
2,72 $5,44 $8,15 $10,9 $2019: 3,96 $2020: 0,63 $2021: 2,82 $2022: 2,58 $2023: 2,28 $2024: 3,4 $2025: 8,32 $2026: 10,9 $20192026
Tiền mặt / Nợ110 Tr $2026
599,9 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $2019 · Tiền mặt: 13,4 Tr $2019 · Nợ: 1,2 T $2020 · Tiền mặt: 43,9 Tr $2020 · Nợ: 2,4 T $2021 · Tiền mặt: 23,9 Tr $2021 · Nợ: 2 T $2022 · Tiền mặt: 13,5 Tr $2022 · Nợ: 2,3 T $2023 · Tiền mặt: 15,1 Tr $2023 · Nợ: 2,2 T $2024 · Tiền mặt: 64,6 Tr $2024 · Nợ: 2 T $2025 · Tiền mặt: 18,9 Tr $2025 · Nợ: 1,7 T $2026 · Tiền mặt: 110 Tr $2026 · Nợ: 1,8 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,6%2026
+4,7%+9,3%+14,0%+18,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +13,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +0,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,9%2026
+2,2%+8,8%+15,4%+21,9%2020: -4,3%2021: +8,4%2022: +14,0%2023: +8,7%2024: +6,8%2025: +21,9%2026: +7,9%20192026
Cổ phiếu lưu hành44,8 Tr2026
11,7 Tr23,3 Tr35 Tr46,6 Tr2019: 39,1 Tr2020: 38,9 Tr2021: 46,6 Tr2022: 45,6 Tr2023: 45 Tr2024: 45,7 Tr2025: 46,1 Tr2026: 44,8 Tr20192026
Định giá15,22026
9,218,427,636,82019 · P/E: 9,62020 · P/E: 36,82021 · P/E: 21,42022 · P/E: 8,52023 · P/E: 15,52024 · P/E: 20,82025 · P/E: 20,62026 · P/E: 15,22019 · P/S: 0,52020 · P/S: 0,32021 · P/S: 0,82022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,42024 · P/S: 0,72025 · P/S: 1,52026 · P/S: 1,320192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 1,5 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,38 $
2020-03-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202713,256,3 T $+8%15
FY 202814,566,5 T $+12%13
FY 202916,526,8 T $+17%3
FY 203019,077,2 T $+24%1
Q3 20272,801,5 T $+3%12
Q4 20273,811,6 T $+5%12

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 2,41-
2026-08-12Kết quảThực tế 3,07 / Ước tính 3,09Thấp hơn dự báo
2026-04-29Kết quảThực tế 2,9 / Ước tính 2,85Vượt dự báo
2026-01-28Kết quảThực tế 2,87 / Ước tính 2,53Vượt dự báo
2025-10-29Kết quảThực tế 1,93 / Ước tính 1,76Vượt dự báo
2025-08-13Kết quảThực tế 2,49 / Ước tính 2,43Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EAT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị125278
Nhà phân tích2829
Mua / giữ / bán99 / 26 / 0139 / 120 / 19
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi10 / 0 / 921 / 6 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt79 / 38 (68%)214 / 42 (84%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+5,6%+102,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+56,4% / -35,0%+581,1% / -35,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Jim SandersonNorthcoast ResearchMuaNâng hạng275 US$
21 thg 9, 2026John IvankoeJ.P. MorganMuaDuy trì245 US$
21 thg 9, 2026Christopher CarrilKeyBancMuaDuy trì
20 thg 9, 2026Matt CurtisD.A. DavidsonGiữDuy trì210 US$
18 thg 9, 2026Unknown AnalystFreedom Capital MarketsMuaKhẳng định lại285 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 125 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EAT ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Brinker International, Inc. (EAT) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EAT suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EAT giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EAT là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EAT là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EAT so với cổ phiếu Brinker International, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EAT là 210 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 210 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EAT là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EAT là một phái sinh theo dõi giá của Brinker International, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Brinker International, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

EATUSDT perpetual là gì?

EATUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Brinker International, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EAT qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EAT perpetuals · perpequities.comEAT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/eat-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/eat-perp.svg" width="240" height="64" alt="EAT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EAT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EAT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EAT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X