PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Beyond Meat, Inc. (BYND)

Perpetual futures BYND trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BYNDUSDT.

Beyond Meat tạo ra và bán các sản phẩm thay thế thịt từ thực vật như bò, lợn, gia cầm, phục vụ khách hàng bán lẻ và dịch vụ ăn uống tại Mỹ và quốc tế.

$6,87-4,5%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (BYND/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
72,5 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
72,5 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 5,2 Tr $
OI / free float
-
Free float 112,5 Tr $
Hiệu suất spot
1D-4,46%
5D-11,73%
1M-37,44%
6M-70,80%
YTD-72,15%
1Y-56,09%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchBYND/USDCĐang giao dịch$6,87+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--72,5 N $-USDC6x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

BYND

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 100h trước
Vốn hóa
125,6 Tr $
Cập nhật 100h trước
Doanh thu
258,8 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+112,0%
P/E
-0,4
P/E cùng ngành -0,2
Dòng tiền tự do
-126,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
290 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,5
P/E cùng ngành
-0,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
245,2 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-09
Doanh thu ước tính 62 Tr $ · Cập nhật 100h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất275,5 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+79,8%
Dòng tiền tự do-172,8 Tr $
Nợ ròng299,7 Tr $
2020406,8 Tr $
2021464,7 Tr $
2022418,9 Tr $
2023343,4 Tr $
2024326,5 Tr $
2025275,5 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020406,8 Tr $+37%-52,8 Tr $-100 Tr $
2021464,7 Tr $+14%-182,1 Tr $-437,3 Tr $
2022418,9 Tr $-10%-366,1 Tr $-393,5 Tr $
2023343,4 Tr $-18%-338,1 Tr $-118,4 Tr $
2024326,5 Tr $-5%-160,3 Tr $-109,8 Tr $
2025275,5 Tr $-16%219,9 Tr $-172,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+30,1%-12,1%-13,0%-14,4%-11,3%
2021+25,2%-37,6%-39,2%-137,4%-13,2%
2022-5,7%-81,8%-87,4%+179,9%-34,5%
2023-3,3%-99,6%-98,5%+65,9%-43,7%
2024+12,8%-47,8%-49,1%+26,7%-23,6%
2025+2,8%-84,7%+79,8%-198.117,1%+35,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020159,1 Tr $40,1 Tr $-119 Tr $3,73
2021733,3 Tr $1,2 T $424,1 Tr $11,17
2022309,9 Tr $1,2 T $883,8 Tr $8,00
2023190,5 Tr $1,2 T $1 T $5,01
2024131,9 Tr $1,2 T $1,1 T $4,66
2025208,2 Tr $508 Tr $299,7 Tr $4,57
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20207,8 T $7,7 T $19,1-147,1
20214,1 T $4,5 T $8,9-22,9
2022783,2 Tr $1,7 T $1,9-2,3
2023572,3 Tr $1,6 T $1,7-1,7
2024248,2 Tr $1,3 T $0,8-1,5
2025127,3 Tr $427,1 Tr $0,50,7
Q3 202481 Tr $
Q4 202476,7 Tr $
Q1 202568,7 Tr $
Q2 202575 Tr $
Q3 202570,2 Tr $
Q4 202561,6 Tr $
Q1 202658,2 Tr $
Q2 202668,8 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202481 Tr $+8%-26,6 Tr $-24,1 Tr $
Q4 202476,7 Tr $+4%-44,9 Tr $-35,4 Tr $
Q1 202568,7 Tr $-9%-52,9 Tr $-30,6 Tr $
Q2 202575 Tr $-20%-29,2 Tr $-35,1 Tr $
Q3 202570,2 Tr $-13%-110,7 Tr $-41,7 Tr $
Q4 202561,6 Tr $-20%412,8 Tr $-49,8 Tr $
Q1 202658,2 Tr $-15%-28,5 Tr $-7,6 Tr $
Q2 202668,8 Tr $-8%16,4 Tr $-27,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+17,7%-38,2%-32,8%+4,3%-3,8%
Q4 2024+13,1%-49,3%-58,5%+7,5%-6,6%
Q1 2025+0,6%-81,8%-77,0%+8,1%-8,2%
Q2 2025+13,7%-46,6%-39,0%+4,3%-4,2%
Q3 2025+10,3%-49,7%-157,6%+14,1%-18,5%
Q4 2025-16,7%-174,2%+670,2%-371.852,3%+67,0%
Q1 2026+3,4%-70,6%-48,9%+135,1%-4,9%
Q2 2026+8,5%-44,8%+23,8%+28,9%+2,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024121,7 Tr $1,2 T $1,1 T $3,43
Q4 2024131,9 Tr $1,2 T $1,1 T $4,66
Q1 2025102,1 Tr $1,2 T $1,1 T $3,39
Q2 2025103,5 Tr $1,3 T $1,2 T $3,29
Q3 2025117,3 Tr $1,3 T $1,2 T $4,54
Q4 2025203,9 Tr $508 Tr $304,1 Tr $4,57
Q1 2026195,4 Tr $497,2 Tr $301,9 Tr $2,85
Q2 2026171,4 Tr $407,8 Tr $236,4 Tr $2,63
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024465,8 Tr $1,6 T $5,8-4,4
Q4 2024248,2 Tr $1,3 T $3,2-1,4
Q1 2025239,3 Tr $1,4 T $3,5-1,1
Q2 2025261,1 Tr $1,4 T $3,5-2,0
Q3 2025217,9 Tr $1,4 T $3,1-0,5
Q4 2025127,3 Tr $431,4 Tr $2,10,2
Q1 2026290 Tr $591,9 Tr $5,0-2,5
Q2 2026330,5 Tr $567 Tr $4,85,5

Đã làm mới 100h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu68,8 Tr $Q2 2026
23,3 Tr $46,6 Tr $69,9 Tr $93,2 Tr $Q3 2023: 75,3 Tr $Q4 2023: 73,7 Tr $Q1 2024: 75,6 Tr $Q2 2024: 93,2 Tr $Q3 2024: 81 Tr $Q4 2024: 76,7 Tr $Q1 2025: 68,7 Tr $Q2 2025: 75 Tr $Q3 2025: 70,2 Tr $Q4 2025: 61,6 Tr $Q1 2026: 58,2 Tr $Q2 2026: 68,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng16,4 Tr $Q2 2026
-13,1 Tr $128,8 Tr $270,8 Tr $412,8 Tr $Q3 2023: -70,5 Tr $Q4 2023: -155,1 Tr $Q1 2024: -54,4 Tr $Q2 2024: -34,5 Tr $Q3 2024: -26,6 Tr $Q4 2024: -44,9 Tr $Q1 2025: -52,9 Tr $Q2 2025: -29,2 Tr $Q3 2025: -110,7 Tr $Q4 2025: 412,8 Tr $Q1 2026: -28,5 Tr $Q2 2026: 16,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA29,7 Tr $Q2 2026
-60,7 Tr $-30,6 Tr $-422,3 N $29,7 Tr $Q3 2023: -63,8 Tr $Q4 2023: -41,5 Tr $Q1 2024: -39 Tr $Q2 2024: -28,3 Tr $Q3 2024: -20,2 Tr $Q4 2024: -38,2 Tr $Q1 2025: -40,6 Tr $Q2 2025: -24,9 Tr $Q3 2025: -90,8 Tr $Q4 2025: -44,2 Tr $Q1 2026: -14,9 Tr $Q2 2026: 29,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-27,2 Tr $Q2 2026
-35,4 Tr $-21,1 Tr $-6,7 Tr $7,6 Tr $Q3 2023: 7,6 Tr $Q4 2023: -30,5 Tr $Q1 2024: -33 Tr $Q2 2024: -17,3 Tr $Q3 2024: -24,1 Tr $Q4 2024: -35,4 Tr $Q1 2025: -30,6 Tr $Q2 2025: -35,1 Tr $Q3 2025: -41,7 Tr $Q4 2025: -49,8 Tr $Q1 2026: -7,6 Tr $Q2 2026: -27,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,9 $Q2 2026
-53,8 $-35,6 $-17,3 $0,9 $Q3 2023: -32,7 $Q4 2023: -72 $Q1 2024: -25,2 $Q2 2024: -15,9 $Q3 2024: -12,3 $Q4 2024: -19,5 $Q1 2025: -20,7 $Q2 2025: -12,9 $Q3 2025: -43,2 $Q4 2025: -8,7 $Q1 2026: -1,88 $Q2 2026: 0,9 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ171,4 Tr $Q2 2026
327,9 Tr $655,8 Tr $983,7 Tr $1,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 217,5 Tr $Q3 2023 · Nợ: 1,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 190,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 1,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 157,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 144,9 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 121,7 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 131,9 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 102,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 103,5 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 117,3 Tr $Q3 2025 · Nợ: 1,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 203,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 508 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 195,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 497,2 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 171,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 407,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+8,5%Q2 2026
+3,9%+226,0%+448,1%+670,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -9,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -17,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +4,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +0,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -16,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +3,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +8,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -92,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -218,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -36,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -49,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -81,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -46,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -49,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -174,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -44,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -93,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -210,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -71,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -37,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -32,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -58,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -77,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -39,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -157,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +670,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -48,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-8,2%Q2 2026
-12,9%-6,0%+0,8%+7,6%Q3 2024: +7,6%Q4 2024: +4,0%Q1 2025: -9,1%Q2 2025: -19,6%Q3 2025: -13,3%Q4 2025: -19,7%Q1 2026: -15,3%Q2 2026: -8,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành19,7 TrQ2 2026
4,9 Tr9,9 Tr14,8 Tr19,7 TrQ3 2023: 2,1 TrQ4 2023: 2,2 TrQ1 2024: 2,2 TrQ2 2024: 2,2 TrQ3 2024: 2,2 TrQ4 2024: 2,2 TrQ1 2025: 2,5 TrQ2 2025: 2,5 TrQ3 2025: 2,5 TrQ4 2025: 6 TrQ1 2026: 15,2 TrQ2 2026: 19,7 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá5,5Q2 2026
-1,21,95,18,2Q3 2023 · P/E: -2,2Q4 2023 · P/E: -0,9Q1 2024 · P/E: -2,5Q2 2024 · P/E: -3,2Q3 2024 · P/E: -4,4Q4 2024 · P/E: -1,4Q1 2025 · P/E: -1,1Q2 2025 · P/E: -2,0Q3 2025 · P/E: -0,5Q4 2025 · P/E: 0,2Q1 2026 · P/E: -2,5Q2 2026 · P/E: 5,5Q3 2023 · P/S: 8,2Q4 2023 · P/S: 7,8Q1 2024 · P/S: 7,1Q2 2024 · P/S: 4,7Q3 2024 · P/S: 5,8Q4 2024 · P/S: 3,2Q1 2025 · P/S: 3,5Q2 2025 · P/S: 3,5Q3 2025 · P/S: 3,1Q4 2025 · P/S: 2,1Q1 2026 · P/S: 5,0Q2 2026 · P/S: 4,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu275,5 Tr $2025
116,2 Tr $232,4 Tr $348,5 Tr $464,7 Tr $2018: 87,9 Tr $2019: 297,9 Tr $2020: 406,8 Tr $2021: 464,7 Tr $2022: 418,9 Tr $2023: 343,4 Tr $2024: 326,5 Tr $2025: 275,5 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng219,9 Tr $2025
-219,6 Tr $-73,1 Tr $73,4 Tr $219,9 Tr $2018: -29,9 Tr $2019: -12,4 Tr $2020: -52,8 Tr $2021: -182,1 Tr $2022: -366,1 Tr $2023: -338,1 Tr $2024: -160,3 Tr $2025: 219,9 Tr $20182025
EBITDA265,9 Tr $2025
-153,2 Tr $-13,5 Tr $126,2 Tr $265,9 Tr $2018: -23,8 Tr $2019: 12,5 Tr $2020: -29,6 Tr $2021: -137,5 Tr $2022: -292,9 Tr $2023: -205,5 Tr $2024: -125,5 Tr $2025: 265,9 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-172,8 Tr $2025
-328 Tr $-218,7 Tr $-109,3 Tr $2018: -61 Tr $2019: -72,9 Tr $2020: -100 Tr $2021: -437,3 Tr $2022: -393,5 Tr $2023: -118,4 Tr $2024: -109,8 Tr $2025: -172,8 Tr $20182025
EPS-54,9 $2025
-122,9 $-81,9 $-41 $2018: -19,2 $2019: -8,7 $2020: -25,5 $2021: -85,2 $2022: -163,8 $2023: -157,8 $2024: -72,9 $2025: -54,9 $20182025
Tiền mặt / Nợ208,2 Tr $2025
305,5 Tr $611 Tr $916,5 Tr $1,2 T $2018 · Tiền mặt: 54,3 Tr $2018 · Nợ: 30,8 Tr $2019 · Tiền mặt: 276 Tr $2019 · Nợ: 31,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 159,1 Tr $2020 · Nợ: 40,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 733,3 Tr $2021 · Nợ: 1,2 T $2022 · Tiền mặt: 309,9 Tr $2022 · Nợ: 1,2 T $2023 · Tiền mặt: 190,5 Tr $2023 · Nợ: 1,2 T $2024 · Tiền mặt: 131,9 Tr $2024 · Nợ: 1,2 T $2025 · Tiền mặt: 208,2 Tr $2025 · Nợ: 508 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+2,8%2025
-54,7%-9,9%+35,0%+79,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +20,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: -5,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: -3,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +2,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -31,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -37,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -81,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -99,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -84,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -34,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -4,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -13,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -39,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -87,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -98,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -49,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +79,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-15,6%2025
+46,2%+110,4%+174,6%+238,8%2019: +238,8%2020: +36,6%2021: +14,2%2022: -9,8%2023: -18,0%2024: -4,9%2025: -15,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành6 Tr2025
1,5 Tr3 Tr4,5 Tr6 Tr2018: 1,5 Tr2019: 1,4 Tr2020: 2,1 Tr2021: 2,1 Tr2022: 2,1 Tr2023: 2,1 Tr2024: 2,2 Tr2025: 6 Tr20182025
Định giá0,72025
-186,9-113,0-39,234,72018 · P/E: -102,72019 · P/E: -260,72020 · P/E: -147,12021 · P/E: -22,92022 · P/E: -2,32023 · P/E: -1,72024 · P/E: -1,52025 · P/E: 0,72018 · P/S: 34,72019 · P/S: 10,72020 · P/S: 19,12021 · P/S: 8,92022 · P/S: 1,92023 · P/S: 1,72024 · P/S: 0,82025 · P/S: 0,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-09
Doanh thu ước tính 62 Tr $ · Cập nhật 100h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-9,25245,2 Tr $-11%1
FY 2027-9,90242,6 Tr $-12%1
FY 2028-10,20251 Tr $-9%1
Q1 2027-2,0356,5 Tr $-3%1
Q2 2027-1,7066,8 Tr $-3%1
Q3 2027-1,6958,2 Tr $-17%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-09Kết quảThực tế - / Ước tính -2,01-
2026-08-14Chia tách cổ phiếu1:30-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,9 / Ước tính -2,28Vượt dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế -1,8 / Ước tính -0,12Thấp hơn dự báo
2026-03-31Kết quảThực tế -0,29 / Ước tính -0,12Thấp hơn dự báo
2025-11-11Kết quảThực tế -43,2 / Ước tính -0,41Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BYND đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị23107
Nhà phân tích616
Mua / giữ / bán0 / 6 / 170 / 36 / 71
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 01 / 1 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt15 / 5 (75%)72 / 12 (86%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+691,0%+239,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+1.334,0% / -76,1%+1.334,0% / -76,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. John BaumgartnerMizuho Securities0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 15,00 US$6 thg 4, 2026
  2. Benjamin TheurerBarclays0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 10,00 US$14 thg 8, 2026
  3. Robert MoskowTD Cowen0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 15,00 US$14 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 8, 2026Robert MoskowTD CowenBánKhẳng định lại15,00 US$
14 thg 8, 2026Benjamin TheurerBarclaysBánDuy trì10,00 US$
6 thg 8, 2026Robert MoskowTD CowenBánDuy trì0,50 US$
6 thg 8, 2026Benjamin TheurerBarclaysBánDuy trì0,50 US$
7 thg 5, 2026Robert MoskowTD CowenBánDuy trì0,60 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng0,00 US$5,00 US$10,00 US$15,00 US$20,00 US$25,00 US$30,00 US$thg 11 25 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 5thg 11 25thg 12 25 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 5thg 1 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 5thg 1 26thg 2 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 4thg 3 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 3thg 3 26thg 4 26 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 3thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 3thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 3thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 3thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 3 · Bán 3thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 3thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 2thg 11 25 · mục tiêu TB 1,70 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 1,70 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 1,70 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 0,93 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 0,77 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 13,42 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 13,42 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 13,42 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 13,42 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 18,20 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 17,50 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 12,50 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 29,45 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 24,60 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 22,90 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 28,37 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 21,05 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 29,52 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 23,66 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 22,50 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 16,98 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 13,30 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 8,26 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 7,70 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 23 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BYND ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Beyond Meat, Inc. (BYND) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BYND suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BYND giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BYND là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BYND là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BYND so với cổ phiếu Beyond Meat, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BYND là 6,87 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 6,87 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BYND là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BYND là một phái sinh theo dõi giá của Beyond Meat, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Beyond Meat, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BYNDUSDT perpetual là gì?

BYNDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Beyond Meat, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BYND qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BYND perpetuals · perpequities.comBYND perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bynd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bynd-perp.svg" width="240" height="64" alt="BYND perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BYND

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BYND — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BYND, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X