PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Có thể giao dịch Royal Caribbean Group (RCL) dạng perp chưa? Chưa

Royal Caribbean Group là nhà điều hành du thuyền toàn cầu cung cấp các chuyến đi đến khoảng 1.000 điểm đến với đội tàu 61 chiếc dưới các thương hiệu như Royal Caribbean International và Celebrity Cruises.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết RCL. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:RCL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
65,9 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
18,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+23,6%
P/E
15,1
P/E cùng ngành 26,7
Dòng tiền tự do
-416 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,5
P/E cùng ngành
26,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
19,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,5 $
2026-09-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+23,8%
Dòng tiền tự do1,2 T $
Nợ ròng21,8 T $
20202,2 T $
20211,5 T $
20228,8 T $
202313,9 T $
202416,5 T $
202517,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,2 T $-80%-5,8 T $-5,7 T $
20211,5 T $-31%-5,3 T $-4,1 T $
20228,8 T $+477%-2,2 T $-2,2 T $
202313,9 T $+57%1,7 T $580 Tr $
202416,5 T $+19%2,9 T $2 T $
202517,9 T $+9%4,3 T $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-25,2%-208,3%-262,5%-66,2%-17,9%
2021-78,8%-252,6%-343,3%-103,4%-16,3%
2022+25,2%-8,7%-24,4%-75,1%-6,4%
2023+44,1%+20,7%+12,2%+35,9%+4,8%
2024+47,5%+24,9%+17,5%+38,0%+7,8%
2025+46,8%+27,4%+23,8%+42,6%+10,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,7 T $20 T $16,3 T $0,95
20212,7 T $21,7 T $19 T $0,49
20221,9 T $24 T $22,1 T $0,37
2023497 Tr $22,1 T $21,6 T $0,19
2024388 Tr $20,8 T $20,4 T $0,17
2025825 Tr $22,6 T $21,8 T $0,18
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202016 T $32,3 T $7,2-2,8
202119,4 T $38,4 T $12,6-3,7
202212,6 T $34,7 T $1,4-5,8
202333,1 T $54,8 T $2,419,5
202460,2 T $80,6 T $3,721,0
202575,6 T $97,4 T $4,217,7
Q3 20244,9 T $
Q4 20243,8 T $
Q1 20254 T $
Q2 20254,5 T $
Q3 20255,1 T $
Q4 20254,3 T $
Q1 20264,5 T $
Q2 20264,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,9 T $+17%1,1 T $563 Tr $
Q4 20243,8 T $+13%552 Tr $915 Tr $
Q1 20254 T $+7%730 Tr $1,2 T $
Q2 20254,5 T $+10%1,2 T $910 Tr $
Q3 20255,1 T $+5%1,6 T $-989 Tr $
Q4 20254,3 T $+13%754 Tr $116 Tr $
Q1 20264,5 T $+11%941 Tr $1,3 T $
Q2 20264,8 T $+6%1,1 T $-877 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,1%+33,4%+22,7%+15,8%+3,0%
Q4 2024+45,4%+16,6%+14,7%+7,3%+1,5%
Q1 2025+48,0%+23,6%+18,3%+9,2%+1,9%
Q2 2025+49,7%+29,3%+26,7%+13,2%+3,1%
Q3 2025+51,8%+33,1%+30,7%+15,6%+3,9%
Q4 2025+36,7%+21,9%+17,7%+7,5%+1,8%
Q1 2026+49,5%+26,1%+21,1%+9,6%+2,2%
Q2 2026+47,3%+27,0%+23,3%+11,0%+2,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024418 Tr $21,6 T $21,1 T $0,19
Q4 2024388 Tr $20,8 T $20,4 T $0,17
Q1 2025386 Tr $20,1 T $19,7 T $0,18
Q2 2025735 Tr $19,7 T $19 T $0,23
Q3 2025432 Tr $21 T $20,5 T $0,16
Q4 2025825 Tr $22,6 T $21,8 T $0,18
Q1 2026512 Tr $21,8 T $21,3 T $0,20
Q2 2026875 Tr $23,5 T $22,6 T $0,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202446,6 T $67,8 T $9,510,5
Q4 202462,1 T $82,5 T $16,528,6
Q1 202555,3 T $75 T $13,819,0
Q2 202585,2 T $104,2 T $18,817,6
Q3 202588 T $108,6 T $17,114,0
Q4 202575,6 T $97,4 T $17,725,1
Q1 202674,3 T $95,6 T $16,719,7
Q2 202685,4 T $108,1 T $17,718,9

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,8 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,1 T $Q3 2023: 4,2 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 3,7 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 4,9 T $Q4 2024: 3,8 T $Q1 2025: 4 T $Q2 2025: 4,5 T $Q3 2025: 5,1 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: 4,5 T $Q2 2026: 4,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
394,8 Tr $789,5 Tr $1,2 T $1,6 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 277,1 Tr $Q1 2024: 360 Tr $Q2 2024: 854 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 552 Tr $Q1 2025: 730 Tr $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 754 Tr $Q1 2026: 941 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,9 T $Q2 2026
564,5 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 993,5 Tr $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-877 Tr $Q2 2026
-755,8 Tr $-59,2 Tr $637,4 Tr $1,3 T $Q3 2023: 378 Tr $Q4 2023: -1,5 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: -567 Tr $Q3 2024: 563 Tr $Q4 2024: 915 Tr $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 910 Tr $Q3 2025: -989 Tr $Q4 2025: 116 Tr $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: -877 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS4,2 $Q2 2026
1,44 $2,87 $4,31 $5,74 $Q3 2023: 3,65 $Q4 2023: 1,06 $Q1 2024: 1,35 $Q2 2024: 3,11 $Q3 2024: 4,21 $Q4 2024: 2 $Q1 2025: 2,7 $Q2 2025: 4,41 $Q3 2025: 5,74 $Q4 2025: 2,76 $Q1 2026: 3,48 $Q2 2026: 4,2 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ875 Tr $Q2 2026
5,9 T $11,8 T $17,6 T $23,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 600,1 Tr $Q3 2023 · Nợ: 20,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 497 Tr $Q4 2023 · Nợ: 22,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 437 Tr $Q1 2024 · Nợ: 21,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 391 Tr $Q2 2024 · Nợ: 21,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 418 Tr $Q3 2024 · Nợ: 21,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 388 Tr $Q4 2024 · Nợ: 20,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 386 Tr $Q1 2025 · Nợ: 20,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 735 Tr $Q2 2025 · Nợ: 19,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 432 Tr $Q3 2025 · Nợ: 21 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 825 Tr $Q4 2025 · Nợ: 22,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 512 Tr $Q1 2026 · Nợ: 21,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 875 Tr $Q2 2026 · Nợ: 23,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,3%Q2 2026
+12,9%+25,9%+38,8%+51,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,5%Q2 2026
+4,4%+8,7%+13,1%+17,5%Q3 2024: +17,5%Q4 2024: +12,9%Q1 2025: +7,3%Q2 2025: +10,4%Q3 2025: +5,2%Q4 2025: +13,2%Q1 2026: +11,3%Q2 2026: +6,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành270 TrQ2 2026
70,5 Tr141 Tr211,5 Tr282 TrQ3 2023: 282 TrQ4 2023: 280 TrQ1 2024: 281 TrQ2 2024: 281 TrQ3 2024: 264 TrQ4 2024: 277 TrQ1 2025: 276 TrQ2 2025: 275 TrQ3 2025: 274 TrQ4 2025: 273 TrQ1 2026: 271 TrQ2 2026: 270 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá18,9Q2 2026
7,414,822,329,7Q3 2023 · P/E: 5,8Q4 2023 · P/E: 29,7Q1 2024 · P/E: 25,1Q2 2024 · P/E: 11,8Q3 2024 · P/E: 10,5Q4 2024 · P/E: 28,6Q1 2025 · P/E: 19,0Q2 2025 · P/E: 17,6Q3 2025 · P/E: 14,0Q4 2025 · P/E: 25,1Q1 2026 · P/E: 19,7Q2 2026 · P/E: 18,9Q3 2023 · P/S: 5,7Q4 2023 · P/S: 10,0Q1 2024 · P/S: 9,7Q2 2024 · P/S: 9,8Q3 2024 · P/S: 9,5Q4 2024 · P/S: 16,5Q1 2025 · P/S: 13,8Q2 2025 · P/S: 18,8Q3 2025 · P/S: 17,1Q4 2025 · P/S: 17,7Q1 2026 · P/S: 16,7Q2 2026 · P/S: 17,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,9 T $2025
4,5 T $9 T $13,5 T $17,9 T $2018: 9,5 T $2019: 11 T $2020: 2,2 T $2021: 1,5 T $2022: 8,8 T $2023: 13,9 T $2024: 16,5 T $2025: 17,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,3 T $2025
-3,3 T $-762,2 Tr $1,8 T $4,3 T $2018: 1,8 T $2019: 1,9 T $2020: -5,8 T $2021: -5,3 T $2022: -2,2 T $2023: 1,7 T $2024: 2,9 T $2025: 4,3 T $20182025
EBITDA6,9 T $2025
-1 T $1,6 T $4,3 T $6,9 T $2018: 3,2 T $2019: 3,6 T $2020: -3,7 T $2021: -2,7 T $2022: 615 Tr $2023: 4,6 T $2024: 6,1 T $2025: 6,9 T $20182025
Dòng tiền tự do1,2 T $2025
-3,8 T $-1,8 T $73,6 Tr $2 T $2018: -180,9 Tr $2019: 691,7 Tr $2020: -5,7 T $2021: -4,1 T $2022: -2,2 T $2023: 580 Tr $2024: 2 T $2025: 1,2 T $20182025
EPS15,6 $2025
-16,4 $-5,72 $4,94 $15,6 $2018: 8,56 $2019: 8,95 $2020: -27,1 $2021: -20,9 $2022: -8,45 $2023: 6,31 $2024: 10,9 $2025: 15,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ825 Tr $2025
6 T $12 T $18 T $24 T $2018 · Tiền mặt: 287,9 Tr $2018 · Nợ: 10,8 T $2019 · Tiền mặt: 243,7 Tr $2019 · Nợ: 11,7 T $2020 · Tiền mặt: 3,7 T $2020 · Nợ: 20 T $2021 · Tiền mặt: 2,7 T $2021 · Nợ: 21,7 T $2022 · Tiền mặt: 1,9 T $2022 · Nợ: 24 T $2023 · Tiền mặt: 497 Tr $2023 · Nợ: 22,1 T $2024 · Tiền mặt: 388 Tr $2024 · Nợ: 20,8 T $2025 · Tiền mặt: 825 Tr $2025 · Nợ: 22,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+46,8%2025
-245,6%-147,9%-50,2%+47,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -25,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: -78,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +44,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -208,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -252,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -262,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -343,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -24,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,8%2025
+59,4%+198,6%+337,8%+477,0%2019: +15,3%2020: -79,8%2021: -30,6%2022: +477,0%2023: +57,2%2024: +18,6%2025: +8,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành273 Tr2025
70,8 Tr141,5 Tr212,3 Tr283 Tr2018: 211,6 Tr2019: 209,9 Tr2020: 214,3 Tr2021: 251,8 Tr2022: 255 Tr2023: 283 Tr2024: 279 Tr2025: 273 Tr20182025
Định giá17,72025
0,97,614,321,02018 · P/E: 11,42019 · P/E: 14,92020 · P/E: -2,82021 · P/E: -3,72022 · P/E: -5,82023 · P/E: 19,52024 · P/E: 21,02025 · P/E: 17,72018 · P/S: 2,22019 · P/S: 2,62020 · P/S: 7,22021 · P/S: 12,62022 · P/S: 1,42023 · P/S: 2,42024 · P/S: 3,72025 · P/S: 4,220182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202617,7619,5 T $+9%15
FY 202720,3220,9 T $+17%16
FY 202823,3122,9 T $+28%5
FY 202925,6424,9 T $+39%1
FY 203031,1426,9 T $+50%1
Q1 20273,894,8 T $+7%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 6,35-
2026-09-17Cổ tức1,5 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 4,21 / Ước tính 3,98Vượt dự báo
2026-06-03Cổ tức1,5 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 3,6 / Ước tính 3,24Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức1,5 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi RCL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị136358
Nhà phân tích2431
Mua / giữ / bán101 / 35 / 0286 / 72 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 42 / 2 / 12
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 119 (0%)103 / 211 (33%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-27,4%+1,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-1,7% / -41,2%+162,9% / -41,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,9% so với S&P 500 +1,9% (n = 285)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brandt MontourBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 340 US$28 thg 7, 2026
  2. Richard ClarkeBernstein100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 355 US$14 thg 9, 2026
  3. Lizzie DoveGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 360 US$28 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Richard ClarkeBernsteinMuaDuy trì355 US$
9 thg 9, 2026James HardimanCitiMuaDuy trì362 US$
26 thg 8, 2026Richard ClarkeBernsteinMuaDuy trì355 US$
11 thg 8, 2026Richard ClarkeBernsteinMuaDuy trì355 US$
5 thg 8, 2026Jamie RolloMorgan StanleyGiữDuy trì300 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$thg 10 25 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 341 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 341 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 334 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 361 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 373 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 368 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 348 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 337 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 336 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 351 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 347 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 347 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 287 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 266 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 279 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 325 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 311 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 275 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 264 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 285 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 318 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 318 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 269 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 250 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 136 khuyến nghị