PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Exelixis, Inc. (EXEL)

Exelixis là công ty công nghệ sinh học Hoa Kỳ chuyên phát triển và thương mại hóa các liệu pháp điều trị ung thư, gồm CABOMETYX và COMETRIQ.

+0,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:EXEL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+0,16%
5D-3,63%
1M+9,70%
6M+36,30%
YTD+28,25%
1Y+44,09%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchEXEL-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
14,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
2,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+35,3%
P/E
17,1
P/E cùng ngành -6,7
Dòng tiền tự do
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
860,6 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
5,8
P/E cùng ngành
-6,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
2,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 649,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+33,7%
Dòng tiền tự do844,3 Tr $
Nợ ròng-309,5 Tr $
2020987,5 Tr $
20211,4 T $
20221,6 T $
20231,8 T $
20242,2 T $
20252,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020987,5 Tr $+2%111,8 Tr $178,6 Tr $
20211,4 T $+45%231,1 Tr $336,6 Tr $
20221,6 T $+12%182,3 Tr $224,2 Tr $
20231,8 T $+14%207,8 Tr $170,4 Tr $
20242,2 T $+18%521,3 Tr $633,8 Tr $
20252,3 T $+7%782,6 Tr $844,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+96,3%+11,1%+11,3%+5,9%+5,2%
2021+96,3%+20,0%+16,1%+10,5%+8,8%
2022+96,4%+12,5%+11,3%+7,3%+5,9%
2023+96,0%+9,3%+11,4%+9,2%+7,1%
2024+96,5%+27,9%+24,0%+23,2%+17,7%
2025+96,4%+37,6%+33,7%+36,2%+27,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020319,2 Tr $49,1 Tr $-270,1 Tr $7,06
2021647,2 Tr $51,3 Tr $-595,9 Tr $5,43
2022501,2 Tr $190,2 Tr $-311 Tr $4,99
2023263 Tr $189,9 Tr $-73,1 Tr $3,34
2024217,4 Tr $190,8 Tr $-26,6 Tr $3,63
2025482,5 Tr $173 Tr $-309,5 Tr $3,56
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20206,2 T $5,9 T $6,355,8
20215,8 T $5,2 T $4,025,0
20225,2 T $4,8 T $3,228,1
20237,6 T $7,6 T $4,236,9
20249,9 T $9,8 T $4,518,9
202511,8 T $11,5 T $5,115,1
Q3 2024539,5 Tr $
Q4 2024566,8 Tr $
Q1 2025555,4 Tr $
Q2 2025568,3 Tr $
Q3 2025597,8 Tr $
Q4 2025598,7 Tr $
Q1 2026610,8 Tr $
Q2 2026628,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024539,5 Tr $+14%118 Tr $262,1 Tr $
Q4 2024566,8 Tr $+18%139,9 Tr $226,3 Tr $
Q1 2025555,4 Tr $+31%159,6 Tr $189 Tr $
Q2 2025568,3 Tr $-11%184,8 Tr $45,4 Tr $
Q3 2025597,8 Tr $+11%193,6 Tr $288,8 Tr $
Q4 2025598,7 Tr $+6%244,5 Tr $332,4 Tr $
Q1 2026610,8 Tr $+10%210,5 Tr $249,8 Tr $
Q2 2026628,7 Tr $+11%212,1 Tr $309,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+96,8%+25,2%+21,9%+5,2%+4,0%
Q4 2024+96,5%+28,8%+24,7%+6,2%+4,7%
Q1 2025+96,5%+33,6%+28,7%+7,5%+5,6%
Q2 2025+96,6%+37,6%+32,5%+9,1%+6,9%
Q3 2025+96,9%+39,6%+32,4%+9,0%+6,9%
Q4 2025+95,6%+39,3%+40,8%+11,3%+8,6%
Q1 2026+96,7%+41,1%+34,5%+10,9%+8,1%
Q2 2026+96,7%+39,5%+33,7%+11,5%+8,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024258,3 Tr $194,4 Tr $-63,9 Tr $3,93
Q4 2024217,4 Tr $190,8 Tr $-26,6 Tr $3,63
Q1 2025183,8 Tr $187,1 Tr $3,4 Tr $3,50
Q2 2025164,4 Tr $179,8 Tr $15,4 Tr $3,51
Q3 2025376,3 Tr $176,5 Tr $-199,8 Tr $3,75
Q4 2025482,5 Tr $173 Tr $-309,5 Tr $3,56
Q1 2026226,2 Tr $169,5 Tr $-56,6 Tr $3,26
Q2 2026281,4 Tr $165,9 Tr $-115,5 Tr $3,46
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20247,4 T $7,4 T $13,715,8
Q4 20249,5 T $9,4 T $16,717,3
Q1 20259,6 T $9,6 T $17,415,2
Q2 202512,6 T $12,6 T $22,117,0
Q3 202510,8 T $10,6 T $18,013,9
Q4 202511,8 T $11,5 T $19,812,0
Q1 202611,3 T $11,3 T $18,613,5
Q2 202614 T $13,9 T $22,316,4

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu628,7 Tr $Q2 2026
159,3 Tr $318,6 Tr $477,9 Tr $637,2 Tr $Q3 2023: 471,9 Tr $Q4 2023: 479,7 Tr $Q1 2024: 425,2 Tr $Q2 2024: 637,2 Tr $Q3 2024: 539,5 Tr $Q4 2024: 566,8 Tr $Q1 2025: 555,4 Tr $Q2 2025: 568,3 Tr $Q3 2025: 597,8 Tr $Q4 2025: 598,7 Tr $Q1 2026: 610,8 Tr $Q2 2026: 628,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng212,1 Tr $Q2 2026
61,1 Tr $122,3 Tr $183,4 Tr $244,5 Tr $Q3 2023: 1 Tr $Q4 2023: 85,5 Tr $Q1 2024: 37,3 Tr $Q2 2024: 226,1 Tr $Q3 2024: 118 Tr $Q4 2024: 139,9 Tr $Q1 2025: 159,6 Tr $Q2 2025: 184,8 Tr $Q3 2025: 193,6 Tr $Q4 2025: 244,5 Tr $Q1 2026: 210,5 Tr $Q2 2026: 212,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA262,7 Tr $Q2 2026
70,9 Tr $141,8 Tr $212,8 Tr $283,7 Tr $Q3 2023: 12,1 Tr $Q4 2023: 109,6 Tr $Q1 2024: 68,7 Tr $Q2 2024: 283,7 Tr $Q3 2024: 195,3 Tr $Q4 2024: 171,1 Tr $Q1 2025: 213 Tr $Q2 2025: 237,8 Tr $Q3 2025: 259,8 Tr $Q4 2025: 242,9 Tr $Q1 2026: 274,6 Tr $Q2 2026: 262,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do309,8 Tr $Q2 2026
81,2 Tr $164,9 Tr $248,6 Tr $332,4 Tr $Q3 2023: 23,5 Tr $Q4 2023: -2,6 Tr $Q1 2024: 50,6 Tr $Q2 2024: 94,7 Tr $Q3 2024: 262,1 Tr $Q4 2024: 226,3 Tr $Q1 2025: 189 Tr $Q2 2025: 45,4 Tr $Q3 2025: 288,8 Tr $Q4 2025: 332,4 Tr $Q1 2026: 249,8 Tr $Q2 2026: 309,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,82 $Q2 2026
0,22 $0,44 $0,66 $0,88 $Q3 2023: 0 $Q4 2023: 0,27 $Q1 2024: 0,12 $Q2 2024: 0,77 $Q3 2024: 0,4 $Q4 2024: 0,47 $Q1 2025: 0,55 $Q2 2025: 0,65 $Q3 2025: 0,7 $Q4 2025: 0,88 $Q1 2026: 0,79 $Q2 2026: 0,82 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ281,4 Tr $Q2 2026
120,6 Tr $241,2 Tr $361,9 Tr $482,5 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 396,9 Tr $Q3 2023 · Nợ: 190,9 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 263 Tr $Q4 2023 · Nợ: 189,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 259,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 201,5 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 198,5 Tr $Q2 2024 · Nợ: 198 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 258,3 Tr $Q3 2024 · Nợ: 194,4 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 217,4 Tr $Q4 2024 · Nợ: 190,8 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 183,8 Tr $Q1 2025 · Nợ: 187,1 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 164,4 Tr $Q2 2025 · Nợ: 179,8 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 376,3 Tr $Q3 2025 · Nợ: 176,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 482,5 Tr $Q4 2025 · Nợ: 173 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 226,2 Tr $Q1 2026 · Nợ: 169,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 281,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 165,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+96,7%Q2 2026
+21,5%+46,8%+72,0%+97,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +96,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +95,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +95,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +97,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +96,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +96,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +96,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +96,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +96,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +95,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +96,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +96,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +0,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +35,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +40,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,6%Q2 2026
-0,5%+9,9%+20,3%+30,6%Q3 2024: +14,3%Q4 2024: +18,2%Q1 2025: +30,6%Q2 2025: -10,8%Q3 2025: +10,8%Q4 2025: +5,6%Q1 2026: +10,0%Q2 2026: +10,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành259,7 TrQ2 2026
79,8 Tr159,6 Tr239,4 Tr319,2 TrQ3 2023: 319,2 TrQ4 2023: 313 TrQ1 2024: 305,5 TrQ2 2024: 294 TrQ3 2024: 291,5 TrQ4 2024: 293,5 TrQ1 2025: 288,2 TrQ2 2025: 284,4 TrQ3 2025: 278,5 TrQ4 2025: 281,9 TrQ1 2026: 267,3 TrQ2 2026: 259,7 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá16,4Q2 2026
413,8827,71.241,51.655,3Q3 2023 · P/E: 1.655,3Q4 2023 · P/E: 21,4Q1 2024 · P/E: 49,4Q2 2024 · P/E: 7,2Q3 2024 · P/E: 15,8Q4 2024 · P/E: 17,3Q1 2025 · P/E: 15,2Q2 2025 · P/E: 17,0Q3 2025 · P/E: 13,9Q4 2025 · P/E: 12,0Q1 2026 · P/E: 13,5Q2 2026 · P/E: 16,4Q3 2023 · P/S: 14,6Q4 2023 · P/S: 15,4Q1 2024 · P/S: 16,8Q2 2024 · P/S: 10,2Q3 2024 · P/S: 13,7Q4 2024 · P/S: 16,7Q1 2025 · P/S: 17,4Q2 2025 · P/S: 22,1Q3 2025 · P/S: 18,0Q4 2025 · P/S: 19,8Q1 2026 · P/S: 18,6Q2 2026 · P/S: 22,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu2,3 T $2025
580 Tr $1,2 T $1,7 T $2,3 T $2018: 853,8 Tr $2019: 967,8 Tr $2020: 987,5 Tr $2021: 1,4 T $2022: 1,6 T $2023: 1,8 T $2024: 2,2 T $2025: 2,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng782,6 Tr $2025
195,6 Tr $391,3 Tr $586,9 Tr $782,6 Tr $2018: 690,1 Tr $2019: 321 Tr $2020: 111,8 Tr $2021: 231,1 Tr $2022: 182,3 Tr $2023: 207,8 Tr $2024: 521,3 Tr $2025: 782,6 Tr $20182025
EBITDA921,8 Tr $2025
230,4 Tr $460,9 Tr $691,3 Tr $921,8 Tr $2018: 443,8 Tr $2019: 369,5 Tr $2020: 119,2 Tr $2021: 307,8 Tr $2022: 255,2 Tr $2023: 283,2 Tr $2024: 718,8 Tr $2025: 921,8 Tr $20182025
Dòng tiền tự do844,3 Tr $2025
211,1 Tr $422,2 Tr $633,3 Tr $844,3 Tr $2018: 382,4 Tr $2019: 514,1 Tr $2020: 178,6 Tr $2021: 336,6 Tr $2022: 224,2 Tr $2023: 170,4 Tr $2024: 633,8 Tr $2025: 844,3 Tr $20182025
EPS2,78 $2025
0,7 $1,39 $2,09 $2,78 $2018: 2,21 $2019: 1,02 $2020: 0,35 $2021: 0,72 $2022: 0,56 $2023: 0,65 $2024: 1,76 $2025: 2,78 $20182025
Tiền mặt / Nợ482,5 Tr $2025
161,8 Tr $323,6 Tr $485,4 Tr $647,2 Tr $2018 · Tiền mặt: 314,8 Tr $2018 · Nợ: 14,9 Tr $2019 · Tiền mặt: 266,5 Tr $2019 · Nợ: 50,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 319,2 Tr $2020 · Nợ: 49,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 647,2 Tr $2021 · Nợ: 51,3 Tr $2022 · Tiền mặt: 501,2 Tr $2022 · Nợ: 190,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 263 Tr $2023 · Nợ: 189,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 217,4 Tr $2024 · Nợ: 190,8 Tr $2025 · Tiền mặt: 482,5 Tr $2025 · Nợ: 173 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+96,4%2025
+24,2%+48,5%+72,7%+96,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +96,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +96,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +96,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +96,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +96,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +96,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +96,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +96,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +51,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +80,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +33,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,0%2025
+11,3%+22,7%+34,0%+45,3%2019: +13,3%2020: +2,0%2021: +45,3%2022: +12,3%2023: +13,6%2024: +18,5%2025: +7,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành281,9 Tr2025
81,1 Tr162,3 Tr243,4 Tr324,6 Tr2018: 312,8 Tr2019: 315 Tr2020: 318 Tr2021: 322,4 Tr2022: 324,6 Tr2023: 321,5 Tr2024: 296,1 Tr2025: 281,9 Tr20182025
Định giá15,12025
13,927,941,855,82018 · P/E: 8,52019 · P/E: 16,62020 · P/E: 55,82021 · P/E: 25,02022 · P/E: 28,12023 · P/E: 36,92024 · P/E: 18,92025 · P/E: 15,12018 · P/S: 6,92019 · P/S: 5,52020 · P/S: 6,32021 · P/S: 4,02022 · P/S: 3,22023 · P/S: 4,22024 · P/S: 4,52025 · P/S: 5,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 649,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20273,512,6 T $+10%10
FY 20284,152,9 T $+25%9
FY 20294,973,3 T $+40%8
FY 20305,653,5 T $+52%4
FY 20314,733,1 T $+36%5
Q2 20270,95671,4 Tr $+7%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 0,89-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,85Vượt dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế 0,87 / Ước tính 0,77Vượt dự báo
2026-02-10Kết quảThực tế 0,94 / Ước tính 0,77Vượt dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế 0,78 / Ước tính 0,69Vượt dự báo
2025-07-28Kết quảThực tế 0,75 / Ước tính 0,65Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EXEL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị136436
Nhà phân tích2635
Mua / giữ / bán51 / 80 / 5249 / 176 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 4 / 63 / 9 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt99 / 3 (97%)366 / 4 (99%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+22,3%+62,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+87,4% / -12,2%+212,3% / -12,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Gregory RenzaTruist FinancialGiữDuy trì
11 thg 9, 2026Stephen WilleyStifel NicolausGiữDuy trì
11 thg 9, 2026Jason GerberryBank of America SecuritiesBánDuy trì41,00 US$
11 thg 9, 2026Andy HsiehWilliam BlairMuaKhẳng định lại
11 thg 9, 2026David LebowitzBMO CapitalGiữDuy trì54,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 15 thg 9, 2026 · 136 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

EXEL perpetuals · perpequities.comEXEL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/exel-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/exel-perp.svg" width="240" height="64" alt="EXEL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EXEL

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EXEL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EXEL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X