PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Petróleo Brasileiro S.A. - Petrobras (PBR)

Petrobras là công ty năng lượng Brazil hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, khai thác, lọc dầu, vận chuyển và tiếp thị dầu khí.

+11,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:PBR

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+11,50%
5D+15,01%
1M+19,98%
6M+15,72%
YTD+103,71%
1Y+95,31%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchPBR-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2m trước
Vốn hóa
155,6 T $
Cập nhật 2m trước
Doanh thu
104,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+34%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+24,5%
P/E
5,6
P/E cùng ngành 17,1
Dòng tiền tự do
18,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
25,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
17,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
118,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 31,6 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
0,53 $
2026-08-25

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất88,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+22,4%
Dòng tiền tự do16,7 T $
Nợ ròng63,6 T $
202053,7 T $
202184 T $
2022124,5 T $
2023105,5 T $
202491,4 T $
202588,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202053,7 T $-30%1,1 T $23 T $
202184 T $+56%19,9 T $31,5 T $
2022124,5 T $+48%36,6 T $40,1 T $
2023105,5 T $-15%25,7 T $31,1 T $
202491,4 T $-13%7,5 T $23,3 T $
202588,1 T $-4%19,7 T $16,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+45,6%+37,3%+2,1%+1,9%+0,6%
2021+48,6%+36,9%+23,7%+28,6%+11,4%
2022+52,2%+42,8%+29,4%+52,7%+19,6%
2023+52,7%+45,0%+24,3%+32,7%+11,8%
2024+50,3%+28,1%+8,2%+12,7%+4,1%
2025+43,1%+31,4%+22,4%+26,0%+8,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202011,7 T $75,5 T $63,8 T $1,04
202110,5 T $58,7 T $48,3 T $1,25
20228 T $53,8 T $45,8 T $1,00
202312,7 T $62,6 T $49,9 T $0,96
20243,3 T $60,3 T $57 T $0,69
20256,5 T $70,1 T $63,6 T $0,71
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202073,2 T $137,1 T $1,4324,6
202171,6 T $119,9 T $0,93,6
202269,5 T $115,3 T $0,61,9
2023103,3 T $153,2 T $1,04,0
202482,9 T $139,9 T $0,911,1
202576,4 T $140 T $0,93,9
Q3 202423,4 T $
Q4 202420,8 T $
Q1 202521,1 T $
Q2 202521 T $
Q3 202523,5 T $
Q4 202523,6 T $
Q1 202623,5 T $
Q2 202633,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202423,4 T $-9%5,9 T $6,9 T $
Q4 202420,8 T $-23%-2,8 T $3,8 T $
Q1 202521,1 T $-11%6 T $4,5 T $
Q2 202521 T $-10%4,7 T $3,4 T $
Q3 202523,5 T $0%6 T $5 T $
Q4 202523,6 T $+13%2,9 T $3,2 T $
Q1 202623,5 T $+12%6,2 T $3,3 T $
Q2 202633,6 T $+60%10,4 T $7,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,4%+37,7%+25,1%+8,1%+3,0%
Q4 2024+48,0%+6,1%-13,4%-4,7%-1,5%
Q1 2025+49,3%+35,0%+28,3%+8,7%+3,0%
Q2 2025+47,6%+26,0%+22,5%+6,5%+2,2%
Q3 2025+47,8%+32,9%+25,7%+7,6%+2,6%
Q4 2025+41,4%+30,5%+12,2%+3,8%+1,3%
Q1 2026+45,0%+31,3%+26,4%+7,3%+2,6%
Q2 2026+58,0%+41,9%+31,0%+11,2%+4,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20248,7 T $59,1 T $50,4 T $0,94
Q4 20243,3 T $60,3 T $57 T $0,69
Q1 20254,7 T $64,5 T $59,8 T $0,72
Q2 20257 T $68,1 T $61,1 T $0,76
Q3 20259 T $70,7 T $61,7 T $0,82
Q4 20256,5 T $70,1 T $63,6 T $0,71
Q1 20263,7 T $71,2 T $67,5 T $0,74
Q2 20266,5 T $70,8 T $64,3 T $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202492,9 T $143,4 T $4,03,9
Q4 202482,9 T $139,9 T $4,0-7,0
Q1 202592,4 T $152,2 T $4,43,9
Q2 202580,6 T $141,7 T $3,84,3
Q3 202581,6 T $143,3 T $3,53,4
Q4 202576,4 T $140 T $3,26,6
Q1 2026133,7 T $201,2 T $5,75,4
Q2 2026104 T $168,3 T $3,12,5

Đã làm mới 2m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu33,6 T $Q2 2026
8,4 T $16,8 T $25,2 T $33,6 T $Q3 2023: 25,6 T $Q4 2023: 27,1 T $Q1 2024: 23,8 T $Q2 2024: 23,5 T $Q3 2024: 23,4 T $Q4 2024: 20,8 T $Q1 2025: 21,1 T $Q2 2025: 21 T $Q3 2025: 23,5 T $Q4 2025: 23,6 T $Q1 2026: 23,5 T $Q2 2026: 33,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng10,4 T $Q2 2026
522 Tr $3,8 T $7,1 T $10,4 T $Q3 2023: 5,5 T $Q4 2023: 6,3 T $Q1 2024: 4,8 T $Q2 2024: -344 Tr $Q3 2024: 5,9 T $Q4 2024: -2,8 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 4,7 T $Q3 2025: 6 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 6,2 T $Q2 2026: 10,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA19,3 T $Q2 2026
4,8 T $9,6 T $14,5 T $19,3 T $Q3 2023: 12,3 T $Q4 2023: 12,8 T $Q1 2024: 11,3 T $Q2 2024: 3,7 T $Q3 2024: 12 T $Q4 2024: 392 Tr $Q1 2025: 13,3 T $Q2 2025: 11,1 T $Q3 2025: 13,5 T $Q4 2025: 11,2 T $Q1 2026: 14 T $Q2 2026: 19,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do7,3 T $Q2 2026
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $Q3 2023: 8,4 T $Q4 2023: 8,1 T $Q1 2024: 6,5 T $Q2 2024: 6,2 T $Q3 2024: 6,9 T $Q4 2024: 3,8 T $Q1 2025: 4,5 T $Q2 2025: 3,4 T $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 3,3 T $Q2 2026: 7,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,62 $Q2 2026
0,06 $0,58 $1,1 $1,62 $Q3 2023: 0,17 $Q4 2023: 0 $Q1 2024: 0,74 $Q2 2024: -0,07 $Q3 2024: 0,92 $Q4 2024: -0,46 $Q1 2025: 0,92 $Q2 2025: 0,72 $Q3 2025: 0,94 $Q4 2025: 0,45 $Q1 2026: 0,96 $Q2 2026: 1,62 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,5 T $Q2 2026
17,8 T $35,6 T $53,4 T $71,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 12,1 T $Q3 2023 · Nợ: 61 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,7 T $Q4 2023 · Nợ: 62,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 11,5 T $Q1 2024 · Nợ: 61,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 59,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 8,7 T $Q3 2024 · Nợ: 59,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 60,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q1 2025 · Nợ: 64,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2025 · Nợ: 68,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9 T $Q3 2025 · Nợ: 70,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,5 T $Q4 2025 · Nợ: 70,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2026 · Nợ: 71,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,5 T $Q2 2026 · Nợ: 70,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+58,0%Q2 2026
+4,5%+22,3%+40,2%+58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -13,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +31,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+59,8%Q2 2026
-2,5%+18,3%+39,0%+59,8%Q2 2024: -1,3%Q3 2024: -8,6%Q4 2024: -23,2%Q1 2025: -11,3%Q2 2025: -10,4%Q3 2025: +0,5%Q4 2025: +13,4%Q1 2026: +11,7%Q2 2026: +59,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành6,4 TQ2 2026
1,6 T3,3 T4,9 T6,5 TQ3 2023: 6,5 TQ4 2023: 6,5 TQ1 2024: 6,5 TQ2 2024: 6,4 TQ3 2024: 6,4 TQ4 2024: 6,4 TQ1 2025: 6,4 TQ2 2025: 6,4 TQ3 2025: 6,4 TQ4 2025: 6,4 TQ1 2026: 6,4 TQ2 2026: 6,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá2,5Q2 2026
-39,7-19,01,822,5Q3 2023 · P/E: 22,5Q4 2023 · P/E: 4,1Q1 2024 · P/E: 5,1Q2 2024 · P/E: -60,4Q3 2024 · P/E: 3,9Q4 2024 · P/E: -7,0Q1 2025 · P/E: 3,9Q2 2025 · P/E: 4,3Q3 2025 · P/E: 3,4Q4 2025 · P/E: 6,6Q1 2026 · P/E: 5,4Q2 2026 · P/E: 2,5Q3 2023 · P/S: 3,8Q4 2023 · P/S: 3,8Q1 2024 · P/S: 4,1Q2 2024 · P/S: 4,0Q3 2024 · P/S: 4,0Q4 2024 · P/S: 4,0Q1 2025 · P/S: 4,4Q2 2025 · P/S: 3,8Q3 2025 · P/S: 3,5Q4 2025 · P/S: 3,2Q1 2026 · P/S: 5,7Q2 2026 · P/S: 3,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu88,1 T $2025
31,1 T $62,2 T $93,4 T $124,5 T $2018: 84,6 T $2019: 76,6 T $2020: 53,7 T $2021: 84 T $2022: 124,5 T $2023: 105,5 T $2024: 91,4 T $2025: 88,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng19,7 T $2025
9,2 T $18,3 T $27,5 T $36,6 T $2018: 7,2 T $2019: 10,2 T $2020: 1,1 T $2021: 19,9 T $2022: 36,6 T $2023: 25,7 T $2024: 7,5 T $2025: 19,7 T $20182025
EBITDA46,2 T $2025
17,5 T $35 T $52,4 T $69,9 T $2018: 28,2 T $2019: 33,5 T $2020: 17 T $2021: 44,9 T $2022: 69,9 T $2023: 50,9 T $2024: 27,5 T $2025: 46,2 T $20182025
Dòng tiền tự do16,7 T $2025
10 T $20,1 T $30,1 T $40,1 T $2018: 14,4 T $2019: 1,7 T $2020: 23 T $2021: 31,5 T $2022: 40,1 T $2023: 31,1 T $2024: 23,3 T $2025: 16,7 T $20182025
EPS3,06 $2025
1,41 $2,81 $4,22 $5,62 $2018: 0,34 $2019: 0,4 $2020: 0,2 $2021: 3,04 $2022: 5,62 $2023: 3,96 $2024: 1,16 $2025: 3,06 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,5 T $2025
21,8 T $43,6 T $65,3 T $87,1 T $2018 · Tiền mặt: 13,9 T $2018 · Nợ: 84,4 T $2019 · Tiền mặt: 7,4 T $2019 · Nợ: 87,1 T $2020 · Tiền mặt: 11,7 T $2020 · Nợ: 75,5 T $2021 · Tiền mặt: 10,5 T $2021 · Nợ: 58,7 T $2022 · Tiền mặt: 8 T $2022 · Nợ: 53,8 T $2023 · Tiền mặt: 12,7 T $2023 · Nợ: 62,6 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 60,3 T $2025 · Tiền mặt: 6,5 T $2025 · Nợ: 70,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+43,1%2025
+13,2%+26,4%+39,5%+52,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +40,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +52,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +29,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,6%2025
-8,3%+13,3%+34,8%+56,4%2019: -9,5%2020: -29,9%2021: +56,4%2022: +48,2%2023: -15,2%2024: -13,4%2025: -3,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành6,4 T2025
1,6 T3,3 T4,9 T6,5 T2018: 6,5 T2019: 6,5 T2020: 6,5 T2021: 6,5 T2022: 6,5 T2023: 6,5 T2024: 6,4 T2025: 6,4 T20182025
Định giá3,92025
81,1162,3243,4324,62018 · P/E: 38,32019 · P/E: 39,82020 · P/E: 324,62021 · P/E: 3,62022 · P/E: 1,92023 · P/E: 4,02024 · P/E: 11,12025 · P/E: 3,92018 · P/S: 1,02019 · P/S: 1,42020 · P/S: 1,42021 · P/S: 0,92022 · P/S: 0,62023 · P/S: 1,02024 · P/S: 0,92025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 31,6 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
0,53 $
2026-08-25

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,65118,2 T $+34%2
FY 20273,77113,2 T $+28%3
FY 20283,63110,1 T $+25%1
FY 20294,07113,5 T $+29%1
FY 20304,39117,8 T $+34%1
Q3 20261,2431,6 T $+35%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-10Kết quảThực tế - / Ước tính 1,21-
2026-08-25Cổ tức0,53 $-
2026-08-06Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 1,62 / Ước tính 1,52Vượt dự báo
2026-06-03Cổ tức0,278 $-
2026-05-11Kết quảThực tế 0,96 / Ước tính 1,02Thấp hơn dự báo
2026-04-24Cổ tức0,26 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 04:18 UTC 6 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Integrated
Giám đốc điều hành
Magda Maria de Regina Chambriard
Nhân viên
50.687
Ngày IPO
10 thg 8, 2000
Quốc gia
BR
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,56
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiA
Lợi nhuận chủ sở hữui27,37 T US$2,13 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 11 out of 21

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
4
Giá trên sổ sáchi
4
Lịch sử vốn hóa
139,36 T US$+33.0%thg 7 26 – thg 10 26
104,79 T US$122,07 T US$139,36 T US$Thấp nhất: 104,79 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 139,36 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 139,36 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 139,36 T US$ · 2026-10-02Thấp nhất: 104,79 T US$ · 2026-07-06
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
ODVIX3,53%14,6 Tr
NIH5,46%12,8 Tr
ILF6,01%11,1 Tr
AVEM0,34%4,5 Tr
EMOP3,17%3,2 Tr
SPEM0,3%2,5 Tr
VHGEX0,48%2,3 Tr
HEMA.L0,62%1,8 Tr
GNR0,74%1,8 Tr
XGC.TO1,05%1,7 Tr
IDVO2,29%1,5 Tr
IXC1,03%1,5 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PBR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị28101
Nhà phân tích1317
Mua / giữ / bán23 / 5 / 069 / 31 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 4 / 013 / 10 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt15 / 10 (60%)84 / 11 (88%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+8,8%+20,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+57,7% / -15,4%+67,8% / -15,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,1% so với S&P 500 -0,9% (n = 72)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Bruno AmorimGoldman Sachs25% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 22,10 US$25 thg 6, 2026
  2. Caio RibeiroBank of America Securities6% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu7 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Tasso VasconcellosUBSMuaDuy trì23,00 US$
23 thg 9, 2026Tasso VasconcellosUBSMuaDuy trì23,00 US$
1 thg 9, 2026Rodolfo AngeleJ.P. MorganMuaDuy trì24,00 US$
1 thg 9, 2026Milene CarvalhoJ.P. MorganMuaDuy trì24,00 US$
27 thg 8, 2026Vicente FalangaBradescoMuaNâng hạng20,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng12,00 US$14,00 US$16,00 US$18,00 US$20,00 US$22,00 US$thg 11 25 · Mua 4 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 4 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 4 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 3 · Giữ 3 · Bán 0thg 3 26 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 9 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 9 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 14,43 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 15,05 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 14,76 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 15,62 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 19,19 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 20,43 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 20,75 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 20,90 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 21,12 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 21,23 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 22,85 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 22,85 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 12,54 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 11,85 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 15,34 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 16,63 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 20,75 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 22,03 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 18,77 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 16,16 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 19,40 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 19,35 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 20,87 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 21,65 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 28 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

PBR perpetuals · perpequities.comPBR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/pbr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/pbr-perp.svg" width="240" height="64" alt="PBR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp PBR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với PBR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho PBR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X