PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Chevron Corporation (CVX)

Perpetual futures CVX trên 7 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CVXUSDT.

Chevron Corporation là công ty năng lượng và hóa chất toàn cầu, hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, khai thác và lọc dầu khí, cùng sản xuất và tiếp thị hóa dầu và nhiên liệu tái tạo.

$228,75+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (CVXUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

7/8 thị trường trực tiếp
Sàn
8
Thị trường trực tiếp
7/8
Khối lượng 24h
1,5 Tr $Độ phủ: 6/7 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,7 Tr $
Open interest
1,2 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
440,6 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
709,6 N $
Ourbit
Cơ cấu thanh toán
USDT · 7/8
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,8 T $
OI / free float
0,00%
Free float 427,4 T $
Hiệu suất spot
1D+0,47%
5D+2,22%
1M+12,03%
6M+21,71%
YTD+48,79%
1Y+45,77%

Ma trận sàn

8 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
OurbitGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$229,07-178,6% APR
-0,163% mỗi 8h
+26,7 bps429,2 N $709,6 N $155,5 N $USDT50x
LBankGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$228,75-181,0% APR
-0,165% mỗi 8h
+18,8 bps440,6 N $431,4 N $136 N $USDT50x
HTXGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$229,390,0% APR
0,000% mỗi 1h
+118,7 bps9,8 N $168,1 N $681,3 $USDT-
MEXCGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$228,77-179,8% APR
-0,164% mỗi 8h
+29,3 bps288,9 N $103,4 N $746,7 N $USDT50x
BitgetGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$228,82-181,0% APR
-0,165% mỗi 8h
+0,9 bps289,4 N $50,2 N $102,1 N $USDT20x
BybitGiao dịchCVXSTOCK/USDTĐang giao dịch$229,880,0% APR
0,000% mỗi 8h
+13,9 bps15,2 N $38,9 N $67,3 N $USDT25x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:CVXĐang giao dịch------USDC10x
BingXGiao dịchCVXUS-USDTĐang giao dịch$229,05-120,8% APR
-0,110% mỗi 8h
+14,0 bps19,4 N $1,2 Tr $⚠2,2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/7 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +18,5 bps – +30,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +8,7 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CVX

Spread hẹp nhất

CVX

Khối lượng cao nhất

CVX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
448 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
208,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+34%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,9%
P/E
21,7
P/E cùng ngành 17,0
Dòng tiền tự do
27 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
20,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
17,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
246,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 61,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,78 $
2026-08-19

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất184,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,7%
Dòng tiền tự do16,6 T $
Nợ ròng34,5 T $
202094,5 T $
2021155,6 T $
2022235,7 T $
2023196,9 T $
2024193,4 T $
2025184,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202094,5 T $-32%-5,5 T $1,7 T $
2021155,6 T $+65%15,6 T $21,1 T $
2022235,7 T $+51%35,5 T $37,6 T $
2023196,9 T $-16%21,4 T $19,8 T $
2024193,4 T $-2%17,7 T $15 T $
2025184,4 T $-5%12,3 T $16,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+24,2%-7,3%-5,9%-4,2%-2,3%
2021+29,2%+10,3%+10,0%+11,2%+6,5%
2022+27,8%+16,9%+15,0%+22,3%+13,8%
2023+30,7%+17,2%+10,9%+13,3%+8,2%
2024+29,4%+15,0%+9,1%+11,6%+6,9%
2025+30,4%+9,0%+6,7%+6,6%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,6 T $44,3 T $38,7 T $1,18
20215,6 T $31,4 T $25,7 T $1,26
202217,7 T $23,3 T $5,7 T $1,47
20238,2 T $20,8 T $12,7 T $1,27
20246,8 T $24,5 T $17,8 T $1,06
20256,3 T $40,8 T $34,5 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020157,9 T $196,6 T $1,7-28,5
2021224,8 T $250,6 T $1,414,4
2022346,7 T $352,3 T $1,59,8
2023279,3 T $292 T $1,413,1
2024262,1 T $279,9 T $1,414,8
2025281,8 T $316,3 T $1,522,9
Q3 202448,9 T $
Q4 202448,3 T $
Q1 202546,1 T $
Q2 202544,4 T $
Q3 202548,2 T $
Q4 202545,8 T $
Q1 202647,6 T $
Q2 202667,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202448,9 T $-6%4,5 T $5,6 T $
Q4 202448,3 T $-1%3,2 T $4,4 T $
Q1 202546,1 T $-1%3,5 T $1,3 T $
Q2 202544,4 T $-10%2,5 T $4,9 T $
Q3 202548,2 T $-2%3,5 T $4,9 T $
Q4 202545,8 T $-5%2,8 T $5,5 T $
Q1 202647,6 T $+3%2,2 T $-1,5 T $
Q2 202667,2 T $+51%12,1 T $18,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+29,2%+10,1%+9,2%+2,9%+1,7%
Q4 2024+27,3%+5,0%+6,7%+2,1%+1,3%
Q1 2025+29,0%+9,3%+7,6%+2,3%+1,4%
Q2 2025+29,7%+9,1%+5,6%+1,7%+1,0%
Q3 2025+31,1%+8,9%+7,3%+1,9%+1,1%
Q4 2025+31,8%+8,8%+6,0%+1,5%+0,9%
Q1 2026+9,6%+6,8%+4,6%+1,2%+0,7%
Q2 2026+45,5%+32,0%+18,0%+6,4%+3,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,7 T $25,8 T $21,1 T $1,07
Q4 20246,8 T $24,5 T $17,8 T $1,06
Q1 20254,6 T $29,7 T $25 T $1,08
Q2 20254,1 T $29,5 T $25,4 T $1,00
Q3 20257,7 T $41,5 T $33,8 T $1,15
Q4 20256,3 T $40,8 T $34,5 T $1,15
Q1 20265,3 T $45,4 T $40,1 T $1,09
Q2 20268,5 T $37,1 T $28,5 T $1,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024265,1 T $286,3 T $5,414,8
Q4 2024256,4 T $274,2 T $5,319,6
Q1 2025291,9 T $316,9 T $6,320,8
Q2 2025246,2 T $271,6 T $5,524,7
Q3 2025301,1 T $334,9 T $6,321,2
Q4 2025303,4 T $337,8 T $6,627,4
Q1 2026409,7 T $449,8 T $8,646,2
Q2 2026326,5 T $355,1 T $4,96,8

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu67,2 T $Q2 2026
16,8 T $33,6 T $50,4 T $67,2 T $Q3 2023: 51,9 T $Q4 2023: 48,9 T $Q1 2024: 46,6 T $Q2 2024: 49,6 T $Q3 2024: 48,9 T $Q4 2024: 48,3 T $Q1 2025: 46,1 T $Q2 2025: 44,4 T $Q3 2025: 48,2 T $Q4 2025: 45,8 T $Q1 2026: 47,6 T $Q2 2026: 67,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng12,1 T $Q2 2026
3 T $6 T $9,1 T $12,1 T $Q3 2023: 6,5 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 5,5 T $Q2 2024: 4,4 T $Q3 2024: 4,5 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 3,5 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 12,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA23,1 T $Q2 2026
5,8 T $11,6 T $17,3 T $23,1 T $Q3 2023: 12,9 T $Q4 2023: 7,1 T $Q1 2024: 12,1 T $Q2 2024: 11,2 T $Q3 2024: 10,9 T $Q4 2024: 10,1 T $Q1 2025: 9,9 T $Q2 2025: 8,8 T $Q3 2025: 11,6 T $Q4 2025: 10,8 T $Q1 2026: 10,1 T $Q2 2026: 23,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do18,1 T $Q2 2026
3,4 T $8,3 T $13,2 T $18,1 T $Q3 2023: 5 T $Q4 2023: 8,1 T $Q1 2024: 2,9 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 5,6 T $Q4 2024: 4,4 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 4,9 T $Q3 2025: 4,9 T $Q4 2025: 5,5 T $Q1 2026: -1,5 T $Q2 2026: 18,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS6,11 $Q2 2026
1,53 $3,06 $4,58 $6,11 $Q3 2023: 3,48 $Q4 2023: 1,22 $Q1 2024: 2,97 $Q2 2024: 2,43 $Q3 2024: 2,48 $Q4 2024: 1,84 $Q1 2025: 2 $Q2 2025: 1,45 $Q3 2025: 1,82 $Q4 2025: 1,39 $Q1 2026: 1,11 $Q2 2026: 6,11 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,5 T $Q2 2026
11,4 T $22,7 T $34,1 T $45,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,8 T $Q3 2023 · Nợ: 20,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,2 T $Q4 2023 · Nợ: 20,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2024 · Nợ: 21,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q2 2024 · Nợ: 23,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,7 T $Q3 2024 · Nợ: 25,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2024 · Nợ: 24,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q1 2025 · Nợ: 29,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2025 · Nợ: 29,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,7 T $Q3 2025 · Nợ: 41,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,3 T $Q4 2025 · Nợ: 40,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,3 T $Q1 2026 · Nợ: 45,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,5 T $Q2 2026 · Nợ: 37,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,5%Q2 2026
+11,4%+22,8%+34,1%+45,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+51,4%Q2 2026
+5,0%+20,5%+36,0%+51,4%Q2 2024: +5,0%Q3 2024: -5,8%Q4 2024: -1,2%Q1 2025: -1,0%Q2 2025: -10,5%Q3 2025: -1,5%Q4 2025: -5,3%Q1 2026: +3,2%Q2 2026: +51,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2 TQ2 2026
499,2 Tr998,5 Tr1,5 T2 TQ3 2023: 1,9 TQ4 2023: 1,9 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,8 TQ4 2024: 1,8 TQ1 2025: 1,8 TQ2 2025: 1,7 TQ3 2025: 1,9 TQ4 2025: 2 TQ1 2026: 2 TQ2 2026: 2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá6,8Q2 2026
11,523,134,646,2Q3 2023 · P/E: 12,1Q4 2023 · P/E: 30,3Q1 2024 · P/E: 13,3Q2 2024 · P/E: 16,1Q3 2024 · P/E: 14,8Q4 2024 · P/E: 19,6Q1 2025 · P/E: 20,8Q2 2025 · P/E: 24,7Q3 2025 · P/E: 21,2Q4 2025 · P/E: 27,4Q1 2026 · P/E: 46,2Q2 2026 · P/E: 6,8Q3 2023 · P/S: 6,1Q4 2023 · P/S: 5,7Q1 2024 · P/S: 6,3Q2 2024 · P/S: 5,8Q3 2024 · P/S: 5,4Q4 2024 · P/S: 5,3Q1 2025 · P/S: 6,3Q2 2025 · P/S: 5,5Q3 2025 · P/S: 6,3Q4 2025 · P/S: 6,6Q1 2026 · P/S: 8,6Q2 2026 · P/S: 4,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu184,4 T $2025
58,9 T $117,9 T $176,8 T $235,7 T $2018: 158,9 T $2019: 139,9 T $2020: 94,5 T $2021: 155,6 T $2022: 235,7 T $2023: 196,9 T $2024: 193,4 T $2025: 184,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng12,3 T $2025
4,7 T $15 T $25,2 T $35,5 T $2018: 14,8 T $2019: 2,9 T $2020: -5,5 T $2021: 15,6 T $2022: 35,5 T $2023: 21,4 T $2024: 17,7 T $2025: 12,3 T $20182025
EBITDA41,1 T $2025
16,6 T $33,3 T $49,9 T $66,5 T $2018: 39,4 T $2019: 24,1 T $2020: 11 T $2021: 40,3 T $2022: 66,5 T $2023: 47,4 T $2024: 45,4 T $2025: 41,1 T $20182025
Dòng tiền tự do16,6 T $2025
9,4 T $18,8 T $28,2 T $37,6 T $2018: 16,8 T $2019: 13,2 T $2020: 1,7 T $2021: 21,1 T $2022: 37,6 T $2023: 19,8 T $2024: 15 T $2025: 16,6 T $20182025
EPS6,63 $2025
2,35 $7,66 $13 $18,3 $2018: 7,74 $2019: 1,54 $2020: -2,96 $2021: 8,14 $2022: 18,3 $2023: 11,4 $2024: 9,72 $2025: 6,63 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,3 T $2025
11,1 T $22,2 T $33,2 T $44,3 T $2018 · Tiền mặt: 9,3 T $2018 · Nợ: 34,5 T $2019 · Tiền mặt: 5,7 T $2019 · Nợ: 27 T $2020 · Tiền mặt: 5,6 T $2020 · Nợ: 44,3 T $2021 · Tiền mặt: 5,6 T $2021 · Nợ: 31,4 T $2022 · Tiền mặt: 17,7 T $2022 · Nợ: 23,3 T $2023 · Tiền mặt: 8,2 T $2023 · Nợ: 20,8 T $2024 · Tiền mặt: 6,8 T $2024 · Nợ: 24,5 T $2025 · Tiền mặt: 6,3 T $2025 · Nợ: 40,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+30,4%2025
+2,2%+11,7%+21,2%+30,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +28,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +24,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -5,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,6%2025
-8,2%+16,1%+40,4%+64,7%2019: -12,0%2020: -32,5%2021: +64,7%2022: +51,5%2023: -16,5%2024: -1,8%2025: -4,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,9 T2025
485,1 Tr970,1 Tr1,5 T1,9 T2018: 1,9 T2019: 1,9 T2020: 1,9 T2021: 1,9 T2022: 1,9 T2023: 1,9 T2024: 1,8 T2025: 1,9 T20182025
Định giá22,92025
-2,024,651,277,72018 · P/E: 13,92019 · P/E: 77,72020 · P/E: -28,52021 · P/E: 14,42022 · P/E: 9,82023 · P/E: 13,12024 · P/E: 14,82025 · P/E: 22,92018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,72021 · P/S: 1,42022 · P/S: 1,52023 · P/S: 1,42024 · P/S: 1,42025 · P/S: 1,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 61,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,78 $
2026-08-19

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua229,76
Giá bán230
Khối lượng10.903

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202617,53246,9 T $+34%15
FY 202715,48227,5 T $+23%15
FY 202812,50213,2 T $+16%9
FY 202912,85235,4 T $+28%3
FY 203013,85236,1 T $+28%3
Q1 20293,6881,3 T $+71%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 4,86-
2026-08-19Cổ tức1,78 $-
2026-07-31Kết quảThực tế 6,06 / Ước tính 5,55Vượt dự báo
2026-05-19Cổ tức1,78 $-
2026-05-01Kết quảThực tế 1,41 / Ước tính 1Vượt dự báo
2026-02-17Cổ tức1,78 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 07:29 UTC 22 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Integrated
Giám đốc điều hành
Michael K. Wirth
Nhân viên
43.039
Ngày IPO
24 thg 6, 1921
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,87
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui39,37 T US$19,93 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 21 out of 21

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
446,71 T US$+18.1%thg 7 26 – thg 10 26
374,27 T US$410,49 T US$446,71 T US$Thấp nhất: 374,27 T US$ · 2026-07-27Hiện tại: 446,71 T US$ · 2026-10-21thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 446,71 T US$ · 2026-10-21Cao nhất: 446,71 T US$ · 2026-10-21Thấp nhất: 374,27 T US$ · 2026-07-27
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,52%59,6 Tr
VOO0,61%51,9 Tr
XLE18,02%36 Tr
XAW.TO0,4%26,3 Tr
XWD.TO0,49%26,3 Tr
IHVV.AX0,67%26,3 Tr
IVV0,67%26,3 Tr
1657.T0,51%26,3 Tr
XUU.TO0,6%26,3 Tr
SPY0,67%24,3 Tr
FXAIX0,58%22,2 Tr
SCHD4,31%22 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CVX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị192460
Nhà phân tích3037
Mua / giữ / bán136 / 56 / 0331 / 127 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 2 / 113 / 12 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt140 / 47 (75%)394 / 47 (89%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+11,7%+19,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+38,8% / -12,3%+76,9% / -12,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -1,2% (n = 331)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jean Ann SalisburyBank of America Securities75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 252 US$20 thg 10, 2026
  2. Neil MehtaGoldman Sachs63% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 241 US$20 thg 10, 2026
  3. Josh SilversteinUBS47% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 235 US$7 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Jean Ann SalisburyBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại252 US$
20 thg 10, 2026Neil MehtaGoldman SachsMuaDuy trì241 US$
20 thg 10, 2026Neil MehtaGoldman SachsMuaDuy trì241 US$
15 thg 10, 2026Devin McDermottMorgan StanleyMuaKhẳng định lại218 US$
15 thg 10, 2026Devin McDermottMorgan StanleyMuaKhẳng định lại218 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$180 US$200 US$220 US$thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26 · Mua 18 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 20 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26 · Mua 21 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 21 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 18 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 175 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 176 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 180 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 186 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 201 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 208 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 214 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 215 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 212 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 215 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 225 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 151 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 152 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 177 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 207 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 193 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 182 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 197 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 206 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 204 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 225 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 21 thg 10, 2026 · 192 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CVX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Chevron Corporation (CVX) được giao dịch trên 7 sàn crypto, bao gồm BingX, Ourbit, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CVX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CVX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CVX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CVX là -178,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -181,0% đến 0,0% trên 7 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CVX so với cổ phiếu Chevron Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CVX là 229,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 228,8 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CVX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CVX là một phái sinh theo dõi giá của Chevron Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Chevron Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CVXUSDT perpetual là gì?

CVXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Chevron Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CVX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CVX perpetuals · perpequities.comCVX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cvx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cvx-perp.svg" width="240" height="64" alt="CVX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CVX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CVX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CVX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X