PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Williams Companies (WMB)

Perpetual futures WMB trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch WMBUSDT.

The Williams Companies, Inc. là công ty cơ sở hạ tầng năng lượng của Mỹ, vận hành đường ống dẫn khí, thu gom, xử lý và dịch vụ NGL tại Mỹ trong bốn phân khúc.

$67,55-6,4%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:WMB

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
294,5 N $
Open interest
82,9 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
66,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+8,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
170,2 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,4 T $
OI / free float
0,00%
Free float 83,9 T $
Hiệu suất spot
1D-6,36%
5D-8,63%
1M-4,17%
6M-10,85%
YTD+12,89%
1Y+17,94%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchWMB-USDTĐang giao dịch$67,48-9,5% APR
-0,00870% mỗi 8h
+100,8 bps-170,2 N $-USDT-
MEXCGiao dịchWMB/USDTĐang giao dịch$67,55-13,6% APR
-0,012% mỗi 8h
+8,9 bps66,6 N $124,3 N $82,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +24,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +24,5 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: BingX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

WMB

Spread hẹp nhất

WMB

Khối lượng cao nhất

WMB

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q3 '26 · nộp ngày 2026-11-02 · báo cáo kế tiếp 2027-02-09 · Cập nhật 4h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
84,8 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
12,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,0%
P/E
26,6
P/E cùng ngành 16,3
P/S
6,8
P/E cùng ngành
16,3
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
-1,7 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
12,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-09
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,525 $
2026-12-11
Doanh thu (TTM)12,5 T $+8,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)39,6%+5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,95 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)3,13 T $+31,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,68 T $-197,3% so với năm trướcCapex 7,74 T $
EPS pha loãng (TTM)2,56 $+31,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-32,2 T $-15,3% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-11-02): doanh thu vượt 7,6%, EPS đúng kỳ vọngDoanh thu 3,22 T $ so với kỳ vọng 2,99 T $ (+7,6%); EPS 0,54 $ so với 0,54 $ (+0,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 10,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 3,22 T $, so với mức trung bình 9,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 39,6% (TTM), +5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 27,4% trong khi doanh thu tăng 8,9%.
  • 15,1% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 4,3 T $ so với lợi nhuận hoạt động 4,95 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
Gas & NGL Marketing Services1,54 T $+5,6%64,2%
Transmission, Power & Gulf–––
West859 Tr $+20,6%35,8%
Northeast G&P–––
Intersegment Eliminations–––
Other Operating Segment–––
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 231 chỉ tiêu The Williams Companies, Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-09
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,525 $
2026-12-11

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,4712,5 T $+5%11
FY 20272,6414,5 T $+21%12
FY 20283,0716,7 T $+40%11
FY 20293,5418,6 T $+56%4
FY 20304,5022,5 T $+88%4
Q1 20290,543,5 T $+15%2

Sự kiện công ty

6
2027-02-09Kết quảThực tế - / Ước tính 0,63-
2026-12-11Cổ tức0,525 $-
2026-11-02Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 0,54 / Ước tính 0,54Vượt dự báo
2026-09-11Cổ tức0,525 $-
2026-08-03Kết quảThực tế 0,5 / Ước tính 0,5Thấp hơn dự báo
2026-06-12Cổ tức0,525 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:31 UTC 2 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Midstream
Giám đốc điều hành
Chad J. Zamarin
Nhân viên
5.987
Ngày IPO
31 thg 12, 1981
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,36
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng tổng thểiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui473,07 Tr US$0,39 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 58 out of 62

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
91,00 T US$+5.6%thg 8 26 – thg 10 26
84,43 T US$88,62 T US$92,82 T US$Cao nhất: 92,82 T US$ · 2026-09-08Thấp nhất: 84,43 T US$ · 2026-09-28Hiện tại: 91,00 T US$ · 2026-10-30thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 91,00 T US$ · 2026-10-30Cao nhất: 92,82 T US$ · 2026-09-08Thấp nhất: 84,43 T US$ · 2026-09-28
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,11%38,8 Tr
VOO0,13%32,1 Tr
XLE4,24%25,8 Tr
IVV0,14%16,3 Tr
XSP.TO0,14%16,3 Tr
SPY0,14%14,9 Tr
FXAIX0,13%14,5 Tr
VO0,41%13,1 Tr
VTV0,31%11,6 Tr
VEIPX1,03%9,8 Tr
VIIIX0,13%6,5 Tr
VDE3,16%5,9 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WMB đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị129324
Nhà phân tích2736
Mua / giữ / bán118 / 11 / 0233 / 90 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 79 / 4 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt21 / 101 (17%)193 / 106 (65%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,1%+23,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+17,0% / -27,3%+120,2% / -27,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 0,0% (n = 235)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Elvira ScottoRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 87,00 US$4 thg 11, 2026
  2. Praneeth SatishWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 90,00 US$4 thg 11, 2026
  3. Selman AkyolStifel Nicolaus100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 83,00 US$4 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
4 thg 11, 2026Praneeth SatishWells FargoMuaKhẳng định lại90,00 US$
4 thg 11, 2026Ameet ThakkarBMO CapitalMuaKhẳng định lại86,00 US$
4 thg 11, 2026Elvira ScottoRBC CapitalMuaKhẳng định lại87,00 US$
4 thg 11, 2026Robert HodgesStifel NicolausMuaDuy trì85,00 US$
2 thg 11, 2026Robert HodgesStifel NicolausMuaDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng60,00 US$65,00 US$70,00 US$75,00 US$80,00 US$85,00 US$thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 0thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 25 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 26 · Mua 26 · Giữ 0 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 26 · Giữ 0 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 70,38 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 70,75 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 77,27 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 79,82 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 81,19 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 83,58 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 84,61 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 84,95 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 85,77 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 85,92 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 86,12 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 86,12 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 60,11 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 67,26 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 74,72 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 72,78 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 76,31 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 71,39 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 74,34 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 71,54 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 75,05 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 67,97 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 74,35 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 74,35 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 4 thg 11, 2026 · 129 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WMB ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Williams Companies (WMB) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WMB suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WMB giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WMB là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp WMB là -11,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -13,6% đến -9,5% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp WMB so với cổ phiếu Williams Companies như thế nào?

Giá mark trung vị của perp WMB là 67,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 67,6 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WMB là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WMB là một phái sinh theo dõi giá của Williams Companies mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Williams Companies trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

WMBUSDT perpetual là gì?

WMBUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Williams Companies thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu WMB qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

WMB perpetuals · perpequities.comWMB perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wmb-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wmb-perp.svg" width="240" height="64" alt="WMB perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WMB

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WMB — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WMB, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X