PerpEquities

Tài chính Petróleo Brasileiro S.A. - Petrobras (PBR)

NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 50.687 nhân viên · CEO Magda Maria de Regina Chambriard

Giá
22,05 $ +0,69%
Vốn hóa
142 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,11 NT $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-07
Báo cáo kế tiếp
2026-11-10 EPS dự kiến 1,23 $
Doanh thu (TTM)104 T $+20,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)34,9%+8,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 36,4 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)25,6 T $+85,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)18,7 T $+0,3% so với năm trướcCapex 20,6 T $
EPS pha loãng (TTM)3,97 $+89,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-60,4 T $-3,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
142 T $
EV 1,11 NT $
Doanh thu
104 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+36%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
24,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,7×
Dự phóng 4,6× (FY2026)
P/S
1,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
3,9×
TTM
Dòng tiền tự do
18,7 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
25,6 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
120 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-10
Doanh thu dự kiến 33 T $
Cổ tức
1,43 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-06): doanh thu vượt 6,8%, EPS vượt 15,0%Doanh thu 33,6 T $ so với kỳ vọng 31,5 T $ (+6,8%); EPS 1,61 $ so với 1,40 $ (+15,0%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 59,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 33,6 T $, so với mức trung bình 3,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 34,9% (TTM), +8,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 58,6% trong khi doanh thu tăng 20,8%.
  • Capex chiếm 19,8% doanh thu (năm trước 19,6%)Đã đầu tư 20,6 T $ trong 4 quý gần nhất (+21,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 18,7 T $ = 73,1% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 7,43 T $ cho cổ đông = 39,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 $ (năm trước -4,86 Tr $), cổ tức 7,43 T $, thù lao bằng cổ phiếu 0 $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,1% trong một năm6,44 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 6,44 T.
  • Nợ ròng 60,4 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 10,4 T $, nợ gồm thuê tài sản 70,8 T $; năm trước nợ ròng 58,6 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu33,6 T $21 T $+59,8%
Biên lợi nhuận gộp58,0%47,6%+10,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động14,1 T $5,47 T $+157,1%
Biên lợi nhuận hoạt động41,9%26,0%+15,9 điểm %
Lợi nhuận ròng10,4 T $4,73 T $+120,3%
EPS pha loãng1,62 $0,72 $+125,0%
Dòng tiền hoạt động11,9 T $7,53 T $+57,9%
Capex4,63 T $4,08 T $+13,4%
Dòng tiền tự do7,26 T $3,45 T $+110,6%
R&D296 Tr $193 Tr $+53,4%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-06
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu33,6 T $31,5 T $+6,8%
EPS (theo dự báo)1,61 $1,40 $+15,0%

Từ báo cáo ngày 2026-08-06 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
39,3 T $
Capex
-20,6 T $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
-7,43 T $
Mua lại doanh nghiệp
80,1 Tr $
Nợ phát hành ròng
-18,8 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
0 $
Dòng tiền tự do
18,7 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
39,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,7×4,9×1,9× – 11,1×
EV / EBITDA3,9×3,0×1,6× – 5,1×
EV / Doanh thu2,0×1,4×0,9× – 1,6×
Giá / FCF8,0×3,1×1,7× – 4,6×
Giá / Giá trị sổ sách1,6×1,2×1,0× – 1,4×
Tỷ suất FCF12,6%36,4%21,9% – 57,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư12,2%14,7%9,5% – 22,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,6%30,5%12,7% – 52,7%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 22,33 $ (+1,3%)
khoảng 20,00 $ – 24,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua11
Nắm giữ8
Bán3
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026120 T $+36,3%4,84 $+58,0%4,6×2
FY2027115 T $-4,1%4,02 $-16,8%5,5×3
FY2028111 T $-3,9%3,69 $-8,3%6,0×1
FY2029113 T $+2,1%4,15 $+12,7%5,3×1
FY2030117 T $+3,8%4,53 $+9,0%4,9×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01