PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Marathon Petroleum (MPC)

Perpetual futures MPC trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MPCUSDT.

Marathon Petroleum là công ty năng lượng tích hợp, tinh chế và tiếp thị các sản phẩm dầu khí, cung cấp dịch vụ trung nguồn tại Mỹ.

$422,76+0,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (MPC-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
-Độ phủ: 0/1 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
3,8 N $
Thanh khoản tốt nhất
28,3 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+12,8 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
Khối lượng spot 4,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 123 T $
Hiệu suất spot
1D+0,69%
5D+5,96%
1M+18,61%
6M+82,72%
YTD+161,26%
1Y+126,91%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchMPC-USDTĐang giao dịch$422,76-4,7% APR
-0,00430% mỗi 8h
+12,8 bps28,3 N $1,3 Tr $3,8 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +47,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +47,5 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MPC

Spread hẹp nhất

MPC

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
124 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
153,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+33%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,6%
P/E
14,6
P/E cùng ngành 17,3
Dòng tiền tự do
12,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,8
P/E cùng ngành
17,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
176,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 45,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1 $
2026-08-19

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất132,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+3,0%
Dòng tiền tự do4,8 T $
Nợ ròng30,7 T $
202069,8 T $
2021120 T $
2022177,5 T $
2023148,4 T $
2024138,9 T $
2025132,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202069,8 T $-37%-9,8 T $-368 Tr $
2021120 T $+72%9,7 T $2,9 T $
2022177,5 T $+48%14,5 T $13,9 T $
2023148,4 T $-16%9,7 T $12,2 T $
2024138,9 T $-6%3,4 T $6,1 T $
2025132,7 T $-4%4 T $4,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+1,0%-17,6%-14,1%-44,3%-11,5%
2021+5,5%+3,6%+8,1%+37,2%+11,4%
2022+12,7%+10,7%+8,2%+52,4%+16,1%
2023+11,1%+8,5%+6,5%+39,7%+11,3%
2024+6,7%+3,8%+2,5%+19,4%+4,4%
2025+7,5%+4,3%+3,0%+23,4%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020415 Tr $33,1 T $32,7 T $1,81
20215,3 T $26,9 T $21,6 T $1,70
20228,6 T $27,9 T $19,3 T $1,76
20235,4 T $28,5 T $23,1 T $1,59
20243,2 T $28,8 T $25,5 T $1,17
20253,7 T $34,4 T $30,7 T $1,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202026,8 T $59,5 T $0,4-2,7
202140,6 T $62,2 T $0,323,6
202259,6 T $78,9 T $0,34,1
202360,4 T $83,4 T $0,46,2
202447,6 T $73,1 T $0,313,8
202549,6 T $80,3 T $0,412,3
Q3 202435,1 T $
Q4 202433,1 T $
Q1 202531,5 T $
Q2 202533,8 T $
Q3 202534,8 T $
Q4 202532,6 T $
Q1 202634,6 T $
Q2 202652 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202435,1 T $-14%622 Tr $1 T $
Q4 202433,1 T $-9%371 Tr $1,4 T $
Q1 202531,5 T $-4%-74 Tr $-727 Tr $
Q2 202533,8 T $-11%1,2 T $1,9 T $
Q3 202534,8 T $-1%1,4 T $1,7 T $
Q4 202532,6 T $-2%1,5 T $1,9 T $
Q1 202634,6 T $+10%511 Tr $208 Tr $
Q2 202652 T $+54%5,1 T $9,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+6,0%+3,8%+1,8%+3,3%+0,8%
Q4 2024+5,3%+2,5%+1,1%+2,1%+0,5%
Q1 2025+4,3%+1,1%-0,2%-0,5%-0,1%
Q2 2025+8,8%+5,6%+3,6%+7,3%+1,5%
Q3 2025+8,0%+4,8%+3,9%+8,0%+1,6%
Q4 2025+8,9%+5,7%+4,7%+8,9%+1,8%
Q1 2026+9,6%+4,1%+1,5%+3,1%+0,6%
Q2 2026+17,2%+14,1%+9,9%+26,9%+5,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244 T $29,4 T $25,4 T $1,23
Q4 20243,2 T $28,8 T $25,5 T $1,17
Q1 20253,8 T $32,1 T $28,3 T $1,19
Q2 20251,7 T $30 T $28,4 T $1,23
Q3 20252,7 T $34,2 T $31,5 T $1,32
Q4 20253,7 T $34,4 T $30,7 T $1,26
Q1 20262,2 T $34,3 T $32,2 T $1,18
Q2 20267,8 T $34,3 T $26,5 T $1,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202453,9 T $79,3 T $1,521,7
Q4 202444,6 T $70,2 T $1,330,1
Q1 202545,6 T $73,9 T $1,4-151,8
Q2 202551,3 T $79,7 T $1,510,5
Q3 202558,4 T $89,9 T $1,710,7
Q4 202548,6 T $79,3 T $1,57,9
Q1 202672 T $104,2 T $2,135,3
Q2 202674,4 T $100,9 T $1,43,6

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu52 T $Q2 2026
13 T $26 T $39 T $52 T $Q3 2023: 40,9 T $Q4 2023: 36,3 T $Q1 2024: 32,7 T $Q2 2024: 37,9 T $Q3 2024: 35,1 T $Q4 2024: 33,1 T $Q1 2025: 31,5 T $Q2 2025: 33,8 T $Q3 2025: 34,8 T $Q4 2025: 32,6 T $Q1 2026: 34,6 T $Q2 2026: 52 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng5,1 T $Q2 2026
1,2 T $2,5 T $3,8 T $5,1 T $Q3 2023: 3,3 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 937 Tr $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 622 Tr $Q4 2024: 371 Tr $Q1 2025: -74 Tr $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 511 Tr $Q2 2026: 5,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA8,3 T $Q2 2026
2,1 T $4,1 T $6,2 T $8,3 T $Q3 2023: 5,8 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 2,8 T $Q2 2024: 3,5 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,6 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 8,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do9,1 T $Q2 2026
1,7 T $4,2 T $6,7 T $9,1 T $Q3 2023: 4,5 T $Q4 2023: 591 Tr $Q1 2024: 947 Tr $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: -727 Tr $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 208 Tr $Q2 2026: 9,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS17,7 $Q2 2026
4,24 $8,72 $13,2 $17,7 $Q3 2023: 8,28 $Q4 2023: 3,84 $Q1 2024: 2,59 $Q2 2024: 4,33 $Q3 2024: 1,87 $Q4 2024: 1,16 $Q1 2025: -0,24 $Q2 2025: 3,96 $Q3 2025: 4,51 $Q4 2025: 5,13 $Q1 2026: 1,73 $Q2 2026: 17,7 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ7,8 T $Q2 2026
8,6 T $17,2 T $25,8 T $34,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 8,5 T $Q3 2023 · Nợ: 28,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,4 T $Q4 2023 · Nợ: 28,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,2 T $Q1 2024 · Nợ: 28,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,4 T $Q2 2024 · Nợ: 30,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2024 · Nợ: 29,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,2 T $Q4 2024 · Nợ: 28,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q1 2025 · Nợ: 32,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2025 · Nợ: 30 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,7 T $Q3 2025 · Nợ: 34,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2025 · Nợ: 34,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2026 · Nợ: 34,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,8 T $Q2 2026 · Nợ: 34,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+17,2%Q2 2026
+4,1%+8,5%+12,8%+17,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +7,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +7,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +8,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +5,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +4,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +8,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +8,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +8,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+53,8%Q2 2026
+2,8%+19,8%+36,8%+53,8%Q3 2024: -14,2%Q4 2024: -8,6%Q1 2025: -3,6%Q2 2025: -10,9%Q3 2025: -0,8%Q4 2025: -1,7%Q1 2026: +9,7%Q2 2026: +53,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành291 TrQ2 2026
99 Tr198 Tr297 Tr396 TrQ3 2023: 396 TrQ4 2023: 377 TrQ1 2024: 362 TrQ2 2024: 350 TrQ3 2024: 332 TrQ4 2024: 321 TrQ1 2025: 313 TrQ2 2025: 309 TrQ3 2025: 304 TrQ4 2025: 299 TrQ1 2026: 295 TrQ2 2026: 291 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá3,6Q2 2026
-105,0-58,2-11,535,3Q3 2023 · P/E: 4,5Q4 2023 · P/E: 9,6Q1 2024 · P/E: 19,7Q2 2024 · P/E: 10,1Q3 2024 · P/E: 21,7Q4 2024 · P/E: 30,1Q1 2025 · P/E: -151,8Q2 2025 · P/E: 10,5Q3 2025 · P/E: 10,7Q4 2025 · P/E: 7,9Q1 2026 · P/E: 35,3Q2 2026 · P/E: 3,6Q3 2023 · P/S: 1,5Q4 2023 · P/S: 1,5Q1 2024 · P/S: 2,3Q2 2024 · P/S: 1,6Q3 2024 · P/S: 1,5Q4 2024 · P/S: 1,3Q1 2025 · P/S: 1,4Q2 2025 · P/S: 1,5Q3 2025 · P/S: 1,7Q4 2025 · P/S: 1,5Q1 2026 · P/S: 2,1Q2 2026 · P/S: 1,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu132,7 T $2025
44,4 T $88,7 T $133,1 T $177,5 T $2018: 86,1 T $2019: 111,1 T $2020: 69,8 T $2021: 120 T $2022: 177,5 T $2023: 148,4 T $2024: 138,9 T $2025: 132,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng4 T $2025
-3,7 T $2,3 T $8,4 T $14,5 T $2018: 2,8 T $2019: 2,6 T $2020: -9,8 T $2021: 9,7 T $2022: 14,5 T $2023: 9,7 T $2024: 3,4 T $2025: 4 T $20182025
EBITDA11,7 T $2025
-457,5 Tr $8 T $16,4 T $24,9 T $2018: 6,8 T $2019: 7,7 T $2020: -8,9 T $2021: 7,4 T $2022: 24,9 T $2023: 18,6 T $2024: 10,6 T $2025: 11,7 T $20182025
Dòng tiền tự do4,8 T $2025
3,2 T $6,8 T $10,4 T $13,9 T $2018: 3 T $2019: 4,6 T $2020: -368 Tr $2021: 2,9 T $2022: 13,9 T $2023: 12,2 T $2024: 6,1 T $2025: 4,8 T $20182025
EPS13,3 $2025
-4,32 $6,49 $17,3 $28,1 $2018: 5,28 $2019: 3,97 $2020: -15,1 $2021: 2,69 $2022: 28,1 $2023: 23,7 $2024: 10,1 $2025: 13,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,7 T $2025
8,6 T $17,2 T $25,8 T $34,4 T $2018 · Tiền mặt: 1,7 T $2018 · Nợ: 27,5 T $2019 · Tiền mặt: 1,4 T $2019 · Nợ: 30,5 T $2020 · Tiền mặt: 415 Tr $2020 · Nợ: 33,1 T $2021 · Tiền mặt: 5,3 T $2021 · Nợ: 26,9 T $2022 · Tiền mặt: 8,6 T $2022 · Nợ: 27,9 T $2023 · Tiền mặt: 5,4 T $2023 · Nợ: 28,5 T $2024 · Tiền mặt: 3,2 T $2024 · Nợ: 28,8 T $2025 · Tiền mặt: 3,7 T $2025 · Nợ: 34,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+7,5%2025
-10,0%-2,4%+5,2%+12,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +8,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +7,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +1,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +5,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +11,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +7,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +3,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -14,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,4%2025
-9,9%+17,4%+44,7%+71,9%2019: +29,1%2020: -37,2%2021: +71,9%2022: +47,9%2023: -16,4%2024: -6,4%2025: -4,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành305 Tr2025
166 Tr332 Tr498 Tr664 Tr2018: 526 Tr2019: 664 Tr2020: 649 Tr2021: 638 Tr2022: 516 Tr2023: 409 Tr2024: 341 Tr2025: 305 Tr20182025
Định giá12,32025
3,910,417,023,62018 · P/E: 11,02019 · P/E: 15,12020 · P/E: -2,72021 · P/E: 23,62022 · P/E: 4,12023 · P/E: 6,22024 · P/E: 13,82025 · P/E: 12,32018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,42020 · P/S: 0,42021 · P/S: 0,32022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,42024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 45,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1 $
2026-08-19

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202655,85176,5 T $+33%11
FY 202743,26161,6 T $+22%11
FY 202823,32157,2 T $+18%5
FY 202923,93162,3 T $+22%1
FY 203040,10170,7 T $+29%1
Q1 202710,0241,7 T $+21%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 22,52-
2026-08-19Cổ tức1 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 17,73 / Ước tính 14,27Vượt dự báo
2026-05-20Cổ tức1 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 1,65 / Ước tính 0,74Vượt dự báo
2026-02-18Cổ tức1 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MPC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị113328
Nhà phân tích2126
Mua / giữ / bán77 / 35 / 1209 / 117 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 42 / 3 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt107 / 5 (96%)308 / 5 (98%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+73,1%+115,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+142,5% / -8,7%+212,6% / -8,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,9% so với S&P 500 +1,0% (n = 202)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason GabelmanTD Cowen92% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 375 US$5 thg 8, 2026
  2. Justin JenkinsRaymond James88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 445 US$14 thg 9, 2026
  3. Paul ChengScotiabank83% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 174 US$27 thg 2, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Manav GuptaUBSMuaDuy trì450 US$
14 thg 9, 2026Justin JenkinsRaymond JamesMuaDuy trì445 US$
14 thg 9, 2026Justin JenkinsRaymond JamesMuaDuy trì445 US$
14 thg 9, 2026Joe LaetschMorgan StanleyMuaKhẳng định lại453 US$
14 thg 9, 2026Manav GuptaUBSMuaDuy trì450 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng150 US$200 US$250 US$300 US$350 US$400 US$thg 10 25 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 1thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 198 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 204 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 205 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 200 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 203 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 220 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 234 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 251 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 257 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 281 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 308 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 345 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 195 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 194 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 163 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 176 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 198 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 244 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 248 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 249 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 256 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 316 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 373 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 422 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 113 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MPC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Marathon Petroleum (MPC) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MPC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MPC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MPC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MPC là -4,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -4,7% đến -4,7% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MPC so với cổ phiếu Marathon Petroleum như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MPC là 422,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 422,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MPC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MPC là một phái sinh theo dõi giá của Marathon Petroleum mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Marathon Petroleum trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MPCUSDT perpetual là gì?

MPCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Marathon Petroleum thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MPC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MPC perpetuals · perpequities.comMPC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mpc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mpc-perp.svg" width="240" height="64" alt="MPC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MPC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MPC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MPC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X