PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual EOG Resources (EOG)

Perpetual futures EOG trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch EOGUSDT.

EOG Resources thăm dò, phát triển, khai thác và tiếp thị dầu thô, khí tự nhiên lỏng và khí tự nhiên tại Mỹ và quốc tế.

$146,28+0,2%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:EOG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
290,5 N $
Open interest
67,5 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
63,1 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+4,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
180 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 745,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 76,6 T $
Hiệu suất spot
1D-5,23%
5D-10,44%
1M+2,07%
6M+4,43%
YTD+40,04%
1Y+39,80%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchEOG-USDTĐang giao dịch$146,27+1,1% APR
+0,00100% mỗi 8h
+10,9 bps28,5 N $180 N $-USDT-
MEXCGiao dịchEOG/USDTĐang giao dịch$146,28+19,2% APR
+0,018% mỗi 8h
+4,8 bps63,1 N $110,5 N $67,5 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +26,0 bps – +41,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +18,3 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EOG

Spread hẹp nhất

EOG

Khối lượng cao nhất

EOG

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q2 '26 · nộp ngày 2026-08-04 · báo cáo kế tiếp 2026-11-05 · Cập nhật 1h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
77,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
26,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,7%
P/E
11,4
P/E cùng ngành 22,1
P/S
2,9
P/E cùng ngành
22,1
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
6,6 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
6,9 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
29,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,02 $
2026-10-16
Doanh thu (TTM)26,7 T $+17,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)39,1%+7,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 10,5 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)6,88 T $+20,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)6,61 T $+46,0% so với năm trướcCapex 6,74 T $
EPS pha loãng (TTM)12,85 $+24,9% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-3,34 T $-639,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-08-04): doanh thu vượt 7,1%, EPS vượt 2,0%Doanh thu 8,62 T $ so với kỳ vọng 8,04 T $ (+7,1%); EPS 5,07 $ so với 4,97 $ (+2,0%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 61,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 8,62 T $, so với mức trung bình 0,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 39,1% (TTM), +7,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 43,4% trong khi doanh thu tăng 17,8%.
  • 19,2% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 8,77 T $ so với lợi nhuận hoạt động 10,5 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Phân khúc trong Q2 '26

theo hồ sơ
Phân khúcDoanh thuYoYLN hoạt độngBiên
United States Of America Segment8,48 T $+57,5%3,49 T $41,1%
Trinidad127 Tr $+41,1%49 Tr $38,6%
Other International11 Tr $+266,7%-10 Tr $-90,9%
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 218 chỉ tiêu EOG Resources, Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,02 $
2026-10-16
  • Báo cáo hôm nay · Sau giờ đóng cửa

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202617,9329,1 T $+28%16
FY 202716,1427 T $+19%18
FY 202815,1526 T $+15%11
FY 202915,3524,6 T $+9%4
FY 203016,2224,9 T $+10%4
Q1 20274,106,7 T $-1%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế - / Ước tính 4,47-
2026-10-16Cổ tức1,02 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 5,07 / Ước tính 4,97Vượt dự báo
2026-07-17Cổ tức1,02 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 3,41 / Ước tính 3,23Vượt dự báo
2026-04-16Cổ tức1,02 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:49 UTC 2 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Exploration & Production
Giám đốc điều hành
Ezra Y. Yacob
Nhân viên
3.400
Ngày IPO
4 thg 10, 1989
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4,26
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng tổng thểiA
Lợi nhuận chủ sở hữui7,95 T US$15,02 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 108 out of 109

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
87,07 T US$+13.6%thg 8 26 – thg 10 26
73,97 T US$80,52 T US$87,07 T US$Thấp nhất: 73,97 T US$ · 2026-09-28Hiện tại: 87,07 T US$ · 2026-10-30thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 87,07 T US$ · 2026-10-30Cao nhất: 87,07 T US$ · 2026-10-30Thấp nhất: 73,97 T US$ · 2026-09-28
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,1%16,6 Tr
SCHD2,05%14,9 Tr
VOO0,11%13,8 Tr
XLE4,07%11,4 Tr
IVV0,13%7 Tr
XSP.TO0,13%7 Tr
SPY0,13%6,4 Tr
FXAIX0,11%5,7 Tr
VTV0,27%5 Tr
JEPI1,78%5 Tr
AFTY4,04%4,3 Tr
VCPA.S0,07%3,1 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EOG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị180546
Nhà phân tích3643
Mua / giữ / bán76 / 104 / 0265 / 281 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 3 / 53 / 13 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt130 / 43 (75%)449 / 65 (87%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+9,2%+11,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+47,5% / -23,8%+47,5% / -23,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,9% so với S&P 500 -1,3% (n = 282)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Scott HanoldRBC Capital75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 175 US$14 thg 10, 2026
  2. Stephen RichardsonEvercore ISI55% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 170 US$5 thg 8, 2026
  3. Roger ReadWells Fargo55% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 127 US$27 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Charles MinervinoSusquehannaMuaDuy trì187 US$
20 thg 10, 2026Charles MinervinoSusquehannaMuaDuy trì187 US$
19 thg 10, 2026Gabriele SorbaraSiebert Williams Shank & CoMuaDuy trì213 US$
19 thg 10, 2026Gabriele SorbaraSiebert Williams Shank & CoMuaDuy trì213 US$
16 thg 10, 2026Betty JiangBarclaysGiữDuy trì147 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$170 US$thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 14 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 15 · Bán 0thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 14 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 16 · Bán 0thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 16 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 17 · Bán 0thg 10 26 · Mua 13 · Giữ 16 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 13 · Giữ 16 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 140 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 136 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 148 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 154 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 161 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 112 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 141 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 133 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 130 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 149 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 138 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 30 thg 10, 2026 · 180 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EOG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu EOG Resources (EOG) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EOG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EOG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EOG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EOG là +10,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +1,1% đến +19,2% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EOG so với cổ phiếu EOG Resources như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EOG là 146,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 146,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EOG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EOG là một phái sinh theo dõi giá của EOG Resources mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán EOG Resources trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

EOGUSDT perpetual là gì?

EOGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu EOG Resources thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EOG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EOG perpetuals · perpequities.comEOG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/eog-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/eog-perp.svg" width="240" height="64" alt="EOG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EOG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EOG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EOG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X