PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Có thể giao dịch EOG Resources (EOG) dạng perp chưa? Chưa

EOG Resources thăm dò, phát triển, khai thác và tiếp thị dầu thô, khí tự nhiên lỏng và khí tự nhiên tại Mỹ và quốc tế.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết EOG. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:EOG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
76,8 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
26,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+25%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,7%
P/E
11,2
P/E cùng ngành 15,9
Dòng tiền tự do
6,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,9
P/E cùng ngành
15,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
28,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 6,9 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,02 $
2026-10-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất22,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+22,1%
Dòng tiền tự do3,9 T $
Nợ ròng5 T $
20209,9 T $
202119,7 T $
202229,5 T $
202323,2 T $
202423,4 T $
202522,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20209,9 T $-42%-605 Tr $1,5 T $
202119,7 T $+99%4,7 T $4,9 T $
202229,5 T $+50%7,8 T $6,1 T $
202323,2 T $-21%7,6 T $5,2 T $
202423,4 T $+1%6,4 T $5,8 T $
202522,6 T $-3%5 T $3,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+50,2%-5,5%-6,1%-3,0%-1,7%
2021+72,8%+31,0%+23,7%+21,0%+12,2%
2022+83,5%+33,8%+26,3%+31,3%+18,8%
2023+78,7%+41,4%+32,8%+27,0%+17,3%
2024+75,7%+34,6%+27,4%+21,8%+13,6%
2025+68,1%+35,1%+22,1%+16,7%+9,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,3 T $6,8 T $3,4 T $1,69
20215,2 T $5,9 T $698 Tr $2,12
20226 T $6 T $-14 Tr $1,90
20235,3 T $4,2 T $-1,1 T $2,44
20247,1 T $5,1 T $-2 T $2,10
20253,4 T $8,4 T $5 T $1,63
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202028,9 T $32,3 T $2,9-48,0
202151,6 T $52,3 T $2,611,1
202275,5 T $75,5 T $2,69,7
202370,3 T $69,2 T $3,09,3
202469,4 T $67,4 T $3,010,8
202556,6 T $61,6 T $2,511,5
Q3 20245,9 T $
Q4 20245,7 T $
Q1 20255,8 T $
Q2 20255,4 T $
Q3 20255,7 T $
Q4 20255,6 T $
Q1 20266,8 T $
Q2 20268,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,9 T $-4%1,7 T $2,1 T $
Q4 20245,7 T $-6%1,3 T $1,4 T $
Q1 20255,8 T $0%1,5 T $806 Tr $
Q2 20255,4 T $-11%1,3 T $239 Tr $
Q3 20255,7 T $-2%1,5 T $1,4 T $
Q4 20255,6 T $0%701 Tr $1,1 T $
Q1 20266,8 T $+16%2 T $1,3 T $
Q2 20268,6 T $+61%2,7 T $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+68,2%+35,6%+28,5%+5,7%+3,6%
Q4 2024+97,7%+28,2%+22,1%+4,3%+2,7%
Q1 2025+68,3%+31,8%+25,0%+5,0%+3,1%
Q2 2025+64,4%+32,6%+25,1%+4,6%+2,9%
Q3 2025+61,8%+32,0%+25,7%+4,9%+2,8%
Q4 2025+77,8%+44,1%+12,4%+2,3%+1,4%
Q1 2026+79,3%+38,4%+29,3%+6,4%+3,7%
Q2 2026+63,6%+40,9%+31,6%+8,5%+5,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,1 T $4,1 T $-2 T $2,31
Q4 20247,1 T $5,1 T $-2 T $2,10
Q1 20256,6 T $5,1 T $-1,5 T $1,87
Q2 20255,2 T $4,6 T $-620 Tr $1,79
Q3 20253,5 T $8,1 T $4,6 T $1,62
Q4 20253,4 T $8,4 T $5 T $1,63
Q1 20263,8 T $8,3 T $4,5 T $1,72
Q2 20264,9 T $8,3 T $3,3 T $1,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202469,3 T $67,3 T $11,810,3
Q4 202468,3 T $66,3 T $12,113,6
Q1 202570,5 T $69 T $12,112,1
Q2 202564,9 T $64,3 T $12,112,1
Q3 202560,7 T $65,3 T $10,610,3
Q4 202556,6 T $61,6 T $10,020,2
Q1 202676,9 T $81,4 T $11,49,7
Q2 202668,2 T $71,6 T $7,96,3

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,6 T $Q2 2026
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,6 T $Q3 2023: 6,1 T $Q4 2023: 6 T $Q1 2024: 5,8 T $Q2 2024: 6 T $Q3 2024: 5,9 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 5,8 T $Q2 2025: 5,4 T $Q3 2025: 5,7 T $Q4 2025: 5,6 T $Q1 2026: 6,8 T $Q2 2026: 8,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,7 T $Q2 2026
681 Tr $1,4 T $2 T $2,7 T $Q3 2023: 2 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 701 Tr $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,8 T $Q2 2026
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,8 T $Q3 2023: 3,5 T $Q4 2023: 3,5 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 2,7 T $Q1 2025: 2,9 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 2,4 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 4,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,9 T $Q2 2026
721,8 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 806 Tr $Q2 2025: 239 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS5,15 $Q2 2026
1,29 $2,58 $3,86 $5,15 $Q3 2023: 3,48 $Q4 2023: 3,42 $Q1 2024: 3,1 $Q2 2024: 2,95 $Q3 2024: 2,95 $Q4 2024: 2,23 $Q1 2025: 2,65 $Q2 2025: 2,46 $Q3 2025: 2,7 $Q4 2025: 1,3 $Q1 2026: 3,7 $Q2 2026: 5,15 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,9 T $Q2 2026
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,3 T $Q3 2023 · Nợ: 4,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,3 T $Q4 2023 · Nợ: 4,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,3 T $Q1 2024 · Nợ: 4,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,4 T $Q2 2024 · Nợ: 4,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,1 T $Q3 2024 · Nợ: 4,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 7,1 T $Q4 2024 · Nợ: 5,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,6 T $Q1 2025 · Nợ: 5,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q2 2025 · Nợ: 4,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2025 · Nợ: 8,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q4 2025 · Nợ: 8,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,8 T $Q1 2026 · Nợ: 8,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2026 · Nợ: 8,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+63,6%Q2 2026
+24,4%+48,8%+73,2%+97,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +68,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +97,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +31,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+61,0%Q2 2026
+6,9%+24,9%+42,9%+61,0%Q3 2024: -4,1%Q4 2024: -6,3%Q1 2025: +0,1%Q2 2025: -11,2%Q3 2025: -2,3%Q4 2025: -0,2%Q1 2026: +15,7%Q2 2026: +61,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành529 TrQ2 2026
145,8 Tr291,5 Tr437,3 Tr583 TrQ3 2023: 583 TrQ4 2023: 581 TrQ1 2024: 577 TrQ2 2024: 572 TrQ3 2024: 568 TrQ4 2024: 561 TrQ1 2025: 553 TrQ2 2025: 546 TrQ3 2025: 544 TrQ4 2025: 539,2 TrQ1 2026: 535 TrQ2 2026: 529 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá6,3Q2 2026
5,010,115,120,2Q3 2023 · P/E: 9,0Q4 2023 · P/E: 8,8Q1 2024 · P/E: 10,4Q2 2024 · P/E: 10,7Q3 2024 · P/E: 10,3Q4 2024 · P/E: 13,6Q1 2025 · P/E: 12,1Q2 2025 · P/E: 12,1Q3 2025 · P/E: 10,3Q4 2025 · P/E: 20,2Q1 2026 · P/E: 9,7Q2 2026 · P/E: 6,3Q3 2023 · P/S: 12,0Q4 2023 · P/S: 11,6Q1 2024 · P/S: 12,8Q2 2024 · P/S: 11,9Q3 2024 · P/S: 11,8Q4 2024 · P/S: 12,1Q1 2025 · P/S: 12,1Q2 2025 · P/S: 12,1Q3 2025 · P/S: 10,6Q4 2025 · P/S: 10,0Q1 2026 · P/S: 11,4Q2 2026 · P/S: 7,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu22,6 T $2025
7,4 T $14,7 T $22,1 T $29,5 T $2018: 17,2 T $2019: 16,9 T $2020: 9,9 T $2021: 19,7 T $2022: 29,5 T $2023: 23,2 T $2024: 23,4 T $2025: 22,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng5 T $2025
1,5 T $3,6 T $5,7 T $7,8 T $2018: 3,4 T $2019: 2,7 T $2020: -605 Tr $2021: 4,7 T $2022: 7,8 T $2023: 7,6 T $2024: 6,4 T $2025: 5 T $20182025
EBITDA11,3 T $2025
3,4 T $6,8 T $10,2 T $13,6 T $2018: 7,9 T $2019: 7,5 T $2020: 2,9 T $2021: 9,8 T $2022: 13,6 T $2023: 13,3 T $2024: 12,5 T $2025: 11,3 T $20182025
Dòng tiền tự do3,9 T $2025
1,5 T $3 T $4,6 T $6,1 T $2018: 1,7 T $2019: 1,7 T $2020: 1,5 T $2021: 4,9 T $2022: 6,1 T $2023: 5,2 T $2024: 5,8 T $2025: 3,9 T $20182025
EPS9,11 $2025
2,53 $6,09 $9,66 $13,2 $2018: 5,89 $2019: 4,71 $2020: -1,04 $2021: 7,99 $2022: 13,2 $2023: 13 $2024: 11,3 $2025: 9,11 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,4 T $2025
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 6,1 T $2019 · Tiền mặt: 2 T $2019 · Nợ: 5,5 T $2020 · Tiền mặt: 3,3 T $2020 · Nợ: 6,8 T $2021 · Tiền mặt: 5,2 T $2021 · Nợ: 5,9 T $2022 · Tiền mặt: 6 T $2022 · Nợ: 6 T $2023 · Tiền mặt: 5,3 T $2023 · Nợ: 4,2 T $2024 · Tiền mặt: 7,1 T $2024 · Nợ: 5,1 T $2025 · Tiền mặt: 3,4 T $2025 · Nợ: 8,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,1%2025
+16,3%+38,7%+61,1%+83,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +67,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +72,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +78,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -6,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +32,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,5%2025
-6,5%+28,7%+64,0%+99,2%2019: -1,4%2020: -41,7%2021: +99,2%2022: +49,9%2023: -21,4%2024: +0,8%2025: -3,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành539,2 Tr2025
146,8 Tr293,5 Tr440,3 Tr587 Tr2018: 580,4 Tr2019: 580,8 Tr2020: 578,9 Tr2021: 584 Tr2022: 587 Tr2023: 584 Tr2024: 569 Tr2025: 539,2 Tr20182025
Định giá11,52025
-31,5-15,11,317,72018 · P/E: 14,72019 · P/E: 17,72020 · P/E: -48,02021 · P/E: 11,12022 · P/E: 9,72023 · P/E: 9,32024 · P/E: 10,82025 · P/E: 11,52018 · P/S: 2,92019 · P/S: 2,92020 · P/S: 2,92021 · P/S: 2,62022 · P/S: 2,62023 · P/S: 3,02024 · P/S: 3,02025 · P/S: 2,520182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202616,8928,2 T $+25%16
FY 202714,6726,1 T $+15%17
FY 202814,7825,8 T $+14%9
FY 202914,8224,6 T $+9%3
FY 203015,5725,1 T $+11%3
Q1 20273,886,6 T $-2%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 4,04-
2026-10-16Cổ tức1,02 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 5,07 / Ước tính 4,97Vượt dự báo
2026-07-17Cổ tức1,02 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 3,41 / Ước tính 3,23Vượt dự báo
2026-04-16Cổ tức1,02 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EOG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị181542
Nhà phân tích3643
Mua / giữ / bán75 / 106 / 0267 / 275 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 4 / 43 / 15 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt91 / 84 (52%)272 / 239 (53%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+0,2%+0,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+32,3% / -26,9%+32,3% / -26,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,6% so với S&P 500 -2,4% (n = 270)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Scott HanoldRBC Capital70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 175 US$20 thg 8, 2026
  2. Roger ReadWells Fargo50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 127 US$27 thg 1, 2026
  3. Stephen RichardsonEvercore ISI50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 170 US$5 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026John FreemanRaymond JamesMuaDuy trì186 US$
17 thg 9, 2026John FreemanRaymond JamesMuaDuy trì186 US$
15 thg 9, 2026Josh SilversteinUBSMuaKhẳng định lại183 US$
14 thg 9, 2026Josh SilversteinUBSMuaDuy trì183 US$
10 thg 9, 2026Betty JiangBarclaysGiữDuy trì147 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 15 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 14 · Bán 0thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 14 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 15 · Bán 0thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 14 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 16 · Bán 0thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 16 · Bán 0thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 16 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 18 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 141 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 141 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 140 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 136 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 148 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 154 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 160 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 106 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 108 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 112 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 141 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 133 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 130 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 149 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 181 khuyến nghị