PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Kinder Morgan, Inc. (KMI)

Perpetual futures KMI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KMIUSDT.

Kinder Morgan, Inc. là công ty hạ tầng năng lượng Bắc Mỹ vận hành đường ống dẫn khí tự nhiên và sản phẩm, bến cảng và các hoạt động CO2.

$33,44-2,4%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:KMI

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
13 N $
Open interest
24,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
50,9 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+3,0 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
13 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 478 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 64,7 T $
Hiệu suất spot
1D-2,37%
5D-1,07%
1M+4,87%
6M+4,54%
YTD+21,46%
1Y+21,33%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKMI/USDTĐang giao dịch$33,44+3,2% APR
+0,00290% mỗi 8h
+3,0 bps50,9 N $13 N $24,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +29,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +29,1 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KMI

Spread hẹp nhất

KMI

Khối lượng cao nhất

KMI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
74,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
18 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+19,3%
P/E
21,4
P/E cùng ngành 22,7
Dòng tiền tự do
3,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,1
P/E cùng ngành
22,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
18,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 4,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,298 $
2026-08-03

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,0%
Dòng tiền tự do2,9 T $
Nợ ròng32,3 T $
202011,5 T $
202117,5 T $
202219,6 T $
202315,2 T $
202415,1 T $
202517 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,5 T $-13%119 Tr $2,8 T $
202117,5 T $+53%1,8 T $4,4 T $
202219,6 T $+12%2,5 T $3,3 T $
202315,2 T $-22%2,4 T $4,1 T $
202415,1 T $-1%2,6 T $3 T $
202517 T $+12%3,1 T $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+37,3%+28,3%+1,0%+0,4%+0,2%
2021+36,3%+30,1%+10,2%+5,8%+2,5%
2022+28,1%+22,6%+13,0%+8,3%+3,6%
2023+33,9%+26,7%+15,8%+7,9%+3,4%
2024+36,7%+29,1%+17,3%+8,6%+3,7%
2025+43,7%+28,4%+18,0%+9,8%+4,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,2 T $34,6 T $33,4 T $0,63
20211,1 T $33,9 T $32,8 T $0,66
2022745 Tr $32,3 T $31,5 T $0,55
202383 Tr $32,6 T $32,5 T $0,35
202488 Tr $32,3 T $32,1 T $0,49
2025109 Tr $32,4 T $32,3 T $0,64
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202030,9 T $64,3 T $2,7292,1
202135,9 T $68,7 T $2,020,3
202240,8 T $72,4 T $2,116,1
202339,4 T $72 T $2,616,6
202460,8 T $93,1 T $4,023,4
202561,2 T $93,4 T $3,620,1
Q3 20243,7 T $
Q4 20244 T $
Q1 20254,3 T $
Q2 20254 T $
Q3 20254,1 T $
Q4 20254,5 T $
Q1 20264,8 T $
Q2 20264,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,7 T $-6%625 Tr $592 Tr $
Q4 20244 T $0%667 Tr $734 Tr $
Q1 20254,3 T $+11%717 Tr $396 Tr $
Q2 20254 T $+12%715 Tr $1 T $
Q3 20254,1 T $+13%628 Tr $621 Tr $
Q4 20254,5 T $+14%996 Tr $872 Tr $
Q1 20264,8 T $+13%976 Tr $687 Tr $
Q2 20264,5 T $+11%867 Tr $978 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+35,1%+27,4%+17,0%+2,1%+0,9%
Q4 2024+36,1%+28,9%+16,8%+2,2%+0,9%
Q1 2025+36,2%+29,2%+16,9%+2,3%+1,0%
Q2 2025+35,7%+28,3%+17,7%+2,3%+1,0%
Q3 2025+32,7%+25,6%+15,1%+2,0%+0,9%
Q4 2025+67,9%+30,3%+22,1%+3,2%+1,3%
Q1 2026+49,0%+29,9%+20,2%+3,1%+1,3%
Q2 2026+68,6%+30,1%+19,4%+2,7%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024108 Tr $31,9 T $31,8 T $0,46
Q4 202488 Tr $32,3 T $32,1 T $0,49
Q1 202580 Tr $32,9 T $32,8 T $0,45
Q2 202582 Tr $32,5 T $32,5 T $0,68
Q3 202571 Tr $32,6 T $32,5 T $0,63
Q4 2025109 Tr $32,4 T $32,3 T $0,64
Q1 202672 Tr $32,1 T $32 T $0,52
Q2 202689 Tr $32,2 T $32,2 T $0,51
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202449,1 T $80,9 T $13,319,7
Q4 202460,8 T $93,1 T $15,322,8
Q1 202563,4 T $96,2 T $14,922,3
Q2 202565,3 T $97,8 T $16,223,0
Q3 202563 T $95,5 T $15,225,3
Q4 202561,2 T $93,4 T $13,615,3
Q1 202674,6 T $106,6 T $15,519,1
Q2 202671,1 T $103,3 T $15,920,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,5 T $Q2 2026
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,8 T $Q3 2023: 3,9 T $Q4 2023: 4 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 3,7 T $Q4 2024: 4 T $Q1 2025: 4,3 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 4,5 T $Q1 2026: 4,8 T $Q2 2026: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng867 Tr $Q2 2026
249 Tr $498 Tr $747 Tr $996 Tr $Q3 2023: 532 Tr $Q4 2023: 594 Tr $Q1 2024: 746 Tr $Q2 2024: 575 Tr $Q3 2024: 625 Tr $Q4 2024: 667 Tr $Q1 2025: 717 Tr $Q2 2025: 715 Tr $Q3 2025: 628 Tr $Q4 2025: 996 Tr $Q1 2026: 976 Tr $Q2 2026: 867 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,2 T $Q2 2026
587,8 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 2,4 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do978 Tr $Q2 2026
416,5 Tr $833 Tr $1,2 T $1,7 T $Q3 2023: 639 Tr $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 605 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 592 Tr $Q4 2024: 734 Tr $Q1 2025: 396 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 621 Tr $Q4 2025: 872 Tr $Q1 2026: 687 Tr $Q2 2026: 978 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,39 $Q2 2026
0,11 $0,23 $0,34 $0,45 $Q3 2023: 0,24 $Q4 2023: 0,27 $Q1 2024: 0,33 $Q2 2024: 0,26 $Q3 2024: 0,28 $Q4 2024: 0,3 $Q1 2025: 0,32 $Q2 2025: 0,32 $Q3 2025: 0,28 $Q4 2025: 0,45 $Q1 2026: 0,44 $Q2 2026: 0,39 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ89 Tr $Q2 2026
8,2 T $16,4 T $24,7 T $32,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 80 Tr $Q3 2023 · Nợ: 30,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 83 Tr $Q4 2023 · Nợ: 31,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 119 Tr $Q1 2024 · Nợ: 32 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 98 Tr $Q2 2024 · Nợ: 31,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 108 Tr $Q3 2024 · Nợ: 31,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 88 Tr $Q4 2024 · Nợ: 32,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 80 Tr $Q1 2025 · Nợ: 32,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 82 Tr $Q2 2025 · Nợ: 32,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 71 Tr $Q3 2025 · Nợ: 32,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 109 Tr $Q4 2025 · Nợ: 32,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 72 Tr $Q1 2026 · Nợ: 32,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 89 Tr $Q2 2026 · Nợ: 32,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,6%Q2 2026
+17,2%+34,3%+51,5%+68,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +31,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,8%Q2 2026
-1,1%+3,8%+8,7%+13,6%Q3 2024: -6,0%Q4 2024: -0,1%Q1 2025: +11,0%Q2 2025: +12,4%Q3 2025: +12,8%Q4 2025: +13,6%Q1 2026: +13,5%Q2 2026: +10,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,2 TQ2 2026
557,5 Tr1,1 T1,7 T2,2 TQ3 2023: 2,2 TQ4 2023: 2,2 TQ1 2024: 2,2 TQ2 2024: 2,2 TQ3 2024: 2,2 TQ4 2024: 2,2 TQ1 2025: 2,2 TQ2 2025: 2,2 TQ3 2025: 2,2 TQ4 2025: 2,2 TQ1 2026: 2,2 TQ2 2026: 2,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá20,5Q2 2026
6,312,619,025,3Q3 2023 · P/E: 17,3Q4 2023 · P/E: 16,3Q1 2024 · P/E: 13,9Q2 2024 · P/E: 19,0Q3 2024 · P/E: 19,7Q4 2024 · P/E: 22,8Q1 2025 · P/E: 22,3Q2 2025 · P/E: 23,0Q3 2025 · P/E: 25,3Q4 2025 · P/E: 15,3Q1 2026 · P/E: 19,1Q2 2026 · P/E: 20,5Q3 2023 · P/S: 9,5Q4 2023 · P/S: 9,9Q1 2024 · P/S: 10,7Q2 2024 · P/S: 12,2Q3 2024 · P/S: 13,3Q4 2024 · P/S: 15,3Q1 2025 · P/S: 14,9Q2 2025 · P/S: 16,2Q3 2025 · P/S: 15,2Q4 2025 · P/S: 13,6Q1 2026 · P/S: 15,5Q2 2026 · P/S: 15,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17 T $2025
4,9 T $9,8 T $14,7 T $19,6 T $2018: 14,3 T $2019: 13,2 T $2020: 11,5 T $2021: 17,5 T $2022: 19,6 T $2023: 15,2 T $2024: 15,1 T $2025: 17 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,1 T $2025
764 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $2018: 1,6 T $2019: 2,2 T $2020: 119 Tr $2021: 1,8 T $2022: 2,5 T $2023: 2,4 T $2024: 2,6 T $2025: 3,1 T $20182025
EBITDA7,5 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $2018: 6,7 T $2019: 7,4 T $2020: 4,4 T $2021: 5,9 T $2022: 7 T $2023: 7,3 T $2024: 7,6 T $2025: 7,5 T $20182025
Dòng tiền tự do2,9 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $2018: 2,1 T $2019: 2,5 T $2020: 2,8 T $2021: 4,4 T $2022: 3,3 T $2023: 4,1 T $2024: 3 T $2025: 2,9 T $20182025
EPS1,37 $2025
0,34 $0,69 $1,03 $1,37 $2018: 0,66 $2019: 0,96 $2020: 0,05 $2021: 0,78 $2022: 1,12 $2023: 1,06 $2024: 1,17 $2025: 1,37 $20182025
Tiền mặt / Nợ109 Tr $2025
9,3 T $18,6 T $27,8 T $37,1 T $2018 · Tiền mặt: 3,3 T $2018 · Nợ: 37,1 T $2019 · Tiền mặt: 185 Tr $2019 · Nợ: 34,2 T $2020 · Tiền mặt: 1,2 T $2020 · Nợ: 34,6 T $2021 · Tiền mặt: 1,1 T $2021 · Nợ: 33,9 T $2022 · Tiền mặt: 745 Tr $2022 · Nợ: 32,3 T $2023 · Tiền mặt: 83 Tr $2023 · Nợ: 32,6 T $2024 · Tiền mặt: 88 Tr $2024 · Nợ: 32,3 T $2025 · Tiền mặt: 109 Tr $2025 · Nợ: 32,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+43,7%2025
+10,9%+21,8%+32,7%+43,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,5%2025
-3,7%+15,1%+33,9%+52,7%2019: -7,8%2020: -12,8%2021: +52,7%2022: +11,5%2023: -22,5%2024: -0,5%2025: +12,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,2 T2025
566,5 Tr1,1 T1,7 T2,3 T2018: 2,2 T2019: 2,3 T2020: 2,3 T2021: 2,3 T2022: 2,3 T2023: 2,2 T2024: 2,2 T2025: 2,2 T20182025
Định giá20,12025
73,0146,0219,1292,12018 · P/E: 23,32019 · P/E: 22,12020 · P/E: 292,12021 · P/E: 20,32022 · P/E: 16,12023 · P/E: 16,62024 · P/E: 23,42025 · P/E: 20,12018 · P/S: 2,42019 · P/S: 3,62020 · P/S: 2,72021 · P/S: 2,02022 · P/S: 2,12023 · P/S: 2,62024 · P/S: 4,02025 · P/S: 3,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 4,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,298 $
2026-08-03

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,5418,3 T $+8%11
FY 20271,5418,6 T $+10%12
FY 20281,6819,5 T $+15%8
FY 20291,8320,5 T $+21%5
FY 20301,9521,8 T $+29%5
Q1 20290,485 T $+3%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 0,32-
2026-08-03Cổ tức0,298 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,37 / Ước tính 0,32Vượt dự báo
2026-05-04Cổ tức0,298 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 0,48 / Ước tính 0,4Vượt dự báo
2026-02-02Cổ tức0,293 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KMI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị103283
Nhà phân tích2333
Mua / giữ / bán55 / 48 / 0143 / 136 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 56 / 1 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt28 / 66 (30%)175 / 85 (67%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-2,7%+19,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+23,7% / -30,4%+96,4% / -30,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -1,7% (n = 144)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. John MackayGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 35,00 US$10 thg 9, 2026
  2. Theresa ChenBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 34,00 US$10 thg 9, 2026
  3. Gabe MoreenMizuho Securities90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 37,00 US$5 thg 3, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Wade SukiCapital One FinancialGiữBắt đầu theo dõi36,00 US$
22 thg 9, 2026James WestMelius ResearchMuaBắt đầu theo dõi38,00 US$
22 thg 9, 2026Elvira ScottoRBC CapitalGiữDuy trì36,00 US$
18 thg 9, 2026Praneeth SatishWells FargoMuaKhẳng định lại36,00 US$
17 thg 9, 2026Julien Dumoulin SmithJefferiesGiữKhẳng định lại33,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 20 thg 10, 2026 · 103 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KMI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Kinder Morgan, Inc. (KMI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KMI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KMI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KMI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KMI là +3,2% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,2% đến +3,2% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KMI so với cổ phiếu Kinder Morgan, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KMI là 33,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 33,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KMI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KMI là một phái sinh theo dõi giá của Kinder Morgan, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Kinder Morgan, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KMIUSDT perpetual là gì?

KMIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Kinder Morgan, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KMI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KMI perpetuals · perpequities.comKMI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kmi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kmi-perp.svg" width="240" height="64" alt="KMI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KMI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KMI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KMI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X