PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Cameco Corporation (CCJ)

Perpetual futures CCJ trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CCJUSDT.

Cameco sản xuất và bán uranium, đồng thời cung cấp dịch vụ nhiên liệu hạt nhân như tinh luyện, chuyển đổi và chế tạo bó nhiên liệu cho lò phản ứng CANDU cho các công ty điện hạt nhân ở châu Mỹ, châu Âu và châu Á.

$83,27+4,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (CCJ-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
102,3 N $Độ phủ: 2/3 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
331,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
11,5 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+24,0 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
102,1 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 64,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 36,2 T $
Hiệu suất spot
1D+0,49%
5D+5,58%
1M-4,86%
6M-28,80%
YTD-9,49%
1Y-22,54%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCCJ/USDTĐang giao dịch$83,36-12,3% APR
-0,011% mỗi 8h
+24,0 bps3,8 N $102,1 N $201,2 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchCCJ/USDTĐang giao dịch$83,310,0% APR
0,000% mỗi 8h
+371,8 bps0 $236 $122,1 N $USDT20x
BingXGiao dịchCCJ-USDTĐang giao dịch$83,27-8,5% APR
-0,00780% mỗi 8h
+99,6 bps11,5 N $1,2 Tr $⚠8,2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/3 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +138,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +138,9 bps

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CCJ

Spread hẹp nhất

CCJ

Khối lượng cao nhất

CCJ

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
36,5 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
2,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,2%
P/E
143,4
P/E cùng ngành 11,0
Dòng tiền tự do
381,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
253,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
14,7
P/E cùng ngành
11,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
2,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 531,7 Tr $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,172 $
2025-12-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,9%
Dòng tiền tự do767,1 Tr $
Nợ ròng-65,6 Tr $
20201,3 T $
20211,1 T $
20221,3 T $
20231,8 T $
20242,2 T $
20252,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,3 T $-3%-37,9 Tr $-48,2 Tr $
20211,1 T $-18%-73,2 Tr $256,5 Tr $
20221,3 T $+27%63,8 Tr $115 Tr $
20231,8 T $+39%257,4 Tr $381,3 Tr $
20242,2 T $+21%122,6 Tr $494,8 Tr $
20252,5 T $+11%420,2 Tr $767,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+20,6%-4,4%-3,0%-1,1%-0,7%
2021+0,1%-9,2%-7,0%-2,1%-1,4%
2022+12,5%+0,8%+4,8%+1,5%+1,0%
2023+30,2%+10,9%+13,9%+5,9%+3,6%
2024+33,9%+16,3%+5,5%+2,7%+1,7%
2025+26,7%+16,7%+16,9%+8,5%+5,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020655,1 Tr $720,2 Tr $65 Tr $6,40
2021889,9 Tr $710,7 Tr $-179,2 Tr $5,18
2022815,8 Tr $711,2 Tr $-104,6 Tr $5,92
2023404,3 Tr $1,3 T $876,1 Tr $1,55
2024428,3 Tr $924,5 Tr $496,2 Tr $1,62
2025794,6 Tr $729,1 Tr $-65,6 Tr $2,47
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204,8 T $4,9 T $3,8-131,5
20217,8 T $7,6 T $7,4-106,0
20228,9 T $8,8 T $6,7139,5
202317,6 T $18,5 T $9,668,7
202422,9 T $23,4 T $10,2184,8
202539 T $38,9 T $15,793,0
Q3 2024514 Tr $
Q4 2024844 Tr $
Q1 2025563,1 Tr $
Q2 2025625,6 Tr $
Q3 2025438,4 Tr $
Q4 2025856 Tr $
Q1 2026603 Tr $
Q2 2026580,8 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024514 Tr $+25%5,3 Tr $-5,7 Tr $
Q4 2024844 Tr $+40%96,6 Tr $331,9 Tr $
Q1 2025563,1 Tr $+25%49,8 Tr $38,3 Tr $
Q2 2025625,6 Tr $+47%228,9 Tr $278,4 Tr $
Q3 2025438,4 Tr $-15%-100,6 N $45,1 Tr $
Q4 2025856 Tr $+1%141,9 Tr $405,3 Tr $
Q1 2026603 Tr $+7%93,5 Tr $-71,3 Tr $
Q2 2026580,8 Tr $-7%18 Tr $2,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+23,7%+13,9%+1,0%+0,1%+0,1%
Q4 2024+21,1%+15,3%+11,4%+2,1%+1,4%
Q1 2025+34,2%+23,5%+8,8%+1,1%+0,7%
Q2 2025+29,3%+18,9%+36,6%+4,8%+3,3%
Q3 2025+37,3%+15,1%0,0%0,0%0,0%
Q4 2025+22,2%+13,6%+16,6%+2,9%+1,9%
Q1 2026+35,7%+19,4%+15,5%+2,6%+1,8%
Q2 2026+21,1%+10,4%+3,1%+0,4%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024114,5 Tr $901,3 Tr $786,8 Tr $2,88
Q4 2024428,3 Tr $924,5 Tr $496,2 Tr $1,62
Q1 2025257,9 Tr $717,4 Tr $459,5 Tr $2,71
Q2 2025511 Tr $718,6 Tr $207,6 Tr $2,96
Q3 2025555,5 Tr $718,5 Tr $163 Tr $2,99
Q4 2025794,6 Tr $729,1 Tr $-65,6 Tr $2,47
Q1 2026551,4 Tr $511,1 Tr $-40,3 Tr $3,08
Q2 2026794,1 Tr $720 Tr $-74,1 Tr $3,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202420,1 T $20,8 T $39,0944,3
Q4 202423 T $23,5 T $27,359,6
Q1 202518,4 T $18,8 T $32,792,5
Q2 202531,4 T $31,6 T $50,134,1
Q3 202536,3 T $36,4 T $82,7-97.273,4
Q4 202539 T $38,9 T $45,669,7
Q1 202647 T $46,9 T $77,9121,9
Q2 202644,9 T $44,8 T $77,4623,2

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu580,8 Tr $Q2 2026
214 Tr $428 Tr $642 Tr $856 Tr $Q3 2023: 410,2 Tr $Q4 2023: 601,9 Tr $Q1 2024: 451,9 Tr $Q2 2024: 426,9 Tr $Q3 2024: 514 Tr $Q4 2024: 844 Tr $Q1 2025: 563,1 Tr $Q2 2025: 625,6 Tr $Q3 2025: 438,4 Tr $Q4 2025: 856 Tr $Q1 2026: 603 Tr $Q2 2026: 580,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng18 Tr $Q2 2026
53,5 Tr $111,9 Tr $170,4 Tr $228,9 Tr $Q3 2023: 105,6 Tr $Q4 2023: 57,1 Tr $Q1 2024: -5 Tr $Q2 2024: 25,7 Tr $Q3 2024: 5,3 Tr $Q4 2024: 96,6 Tr $Q1 2025: 49,8 Tr $Q2 2025: 228,9 Tr $Q3 2025: -100,6 N $Q4 2025: 141,9 Tr $Q1 2026: 93,5 Tr $Q2 2026: 18 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA119,5 Tr $Q2 2026
89,3 Tr $178,6 Tr $268 Tr $357,3 Tr $Q3 2023: 130,4 Tr $Q4 2023: 133,4 Tr $Q1 2024: 71,5 Tr $Q2 2024: 110,3 Tr $Q3 2024: 104,8 Tr $Q4 2024: 188,2 Tr $Q1 2025: 149,3 Tr $Q2 2025: 357,3 Tr $Q3 2025: 57,7 Tr $Q4 2025: 251,4 Tr $Q1 2026: 180,3 Tr $Q2 2026: 119,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,2 Tr $Q2 2026
47,8 Tr $167 Tr $286,2 Tr $405,3 Tr $Q3 2023: 101 Tr $Q4 2023: 112,5 Tr $Q1 2024: 16,5 Tr $Q2 2024: 152,1 Tr $Q3 2024: -5,7 Tr $Q4 2024: 331,9 Tr $Q1 2025: 38,3 Tr $Q2 2025: 278,4 Tr $Q3 2025: 45,1 Tr $Q4 2025: 405,3 Tr $Q1 2026: -71,3 Tr $Q2 2026: 2,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,04 $Q2 2026
0,12 $0,26 $0,39 $0,53 $Q3 2023: 0,24 $Q4 2023: 0,13 $Q1 2024: -0,01 $Q2 2024: 0,06 $Q3 2024: 0,01 $Q4 2024: 0,22 $Q1 2025: 0,11 $Q2 2025: 0,53 $Q3 2025: -0 $Q4 2025: 0,32 $Q1 2026: 0,22 $Q2 2026: 0,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ794,1 Tr $Q2 2026
475,8 Tr $951,5 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2023 · Nợ: 804,8 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 404,3 Tr $Q4 2023 · Nợ: 1,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 230,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 258 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 114,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 901,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 428,3 Tr $Q4 2024 · Nợ: 924,5 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 257,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 717,4 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 511 Tr $Q2 2025 · Nợ: 718,6 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 555,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 718,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 794,6 Tr $Q4 2025 · Nợ: 729,1 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 551,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 511,1 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 794,1 Tr $Q2 2026 · Nợ: 720 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,1%Q2 2026
+8,5%+18,1%+27,7%+37,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +35,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +36,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-7,2%Q2 2026
+0,6%+15,9%+31,2%+46,5%Q3 2024: +25,3%Q4 2024: +40,2%Q1 2025: +24,6%Q2 2025: +46,5%Q3 2025: -14,7%Q4 2025: +1,4%Q1 2026: +7,1%Q2 2026: -7,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành435,6 TrQ2 2026
109,1 Tr218,2 Tr327,3 Tr436,4 TrQ3 2023: 435,1 TrQ4 2023: 434,2 TrQ1 2024: 434,2 TrQ2 2024: 436 TrQ3 2024: 435,5 TrQ4 2024: 436,4 TrQ1 2025: 435,5 TrQ2 2025: 435,5 TrQ3 2025: 435,4 TrQ4 2025: 435,5 TrQ1 2026: 435,6 TrQ2 2026: 435,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá623,2Q2 2026
-72.719,0-48.164,5-23.610,1944,3Q3 2023 · P/E: 39,6Q4 2023 · P/E: 79,3Q1 2024 · P/E: -790,2Q2 2024 · P/E: 207,8Q3 2024 · P/E: 944,3Q4 2024 · P/E: 59,6Q1 2025 · P/E: 92,5Q2 2025 · P/E: 34,1Q3 2025 · P/E: -97.273,4Q4 2025 · P/E: 69,7Q1 2026 · P/E: 121,9Q2 2026 · P/E: 623,2Q3 2023 · P/S: 40,6Q4 2023 · P/S: 29,4Q1 2024 · P/S: 43,3Q2 2024 · P/S: 50,0Q3 2024 · P/S: 39,0Q4 2024 · P/S: 27,3Q1 2025 · P/S: 32,7Q2 2025 · P/S: 50,1Q3 2025 · P/S: 82,7Q4 2025 · P/S: 45,6Q1 2026 · P/S: 77,9Q2 2026 · P/S: 77,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu2,5 T $2025
620,5 Tr $1,2 T $1,9 T $2,5 T $2018: 1,5 T $2019: 1,3 T $2020: 1,3 T $2021: 1,1 T $2022: 1,3 T $2023: 1,8 T $2024: 2,2 T $2025: 2,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng420,2 Tr $2025
50,2 Tr $173,5 Tr $296,9 Tr $420,2 Tr $2018: 118,6 Tr $2019: 52,8 Tr $2020: -37,9 Tr $2021: -73,2 Tr $2022: 63,8 Tr $2023: 257,4 Tr $2024: 122,6 Tr $2025: 420,2 Tr $20182025
EBITDA816,2 Tr $2025
204,1 Tr $408,1 Tr $612,2 Tr $816,2 Tr $2018: 331,4 Tr $2019: 371,3 Tr $2020: 122,4 Tr $2021: 105,1 Tr $2022: 236,3 Tr $2023: 570,3 Tr $2024: 539 Tr $2025: 816,2 Tr $20182025
Dòng tiền tự do767,1 Tr $2025
155,6 Tr $359,5 Tr $563,3 Tr $767,1 Tr $2018: 436,7 Tr $2019: 208,7 Tr $2020: -48,2 Tr $2021: 256,5 Tr $2022: 115 Tr $2023: 381,3 Tr $2024: 494,8 Tr $2025: 767,1 Tr $20182025
EPS0,96 $2025
0,1 $0,39 $0,68 $0,96 $2018: 0,3 $2019: 0,14 $2020: -0,09 $2021: -0,19 $2022: 0,16 $2023: 0,59 $2024: 0,28 $2025: 0,96 $20182025
Tiền mặt / Nợ794,6 Tr $2025
320,1 Tr $640,2 Tr $960,4 Tr $1,3 T $2018 · Tiền mặt: 507,6 Tr $2018 · Nợ: 1,1 T $2019 · Tiền mặt: 584,5 Tr $2019 · Nợ: 555,4 Tr $2020 · Tiền mặt: 655,1 Tr $2020 · Nợ: 720,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 889,9 Tr $2021 · Nợ: 710,7 Tr $2022 · Tiền mặt: 815,8 Tr $2022 · Nợ: 711,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 404,3 Tr $2023 · Nợ: 1,3 T $2024 · Tiền mặt: 428,3 Tr $2024 · Nợ: 924,5 Tr $2025 · Tiền mặt: 794,6 Tr $2025 · Nợ: 729,1 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+26,7%2025
+1,6%+12,3%+23,1%+33,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +13,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +0,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +12,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -3,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -7,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,9%2025
-3,9%+10,2%+24,4%+38,5%2019: -10,9%2020: -3,4%2021: -18,1%2022: +26,6%2023: +38,5%2024: +21,2%2025: +10,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành435,6 Tr2025
109 Tr218 Tr327 Tr436 Tr2018: 396,1 Tr2019: 396,1 Tr2020: 395,8 Tr2021: 397,6 Tr2022: 407,1 Tr2023: 435,4 Tr2024: 436 Tr2025: 435,6 Tr20182025
Định giá93,02025
-52,426,6105,7184,82018 · P/E: 36,92019 · P/E: 60,82020 · P/E: -131,52021 · P/E: -106,02022 · P/E: 139,52023 · P/E: 68,72024 · P/E: 184,82025 · P/E: 93,02018 · P/S: 2,92019 · P/S: 2,52020 · P/S: 3,82021 · P/S: 7,42022 · P/S: 6,72023 · P/S: 9,62024 · P/S: 10,22025 · P/S: 15,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 531,7 Tr $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,172 $
2025-12-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,062,5 T $+2%12
FY 20271,852,9 T $+15%11
FY 20282,343,1 T $+25%5
FY 20292,823,2 T $+30%4
FY 20303,623,3 T $+35%4
Q1 20270,42694,7 Tr $+15%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 0,23-
2026-07-31Kết quảThực tế 0,13 / Ước tính 0,26Thấp hơn dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế 0,34 / Ước tính 0,29Vượt dự báo
2026-02-13Kết quảThực tế 0,36 / Ước tính 0,29Vượt dự báo
2025-12-01Cổ tức0,172 $-
2025-11-05Kết quảThực tế 0,05 / Ước tính 0,14Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CCJ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị46186
Nhà phân tích1723
Mua / giữ / bán41 / 5 / 0179 / 7 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 31 / 1 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 44 (2%)119 / 66 (64%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-32,0%+11,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,5% / -45,5%+72,9% / -45,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,4% so với S&P 500 +1,5% (n = 189)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Orest WowkodawScotiabank100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 127 US$6 thg 5, 2026
  2. Lawson WinderBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 141 US$10 thg 5, 2026
  3. Brian MacArthurRaymond James100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 127 US$17 thg 2, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 5, 2026Unknown AnalystBarclaysGiữBắt đầu theo dõi108 US$
12 thg 5, 2026Gordon JohnsonGLJ ResearchMuaDuy trì111 US$
10 thg 5, 2026Lawson WinderBank of America SecuritiesMuaDuy trì141 US$
6 thg 5, 2026Orest WowkodawScotiabankMuaDuy trì127 US$
6 thg 5, 2026Ralph M. ProfitiStifel NicolausMuaDuy trì131 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$120 US$130 US$thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 9 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26 · Mua 9 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 7 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 101 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 103 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 106 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 117 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 122 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 125 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 125 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 127 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 127 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 125 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 88,51 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 91,49 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 123 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 118 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 123 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 113 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 86,38 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 98,76 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 86,67 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 78,60 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 27 thg 10, 2026 · 46 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CCJ ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Cameco Corporation (CCJ) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CCJ suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CCJ giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CCJ là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CCJ là -8,5% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -12,3% đến 0,0% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CCJ so với cổ phiếu Cameco Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CCJ là 83,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 83,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CCJ là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CCJ là một phái sinh theo dõi giá của Cameco Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Cameco Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CCJUSDT perpetual là gì?

CCJUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Cameco Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CCJ qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CCJ perpetuals · perpequities.comCCJ perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ccj-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ccj-perp.svg" width="240" height="64" alt="CCJ perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CCJ

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CCJ — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CCJ, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X