PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual EQT Corporation (EQT)

Perpetual futures EQT trên 5 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch EQTUSDT.

EQT Corporation khai thác khí tự nhiên và các sản phẩm lỏng từ khí như ethane, propane và butane tại Hoa Kỳ, với trữ lượng tập trung ở hệ tầng Marcellus và trụ sở tại Pittsburgh, Pennsylvania.

$52,41+1,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (EQT/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

5/5 thị trường trực tiếp
Sàn
5
Thị trường trực tiếp
5/5
Khối lượng 24h
575,2 N $
Open interest
42,4 N $Độ phủ: 4/5 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
249,1 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+47,7 bps
XT.com
Khối lượng cao nhất
230,8 N $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 5/5
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 371 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 32,4 T $
Hiệu suất spot
1D+1,76%
5D+1,98%
1M+9,49%
6M-5,57%
YTD+3,79%
1Y+3,50%

Ma trận sàn

5 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchEQT/USDTĐang giao dịch$52,50-121,7% APR
-0,111% mỗi 8h
+137,2 bps5,2 N $230,8 N $24,2 N $USDT-
BingXGiao dịchEQT-USDTĐang giao dịch$52,36-116,4% APR
-0,106% mỗi 8h
+76,4 bps4,3 N $179,5 N $5,1 N $USDT-
LBankGiao dịchEQT/USDTĐang giao dịch$52,41-119,2% APR
-0,109% mỗi 8h
+63,1 bps249,1 N $146,1 N $-USDT50x
MEXCGiao dịchEQT/USDTĐang giao dịch$52,46-120,7% APR
-0,110% mỗi 8h
+133,4 bps5,5 N $18,3 N $12,7 N $USDT20x
XT.comGiao dịchEQT/USDTĐang giao dịch$52,50+11,1% APR
+0,010% mỗi 8h
+47,7 bps-419,1 $404,3 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/5 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +97,8 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +97,8 bps

Quá mỏng: BingX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC, Binance, XT.com

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EQT

Spread hẹp nhất

EQT

Khối lượng cao nhất

EQT

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 37m trước
Vốn hóa
34,8 T $
Cập nhật 37m trước
Doanh thu
9,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+30,7%
P/E
12,2
P/E cùng ngành 20,4
Dòng tiền tự do
3,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,7
P/E cùng ngành
20,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
9,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 37m trước
Cổ tức
0,17 $
2026-11-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất9,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+22,5%
Dòng tiền tự do2,8 T $
Nợ ròng7,7 T $
20202,7 T $
20216,8 T $
202212,1 T $
20235,1 T $
20245,2 T $
20259,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,7 T $-30%-958,8 Tr $495,5 Tr $
20216,8 T $+157%-1,1 T $607,3 Tr $
202212,1 T $+78%1,8 T $2,1 T $
20235,1 T $-58%1,7 T $1,2 T $
20245,2 T $+3%230,6 Tr $573,3 Tr $
20259,1 T $+74%2 T $2,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+40,8%-33,0%-36,1%-10,4%-5,3%
2021+43,8%-19,9%-16,7%-11,5%-5,0%
2022+66,4%+22,4%+14,6%+15,9%+7,8%
2023+18,6%+45,6%+34,2%+11,7%+6,9%
2024+14,7%+13,1%+4,4%+1,1%+0,6%
2025+48,9%+34,7%+22,5%+8,6%+4,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202018,2 Tr $5 T $4,9 T $0,69
2021114 Tr $5,6 T $5,5 T $0,44
20221,5 T $5,7 T $4,3 T $1,08
202381 Tr $5,8 T $5,8 T $0,99
2024202,1 Tr $9,4 T $9,2 T $0,70
2025110,8 Tr $7,8 T $7,7 T $0,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203,3 T $8,2 T $1,2-3,4
20217 T $12,6 T $1,0-6,1
202212,5 T $16,8 T $1,07,1
202314,7 T $20,5 T $2,98,5
202423,5 T $32,7 T $4,5102,5
202533,5 T $41,2 T $3,716,1
Q3 20241,2 T $
Q4 20241,8 T $
Q1 20252,4 T $
Q2 20252,6 T $
Q3 20251,8 T $
Q4 20252,3 T $
Q1 20263,4 T $
Q2 20261,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,2 T $+21%-300,8 Tr $23,5 Tr $
Q4 20241,8 T $+32%418,4 Tr $164,7 Tr $
Q1 20252,4 T $+85%242,1 Tr $1,2 T $
Q2 20252,6 T $+187%784,1 Tr $692,1 Tr $
Q3 20251,8 T $+50%335,9 Tr $391,3 Tr $
Q4 20252,3 T $+26%677,1 Tr $521,3 Tr $
Q1 20263,4 T $+40%1,6 T $2,5 T $
Q2 20261,8 T $-29%281,4 Tr $397,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+7,6%-23,2%-24,7%-1,5%-0,8%
Q4 2024+38,6%+43,2%+23,1%+2,0%+1,1%
Q1 2025+55,0%+20,5%+10,0%+1,2%+0,6%
Q2 2025+54,7%+44,3%+30,7%+3,7%+2,0%
Q3 2025+36,2%+33,1%+18,4%+1,5%+0,8%
Q4 2025+45,9%+40,2%+29,8%+2,9%+1,6%
Q1 2026+98,4%+60,3%+46,0%+6,2%+3,7%
Q2 2026+73,2%+25,1%+15,6%+1,1%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202489 Tr $13,8 T $13,7 T $0,51
Q4 2024202,1 Tr $9,4 T $9,2 T $0,70
Q1 2025281,8 Tr $8,4 T $8,1 T $0,57
Q2 2025555,5 Tr $8,3 T $7,8 T $0,71
Q3 2025235,7 Tr $7,9 T $7,7 T $0,58
Q4 2025110,8 Tr $7,8 T $7,7 T $0,76
Q1 2026326,6 Tr $5,7 T $5,4 T $0,66
Q2 2026112,9 Tr $5,7 T $5,5 T $0,67
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202420,5 T $34,2 T $16,8-17,0
Q4 202427,8 T $36,9 T $15,416,5
Q1 202531,9 T $40,1 T $13,233,4
Q2 202534,9 T $42,7 T $13,711,1
Q3 202534 T $41,7 T $18,625,2
Q4 202533,5 T $41,2 T $14,712,4
Q1 202639,8 T $45,2 T $11,86,4
Q2 202633,3 T $38,8 T $18,430,2

Đã làm mới 37m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,8 T $Q2 2026
844,7 Tr $1,7 T $2,5 T $3,4 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 891,2 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 2,4 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng281,4 Tr $Q2 2026
162,9 Tr $626,6 Tr $1,1 T $1,6 T $Q3 2023: 81,3 Tr $Q4 2023: 502,1 Tr $Q1 2024: 103,5 Tr $Q2 2024: 9,5 Tr $Q3 2024: -300,8 Tr $Q4 2024: 418,4 Tr $Q1 2025: 242,1 Tr $Q2 2025: 784,1 Tr $Q3 2025: 335,9 Tr $Q4 2025: 677,1 Tr $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 281,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,1 T $Q2 2026
684,7 Tr $1,4 T $2,1 T $2,7 T $Q3 2023: 465,3 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 668,5 Tr $Q2 2024: 486,7 Tr $Q3 2024: 345,3 Tr $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do397,8 Tr $Q2 2026
437 Tr $1,1 T $1,8 T $2,5 T $Q3 2023: -49,5 Tr $Q4 2023: 91,2 Tr $Q1 2024: 621,2 Tr $Q2 2024: -236,1 Tr $Q3 2024: 23,5 Tr $Q4 2024: 164,7 Tr $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 692,1 Tr $Q3 2025: 391,3 Tr $Q4 2025: 521,3 Tr $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2026: 397,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,44 $Q2 2026
0,22 $0,98 $1,73 $2,49 $Q3 2023: 0,2 $Q4 2023: 1,13 $Q1 2024: 0,23 $Q2 2024: 0,02 $Q3 2024: -0,54 $Q4 2024: 0,69 $Q1 2025: 0,4 $Q2 2025: 1,3 $Q3 2025: 0,53 $Q4 2025: 1,08 $Q1 2026: 2,49 $Q2 2026: 0,44 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ112,9 Tr $Q2 2026
3,4 T $6,9 T $10,3 T $13,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 64,8 Tr $Q3 2023 · Nợ: 5,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 81 Tr $Q4 2023 · Nợ: 5,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 648 Tr $Q1 2024 · Nợ: 5,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 30 Tr $Q2 2024 · Nợ: 5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 89 Tr $Q3 2024 · Nợ: 13,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 202,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 9,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 281,8 Tr $Q1 2025 · Nợ: 8,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 555,5 Tr $Q2 2025 · Nợ: 8,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 235,7 Tr $Q3 2025 · Nợ: 7,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 110,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 7,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 326,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 5,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 112,9 Tr $Q2 2026 · Nợ: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+73,2%Q2 2026
+6,1%+36,8%+67,6%+98,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -23,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +98,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +36,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -24,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +46,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-29,2%Q2 2026
+24,8%+78,9%+132,9%+187,0%Q3 2024: +20,7%Q4 2024: +31,9%Q1 2025: +85,2%Q2 2025: +187,0%Q3 2025: +49,8%Q4 2025: +25,8%Q1 2026: +39,7%Q2 2026: -29,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành625,5 TrQ2 2026
157,1 Tr314,2 Tr471,2 Tr628,3 TrQ3 2023: 416,2 TrQ4 2023: 445,4 TrQ1 2024: 445 TrQ2 2024: 444,9 TrQ3 2024: 559,6 TrQ4 2024: 602,5 TrQ1 2025: 602,8 TrQ2 2025: 602,9 TrQ3 2025: 628,3 TrQ4 2025: 624,5 TrQ1 2026: 625,1 TrQ2 2026: 625,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá30,2Q2 2026
93,9204,8315,7426,6Q3 2023 · P/E: 48,3Q4 2023 · P/E: 8,1Q1 2024 · P/E: 38,7Q2 2024 · P/E: 426,6Q3 2024 · P/E: -17,0Q4 2024 · P/E: 16,5Q1 2025 · P/E: 33,4Q2 2025 · P/E: 11,1Q3 2025 · P/E: 25,2Q4 2025 · P/E: 12,4Q1 2026 · P/E: 6,4Q2 2026 · P/E: 30,2Q3 2023 · P/S: 15,4Q4 2023 · P/S: 11,8Q1 2024 · P/S: 12,5Q2 2024 · P/S: 18,2Q3 2024 · P/S: 16,8Q4 2024 · P/S: 15,4Q1 2025 · P/S: 13,2Q2 2025 · P/S: 13,7Q3 2025 · P/S: 18,6Q4 2025 · P/S: 14,7Q1 2026 · P/S: 11,8Q2 2026 · P/S: 18,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu9,1 T $2025
3 T $6,1 T $9,1 T $12,1 T $2018: 4,7 T $2019: 3,8 T $2020: 2,7 T $2021: 6,8 T $2022: 12,1 T $2023: 5,1 T $2024: 5,2 T $2025: 9,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng2 T $2025
-1,2 T $-102,7 Tr $968,3 Tr $2 T $2018: -2,2 T $2019: -1,2 T $2020: -958,8 Tr $2021: -1,1 T $2022: 1,8 T $2023: 1,7 T $2024: 230,6 Tr $2025: 2 T $20182025
EBITDA5,9 T $2025
662 Tr $2,4 T $4,1 T $5,9 T $2018: -1,1 T $2019: 200,3 Tr $2020: 450,1 Tr $2021: 429,1 Tr $2022: 4,3 T $2023: 4,1 T $2024: 2,9 T $2025: 5,9 T $20182025
Dòng tiền tự do2,8 T $2025
142,8 Tr $1 T $1,9 T $2,8 T $2018: -755,5 Tr $2019: 249,3 Tr $2020: 495,5 Tr $2021: 607,3 Tr $2022: 2,1 T $2023: 1,2 T $2024: 573,3 Tr $2025: 2,8 T $20182025
EPS3,31 $2025
-5,35 $-2,11 $1,13 $4,38 $2018: -8,6 $2019: -4,79 $2020: -3,71 $2021: -3,57 $2022: 4,38 $2023: 4,2 $2024: 0,41 $2025: 3,31 $20182025
Tiền mặt / Nợ110,8 Tr $2025
2,3 T $4,7 T $7 T $9,4 T $2018 · Tiền mặt: 3,5 Tr $2018 · Nợ: 5,5 T $2019 · Tiền mặt: 4,6 Tr $2019 · Nợ: 5,3 T $2020 · Tiền mặt: 18,2 Tr $2020 · Nợ: 5 T $2021 · Tiền mặt: 114 Tr $2021 · Nợ: 5,6 T $2022 · Tiền mặt: 1,5 T $2022 · Nợ: 5,7 T $2023 · Tiền mặt: 81 Tr $2023 · Nợ: 5,8 T $2024 · Tiền mặt: 202,1 Tr $2024 · Nợ: 9,4 T $2025 · Tiền mặt: 110,8 Tr $2025 · Nợ: 7,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+48,9%2025
-27,5%+3,8%+35,1%+66,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +61,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +54,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +43,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -58,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -47,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -32,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -36,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -16,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+73,7%2025
-4,4%+49,5%+103,4%+157,3%2019: -19,8%2020: -30,0%2021: +157,3%2022: +77,5%2023: -58,2%2024: +3,0%2025: +73,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành624,5 Tr2025
156,1 Tr312,3 Tr468,4 Tr624,5 Tr2018: 260,9 Tr2019: 255,1 Tr2020: 260,6 Tr2021: 323,2 Tr2022: 406,5 Tr2023: 413,2 Tr2024: 559,6 Tr2025: 624,5 Tr20182025
Định giá16,12025
21,048,275,3102,52018 · P/E: -2,22019 · P/E: -2,32020 · P/E: -3,42021 · P/E: -6,12022 · P/E: 7,12023 · P/E: 8,52024 · P/E: 102,52025 · P/E: 16,12018 · P/S: 1,02019 · P/S: 0,72020 · P/S: 1,22021 · P/S: 1,02022 · P/S: 1,02023 · P/S: 2,92024 · P/S: 4,52025 · P/S: 3,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 37m trước
Cổ tức
0,17 $
2026-11-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,949,1 T $+1%13
FY 20273,668,9 T $-2%11
FY 20285,2210,1 T $+11%10
FY 20296,4511 T $+21%4
FY 20306,5711,2 T $+23%4
Q1 20281,672,7 T $-20%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Cổ tức0,17 $-
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,37-
2026-08-05Cổ tức0,165 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 0,39 / Ước tính 0,41Thấp hơn dự báo
2026-05-06Cổ tức0,165 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 2,33 / Ước tính 2,08Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EQT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị173509
Nhà phân tích2841
Mua / giữ / bán119 / 54 / 0319 / 187 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 2 / 712 / 7 / 17
Giá mục tiêu đạt / không đạt11 / 151 (7%)198 / 280 (41%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-15,8%+2,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+11,3% / -29,6%+154,9% / -30,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Neil MehtaGoldman SachsMuaDuy trì62,00 US$
16 thg 10, 2026Bob BrackettBernsteinMuaKhẳng định lại68,00 US$
16 thg 10, 2026Sam MargolinWells FargoMuaKhẳng định lại79,00 US$
16 thg 10, 2026Bob BrackettBernsteinMuaKhẳng định lại68,00 US$
15 thg 10, 2026Nitin Kumar CFAMizuho SecuritiesMuaDuy trì68,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 26 thg 10, 2026 · 173 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EQT ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu EQT Corporation (EQT) được giao dịch trên 5 sàn crypto, bao gồm Binance, BingX, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EQT suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EQT giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EQT là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EQT là -119,2% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -121,7% đến +11,1% trên 5 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EQT so với cổ phiếu EQT Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EQT là 52,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 52,4 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EQT là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EQT là một phái sinh theo dõi giá của EQT Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán EQT Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

EQTUSDT perpetual là gì?

EQTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu EQT Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EQT qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EQT perpetuals · perpequities.comEQT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/eqt-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/eqt-perp.svg" width="240" height="64" alt="EQT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EQT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EQT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EQT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X