PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Vista Energy, S.A.B. de C.V. (VIST)

Perpetual futures VIST trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VISTUSDT.

Vista Energy, S.A.B. de C.V. là công ty có trụ sở tại Thành phố Mexico chuyên thăm dò và khai thác dầu khí tại Mỹ Latinh, với phần lớn tài sản nằm ở mỏ Vaca Muerta của Argentina.

$68,14-1,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bybit (VIST/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
15,3 N $
Open interest
6,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
2,4 N $
Bybit
Spread hẹp nhất
+71,9 bps
Bybit
Khối lượng cao nhất
15,3 N $
Bybit
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 36 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 6,2 T $
Hiệu suất spot
1D-1,34%
5D-0,11%
1M-13,12%
6M+0,27%
YTD+36,17%
1Y+73,68%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BybitGiao dịchVIST/USDTĐang giao dịch$68,14+27,8% APR
+0,025% mỗi 8h
+71,9 bps2,4 N $15,3 N $6,2 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Bybit

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

VIST

Spread hẹp nhất

VIST

Khối lượng cao nhất

VIST

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2m trước
Vốn hóa
6,9 T $
Cập nhật 2m trước
Doanh thu
3,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+65%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+23,9%
P/E
8,4
P/E cùng ngành 6,9
Dòng tiền tự do
138,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
841,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
6,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
0,05 $
2012-05-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+29,1%
Dòng tiền tự do-821,6 Tr $
Nợ ròng2,8 T $
2020273,9 Tr $
2021652,2 Tr $
20221,1 T $
20231,2 T $
20241,6 T $
20252,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020273,9 Tr $-34%-102,7 Tr $-63,1 Tr $
2021652,2 Tr $+138%50,7 Tr $78,5 Tr $
20221,1 T $+75%269,5 Tr $204,4 Tr $
20231,2 T $+2%397 Tr $16,3 Tr $
20241,6 T $+41%477,5 Tr $-104,8 Tr $
20252,5 T $+50%719,1 Tr $-821,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+0,9%-25,6%-37,5%-20,2%-7,5%
2021+40,9%+32,3%+7,8%+9,0%+3,0%
2022+55,1%+46,3%+23,6%+31,9%+13,2%
2023+50,6%+54,0%+34,0%+31,8%+15,3%
2024+76,2%+38,0%+29,0%+29,5%+11,3%
2025+47,5%+33,5%+29,1%+28,6%+10,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,9 Tr $563,5 Tr $560,6 Tr $0,80
202178,1 Tr $638 Tr $559,9 Tr $0,97
2022242 Tr $578,5 Tr $336,6 Tr $0,85
2023209,5 Tr $686,5 Tr $477 Tr $1,19
2024755,6 Tr $1,5 T $788,6 Tr $0,99
2025526,2 Tr $3,3 T $2,8 T $0,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020223,9 Tr $784,5 Tr $0,8-2,2
2021470,3 Tr $1 T $0,79,4
20221,4 T $1,7 T $1,25,1
20232,8 T $3,2 T $2,47,0
20245,2 T $6 T $3,110,9
20255 T $7,8 T $2,06,9
Q3 2024462,4 Tr $
Q4 2024471,3 Tr $
Q1 2025438,5 Tr $
Q2 2025610,5 Tr $
Q3 2025706,1 Tr $
Q4 2025719,1 Tr $
Q1 2026865 Tr $
Q2 20261,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024462,4 Tr $+53%165,5 Tr $-74 Tr $
Q4 2024471,3 Tr $+37%93,8 Tr $63 Tr $
Q1 2025438,5 Tr $+38%82,8 Tr $-221,6 Tr $
Q2 2025610,5 Tr $+54%235,3 Tr $-505,9 Tr $
Q3 2025706,1 Tr $+53%315,3 Tr $-31,6 Tr $
Q4 2025719,1 Tr $+53%85,7 Tr $-62,5 Tr $
Q1 2026865 Tr $+97%107,7 Tr $-252,6 Tr $
Q2 20261,2 T $+102%333 Tr $484,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+50,3%+40,5%+35,8%+10,9%+4,8%
Q4 2024+75,6%+27,5%+19,9%+5,8%+2,2%
Q1 2025+48,3%+32,4%+18,9%+5,0%+1,8%
Q2 2025+46,7%+59,0%+38,5%+11,1%+3,9%
Q3 2025+30,6%+75,8%+44,6%+13,1%+4,7%
Q4 2025+47,4%+29,7%+11,9%+3,4%+1,2%
Q1 2026+54,6%+25,0%+12,5%+4,1%+1,4%
Q2 2026+57,4%+44,2%+27,0%+10,0%+3,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024249,1 Tr $1 T $771,4 Tr $0,59
Q4 2024755,6 Tr $1,5 T $788,6 Tr $0,99
Q1 2025733,4 Tr $1,8 T $1 T $0,91
Q2 202572,7 Tr $2,7 T $2,6 T $0,41
Q3 2025314,7 Tr $3 T $2,7 T $0,62
Q4 2025526,2 Tr $3,3 T $2,8 T $0,86
Q1 2026239,3 Tr $3,8 T $3,5 T $0,77
Q2 2026118,1 Tr $3,8 T $3,6 T $0,69
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20244,2 T $5 T $9,16,4
Q4 20245,2 T $5,9 T $10,913,8
Q1 20254,5 T $5,5 T $10,213,5
Q2 20255 T $7,6 T $8,25,3
Q3 20253,6 T $6,3 T $5,12,8
Q4 20255,1 T $7,8 T $7,114,8
Q1 20267,9 T $11,4 T $9,118,3
Q2 20266,9 T $10,6 T $5,65,2

Đã làm mới 2m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,2 T $Q2 2026
308,7 Tr $617,5 Tr $926,2 Tr $1,2 T $Q3 2023: 302,8 Tr $Q4 2023: 344,9 Tr $Q1 2024: 317,4 Tr $Q2 2024: 396,7 Tr $Q3 2024: 462,4 Tr $Q4 2024: 471,3 Tr $Q1 2025: 438,5 Tr $Q2 2025: 610,5 Tr $Q3 2025: 706,1 Tr $Q4 2025: 719,1 Tr $Q1 2026: 865 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng333 Tr $Q2 2026
83,2 Tr $166,5 Tr $249,7 Tr $333 Tr $Q3 2023: 83,1 Tr $Q4 2023: 132,9 Tr $Q1 2024: 78,7 Tr $Q2 2024: 139,6 Tr $Q3 2024: 165,5 Tr $Q4 2024: 93,8 Tr $Q1 2025: 82,8 Tr $Q2 2025: 235,3 Tr $Q3 2025: 315,3 Tr $Q4 2025: 85,7 Tr $Q1 2026: 107,7 Tr $Q2 2026: 333 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA792,9 Tr $Q2 2026
198,2 Tr $396,4 Tr $594,6 Tr $792,9 Tr $Q3 2023: 190,2 Tr $Q4 2023: 253,4 Tr $Q1 2024: 190,5 Tr $Q2 2024: 280,6 Tr $Q3 2024: 331,3 Tr $Q4 2024: 264,8 Tr $Q1 2025: 286,5 Tr $Q2 2025: 518 Tr $Q3 2025: 697,3 Tr $Q4 2025: 469,5 Tr $Q1 2026: 431,1 Tr $Q2 2026: 792,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do484,8 Tr $Q2 2026
-258,3 Tr $-10,6 Tr $237,1 Tr $484,8 Tr $Q3 2023: -46,7 Tr $Q4 2023: 112 Tr $Q1 2024: -95,2 Tr $Q2 2024: 7,5 Tr $Q3 2024: -74 Tr $Q4 2024: 63 Tr $Q1 2025: -221,6 Tr $Q2 2025: -505,9 Tr $Q3 2025: -31,6 Tr $Q4 2025: -62,5 Tr $Q1 2026: -252,6 Tr $Q2 2026: 484,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,9 $Q2 2026
0,73 $1,45 $2,18 $2,9 $Q3 2023: 0,82 $Q4 2023: 1,32 $Q1 2024: 0,79 $Q2 2024: 1,39 $Q3 2024: 1,66 $Q4 2024: 0,91 $Q1 2025: 0,82 $Q2 2025: 2,16 $Q3 2025: 2,9 $Q4 2025: 0,79 $Q1 2026: 0,98 $Q2 2026: 2,9 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ118,1 Tr $Q2 2026
942,7 Tr $1,9 T $2,8 T $3,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 170,8 Tr $Q3 2023 · Nợ: 754,5 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 209,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 686,5 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 144,8 Tr $Q1 2024 · Nợ: 729,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 321,6 Tr $Q2 2024 · Nợ: 959,6 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 249,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 755,6 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 733,4 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 72,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 2,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 314,7 Tr $Q3 2025 · Nợ: 3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 526,2 Tr $Q4 2025 · Nợ: 3,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 239,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 3,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 118,1 Tr $Q2 2026 · Nợ: 3,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,4%Q2 2026
+19,0%+37,9%+56,9%+75,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +51,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +59,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +75,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +38,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +35,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +35,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +44,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+102,3%Q2 2026
+25,6%+51,1%+76,7%+102,3%Q3 2024: +52,7%Q4 2024: +36,7%Q1 2025: +38,2%Q2 2025: +53,9%Q3 2025: +52,7%Q4 2025: +52,6%Q1 2026: +97,3%Q2 2026: +102,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành114,5 TrQ2 2026
28,6 Tr57,2 Tr85,9 Tr114,5 TrQ3 2023: 101,2 TrQ4 2023: 101 TrQ1 2024: 99,3 TrQ2 2024: 100,5 TrQ3 2024: 99,6 TrQ4 2024: 102,7 TrQ1 2025: 100,9 TrQ2 2025: 108,7 TrQ3 2025: 108,7 TrQ4 2025: 108,9 TrQ1 2026: 110,3 TrQ2 2026: 114,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá5,2Q2 2026
4,69,213,718,3Q3 2023 · P/E: 8,7Q4 2023 · P/E: 5,3Q1 2024 · P/E: 12,6Q2 2024 · P/E: 7,6Q3 2024 · P/E: 6,4Q4 2024 · P/E: 13,8Q1 2025 · P/E: 13,5Q2 2025 · P/E: 5,3Q3 2025 · P/E: 2,8Q4 2025 · P/E: 14,8Q1 2026 · P/E: 18,3Q2 2026 · P/E: 5,2Q3 2023 · P/S: 9,5Q4 2023 · P/S: 8,1Q1 2024 · P/S: 12,5Q2 2024 · P/S: 10,7Q3 2024 · P/S: 9,1Q4 2024 · P/S: 10,9Q1 2025 · P/S: 10,2Q2 2025 · P/S: 8,2Q3 2025 · P/S: 5,1Q4 2025 · P/S: 7,1Q1 2026 · P/S: 9,1Q2 2026 · P/S: 5,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu2,5 T $2025
618,5 Tr $1,2 T $1,9 T $2,5 T $2018: 331,3 Tr $2019: 416 Tr $2020: 273,9 Tr $2021: 652,2 Tr $2022: 1,1 T $2023: 1,2 T $2024: 1,6 T $2025: 2,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng719,1 Tr $2025
102,7 Tr $308,2 Tr $513,6 Tr $719,1 Tr $2018: -29,9 Tr $2019: -32,7 Tr $2020: -102,7 Tr $2021: 50,7 Tr $2022: 269,5 Tr $2023: 397 Tr $2024: 477,5 Tr $2025: 719,1 Tr $20182025
EBITDA2 T $2025
493,3 Tr $986,6 Tr $1,5 T $2 T $2018: 108,5 Tr $2019: 172,2 Tr $2020: 87,2 Tr $2021: 400 Tr $2022: 701,6 Tr $2023: 848,4 Tr $2024: 1,1 T $2025: 2 T $20182025
Dòng tiền tự do-821,6 Tr $2025
-565,1 Tr $-308,6 Tr $-52,1 Tr $204,4 Tr $2018: -26,5 Tr $2019: -110,3 Tr $2020: -63,1 Tr $2021: 78,5 Tr $2022: 204,4 Tr $2023: 16,3 Tr $2024: -104,8 Tr $2025: -821,6 Tr $20182025
EPS6,71 $2025
0,8 $2,77 $4,74 $6,71 $2018: -0,53 $2019: -0,41 $2020: -1,17 $2021: 0,54 $2022: 2,76 $2023: 4 $2024: 4,63 $2025: 6,71 $20182025
Tiền mặt / Nợ526,2 Tr $2025
824,5 Tr $1,6 T $2,5 T $3,3 T $2018 · Tiền mặt: 13,3 Tr $2018 · Nợ: 304,8 Tr $2019 · Tiền mặt: 234,2 Tr $2019 · Nợ: 468,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 2,9 Tr $2020 · Nợ: 563,5 Tr $2021 · Tiền mặt: 78,1 Tr $2021 · Nợ: 638 Tr $2022 · Tiền mặt: 242 Tr $2022 · Nợ: 578,5 Tr $2023 · Tiền mặt: 209,5 Tr $2023 · Nợ: 686,5 Tr $2024 · Tiền mặt: 755,6 Tr $2024 · Nợ: 1,5 T $2025 · Tiền mặt: 526,2 Tr $2025 · Nợ: 3,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,5%2025
-9,1%+19,3%+47,8%+76,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +0,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +40,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -9,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -37,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+50,2%2025
+8,9%+52,0%+95,0%+138,1%2019: +25,5%2020: -34,1%2021: +138,1%2022: +75,4%2023: +2,2%2024: +41,0%2025: +50,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành107,2 Tr2025
26,8 Tr53,6 Tr80,4 Tr107,2 Tr2018: 56,6 Tr2019: 80,1 Tr2020: 87,5 Tr2021: 93,3 Tr2022: 97,8 Tr2023: 99,2 Tr2024: 103,1 Tr2025: 107,2 Tr20182025
Định giá6,92025
-11,6-4,13,410,92018 · P/E: -18,92019 · P/E: -19,12020 · P/E: -2,22021 · P/E: 9,42022 · P/E: 5,12023 · P/E: 7,02024 · P/E: 10,92025 · P/E: 6,92018 · P/S: 1,72019 · P/S: 1,52020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,72022 · P/S: 1,22023 · P/S: 2,42024 · P/S: 3,12025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
0,05 $
2012-05-17

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,834,1 T $+65%3
FY 20279,084,3 T $+72%4
FY 202810,204,6 T $+87%2
FY 20299,154,6 T $+87%1
FY 20309,924,9 T $+99%1
Q1 20282,251 T $+21%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 2,66-
2026-07-16Kết quảThực tế 2,38 / Ước tính 3,66Thấp hơn dự báo
2026-04-29Kết quảThực tế 0,89 / Ước tính 1,42Thấp hơn dự báo
2026-02-25Kết quảThực tế 0,8 / Ước tính 1,12Thấp hơn dự báo
2025-10-22Kết quảThực tế 1,48 / Ước tính 1,24Vượt dự báo
2025-07-10Kết quảThực tế 0,55 / Ước tính 2,15Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VIST đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị2762
Nhà phân tích610
Mua / giữ / bán27 / 0 / 055 / 7 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 03 / 3 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt5 / 20 (20%)22 / 37 (37%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-16,0%-1,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+32,5% / -42,4%+103,9% / -42,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,2% so với S&P 500 +0,9% (n = 56)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Leonardo MarcondesBank of America Securities33% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu8 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 10, 2026Leonardo MarcondesBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
8 thg 9, 2026Leonardo MarcondesBank of America SecuritiesMuaDuy trì107 US$
1 thg 9, 2026Rodolfo AngeleJ.P. MorganMuaDuy trì94,00 US$
1 thg 9, 2026Milene CarvalhoJ.P. MorganMuaDuy trì94,00 US$
5 thg 8, 2026Bruno AmorimGoldman SachsMuaDuy trì77,10 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 12 thg 10, 2026 · 27 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VIST ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Vista Energy, S.A.B. de C.V. (VIST) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bybit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VIST suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VIST giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VIST là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VIST là +27,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +27,8% đến +27,8% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VIST so với cổ phiếu Vista Energy, S.A.B. de C.V. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VIST là 68,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 68,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VIST là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VIST là một phái sinh theo dõi giá của Vista Energy, S.A.B. de C.V. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Vista Energy, S.A.B. de C.V. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VISTUSDT perpetual là gì?

VISTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Vista Energy, S.A.B. de C.V. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VIST qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VIST perpetuals · perpequities.comVIST perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vist-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vist-perp.svg" width="240" height="64" alt="VIST perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VIST

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VIST — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VIST, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X