PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual CME Group (CME)

Perpetual futures CME trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CMEUSDT.

CME Group Inc. điều hành các thị trường quốc tế giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn, cung cấp dịch vụ thanh bù trừ, dữ liệu thị trường và quản lý rủi ro.

$275,42-0,6%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:CME

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
115,2 N $
Open interest
2,7 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
62,5 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+10,2 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
90,4 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 923 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 97,7 T $
Hiệu suất spot
1D+1,79%
5D+0,93%
1M+0,37%
6M-10,19%
YTD+1,07%
1Y+5,72%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchCMEUS-USDTĐang giao dịch$275,42-13,2% APR
-0,012% mỗi 8h
+10,2 bps62,5 N $90,4 N $2,7 N $USDT-
Helix (Injective)Giao dịchCME/USDCĐang giao dịch$275,43+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--24,8 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +28,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +28,9 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CME

Spread hẹp nhất

CME

Khối lượng cao nhất

CME

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 31m trước
Vốn hóa
99 T $
Cập nhật 31m trước
Doanh thu
6,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+63,1%
P/E
23,2
P/E cùng ngành 26,3
Dòng tiền tự do
4,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
14,6
P/E cùng ngành
26,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 1,7 T $ · Cập nhật 31m trước
Cổ tức
1,3 $
2026-09-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất6,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+62,0%
Dòng tiền tự do4,2 T $
Nợ ròng-666,2 Tr $
20204,9 T $
20214,7 T $
20225 T $
20235,6 T $
20246,1 T $
20256,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,9 T $0%2,1 T $2,5 T $
20214,7 T $-4%2,6 T $2,3 T $
20225 T $+7%2,7 T $3 T $
20235,6 T $+11%3,2 T $3,4 T $
20246,1 T $+10%3,5 T $3,6 T $
20256,5 T $+6%4 T $4,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+82,5%+54,0%+43,1%+8,0%+1,7%
2021+82,2%+56,4%+56,2%+9,6%+1,3%
2022+85,0%+60,1%+53,6%+10,0%+1,5%
2023+85,1%+61,6%+57,8%+12,1%+2,5%
2024+86,1%+64,1%+57,5%+13,3%+2,6%
2025+86,1%+64,9%+62,0%+14,1%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,6 T $3,4 T $1,8 T $1,01
20212,8 T $3,4 T $610,2 Tr $1,01
20222,7 T $3,4 T $718,3 Tr $1,01
20232,9 T $3,4 T $513,4 Tr $1,02
20242,9 T $3,4 T $535,6 Tr $1,01
20254,4 T $3,8 T $-666,2 Tr $92,97
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202065,1 T $66,9 T $13,331,0
202181,9 T $82,5 T $17,531,3
202260,3 T $61 T $12,022,7
202375,6 T $76,1 T $13,623,7
202483,5 T $84 T $13,624,0
202598,2 T $97,5 T $15,124,4
Q3 20241,6 T $
Q4 20241,5 T $
Q1 20251,6 T $
Q2 20251,7 T $
Q3 20251,5 T $
Q4 20251,6 T $
Q1 20261,9 T $
Q2 20261,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,6 T $+18%912,8 Tr $973,2 Tr $
Q4 20241,5 T $+6%874,6 Tr $991,7 Tr $
Q1 20251,6 T $+10%956,2 Tr $1,1 T $
Q2 20251,7 T $+10%1 T $1 T $
Q3 20251,5 T $-3%908 Tr $949,7 Tr $
Q4 20251,6 T $+8%1,2 T $1,1 T $
Q1 20261,9 T $+14%1,2 T $1,2 T $
Q2 20261,7 T $+1%1 T $923,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+86,2%+64,6%+57,6%+3,2%+0,7%
Q4 2024+85,5%+62,1%+57,3%+3,3%+0,6%
Q1 2025+87,4%+67,5%+58,2%+3,5%+0,6%
Q2 2025+86,9%+66,7%+59,8%+3,6%+0,6%
Q3 2025+84,5%+63,3%+59,1%+3,2%+0,5%
Q4 2025+85,4%+61,8%+70,8%+4,1%+0,6%
Q1 2026+88,1%+69,7%+61,4%+4,3%+0,6%
Q2 2026+69,2%+64,9%+61,1%+3,9%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,3 T $3,4 T $1,1 T $1,02
Q4 20242,9 T $3,4 T $535,6 Tr $1,01
Q1 20251,4 T $3,4 T $2 T $1,02
Q2 20252 T $3,4 T $1,4 T $1,02
Q3 20252,4 T $3,4 T $974,5 Tr $1,02
Q4 20254,4 T $3,8 T $-666,2 Tr $92,97
Q1 20262,4 T $3,4 T $1 T $1,02
Q2 20262,1 T $3,4 T $1,3 T $1,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202479,3 T $80,4 T $50,122,0
Q4 202483,5 T $84 T $54,724,2
Q1 202595,4 T $97,4 T $58,125,2
Q2 202599,1 T $100,6 T $58,624,5
Q3 202597,2 T $98,1 T $63,227,1
Q4 202598,2 T $97,5 T $59,621,0
Q1 2026106,1 T $107,2 T $56,422,7
Q2 202679,5 T $80,8 T $46,619,3

Đã làm mới 31m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,7 T $Q2 2026
470 Tr $940,1 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1 T $Q2 2026
292 Tr $584 Tr $876 Tr $1,2 T $Q3 2023: 750,2 Tr $Q4 2023: 814,6 Tr $Q1 2024: 855,2 Tr $Q2 2024: 883,2 Tr $Q3 2024: 912,8 Tr $Q4 2024: 874,6 Tr $Q1 2025: 956,2 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 908 Tr $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA834,4 Tr $Q2 2026
409,5 Tr $818,9 Tr $1,2 T $1,6 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 834,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do923,5 Tr $Q2 2026
309,5 Tr $619,1 Tr $928,6 Tr $1,2 T $Q3 2023: 836,8 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 872,9 Tr $Q2 2024: 758,7 Tr $Q3 2024: 973,2 Tr $Q4 2024: 991,7 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 949,7 Tr $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 923,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,88 $Q2 2026
0,81 $1,62 $2,43 $3,24 $Q3 2023: 2,06 $Q4 2023: 2,24 $Q1 2024: 2,35 $Q2 2024: 2,42 $Q3 2024: 2,5 $Q4 2024: 2,4 $Q1 2025: 2,62 $Q2 2025: 2,81 $Q3 2025: 2,49 $Q4 2025: 3,24 $Q1 2026: 3,18 $Q2 2026: 2,88 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,1 T $Q2 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,3 T $Q3 2023 · Nợ: 3,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2023 · Nợ: 3,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2024 · Nợ: 3,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2024 · Nợ: 3,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q3 2024 · Nợ: 3,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2024 · Nợ: 3,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2025 · Nợ: 3,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2025 · Nợ: 3,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2025 · Nợ: 3,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,4 T $Q4 2025 · Nợ: 3,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2026 · Nợ: 3,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2026 · Nợ: 3,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,2%Q2 2026
+22,0%+44,1%+66,1%+88,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +84,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +85,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +85,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +87,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +85,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +88,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +62,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +67,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +66,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +63,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +69,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +56,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +56,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +57,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +57,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +57,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +57,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +58,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +59,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +59,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +70,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +61,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +61,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,8%Q2 2026
+2,4%+7,7%+13,1%+18,4%Q3 2024: +18,4%Q4 2024: +6,0%Q1 2025: +10,4%Q2 2025: +10,4%Q3 2025: -3,0%Q4 2025: +8,1%Q1 2026: +14,5%Q2 2026: +0,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành362,2 TrQ2 2026
90,8 Tr181,6 Tr272,4 Tr363,2 TrQ3 2023: 359,6 TrQ4 2023: 359,7 TrQ1 2024: 359,8 TrQ2 2024: 359,9 TrQ3 2024: 360 TrQ4 2024: 360,1 TrQ1 2025: 360,2 TrQ2 2025: 360,3 TrQ3 2025: 360,3 TrQ4 2025: 360,2 TrQ1 2026: 363,2 TrQ2 2026: 362,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá19,3Q2 2026
15,831,647,463,2Q3 2023 · P/E: 24,3Q4 2023 · P/E: 23,5Q1 2024 · P/E: 22,6Q2 2024 · P/E: 20,1Q3 2024 · P/E: 22,0Q4 2024 · P/E: 24,2Q1 2025 · P/E: 25,2Q2 2025 · P/E: 24,5Q3 2025 · P/E: 27,1Q4 2025 · P/E: 21,0Q1 2026 · P/E: 22,7Q2 2026 · P/E: 19,3Q3 2023 · P/S: 53,7Q4 2023 · P/S: 52,6Q1 2024 · P/S: 51,2Q2 2024 · P/S: 45,8Q3 2024 · P/S: 50,1Q4 2024 · P/S: 54,7Q1 2025 · P/S: 58,1Q2 2025 · P/S: 58,6Q3 2025 · P/S: 63,2Q4 2025 · P/S: 59,6Q1 2026 · P/S: 56,4Q2 2026 · P/S: 46,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu6,5 T $2025
1,6 T $3,3 T $4,9 T $6,5 T $2018: 4,3 T $2019: 4,9 T $2020: 4,9 T $2021: 4,7 T $2022: 5 T $2023: 5,6 T $2024: 6,1 T $2025: 6,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng4 T $2025
1 T $2 T $3 T $4 T $2018: 2 T $2019: 2,1 T $2020: 2,1 T $2021: 2,6 T $2022: 2,7 T $2023: 3,2 T $2024: 3,5 T $2025: 4 T $20182025
EBITDA5,7 T $2025
1,4 T $2,9 T $4,3 T $5,7 T $2018: 3,2 T $2019: 3,3 T $2020: 3,4 T $2021: 3,9 T $2022: 4 T $2023: 4,7 T $2024: 5 T $2025: 5,7 T $20182025
Dòng tiền tự do4,2 T $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2018: 2,3 T $2019: 2,4 T $2020: 2,5 T $2021: 2,3 T $2022: 3 T $2023: 3,4 T $2024: 3,6 T $2025: 4,2 T $20182025
EPS11,2 $2025
2,79 $5,58 $8,37 $11,2 $2018: 5,71 $2019: 5,91 $2020: 5,87 $2021: 7,29 $2022: 7,4 $2023: 8,86 $2024: 9,67 $2025: 11,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,4 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $2018 · Tiền mặt: 1,4 T $2018 · Nợ: 4,4 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 3,7 T $2020 · Tiền mặt: 1,6 T $2020 · Nợ: 3,4 T $2021 · Tiền mặt: 2,8 T $2021 · Nợ: 3,4 T $2022 · Tiền mặt: 2,7 T $2022 · Nợ: 3,4 T $2023 · Tiền mặt: 2,9 T $2023 · Nợ: 3,4 T $2024 · Tiền mặt: 2,9 T $2024 · Nợ: 3,4 T $2025 · Tiền mặt: 4,4 T $2025 · Nợ: 3,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+86,1%2025
+21,5%+43,1%+64,6%+86,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +84,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +81,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +85,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +86,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +45,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +43,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +43,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +56,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +53,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +57,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +57,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +62,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%2025
+0,3%+4,5%+8,7%+13,0%2019: +13,0%2020: +0,3%2021: -4,0%2022: +7,0%2023: +11,1%2024: +9,9%2025: +6,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành360,2 Tr2025
90,1 Tr180,1 Tr270,2 Tr360,2 Tr2018: 343,7 Tr2019: 358,2 Tr2020: 358,5 Tr2021: 358,9 Tr2022: 359,2 Tr2023: 359,5 Tr2024: 359,9 Tr2025: 360,2 Tr20182025
Định giá24,42025
8,516,925,433,82018 · P/E: 32,82019 · P/E: 33,82020 · P/E: 31,02021 · P/E: 31,32022 · P/E: 22,72023 · P/E: 23,72024 · P/E: 24,02025 · P/E: 24,42018 · P/S: 14,92019 · P/S: 14,72020 · P/S: 13,32021 · P/S: 17,52022 · P/S: 12,02023 · P/S: 13,62024 · P/S: 13,62025 · P/S: 15,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 1,7 T $ · Cập nhật 31m trước
Cổ tức
1,3 $
2026-09-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,257 T $+8%10
FY 202712,927,4 T $+13%10
FY 202813,867,9 T $+20%4
FY 202914,998,5 T $+30%1
FY 203016,058,7 T $+34%1
Q1 20293,722,1 T $+10%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 2,96-
2026-09-09Cổ tức1,3 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 2,99 / Ước tính 2,91Vượt dự báo
2026-06-09Cổ tức1,3 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 3,36 / Ước tính 3,34Vượt dự báo
2026-03-10Cổ tức7,45 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CME đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị98304
Nhà phân tích1720
Mua / giữ / bán35 / 45 / 18109 / 157 / 38
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 2 / 09 / 12 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt22 / 73 (23%)176 / 122 (59%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-5,8%+6,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+34,9% / -25,1%+56,7% / -25,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 -1,1% (n = 106)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Christopher AllenKBW90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 285 US$3 thg 9, 2026
  2. Alex KrammUBS89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 260 US$3 thg 9, 2026
  3. Patrick MoleyPiper Sandler87% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 295 US$23 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
3 thg 9, 2026William KatzTD CowenMuaKhẳng định lại292 US$
3 thg 9, 2026Alex KrammUBSGiữKhẳng định lại260 US$
3 thg 9, 2026Christopher AllenKBWMuaDuy trì285 US$
19 thg 8, 2026Brian BedellDeutsche BankGiữHạ hạng270 US$
5 thg 8, 2026Benjamin BudishBarclaysGiữDuy trì270 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng220 US$240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$thg 10 25 · Mua 8 · Giữ 5 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 2thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 2thg 12 25thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 4 · Bán 2thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 4 · Bán 2thg 2 26thg 3 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 3thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 3thg 4 26thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 3thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 3thg 6 26thg 7 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 3thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 3thg 8 26thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 3thg 10 25 · mục tiêu TB 287 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 288 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 292 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 290 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 299 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 298 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 304 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 304 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 298 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 279 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 278 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 280 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 265 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 281 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 273 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 289 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 320 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 295 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 288 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 274 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 221 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 268 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 286 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 271 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 98 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CME ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu CME Group (CME) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CME suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CME giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CME là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CME là +5,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -13,2% đến +24,1% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CME so với cổ phiếu CME Group như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CME là 275,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 275,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CME là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CME là một phái sinh theo dõi giá của CME Group mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán CME Group trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CMEUSDT perpetual là gì?

CMEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu CME Group thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CME qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CME perpetuals · perpequities.comCME perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cme-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cme-perp.svg" width="240" height="64" alt="CME perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CME

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CME — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CME, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X