PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch Marsh & McLennan Companies, Inc. (MRSH) dạng perp chưa? Chưa

Marsh & McLennan cung cấp dịch vụ quản lý rủi ro, môi giới bảo hiểm, tái bảo hiểm và tư vấn thông qua các thương hiệu Marsh, Guy Carpenter, Mercer và Oliver Wyman.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết MRSH. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:MRSH

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
83,5 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
27,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+14,2%
P/E
21,3
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
4,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,0
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
28,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 6,7 T $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
0,99 $
2026-10-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất27 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,4%
Dòng tiền tự do5 T $
Nợ ròng18,8 T $
202017,2 T $
202119,8 T $
202220,7 T $
202322,7 T $
202424,5 T $
202527 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202017,2 T $+3%2 T $3 T $
202119,8 T $+15%3,1 T $3,1 T $
202220,7 T $+5%3,1 T $3 T $
202322,7 T $+10%3,8 T $3,8 T $
202424,5 T $+8%4,1 T $4 T $
202527 T $+10%4,2 T $5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+41,2%+17,8%+11,7%+22,1%+6,1%
2021+42,4%+21,8%+15,9%+28,5%+9,1%
2022+41,7%+20,7%+14,7%+29,0%+6,9%
2023+42,4%+23,2%+16,5%+30,8%+7,8%
2024+42,8%+23,8%+16,6%+30,4%+7,2%
2025+42,3%+23,1%+15,4%+27,5%+7,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,1 T $13,6 T $11,5 T $1,24
20211,8 T $13,2 T $11,4 T $1,24
20221,4 T $13,5 T $12 T $1,06
20233,4 T $15,4 T $12,1 T $1,10
20242,4 T $21,9 T $19,5 T $1,13
20252,7 T $21,4 T $18,8 T $1,10
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202059,2 T $70,7 T $3,429,4
202188,1 T $99,5 T $4,428,0
202282,6 T $94,6 T $4,027,1
202393,6 T $105,7 T $4,124,9
2024104,5 T $124 T $4,325,7
202590,3 T $109,1 T $3,321,9
Q3 20245,7 T $
Q4 20246,1 T $
Q1 20257,1 T $
Q2 20257 T $
Q3 20256,4 T $
Q4 20256,6 T $
Q1 20267,6 T $
Q2 20267,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,7 T $+6%747 Tr $1,8 T $
Q4 20246,1 T $+9%788 Tr $1,9 T $
Q1 20257,1 T $+9%1,4 T $-677 Tr $
Q2 20257 T $+12%1,2 T $1,6 T $
Q3 20256,4 T $+11%747 Tr $2 T $
Q4 20256,6 T $+9%821 Tr $2,1 T $
Q1 20267,6 T $+8%1,1 T $-750 Tr $
Q2 20267,4 T $+6%1,3 T $1,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+39,6%+19,4%+13,1%+5,5%+1,5%
Q4 2024+40,2%+18,8%+13,0%+5,9%+1,4%
Q1 2025+45,5%+28,4%+19,6%+9,8%+2,4%
Q2 2025+44,1%+26,2%+17,4%+7,7%+2,1%
Q3 2025+38,7%+18,4%+11,8%+4,9%+1,3%
Q4 2025+40,3%+18,5%+12,4%+5,4%+1,4%
Q1 2026+45,6%+23,1%+15,1%+7,9%+2,0%
Q2 2026+44,1%+25,6%+17,1%+8,3%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,8 T $14,8 T $13 T $1,14
Q4 20242,4 T $21,9 T $19,5 T $1,13
Q1 20251,6 T $22,4 T $20,8 T $1,14
Q2 20251,7 T $21,6 T $19,9 T $1,20
Q3 20252,5 T $21,4 T $18,9 T $1,12
Q4 20252,7 T $21,4 T $18,8 T $1,10
Q1 20261,6 T $22,5 T $20,8 T $11,46
Q2 20261,7 T $22,4 T $20,7 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024109,8 T $122,7 T $19,336,7
Q4 2024104,5 T $124 T $17,233,2
Q1 2025120,1 T $140,9 T $17,021,7
Q2 2025107,6 T $127,5 T $15,422,2
Q3 202599 T $117,9 T $15,633,1
Q4 202590,3 T $109,1 T $13,727,4
Q1 202683,9 T $104,8 T $11,118,3
Q2 202680,3 T $101 T $10,915,8

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,4 T $Q2 2026
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $Q3 2023: 5,4 T $Q4 2023: 5,6 T $Q1 2024: 6,5 T $Q2 2024: 6,2 T $Q3 2024: 5,7 T $Q4 2024: 6,1 T $Q1 2025: 7,1 T $Q2 2025: 7 T $Q3 2025: 6,4 T $Q4 2025: 6,6 T $Q1 2026: 7,6 T $Q2 2026: 7,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,3 T $Q2 2026
350 Tr $700 Tr $1,1 T $1,4 T $Q3 2023: 730 Tr $Q4 2023: 756 Tr $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 747 Tr $Q4 2024: 788 Tr $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 747 Tr $Q4 2025: 821 Tr $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,2 T $Q2 2026
574,8 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,5 T $Q2 2026
-137 Tr $594 Tr $1,3 T $2,1 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: -868 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: -677 Tr $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 2 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: -750 Tr $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,63 $Q2 2026
0,71 $1,41 $2,11 $2,82 $Q3 2023: 1,46 $Q4 2023: 1,52 $Q1 2024: 2,82 $Q2 2024: 2,27 $Q3 2024: 1,51 $Q4 2024: 1,59 $Q1 2025: 2,79 $Q2 2025: 2,45 $Q3 2025: 1,51 $Q4 2025: 1,68 $Q1 2026: 2,36 $Q2 2026: 2,63 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,7 T $Q2 2026
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,9 T $Q3 2023 · Nợ: 15,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,4 T $Q4 2023 · Nợ: 15,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2024 · Nợ: 15,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2024 · Nợ: 15,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,8 T $Q3 2024 · Nợ: 14,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2024 · Nợ: 21,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2025 · Nợ: 22,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2025 · Nợ: 21,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2025 · Nợ: 21,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,7 T $Q4 2025 · Nợ: 21,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2026 · Nợ: 22,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2026 · Nợ: 22,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+44,1%Q2 2026
+11,6%+23,2%+34,8%+46,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +44,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,2%Q2 2026
+3,0%+6,1%+9,1%+12,1%Q3 2024: +5,9%Q4 2024: +9,2%Q1 2025: +9,1%Q2 2025: +12,1%Q3 2025: +11,5%Q4 2025: +8,7%Q1 2026: +7,6%Q2 2026: +6,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành484 TrQ2 2026
124,8 Tr249,5 Tr374,3 Tr499 TrQ3 2023: 499 TrQ4 2023: 498 TrQ1 2024: 497 TrQ2 2024: 496 TrQ3 2024: 496 TrQ4 2024: 496 TrQ1 2025: 495 TrQ2 2025: 495 TrQ3 2025: 494 TrQ4 2025: 490 TrQ1 2026: 486 TrQ2 2026: 484 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá15,8Q2 2026
9,218,327,536,7Q3 2023 · P/E: 32,1Q4 2023 · P/E: 31,0Q1 2024 · P/E: 17,9Q2 2024 · P/E: 23,0Q3 2024 · P/E: 36,7Q4 2024 · P/E: 33,2Q1 2025 · P/E: 21,7Q2 2025 · P/E: 22,2Q3 2025 · P/E: 33,1Q4 2025 · P/E: 27,4Q1 2026 · P/E: 18,3Q2 2026 · P/E: 15,8Q3 2023 · P/S: 17,5Q4 2023 · P/S: 16,8Q1 2024 · P/S: 15,5Q2 2024 · P/S: 16,6Q3 2024 · P/S: 19,3Q4 2024 · P/S: 17,2Q1 2025 · P/S: 17,0Q2 2025 · P/S: 15,4Q3 2025 · P/S: 15,6Q4 2025 · P/S: 13,7Q1 2026 · P/S: 11,1Q2 2026 · P/S: 10,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu27 T $2025
6,7 T $13,5 T $20,2 T $27 T $2018: 15 T $2019: 16,7 T $2020: 17,2 T $2021: 19,8 T $2022: 20,7 T $2023: 22,7 T $2024: 24,5 T $2025: 27 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,2 T $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2018: 1,7 T $2019: 1,7 T $2020: 2 T $2021: 3,1 T $2022: 3,1 T $2023: 3,8 T $2024: 4,1 T $2025: 4,2 T $20182025
EBITDA7,4 T $2025
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,4 T $2018: 3 T $2019: 3,6 T $2020: 4 T $2021: 5,4 T $2022: 5,3 T $2023: 6,3 T $2024: 6,9 T $2025: 7,4 T $20182025
Dòng tiền tự do5 T $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $2018: 2,1 T $2019: 1,9 T $2020: 3 T $2021: 3,1 T $2022: 3 T $2023: 3,8 T $2024: 4 T $2025: 5 T $20182025
EPS8,43 $2025
2,11 $4,22 $6,32 $8,43 $2018: 3,23 $2019: 3,41 $2020: 3,94 $2021: 6,13 $2022: 6,04 $2023: 7,53 $2024: 8,18 $2025: 8,43 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,7 T $2025
5,5 T $10,9 T $16,4 T $21,9 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 5,8 T $2019 · Tiền mặt: 1,2 T $2019 · Nợ: 14,2 T $2020 · Tiền mặt: 2,1 T $2020 · Nợ: 13,6 T $2021 · Tiền mặt: 1,8 T $2021 · Nợ: 13,2 T $2022 · Tiền mặt: 1,4 T $2022 · Nợ: 13,5 T $2023 · Tiền mặt: 3,4 T $2023 · Nợ: 15,4 T $2024 · Tiền mặt: 2,4 T $2024 · Nợ: 21,9 T $2025 · Tiền mặt: 2,7 T $2025 · Nợ: 21,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,3%2025
+10,7%+21,4%+32,1%+42,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +42,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +41,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +42,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,3%2025
+3,8%+7,5%+11,3%+15,1%2019: +11,4%2020: +3,4%2021: +15,1%2022: +4,5%2023: +9,7%2024: +7,6%2025: +10,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành490 Tr2025
128,3 Tr256,5 Tr384,8 Tr513 Tr2018: 511 Tr2019: 511 Tr2020: 512 Tr2021: 513 Tr2022: 505 Tr2023: 499 Tr2024: 496 Tr2025: 490 Tr20182025
Định giá21,92025
8,116,224,332,42018 · P/E: 24,52019 · P/E: 32,42020 · P/E: 29,42021 · P/E: 28,02022 · P/E: 27,12023 · P/E: 24,92024 · P/E: 25,72025 · P/E: 21,92018 · P/S: 2,72019 · P/S: 3,42020 · P/S: 3,42021 · P/S: 4,42022 · P/S: 4,02023 · P/S: 4,12024 · P/S: 4,32025 · P/S: 3,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,4528,6 T $+6%15
FY 202711,4030 T $+11%15
FY 202812,4931,6 T $+17%5
Q1 20273,577,9 T $+5%6
Q2 20273,217,8 T $+5%6
Q3 20272,207 T $+10%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 1,98-
2026-10-01Cổ tức0,99 $-
2026-07-23Cổ tức0,99 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 2,96 / Ước tính 2,88Vượt dự báo
2026-04-16Kết quảThực tế 3,29 / Ước tính 3,22Vượt dự báo
2026-04-09Cổ tức0,9 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MRSH đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị117264
Nhà phân tích2128
Mua / giữ / bán33 / 77 / 764 / 175 / 25
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 3 / 38 / 7 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 107 (2%)2 / 250 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-14,3%-18,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+0,3% / -32,1%+0,3% / -35,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,9% so với S&P 500 -1,3% (n = 63)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Meyer ShieldsKBW77% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 202 US$27 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 9, 2026Hans EngelErste GroupMuaBắt đầu theo dõi
31 thg 8, 2026Matthew HeimermannCitiGiữDuy trì200 US$
27 thg 8, 2026Meyer ShieldsKBWGiữDuy trì202 US$
25 thg 8, 2026Michael ZaremskiBMO CapitalGiữDuy trì203 US$
19 thg 8, 2026Bob HuangMorgan StanleyGiữDuy trì200 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$170 US$180 US$190 US$200 US$210 US$220 US$thg 10 25 · Mua 5 · Giữ 13 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 6 · Giữ 13 · Bán 1thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 13 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 12 · Bán 1thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 13 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 1thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 12 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 9 · Bán 1thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 9 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 1thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 11 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 11 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 220 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 214 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 213 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 209 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 207 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 207 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 205 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 205 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 203 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 203 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 204 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 203 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 178 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 186 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 188 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 173 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 168 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 160 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 167 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 175 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 117 khuyến nghị