PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual The Goldman Sachs Group, Inc. (GS)

Perpetual futures GS trên 15 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch GSUSDT.

Goldman Sachs là công ty dịch vụ tài chính toàn cầu, cung cấp ngân hàng đầu tư, thị trường toàn cầu, quản lý tài sản và quản lý tài sản cho khách hàng cá nhân và tổ chức.

$906,61+0,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (GS/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

15/15 thị trường trực tiếp
Sàn
15
Thị trường trực tiếp
15/15
Khối lượng 24h
1,2 Tr $Độ phủ: 12/15 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 12,5 Tr $
Open interest
38,7 Tr $Độ phủ: 14/15 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
5,8 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,1 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
481,8 N $
XT.com
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/15
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,4 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 270,6 T $
Hiệu suất spot
1D+0,66%
5D-3,05%
1M-13,10%
6M+4,22%
YTD+2,68%
1Y+13,28%

Ma trận sàn

15 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
XT.comGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,51+120,4% APR
+0,110% mỗi 8h
+2,4 bps352,2 N $481,8 N $34,8 Tr $USDT20x
GRVTGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,38+72,9% APR
+0,067% mỗi 8h
+4,6 bps22,2 N $134,1 N $562 $USDT-
OurbitGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,53+33,1% APR
+0,030% mỗi 8h
+2,4 bps78,8 N $133,2 N $104,1 N $USDT20x
BinanceGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,60+33,2% APR
+0,030% mỗi 8h
+2,4 bps-112,2 N $832,3 N $USDT-
MEXCGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$907,29+162,2% APR
+0,148% mỗi 8h
+28,0 bps604,1 N $89,9 N $1,5 Tr $USDT20x
BitunixGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,62+31,4% APR
+0,029% mỗi 8h
+0,1 bps325,3 N $77,9 N $143,1 N $USDT50x
Helix (Injective)Giao dịchGS/USDCĐang giao dịch$905,65+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--63,1 N $-USDC12x
BloFinGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,47+30,4% APR
+0,028% mỗi 8h
+2,4 bps28,5 N $61,1 N $47,8 N $USDT20x
HTXGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$905,230,0% APR
0,000% mỗi 8h
+64,9 bps2,8 Tr $58,5 N $9,4 N $USDT-
BitgetGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,830,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,8 bps-21,2 N $505,4 N $USDT20x
BybitGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$905,970,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,4 bps17,4 N $10,5 N $372,5 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$905,400,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,1 bps27,3 N $6,4 N $353 N $USDT20x
DeepcoinGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,55+20,4% APR
+0,019% mỗi 8h
+2,4 bps30,6 N $8,6 Tr $⚠17,2 N $USDT25x
BingXGiao dịchGS-USDTĐang giao dịch$906,61+177,1% APR
+0,162% mỗi 8h
+0,1 bps344 N $1,6 Tr $⚠8,4 N $USDT-
LBankGiao dịchGS/USDTĐang giao dịch$906,61+33,1% APR
+0,030% mỗi 8h
+2,4 bps5,8 Tr $998,4 N $⚠10,9 N $USDT50x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 10/15 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +12,2 bps – +36,8 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +7,3 bps

Quá mỏng: Deepcoin, BloFin, GRVT

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective), Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

GS

Spread hẹp nhất

GS

Khối lượng cao nhất

GS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 9m trước
Vốn hóa
266,3 T $
Cập nhật 9m trước
Doanh thu
117,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-43%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,8%
P/E
13,8
P/E cùng ngành 15,3
Dòng tiền tự do
-41,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
21 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,3
P/E cùng ngành
15,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
71 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 17,1 T $ · Cập nhật 9m trước
Cổ tức
5 $
2026-09-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất125,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,7%
Dòng tiền tự do-47,2 T $
Nợ ròng445,3 T $
202053,5 T $
202165 T $
202268,7 T $
2023108,4 T $
2024126,9 T $
2025125,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202053,5 T $-1%9,5 T $-24,8 T $
202165 T $+21%21,6 T $1,6 T $
202268,7 T $+6%11,3 T $5 T $
2023108,4 T $+58%8,5 T $-14,9 T $
2024126,9 T $+17%14,3 T $-15,3 T $
2025125,1 T $-1%17,2 T $-47,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+77,5%+23,3%+17,7%+9,9%+0,8%
2021+90,8%+41,6%+33,3%+19,7%+1,5%
2022+65,0%+19,6%+16,4%+9,6%+0,8%
2023+41,7%+9,9%+7,9%+7,3%+0,5%
2024+41,1%+14,5%+11,3%+11,7%+0,9%
2025+47,5%+17,5%+13,7%+13,7%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020155,8 T $421 T $265,1 T $0,96
2021261 T $487,8 T $226,7 T $0,97
2022241,8 T $434,5 T $192,7 T $0,89
2023241,6 T $583,1 T $341,6 T $0,94
2024182,1 T $616,9 T $434,8 T $0,93
2025164,3 T $609,5 T $445,3 T $0,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202094 T $359,1 T $1,810,5
2021134,1 T $360,8 T $2,16,3
2022120,9 T $313,6 T $1,811,2
2023131,5 T $473 T $1,216,7
2024187,9 T $622,7 T $1,513,9
2025274,9 T $720,1 T $2,216,9
Q3 202431,5 T $
Q4 202432,2 T $
Q1 202531,6 T $
Q2 202531,3 T $
Q3 202532,2 T $
Q4 202530,1 T $
Q1 202617,2 T $
Q2 202638,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202431,5 T $+11%3 T $-38,5 T $
Q4 202432,2 T $+13%4,1 T $46,2 T $
Q1 202531,6 T $-3%4,7 T $-37,7 T $
Q2 202531,3 T $0%3,7 T $5,2 T $
Q3 202532,2 T $+2%4,1 T $2,1 T $
Q4 202530,1 T $-7%4,6 T $-16,8 T $
Q1 202617,2 T $-45%5,6 T $-32,4 T $
Q2 202638,4 T $+23%6,6 T $5,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+39,0%+12,6%+9,5%+2,5%+0,2%
Q4 2024+41,9%+16,3%+12,8%+3,4%+0,2%
Q1 2025+46,8%+17,9%+15,0%+3,8%+0,3%
Q2 2025+45,4%+15,9%+11,9%+3,0%+0,2%
Q3 2025+46,2%+16,8%+12,7%+3,3%+0,2%
Q4 2025+51,7%+19,4%+15,3%+3,7%+0,3%
Q1 2026+98,2%+37,7%+32,7%+4,6%+0,3%
Q2 2026+52,7%+30,0%+17,2%+5,4%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024154,7 T $612,9 T $458,2 T $0,92
Q4 2024182,1 T $616,9 T $434,8 T $0,93
Q1 2025167,4 T $609,7 T $442,3 T $0,90
Q2 2025153 T $603,2 T $450,2 T $0,30
Q3 2025169 T $665 T $496 T $0,50
Q4 2025164,3 T $609,5 T $445,3 T $0,83
Q1 2026179,5 T $694,2 T $514,7 T $0,79
Q2 2026187,3 T $741,9 T $554,6 T $0,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024160,8 T $619 T $5,114,5
Q4 2024184,6 T $619,5 T $5,711,8
Q1 2025175,2 T $617,6 T $5,69,6
Q2 2025222 T $672,2 T $7,116,0
Q3 2025246,5 T $742,5 T $7,716,0
Q4 2025274,9 T $720,1 T $9,115,5
Q1 2026257 T $771,7 T $14,911,9
Q2 2026303,5 T $858,1 T $7,911,9

Đã làm mới 9m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu38,4 T $Q2 2026
9,6 T $19,2 T $28,8 T $38,4 T $Q3 2023: 28,5 T $Q4 2023: 28,5 T $Q1 2024: 32,4 T $Q2 2024: 31,2 T $Q3 2024: 31,5 T $Q4 2024: 32,2 T $Q1 2025: 31,6 T $Q2 2025: 31,3 T $Q3 2025: 32,2 T $Q4 2025: 30,1 T $Q1 2026: 17,2 T $Q2 2026: 38,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng6,6 T $Q2 2026
1,7 T $3,3 T $5 T $6,6 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 4,1 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 4,1 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 4,1 T $Q4 2025: 4,6 T $Q1 2026: 5,6 T $Q2 2026: 6,6 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA12 T $Q2 2026
3 T $6 T $9 T $12 T $Q3 2023: 4,3 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 5,9 T $Q2 2024: 4,6 T $Q3 2024: 4,6 T $Q4 2024: 5,8 T $Q1 2025: 6,2 T $Q2 2025: 5,6 T $Q3 2025: 5,9 T $Q4 2025: 6,4 T $Q1 2026: 7,1 T $Q2 2026: 12 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do5,6 T $Q2 2026
-17,3 T $3,8 T $25 T $46,2 T $Q3 2023: -26 T $Q4 2023: -28,9 T $Q1 2024: -28,5 T $Q2 2024: 5,6 T $Q3 2024: -38,5 T $Q4 2024: 46,2 T $Q1 2025: -37,7 T $Q2 2025: 5,2 T $Q3 2025: 2,1 T $Q4 2025: -16,8 T $Q1 2026: -32,4 T $Q2 2026: 5,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS21 $Q2 2026
5,25 $10,5 $15,7 $21 $Q3 2023: 5,47 $Q4 2023: 5,53 $Q1 2024: 11,6 $Q2 2024: 8,62 $Q3 2024: 8,4 $Q4 2024: 12 $Q1 2025: 14,1 $Q2 2025: 11 $Q3 2025: 12,3 $Q4 2025: 14 $Q1 2026: 17,6 $Q2 2026: 21 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ187,3 T $Q2 2026
185,5 T $370,9 T $556,4 T $741,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 239,9 T $Q3 2023 · Nợ: 536,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 241,6 T $Q4 2023 · Nợ: 583,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 209,4 T $Q1 2024 · Nợ: 597,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 206,3 T $Q2 2024 · Nợ: 574,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 154,7 T $Q3 2024 · Nợ: 612,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 182,1 T $Q4 2024 · Nợ: 616,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 167,4 T $Q1 2025 · Nợ: 609,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 153 T $Q2 2025 · Nợ: 603,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 169 T $Q3 2025 · Nợ: 665 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 164,3 T $Q4 2025 · Nợ: 609,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 179,5 T $Q1 2026 · Nợ: 694,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 187,3 T $Q2 2026 · Nợ: 741,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+52,7%Q2 2026
+24,5%+49,1%+73,6%+98,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +98,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +32,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+22,9%Q2 2026
-28,3%-11,2%+5,8%+22,9%Q2 2024: +19,7%Q3 2024: +10,5%Q4 2024: +13,3%Q1 2025: -2,6%Q2 2025: +0,3%Q3 2025: +2,0%Q4 2025: -6,6%Q1 2026: -45,4%Q2 2026: +22,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành304,9 TrQ2 2026
86,5 Tr172,9 Tr259,4 Tr345,8 TrQ3 2023: 343,9 TrQ4 2023: 345,8 TrQ1 2024: 339,5 TrQ2 2024: 335,5 TrQ3 2024: 330,8 TrQ4 2024: 328,4 TrQ1 2025: 324,5 TrQ2 2025: 318,3 TrQ3 2025: 315 TrQ4 2025: 317,6 TrQ1 2026: 308 TrQ2 2026: 304,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá11,9Q2 2026
4,48,813,217,6Q3 2023 · P/E: 14,7Q4 2023 · P/E: 17,6Q1 2024 · P/E: 8,9Q2 2024 · P/E: 13,3Q3 2024 · P/E: 14,5Q4 2024 · P/E: 11,8Q1 2025 · P/E: 9,6Q2 2025 · P/E: 16,0Q3 2025 · P/E: 16,0Q4 2025 · P/E: 15,5Q1 2026 · P/E: 11,9Q2 2026 · P/E: 11,9Q3 2023 · P/S: 3,8Q4 2023 · P/S: 4,6Q1 2024 · P/S: 4,3Q2 2024 · P/S: 4,9Q3 2024 · P/S: 5,1Q4 2024 · P/S: 5,7Q1 2025 · P/S: 5,6Q2 2025 · P/S: 7,1Q3 2025 · P/S: 7,7Q4 2025 · P/S: 9,1Q1 2026 · P/S: 14,9Q2 2026 · P/S: 7,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu125,1 T $2025
31,7 T $63,4 T $95,1 T $126,9 T $2018: 52,4 T $2019: 53,9 T $2020: 53,5 T $2021: 65 T $2022: 68,7 T $2023: 108,4 T $2024: 126,9 T $2025: 125,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng17,2 T $2025
5,4 T $10,8 T $16,2 T $21,6 T $2018: 10,5 T $2019: 8,5 T $2020: 9,5 T $2021: 21,6 T $2022: 11,3 T $2023: 8,5 T $2024: 14,3 T $2025: 17,2 T $20182025
EBITDA24 T $2025
7,3 T $14,5 T $21,8 T $29,1 T $2018: 13,8 T $2019: 12,3 T $2020: 14,4 T $2021: 29,1 T $2022: 15,9 T $2023: 15,6 T $2024: 20,8 T $2025: 24 T $20182025
Dòng tiền tự do-47,2 T $2025
-31,6 T $-15,9 T $-235,8 Tr $15,4 T $2018: 12,4 T $2019: 15,4 T $2020: -24,8 T $2021: 1,6 T $2022: 5 T $2023: -14,9 T $2024: -15,3 T $2025: -47,2 T $20182025
EPS51,3 $2025
14,9 $29,7 $44,6 $59,5 $2018: 25,3 $2019: 21 $2020: 24,7 $2021: 59,5 $2022: 30,1 $2023: 22,9 $2024: 40,5 $2025: 51,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ164,3 T $2025
154,2 T $308,5 T $462,7 T $616,9 T $2018 · Tiền mặt: 130,5 T $2018 · Nợ: 364,8 T $2019 · Tiền mặt: 133,5 T $2019 · Nợ: 394,8 T $2020 · Tiền mặt: 155,8 T $2020 · Nợ: 421 T $2021 · Tiền mặt: 261 T $2021 · Nợ: 487,8 T $2022 · Tiền mặt: 241,8 T $2022 · Nợ: 434,5 T $2023 · Tiền mặt: 241,6 T $2023 · Nợ: 583,1 T $2024 · Tiền mặt: 182,1 T $2024 · Nợ: 616,9 T $2025 · Tiền mặt: 164,3 T $2025 · Nợ: 609,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,5%2025
+22,7%+45,4%+68,1%+90,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +65,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +77,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +90,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +20,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,4%2025
+13,4%+28,2%+43,0%+57,8%2019: +2,9%2020: -0,8%2021: +21,5%2022: +5,7%2023: +57,8%2024: +17,0%2025: -1,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành317,6 Tr2025
97,6 Tr195,1 Tr292,7 Tr390,2 Tr2018: 390,2 Tr2019: 375,5 Tr2020: 360,3 Tr2021: 355,8 Tr2022: 358,1 Tr2023: 345,8 Tr2024: 333,6 Tr2025: 317,6 Tr20182025
Định giá16,92025
4,28,512,716,92018 · P/E: 6,52019 · P/E: 10,82020 · P/E: 10,52021 · P/E: 6,32022 · P/E: 11,22023 · P/E: 16,72024 · P/E: 13,92025 · P/E: 16,92018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,82021 · P/S: 2,12022 · P/S: 1,82023 · P/S: 1,22024 · P/S: 1,52025 · P/S: 2,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 17,1 T $ · Cập nhật 9m trước
Cổ tức
5 $
2026-09-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202668,3571 T $-43%17
FY 202772,4472,9 T $-42%17
FY 202877,1674,1 T $-41%11
FY 202978,6977,4 T $-38%4
Q1 202819,9618,2 T $+6%6
Q1 202820,0417,9 T $+4%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-13Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 14,27-
2026-09-01Cổ tức5 $-
2026-07-14Kết quảThực tế 20,98 / Ước tính 14,47Vượt dự báo
2026-06-01Cổ tức4,5 $-
2026-04-13Kết quảThực tế 17,55 / Ước tính 16,47Vượt dự báo
2026-03-02Cổ tức4,5 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 07:32 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Financial - Capital Markets
Giám đốc điều hành
David Michael Solomon
Nhân viên
46.200
Ngày IPO
4 thg 5, 1999
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,16
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui7,06 T US$23,15 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 8 out of 101

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
270,86 T US$-15.5%thg 7 26 – thg 10 26
270,86 T US$295,73 T US$320,60 T US$Cao nhất: 320,60 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 270,86 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 270,86 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 320,60 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 270,86 T US$ · 2026-10-02
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VSCA.S1,61%48,7 Tr
VECA.S0,46%24,9 Tr
VTI0,38%8,8 Tr
VOO0,43%7,4 Tr
DIA10,46%5,2 Tr
FXAIX0,47%4,2 Tr
IVV0,4%3,9 Tr
1657.T0,31%3,9 Tr
XAW.TO0,24%3,9 Tr
1557.T0,41%3,6 Tr
SPY0,4%3,6 Tr
VTV1,03%2,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi GS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị109388
Nhà phân tích2131
Mua / giữ / bán50 / 57 / 2256 / 129 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 15 / 12 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt27 / 76 (26%)287 / 76 (79%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,6%+47,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+48,5% / -32,3%+184,7% / -32,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +4,3% so với S&P 500 +3,0% (n = 261)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Mike MayoWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 30 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.175 US$24 thg 9, 2026
  2. Jason GoldbergBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 23 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.245 US$17 thg 9, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.300 US$30 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Glenn SchorrEvercore ISIMuaDuy trì1.000 US$
1 thg 10, 2026Glenn SchorrEvercore ISIMuaDuy trì1.000 US$
29 thg 9, 2026Gerard CassidyRBC CapitalGiữDuy trì1.220 US$
30 thg 9, 2026Ebrahim PoonawalaBank of America SecuritiesMuaDuy trì1.300 US$
29 thg 9, 2026Gerard CassidyRBC CapitalGiữDuy trì1.220 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng800 US$900 US$1.000 US$1.100 US$thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 9 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 6 · Giữ 9 · Bán 1thg 1 26 · Mua 6 · Giữ 9 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 10 · Bán 0thg 3 26 · Mua 6 · Giữ 9 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 1thg 5 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 2thg 7 26 · Mua 7 · Giữ 8 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 1thg 9 26 · Mua 8 · Giữ 9 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 8 · Giữ 9 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 801 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 825 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 907 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 930 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 938 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 964 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 972 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 1.004 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 1.152 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 1.157 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 1.130 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 1.126 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 826 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 879 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 935 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 860 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 846 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 924 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 1.026 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 1.011 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 1.018 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 1.026 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 900 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 903 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 109 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu GS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Goldman Sachs Group, Inc. (GS) được giao dịch trên 15 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, BingX, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch GS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu GS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu GS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp GS là +31,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +177,1% trên 15 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp GS so với cổ phiếu The Goldman Sachs Group, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp GS là 906,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 906,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu GS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu GS là một phái sinh theo dõi giá của The Goldman Sachs Group, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Goldman Sachs Group, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

GSUSDT perpetual là gì?

GSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Goldman Sachs Group, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu GS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

GS perpetuals · perpequities.comGS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/gs-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/gs-perp.svg" width="240" height="64" alt="GS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp GS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với GS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho GS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X