PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch PNC Financial Services (PNC) dạng perp chưa? Chưa

PNC Financial Services là tổ chức tài chính đa dạng của Mỹ cung cấp dịch vụ ngân hàng bán lẻ, ngân hàng doanh nghiệp và tổ chức, và quản lý tài sản.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết PNC. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:PNC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
93 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
35,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-23%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+21,7%
P/E
12,8
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
7,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,6
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
26,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 6,6 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
2 $
2026-07-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất34 T $
Biên lợi nhuận ròng+20,4%
Dòng tiền tự do4,4 T $
Nợ ròng17,4 T $
202018,3 T $
202119,7 T $
202223,5 T $
202331,9 T $
202433,7 T $
202534 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202018,3 T $-12%7,5 T $4,7 T $
202119,7 T $+8%5,7 T $7,2 T $
202223,5 T $+19%6 T $9,1 T $
202331,9 T $+36%5,6 T $10,1 T $
202433,7 T $+6%5,9 T $7,9 T $
202534 T $+1%6,9 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+75,2%+18,8%+41,2%+13,9%+1,6%
2021+101,5%+35,5%+28,8%+10,2%+1,0%
2022+87,7%+31,8%+25,7%+13,2%+1,1%
2023+65,0%+21,1%+17,5%+10,9%+1,0%
2024+59,4%+21,5%+17,5%+10,8%+1,1%
2025+65,7%+25,0%+20,4%+11,4%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202092,2 T $39,3 T $-52,9 T $0,50
202182,3 T $33 T $-49,3 T $0,47
202234,4 T $58,7 T $24,4 T $0,19
202350,7 T $72,7 T $22 T $0,23
202446,3 T $61,7 T $15,4 T $0,15
202539,7 T $57,1 T $17,4 T $0,11
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202063,6 T $10,7 T $3,523,4
202185,4 T $36,2 T $4,315,8
202265,1 T $89,4 T $2,811,4
202362,1 T $84,1 T $1,912,1
202476,9 T $92,4 T $2,314,0
202582,2 T $99,6 T $2,412,6
Q3 20248,8 T $
Q4 20248,5 T $
Q1 20258,1 T $
Q2 20258,4 T $
Q3 20258,8 T $
Q4 20258,7 T $
Q1 20268,6 T $
Q2 20269 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20248,8 T $+10%1,5 T $3,3 T $
Q4 20248,5 T $+1%1,6 T $1,8 T $
Q1 20258,1 T $-3%1,5 T $-509 Tr $
Q2 20258,4 T $+6%1,6 T $1,5 T $
Q3 20258,8 T $-1%1,8 T $2,7 T $
Q4 20258,7 T $+2%2 T $757 Tr $
Q1 20268,6 T $+7%1,8 T $1,9 T $
Q2 20269 T $+8%2 T $2,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+58,7%+21,1%+16,8%+2,7%+0,3%
Q4 2024+63,4%+22,3%+18,9%+3,0%+0,3%
Q1 2025+64,6%+22,8%+18,3%+2,6%+0,3%
Q2 2025+64,5%+24,2%+19,4%+2,8%+0,3%
Q3 2025+65,5%+26,1%+20,6%+3,1%+0,3%
Q4 2025+68,1%+26,7%+23,2%+3,3%+0,4%
Q1 2026+68,9%+25,3%+20,4%+2,8%+0,3%
Q2 2026+69,2%+28,7%+22,6%+3,2%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202441,2 T $68,1 T $26,9 T $0,14
Q4 202446,3 T $61,7 T $15,4 T $0,15
Q1 202538,4 T $60,7 T $22,3 T $0,13
Q2 202530,4 T $60,4 T $30 T $0,11
Q3 202538,9 T $62,3 T $23,5 T $0,25
Q4 202539,7 T $57,1 T $17,4 T $0,11
Q1 202631,7 T $66,7 T $35 T $0,36
Q2 202628,7 T $85,7 T $57 T $0,08
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202473,8 T $100,6 T $8,313,2
Q4 202476,9 T $92,4 T $9,012,8
Q1 202570 T $92,3 T $8,612,5
Q2 202574 T $104 T $8,812,1
Q3 202579,6 T $103 T $9,111,5
Q4 202582,2 T $99,6 T $9,410,7
Q1 202685,6 T $120,5 T $9,912,6
Q2 202699,5 T $156,4 T $11,012,8

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu9 T $Q2 2026
2,3 T $4,5 T $6,8 T $9 T $Q3 2023: 8 T $Q4 2023: 8,5 T $Q1 2024: 8,4 T $Q2 2024: 7,9 T $Q3 2024: 8,8 T $Q4 2024: 8,5 T $Q1 2025: 8,1 T $Q2 2025: 8,4 T $Q3 2025: 8,8 T $Q4 2025: 8,7 T $Q1 2026: 8,6 T $Q2 2026: 9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
510 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 864 Tr $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,7 T $Q2 2026
673,3 Tr $1,3 T $2 T $2,7 T $Q3 2023: 1,9 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,4 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,1 T $Q2 2026
834,3 Tr $2,2 T $3,5 T $4,9 T $Q3 2023: 115 Tr $Q4 2023: 4,9 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: -509 Tr $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 757 Tr $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS4,81 $Q2 2026
1,22 $2,44 $3,66 $4,88 $Q3 2023: 3,6 $Q4 2023: 1,85 $Q1 2024: 3,1 $Q2 2024: 3,39 $Q3 2024: 3,49 $Q4 2024: 3,77 $Q1 2025: 3,51 $Q2 2025: 3,85 $Q3 2025: 4,35 $Q4 2025: 4,88 $Q1 2026: 4,13 $Q2 2026: 4,81 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ28,7 T $Q2 2026
21,4 T $42,9 T $64,3 T $85,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 46,8 T $Q3 2023 · Nợ: 66,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 50,7 T $Q4 2023 · Nợ: 72,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 59,5 T $Q1 2024 · Nợ: 72,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 39,3 T $Q2 2024 · Nợ: 71,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 41,2 T $Q3 2024 · Nợ: 68,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 46,3 T $Q4 2024 · Nợ: 61,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 38,4 T $Q1 2025 · Nợ: 60,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 30,4 T $Q2 2025 · Nợ: 60,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 38,9 T $Q3 2025 · Nợ: 62,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 39,7 T $Q4 2025 · Nợ: 57,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 31,7 T $Q1 2026 · Nợ: 66,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 28,7 T $Q2 2026 · Nợ: 85,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,2%Q2 2026
+17,3%+34,6%+51,9%+69,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +68,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +22,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,6%Q2 2026
+0,1%+3,5%+6,9%+10,3%Q3 2024: +10,3%Q4 2024: +0,7%Q1 2025: -3,4%Q2 2025: +5,5%Q3 2025: -0,7%Q4 2025: +2,2%Q1 2026: +6,7%Q2 2026: +7,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành404 TrQ2 2026
102,8 Tr205,6 Tr308,4 Tr411,1 TrQ3 2023: 400 TrQ4 2023: 401 TrQ1 2024: 400 TrQ2 2024: 400 TrQ3 2024: 400 TrQ4 2024: 399 TrQ1 2025: 398 TrQ2 2025: 397 TrQ3 2025: 396 TrQ4 2025: 394 TrQ1 2026: 411,1 TrQ2 2026: 404 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá12,8Q2 2026
5,210,515,720,9Q3 2023 · P/E: 8,5Q4 2023 · P/E: 20,9Q1 2024 · P/E: 12,9Q2 2024 · P/E: 11,5Q3 2024 · P/E: 13,2Q4 2024 · P/E: 12,8Q1 2025 · P/E: 12,5Q2 2025 · P/E: 12,1Q3 2025 · P/E: 11,5Q4 2025 · P/E: 10,7Q1 2026 · P/E: 12,6Q2 2026 · P/E: 12,8Q3 2023 · P/S: 6,1Q4 2023 · P/S: 7,3Q1 2024 · P/S: 7,6Q2 2024 · P/S: 7,9Q3 2024 · P/S: 8,3Q4 2024 · P/S: 9,0Q1 2025 · P/S: 8,6Q2 2025 · P/S: 8,8Q3 2025 · P/S: 9,1Q4 2025 · P/S: 9,4Q1 2026 · P/S: 9,9Q2 2026 · P/S: 11,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu34 T $2025
8,5 T $17 T $25,5 T $34 T $2018: 19,1 T $2019: 20,6 T $2020: 18,3 T $2021: 19,7 T $2022: 23,5 T $2023: 31,9 T $2024: 33,7 T $2025: 34 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,9 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,6 T $7,5 T $2018: 5,3 T $2019: 5,4 T $2020: 7,5 T $2021: 5,7 T $2022: 6 T $2023: 5,6 T $2024: 5,9 T $2025: 6,9 T $20182025
EBITDA8,9 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,7 T $8,9 T $2018: 6,6 T $2019: 6,8 T $2020: 4,9 T $2021: 8,8 T $2022: 8,1 T $2023: 7 T $2024: 7,5 T $2025: 8,9 T $20182025
Dòng tiền tự do4,4 T $2025
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,1 T $2018: 7,8 T $2019: 7,4 T $2020: 4,7 T $2021: 7,2 T $2022: 9,1 T $2023: 10,1 T $2024: 7,9 T $2025: 4,4 T $20182025
EPS16,6 $2025
4,15 $8,3 $12,4 $16,6 $2018: 10,7 $2019: 11,4 $2020: 6,36 $2021: 12,7 $2022: 13,9 $2023: 12,8 $2024: 13,7 $2025: 16,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ39,7 T $2025
23 T $46,1 T $69,1 T $92,2 T $2018 · Tiền mặt: 16,5 T $2018 · Nợ: 57,7 T $2019 · Tiền mặt: 28,5 T $2019 · Nợ: 60,6 T $2020 · Tiền mặt: 92,2 T $2020 · Nợ: 39,3 T $2021 · Tiền mặt: 82,3 T $2021 · Nợ: 33 T $2022 · Tiền mặt: 34,4 T $2022 · Nợ: 58,7 T $2023 · Tiền mặt: 50,7 T $2023 · Nợ: 72,7 T $2024 · Tiền mặt: 46,3 T $2024 · Nợ: 61,7 T $2025 · Tiền mặt: 39,7 T $2025 · Nợ: 57,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,7%2025
+25,4%+50,7%+76,1%+101,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +82,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +77,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +101,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +87,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +26,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +41,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +28,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,8%2025
+0,3%+12,0%+23,8%+35,5%2019: +8,3%2020: -11,5%2021: +7,9%2022: +19,5%2023: +35,5%2024: +5,6%2025: +0,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành394 Tr2025
117,5 Tr235 Tr352,5 Tr470 Tr2018: 470 Tr2019: 448 Tr2020: 427 Tr2021: 426 Tr2022: 412 Tr2023: 401 Tr2024: 400 Tr2025: 394 Tr20182025
Định giá12,62025
5,911,717,623,42018 · P/E: 10,82019 · P/E: 14,02020 · P/E: 23,42021 · P/E: 15,82022 · P/E: 11,42023 · P/E: 12,12024 · P/E: 14,02025 · P/E: 12,62018 · P/S: 2,92019 · P/S: 3,52020 · P/S: 3,52021 · P/S: 4,32022 · P/S: 2,82023 · P/S: 1,92024 · P/S: 2,32025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202618,9926,3 T $-23%14
FY 202721,5127,7 T $-19%15
FY 202823,9129 T $-15%9
FY 202919,4623,1 T $-32%3
Q1 20275,056,7 T $-23%4
Q2 20275,276,9 T $-24%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 4,91-
2026-07-20Cổ tức2 $-
2026-07-15Kết quảThực tế 4,85 / Ước tính 4,46Vượt dự báo
2026-04-15Kết quảThực tế 4,13 / Ước tính 3,93Vượt dự báo
2026-04-14Cổ tức1,7 $-
2026-01-20Cổ tức1,7 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PNC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị124366
Nhà phân tích2734
Mua / giữ / bán89 / 30 / 5228 / 105 / 33
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 2 / 210 / 3 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt27 / 90 (23%)238 / 110 (68%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-0,6%+17,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+721,3% / -23,9%+721,3% / -23,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -1,1% (n = 229)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gerard CassidyRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 273 US$15 thg 7, 2026
  2. Vivek JunejaJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 270 US$29 thg 7, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 291 US$16 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì284 US$
8 thg 9, 2026Richard RamsdenGoldman SachsGiữDuy trì281 US$
8 thg 9, 2026Richard RamsdenGoldman SachsGiữDuy trì281 US$
8 thg 9, 2026Manan GosaliaMorgan StanleyGiữKhẳng định lại278 US$
6 thg 8, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì284 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng180 US$200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$thg 10 25 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 1thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 1thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 1thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 218 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 220 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 225 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 239 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 245 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 242 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 251 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 252 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 255 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 277 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 277 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 277 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 191 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 223 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 212 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 223 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 221 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 246 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 250 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 240 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 232 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 124 khuyến nghị