PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch Bank of New York Mellon Corp (BNY) dạng perp chưa? Chưa

Bank of New York Mellon Corp. là công ty mẹ dịch vụ tài chính, hoạt động trong các mảng dịch vụ chứng khoán, dịch vụ thị trường và tài sản, quản lý đầu tư và tài sản.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết BNY. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:BNY

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
105,6 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
40,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-45%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+15,6%
P/E
35,4
P/E cùng ngành 26,2
Dòng tiền tự do
5,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,6
P/E cùng ngành
26,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 5,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,63 $
2026-07-27

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất40,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,7%
Dòng tiền tự do5,2 T $
Nợ ròng-97,6 T $
202016,6 T $
202115,9 T $
202219,8 T $
202333,8 T $
202439,6 T $
202540,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202016,6 T $-19%3,6 T $3,8 T $
202115,9 T $-4%3,8 T $1,6 T $
202219,8 T $+25%2,6 T $13,7 T $
202333,8 T $+71%3,3 T $4,7 T $
202439,6 T $+17%4,5 T $-782 Tr $
202540,4 T $+2%5,5 T $5,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+91,2%+26,9%+21,8%+7,9%+0,8%
2021+100,0%+29,3%+23,7%+8,7%+0,8%
2022+81,6%+17,6%+12,9%+6,3%+0,6%
2023+51,4%+12,7%+9,8%+8,1%+0,8%
2024+46,0%+14,8%+11,5%+11,0%+1,1%
2025+48,9%+17,5%+13,7%+12,5%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020162,2 T $37,6 T $-124,5 T $0,84
2021121,3 T $38,2 T $-83,1 T $0,77
2022107,4 T $43,2 T $-64,2 T $0,74
2023125,2 T $46,2 T $-78,9 T $0,78
2024101,9 T $45,4 T $-56,5 T $0,65
2025131,5 T $33,9 T $-97,6 T $0,70
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202037,8 T $-86,7 T $2,311,1
202149,5 T $-33,6 T $3,113,9
202236,9 T $-27,2 T $1,915,6
202340,8 T $-38,1 T $1,213,3
202457,1 T $560 Tr $1,413,2
202581,8 T $-15,8 T $2,015,6
Q4 202410,2 T $
Q3 202410,2 T $
Q1 20259,7 T $
Q2 202510,4 T $
Q3 202510,4 T $
Q4 202510,4 T $
Q1 20269,9 T $
Q2 202610,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202410,2 T $+15%1,2 T $-687 Tr $
Q3 202410,2 T $+15%1,2 T $-687 Tr $
Q1 20259,7 T $+2%1,2 T $92 Tr $
Q2 202510,4 T $+9%1,4 T $1,8 T $
Q3 202510,4 T $+2%1,4 T $-1,5 T $
Q4 202510,4 T $+2%1,4 T $-1,5 T $
Q1 20269,9 T $+2%1,6 T $-3,6 T $
Q2 202610,2 T $-2%1,8 T $2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+44,6%+15,0%+11,6%+2,8%+0,3%
Q3 2024+44,6%+15,0%+11,6%+2,8%+0,3%
Q1 2025+48,4%+15,8%+12,6%+2,8%+0,3%
Q2 2025+48,1%+17,7%+13,7%+3,2%+0,3%
Q3 2025+48,3%+17,9%+13,9%+3,3%+0,3%
Q4 2025+48,3%+17,9%+13,9%+3,3%+0,3%
Q1 2026+54,9%+20,4%+16,5%+3,6%+0,3%
Q2 2026+56,0%+22,3%+17,3%+3,9%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024116,2 T $48,5 T $-67,7 T $0,67
Q3 2024116,2 T $48,5 T $-67,7 T $0,67
Q1 2025116,5 T $48,4 T $-68,1 T $0,51
Q2 2025141,3 T $51,3 T $-90 T $0,49
Q3 2025119,9 T $51,5 T $-68,3 T $0,50
Q4 2025119,9 T $51,5 T $-68,3 T $0,50
Q1 2026187 T $53,3 T $-133,8 T $0,57
Q2 2026159,2 T $61,7 T $-97,5 T $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202452,9 T $-14,8 T $5,211,9
Q3 202452,9 T $-14,8 T $5,211,9
Q1 202560,5 T $-7,7 T $6,313,2
Q2 202565,1 T $-24,9 T $6,311,7
Q3 202576,8 T $8,4 T $7,414,3
Q4 202576,8 T $8,4 T $7,414,3
Q1 202682 T $-51,8 T $8,313,1
Q2 2026100 T $2,5 T $9,814,8

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu10,2 T $Q2 2026
2,6 T $5,2 T $7,8 T $10,4 T $Q3 2023: 8,8 T $Q4 2023: 8,8 T $Q2 2024: 9,5 T $Q1 2024: 9,5 T $Q4 2024: 10,2 T $Q3 2024: 10,2 T $Q1 2025: 9,7 T $Q2 2025: 10,4 T $Q3 2025: 10,4 T $Q4 2025: 10,4 T $Q1 2026: 9,9 T $Q2 2026: 10,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,8 T $Q2 2026
440,3 Tr $880,5 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 1 T $Q2 2024: 1 T $Q1 2024: 1 T $Q4 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,3 T $Q2 2026
607,8 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 1,8 T $Q2 2024: 1,8 T $Q1 2024: 1,8 T $Q4 2024: 2 T $Q3 2024: 2 T $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 2,3 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 2,4 T $Q2 2026: 2,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2 T $Q2 2026
-1,5 T $537 Tr $2,6 T $4,7 T $Q3 2023: 4,7 T $Q4 2023: 4,7 T $Q2 2024: -3 T $Q1 2024: -3 T $Q4 2024: -687 Tr $Q3 2024: -687 Tr $Q1 2025: 92 Tr $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: -1,5 T $Q4 2025: -1,5 T $Q1 2026: -3,6 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,43 $Q2 2026
0,61 $1,22 $1,82 $2,43 $Q3 2023: 1,22 $Q4 2023: 1,22 $Q2 2024: 1,25 $Q1 2024: 1,25 $Q4 2024: 1,5 $Q3 2024: 1,5 $Q1 2025: 1,58 $Q2 2025: 1,93 $Q3 2025: 1,88 $Q4 2025: 1,88 $Q1 2026: 2,24 $Q2 2026: 2,43 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ159,2 T $Q2 2026
46,8 T $93,5 T $140,3 T $187 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 122,2 T $Q3 2023 · Nợ: 44,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 122,2 T $Q4 2023 · Nợ: 44,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 135,1 T $Q2 2024 · Nợ: 47,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 135,1 T $Q1 2024 · Nợ: 47,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 116,2 T $Q4 2024 · Nợ: 48,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 116,2 T $Q3 2024 · Nợ: 48,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 116,5 T $Q1 2025 · Nợ: 48,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 141,3 T $Q2 2025 · Nợ: 51,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 119,9 T $Q3 2025 · Nợ: 51,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 119,9 T $Q4 2025 · Nợ: 51,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 187 T $Q1 2026 · Nợ: 53,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 159,2 T $Q2 2026 · Nợ: 61,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+56,0%Q2 2026
+14,0%+28,0%+42,0%+56,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,7%Q2 2026
+16,1%+33,9%+51,7%+69,5%Q4 2023: +69,5%Q2 2024: +11,1%Q4 2024: +15,0%Q3 2024: +15,0%Q1 2025: +1,7%Q2 2025: +9,2%Q3 2025: +1,9%Q4 2025: +1,9%Q1 2026: +2,2%Q2 2026: -1,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành698,2 TrQ2 2026
195,4 Tr390,9 Tr586,3 Tr781,8 TrQ3 2023: 781,8 TrQ4 2023: 781,8 TrQ2 2024: 762,3 TrQ1 2024: 762,3 TrQ4 2024: 742,1 TrQ3 2024: 742,1 TrQ1 2025: 727,4 TrQ2 2025: 720 TrQ3 2025: 704,7 TrQ4 2025: 704,7 TrQ1 2026: 698,2 TrQ2 2026: 698,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá14,8Q2 2026
3,77,411,114,8Q3 2023 · P/E: 8,7Q4 2023 · P/E: 8,7Q2 2024 · P/E: 11,3Q1 2024 · P/E: 11,3Q4 2024 · P/E: 11,9Q3 2024 · P/E: 11,9Q1 2025 · P/E: 13,2Q2 2025 · P/E: 11,7Q3 2025 · P/E: 14,3Q4 2025 · P/E: 14,3Q1 2026 · P/E: 13,1Q2 2026 · P/E: 14,8Q3 2023 · P/S: 3,8Q4 2023 · P/S: 3,8Q2 2024 · P/S: 4,5Q1 2024 · P/S: 4,5Q4 2024 · P/S: 5,2Q3 2024 · P/S: 5,2Q1 2025 · P/S: 6,3Q2 2025 · P/S: 6,3Q3 2025 · P/S: 7,4Q4 2025 · P/S: 7,4Q1 2026 · P/S: 8,3Q2 2026 · P/S: 9,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu40,4 T $2025
10,1 T $20,2 T $30,3 T $40,4 T $2018: 18,8 T $2019: 20,4 T $2020: 16,6 T $2021: 15,9 T $2022: 19,8 T $2023: 33,8 T $2024: 39,6 T $2025: 40,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,5 T $2025
1,4 T $2,8 T $4,2 T $5,5 T $2018: 4,3 T $2019: 4,4 T $2020: 3,6 T $2021: 3,8 T $2022: 2,6 T $2023: 3,3 T $2024: 4,5 T $2025: 5,5 T $20182025
EBITDA8,9 T $2025
2,2 T $4,5 T $6,7 T $8,9 T $2018: 6,5 T $2019: 6,9 T $2020: 6,1 T $2021: 6,5 T $2022: 5,3 T $2023: 6,2 T $2024: 7,7 T $2025: 8,9 T $20182025
Dòng tiền tự do5,2 T $2025
2,6 T $6,3 T $10 T $13,7 T $2018: 4,9 T $2019: -1,1 T $2020: 3,8 T $2021: 1,6 T $2022: 13,7 T $2023: 4,7 T $2024: -782 Tr $2025: 5,2 T $20182025
EPS7,41 $2025
1,85 $3,71 $5,56 $7,41 $2018: 4,04 $2019: 4,51 $2020: 3,83 $2021: 4,15 $2022: 2,9 $2023: 3,89 $2024: 5,8 $2025: 7,41 $20182025
Tiền mặt / Nợ131,5 T $2025
40,5 T $81,1 T $121,6 T $162,2 T $2018 · Tiền mặt: 88 T $2018 · Nợ: 48,6 T $2019 · Tiền mặt: 114,7 T $2019 · Nợ: 43,5 T $2020 · Tiền mặt: 162,2 T $2020 · Nợ: 37,6 T $2021 · Tiền mặt: 121,3 T $2021 · Nợ: 38,2 T $2022 · Tiền mặt: 107,4 T $2022 · Nợ: 43,2 T $2023 · Tiền mặt: 125,2 T $2023 · Nợ: 46,2 T $2024 · Tiền mặt: 101,9 T $2024 · Nợ: 45,4 T $2025 · Tiền mặt: 131,5 T $2025 · Nợ: 33,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+48,9%2025
+25,0%+50,0%+75,0%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +78,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +91,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +81,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,2%2025
+3,6%+25,9%+48,3%+70,7%2019: +8,7%2020: -18,8%2021: -4,5%2022: +24,8%2023: +70,7%2024: +17,1%2025: +2,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành704,7 Tr2025
260,1 Tr520,1 Tr780,2 Tr1 T2018: 1 T2019: 943,1 Tr2020: 892,5 Tr2021: 856,4 Tr2022: 814,8 Tr2023: 787,8 Tr2024: 748,1 Tr2025: 704,7 Tr20182025
Định giá15,62025
3,97,811,715,62018 · P/E: 11,62019 · P/E: 11,12020 · P/E: 11,12021 · P/E: 13,92022 · P/E: 15,62023 · P/E: 13,32024 · P/E: 13,22025 · P/E: 15,62018 · P/S: 2,62019 · P/S: 2,32020 · P/S: 2,32021 · P/S: 3,12022 · P/S: 1,92023 · P/S: 1,22024 · P/S: 1,42025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,2422,2 T $-45%9
FY 202710,2523,2 T $-43%10
FY 202811,4023,8 T $-41%3
FY 20290,0024,5 T $-39%0
Q2 20262,235,4 T $-48%8
Q4 20262,405,6 T $-45%7

Sự kiện công ty

6
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 2,25-
2026-07-27Cổ tức0,63 $-
2026-07-15Kết quảThực tế 2,46 / Ước tính 2,23Vượt dự báo
2026-04-27Cổ tức0,53 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 2,25 / Ước tính 1,96Vượt dự báo
2026-02-06Cổ tức0,051 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BNY đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị98312
Nhà phân tích1928
Mua / giữ / bán61 / 37 / 0185 / 124 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 35 / 3 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt74 / 18 (80%)283 / 18 (94%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+12,1%+78,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+53,0% / -15,0%+247,8% / -15,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +4,2% so với S&P 500 +1,8% (n = 182)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason GoldbergBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 24 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 178 US$15 thg 9, 2026
  2. Vivek JunejaJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 159 US$4 thg 8, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 175 US$17 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì178 US$
8 thg 9, 2026Manan GosaliaMorgan StanleyGiữDuy trì151 US$
4 thg 8, 2026Vivek JunejaJ.P. MorganMuaDuy trì159 US$
3 thg 8, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì178 US$
21 thg 7, 2026Stephen BiggarArgus ResearchMuaDuy trì180 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$160 US$170 US$thg 10 25 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 115 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 117 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 118 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 134 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 140 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 149 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 166 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 166 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 108 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 112 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 116 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 120 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 119 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 119 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 134 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 139 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 156 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 161 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 98 khuyến nghị