PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual KKR & Co. Inc. (KKR)

Perpetual futures KKR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KKRUSDT.

KKR & Co. Inc. là công ty đầu tư toàn cầu chuyên về vốn cổ phần tư nhân, bất động sản và cơ sở hạ tầng, tập trung vào mua lại và tăng trưởng vốn trong nhiều lĩnh vực.

$98,79+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (KKR/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
150,5 $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
150,5 $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 504,3 Tr $
OI / free float
-
Free float 68,2 T $
Hiệu suất spot
1D+0,63%
5D-1,66%
1M-7,67%
6M+9,79%
YTD-22,49%
1Y-32,76%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchKKR/USDCĐang giao dịch$98,79+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--150,5 $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

KKR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
88,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
21,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-45%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+15,0%
P/E
29,4
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
2,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,2
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
10,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,195 $
2026-08-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất19,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,3%
Dòng tiền tự do317 Tr $
Nợ ròng54,8 T $
20204,2 T $
202116,1 T $
20225,6 T $
202314,3 T $
202421,6 T $
202519,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,2 T $0%2 T $-6,1 T $
202116,1 T $+281%4,7 T $-7,3 T $
20225,6 T $-65%-521,7 Tr $-5,4 T $
202314,3 T $+157%3,7 T $-1,6 T $
202421,6 T $+51%3,1 T $6,5 T $
202519,2 T $-11%2,4 T $317 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+49,1%+30,7%+47,3%+14,6%+2,5%
2021+42,8%+30,8%+29,4%+26,9%+1,8%
2022+36,1%-6,2%-9,4%-2,8%-0,2%
2023+33,9%+14,9%+26,1%+16,3%+1,2%
2024+17,8%+4,3%+14,2%+13,0%+0,9%
2025+18,0%+2,6%+12,3%+7,7%+0,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,5 T $33,6 T $27,1 T $2,59
202110,1 T $39,6 T $29,5 T $1,29
202212,8 T $44,1 T $31,3 T $1,49
202320,3 T $49,4 T $29 T $4,71
202414,9 T $50,8 T $35,9 T $4,12
20256,2 Tr $54,8 T $54,8 T $79,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202022,8 T $49,9 T $5,411,7
202143,4 T $72,9 T $2,79,4
202234,8 T $66 T $6,3-58,8
202371,9 T $100,9 T $5,019,5
2024131,2 T $167,1 T $6,142,6
2025113,5 T $168,3 T $5,950,8
Q3 20244,7 T $
Q4 20243,2 T $
Q1 20253,1 T $
Q2 20255 T $
Q3 20255,5 T $
Q4 20255,7 T $
Q1 20264,3 T $
Q2 20265,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,7 T $+45%600,6 Tr $1,8 T $
Q4 20243,2 T $-27%1,1 T $-164,8 Tr $
Q1 20253,1 T $-68%-185,9 Tr $2,5 T $
Q2 20255 T $+22%510,1 Tr $371,4 Tr $
Q3 20255,5 T $+16%900,4 Tr $2,4 T $
Q4 20255,7 T $+78%1,1 T $-4,9 T $
Q1 20264,3 T $+39%405,2 Tr $1,7 T $
Q2 20265,7 T $+13%700,5 Tr $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+18,7%+1,4%+12,7%+2,5%+0,2%
Q4 2024+29,6%+9,1%+35,2%+4,8%+0,3%
Q1 2025-2,8%-23,1%-6,1%-0,7%0,0%
Q2 2025+21,0%+6,5%+10,2%+1,8%+0,1%
Q3 2025+24,7%+9,4%+16,5%+3,0%+0,2%
Q4 2025+20,1%+6,3%+20,2%+3,7%+0,3%
Q1 2026+27,7%+10,7%+9,5%+1,3%+0,1%
Q2 2026+18,9%+5,8%+12,4%+2,3%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202414,5 T $50,5 T $36,1 T $4,07
Q4 202414,9 T $50,8 T $35,9 T $4,12
Q1 202518 T $50,8 T $32,8 T $4,11
Q2 202517,8 T $52,5 T $34,7 T $2,70
Q3 202522,9 T $55,6 T $32,8 T $4,20
Q4 20256,2 Tr $54,8 T $54,8 T $79,85
Q1 20269,3 T $54,8 T $45,5 T $10,06
Q2 202610,5 T $50,5 T $40 T $9,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024115,9 T $152 T $24,548,0
Q4 2024131,4 T $167,3 T $41,129,1
Q1 2025102,7 T $135,5 T $33,6-131,4
Q2 2025118,5 T $153,2 T $23,762,8
Q3 2025115,7 T $148,5 T $21,233,5
Q4 2025113,6 T $168,4 T $20,025,7
Q1 202682,4 T $128 T $19,456,4
Q2 202682,2 T $122,2 T $14,531,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,7 T $Q2 2026
2,4 T $4,8 T $7,2 T $9,6 T $Q3 2023: 3,3 T $Q4 2023: 4,4 T $Q1 2024: 9,6 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 4,7 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 3,1 T $Q2 2025: 5 T $Q3 2025: 5,5 T $Q4 2025: 5,7 T $Q1 2026: 4,3 T $Q2 2026: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng700,5 Tr $Q2 2026
233,1 Tr $652,1 Tr $1,1 T $1,5 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 682,2 Tr $Q2 2024: 667,9 Tr $Q3 2024: 600,6 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: -185,9 Tr $Q2 2025: 510,1 Tr $Q3 2025: 900,4 Tr $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 405,2 Tr $Q2 2026: 700,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,2 T $Q2 2026
897,1 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 3,6 T $Q4 2023: 2,7 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 2,3 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 3,4 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3,2 T $Q2 2026
-2,9 T $-801,4 Tr $1,3 T $3,3 T $Q3 2023: 2 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 3,3 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: -164,8 Tr $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 371,4 Tr $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: -4,9 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,7 $Q2 2026
0,24 $0,71 $1,18 $1,64 $Q3 2023: 1,64 $Q4 2023: 1,14 $Q1 2024: 0,74 $Q2 2024: 0,72 $Q3 2024: 0,64 $Q4 2024: 1,18 $Q1 2025: -0,22 $Q2 2025: 0,5 $Q3 2025: 0,9 $Q4 2025: 1,16 $Q1 2026: 0,42 $Q2 2026: 0,7 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ10,5 T $Q2 2026
13,9 T $27,8 T $41,7 T $55,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 11,3 T $Q3 2023 · Nợ: 47,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 20,3 T $Q4 2023 · Nợ: 49,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 15,6 T $Q1 2024 · Nợ: 49,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 15,5 T $Q2 2024 · Nợ: 50,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 14,5 T $Q3 2024 · Nợ: 50,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 14,9 T $Q4 2024 · Nợ: 50,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 18 T $Q1 2025 · Nợ: 50,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 17,8 T $Q2 2025 · Nợ: 52,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 22,9 T $Q3 2025 · Nợ: 55,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,2 Tr $Q4 2025 · Nợ: 54,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,3 T $Q1 2026 · Nợ: 54,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,5 T $Q2 2026 · Nợ: 50,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,9%Q2 2026
-5,1%+13,0%+31,1%+49,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -2,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +45,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +35,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,1%Q2 2026
-31,7%+4,7%+41,2%+77,6%Q3 2024: +44,6%Q4 2024: -26,8%Q1 2025: -68,2%Q2 2025: +21,8%Q3 2025: +15,5%Q4 2025: +77,6%Q1 2026: +39,2%Q2 2026: +13,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành945,6 TrQ2 2026
239,1 Tr478,1 Tr717,2 Tr956,3 TrQ3 2023: 909,1 TrQ4 2023: 912 TrQ1 2024: 925,1 TrQ2 2024: 932 TrQ3 2024: 942 TrQ4 2024: 956,3 TrQ1 2025: 888,2 TrQ2 2025: 954,2 TrQ3 2025: 954,2 TrQ4 2025: 955,6 TrQ1 2026: 954,2 TrQ2 2026: 945,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá31,0Q2 2026
-82,8-34,314,262,8Q3 2023 · P/E: 9,0Q4 2023 · P/E: 17,6Q1 2024 · P/E: 32,5Q2 2024 · P/E: 34,8Q3 2024 · P/E: 48,0Q4 2024 · P/E: 29,1Q1 2025 · P/E: -131,4Q2 2025 · P/E: 62,8Q3 2025 · P/E: 33,5Q4 2025 · P/E: 25,7Q1 2026 · P/E: 56,4Q2 2026 · P/E: 31,0Q3 2023 · P/S: 16,2Q4 2023 · P/S: 16,8Q1 2024 · P/S: 9,2Q2 2024 · P/S: 22,6Q3 2024 · P/S: 24,5Q4 2024 · P/S: 41,1Q1 2025 · P/S: 33,6Q2 2025 · P/S: 23,7Q3 2025 · P/S: 21,2Q4 2025 · P/S: 20,0Q1 2026 · P/S: 19,4Q2 2026 · P/S: 14,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu19,2 T $2025
5,4 T $10,8 T $16,2 T $21,6 T $2018: 2,4 T $2019: 4,2 T $2020: 4,2 T $2021: 16,1 T $2022: 5,6 T $2023: 14,3 T $2024: 21,6 T $2025: 19,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,4 T $2025
791,9 Tr $2,1 T $3,4 T $4,7 T $2018: 1,1 T $2019: 2 T $2020: 2 T $2021: 4,7 T $2022: -521,7 Tr $2023: 3,7 T $2024: 3,1 T $2025: 2,4 T $20182025
EBITDA10,2 T $2025
3,7 T $7,5 T $11,2 T $15 T $2018: 3,1 T $2019: 6,2 T $2020: 6,7 T $2021: 15 T $2022: 1,3 T $2023: 9,5 T $2024: 9,2 T $2025: 10,2 T $20182025
Dòng tiền tự do317 Tr $2025
-4,2 T $-601,7 Tr $3 T $6,5 T $2018: -7,7 T $2019: -5,9 T $2020: -6,1 T $2021: -7,3 T $2022: -5,4 T $2023: -1,6 T $2024: 6,5 T $2025: 317 Tr $20182025
EPS2,34 $2025
1,26 $3,32 $5,37 $7,42 $2018: 2,06 $2019: 3,54 $2020: 3,37 $2021: 7,42 $2022: -0,79 $2023: 4,09 $2024: 3,28 $2025: 2,34 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,2 Tr $2025
13,7 T $27,4 T $41,1 T $54,8 T $2018 · Tiền mặt: 2,4 T $2018 · Nợ: 22,3 T $2019 · Tiền mặt: 3,2 T $2019 · Nợ: 27,1 T $2020 · Tiền mặt: 6,5 T $2020 · Nợ: 33,6 T $2021 · Tiền mặt: 10,1 T $2021 · Nợ: 39,6 T $2022 · Tiền mặt: 12,8 T $2022 · Nợ: 44,1 T $2023 · Tiền mặt: 20,3 T $2023 · Nợ: 49,4 T $2024 · Tiền mặt: 14,9 T $2024 · Nợ: 50,8 T $2025 · Tiền mặt: 6,2 Tr $2025 · Nợ: 54,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,0%2025
+5,4%+20,2%+35,0%+49,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +42,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +47,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +47,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +47,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +29,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -9,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-11,2%2025
+21,1%+107,6%+194,1%+280,7%2019: +76,2%2020: +0,2%2021: +280,7%2022: -65,4%2023: +157,4%2024: +51,1%2025: -11,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành955,8 Tr2025
238,9 Tr477,9 Tr716,8 Tr955,8 Tr2018: 533,7 Tr2019: 557,7 Tr2020: 583,7 Tr2021: 633,1 Tr2022: 749,5 Tr2023: 911,8 Tr2024: 938,9 Tr2025: 955,8 Tr20182025
Định giá50,82025
-31,4-4,023,450,82018 · P/E: 9,22019 · P/E: 8,12020 · P/E: 11,72021 · P/E: 9,42022 · P/E: -58,82023 · P/E: 19,52024 · P/E: 42,62025 · P/E: 50,82018 · P/S: 4,22019 · P/S: 3,82020 · P/S: 5,42021 · P/S: 2,72022 · P/S: 6,32023 · P/S: 5,02024 · P/S: 6,12025 · P/S: 5,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,195 $
2026-08-10

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,6310,6 T $-45%8
FY 20277,3912,5 T $-35%9
FY 20288,5416,4 T $-15%2
FY 20299,719,7 T $-49%1
Q1 20281,872,8 T $-33%8
Q2 20282,163,3 T $-42%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-06Kết quảThực tế - / Ước tính 1,59-
2026-08-10Cổ tức0,195 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,63 / Ước tính 1,43Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức0,195 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 1,39 / Ước tính 1,26Vượt dự báo
2026-02-17Cổ tức0,185 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KKR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị89301
Nhà phân tích1725
Mua / giữ / bán82 / 7 / 0267 / 34 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 34 / 4 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 89 (0%)37 / 259 (13%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-28,6%-23,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-3,7% / -48,3%+51,1% / -54,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,5% so với S&P 500 +1,4% (n = 262)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Michael BrownUBS92% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 126 US$6 thg 5, 2026
  2. Brian BedellDeutsche Bank91% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 116 US$3 thg 8, 2026
  3. Alexander BlosteinGoldman Sachs90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 111 US$25 thg 6, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026Benjamin BudishBarclaysMuaDuy trì135 US$
31 thg 8, 2026Bart DziarskiRBC CapitalMuaDuy trì134 US$
31 thg 8, 2026Michael CyprysMorgan StanleyMuaDuy trì147 US$
1 thg 9, 2026Christopher AllenKBWMuaDuy trì118 US$
31 thg 8, 2026Bart DziarskiRBC CapitalMuaDuy trì134 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$120 US$140 US$160 US$thg 10 25 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 160 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 157 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 158 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 158 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 147 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 144 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 131 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 129 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 127 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 128 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 128 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 118 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 122 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 127 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 114 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 87,68 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 92,50 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 95,94 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 91,78 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 101 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 98,19 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 89 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KKR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu KKR & Co. Inc. (KKR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KKR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KKR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KKR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KKR là +24,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +24,1% đến +24,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KKR so với cổ phiếu KKR & Co. Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KKR là 98,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 98,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KKR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KKR là một phái sinh theo dõi giá của KKR & Co. Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán KKR & Co. Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KKRUSDT perpetual là gì?

KKRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu KKR & Co. Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KKR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KKR perpetuals · perpequities.comKKR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kkr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kkr-perp.svg" width="240" height="64" alt="KKR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KKR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KKR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KKR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X