Tài chính Vista Energy, S.A.B. de C.V. (VIST)
NYSE · Energy · Oil & Gas Exploration & Production · 584 nhân viên · CEO Miguel Matias Galuccio
- Giá
- 70,45 $ -1,58%
- Vốn hóa
- 7,35 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 11,3 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-28
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-02-24 EPS dự kiến 3,69 $
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 7,35 T $ EV 11,3 T $
- Doanh thu
- 4,11 T $ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +72% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 20,0% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 9,5× Dự phóng 7,2× (FY2026)
- P/S
- 1,9× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 4,4× TTM
- Dòng tiền tự do
- 511 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 825 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 4,25 T $ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-02-24 Doanh thu dự kiến 1,28 T $
- Cổ tức
- – Không có cổ tức
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-10-28): doanh thu vượt 13,9%, EPS hụt 22,6%Doanh thu 1,29 T $ so với kỳ vọng 1,14 T $ (+13,9%); EPS 2,16 $ so với 2,79 $ (-22,6%).
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 83,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 1,29 T $, so với mức trung bình 76,2% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 37,5% (TTM), -14,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 32,3% trong khi doanh thu tăng 84,8%.
- 23,3% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 1,25 T $ so với lợi nhuận hoạt động 1,54 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
- Capex chiếm 39,6% doanh thu (năm trước 64,1%)Đã đầu tư 1,63 T $ trong 4 quý gần nhất (+14,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 511 Tr $ = 62,0% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 55,5 Tr $ cho cổ đông = 10,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 55,5 Tr $ (năm trước 50 Tr $), cổ tức 0 $, thù lao bằng cổ phiếu 21 Tr $ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 7,3% trong một năm117 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 109 Tr.
- Nợ ròng 2,94 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 790 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 3,73 T $; năm trước nợ ròng 2,67 T $.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1,29 T $ | 706 Tr $ | +83,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,8% | 30,6% | +24,2 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 568 Tr $ | 535 Tr $ | +6,1% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 43,9% | 75,8% | -32,0 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 298 Tr $ | 315 Tr $ | -5,4% |
| EPS pha loãng | 2,52 $ | 2,90 $ | -13,1% |
| Dòng tiền hoạt động | 792 Tr $ | 304 Tr $ | +160,5% |
| Capex | 450 Tr $ | 335 Tr $ | +34,2% |
| Dòng tiền tự do | 342 Tr $ | -31,6 Tr $ | +1.182,0% |
| R&D | 0 $ | 0 $ | – |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 21 Tr $ | 18,4 Tr $ | +14,2% |
Công bố so với đồng thuận
2026-10-28| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1,29 T $ | 1,14 T $ | +13,9% |
| EPS (theo dự báo) | 2,16 $ | 2,79 $ | -22,6% |
Từ báo cáo ngày 2026-10-28 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 2,14 T $
- Capex
- -1,63 T $
- Mua lại cổ phiếu
- -55,5 Tr $
- Cổ tức
- 0 $
- Mua lại doanh nghiệp
- -448 Tr $
- Nợ phát hành ròng
- 685 Tr $
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 21 Tr $
- Dòng tiền tự do
- 511 Tr $
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 10,9%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 9,5× | 7,8× | 5,1× – 10,9× |
| EV / EBITDA | 4,4× | 3,6× | 2,4× – 5,5× |
| EV / Doanh thu | 2,7× | 2,5× | 1,5× – 3,6× |
| Giá / FCF | 12,0× | 60,8× 3/5 năm | 6,0× – 169,6× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 2,2× | 2,0× | 0,8× – 3,2× |
| Tỷ suất FCF | 8,3% | 2,7% | -16,5% – 16,7% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 11,9% | 13,6% | 4,8% – 19,7% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 27,5% | 26,2% | 9,0% – 31,9% |
Giới phân tích
Giá mục tiêu đồng thuận 91,00 $ (+29,2%)
khoảng 87,00 $ – 95,00 $ · xếp hạng Buy
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 4,25 T $ | +71,8% | 9,83 $ | +46,5% | 7,2× | 3 |
| FY2027 | 4,5 T $ | +5,8% | 10,40 $ | +5,9% | 6,8× | 4 |
| FY2028 | 4,55 T $ | +1,2% | 9,92 $ | -4,6% | 7,1× | 2 |
| FY2029 | 4,77 T $ | +4,8% | 9,23 $ | -7,0% | 7,6× | 1 |
| FY2030 | 5,1 T $ | +6,8% | 9,95 $ | +7,8% | 7,1× | 1 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02