PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Cheniere Energy, Inc. (LNG)

Cheniere Energy, Inc. là công ty cơ sở hạ tầng năng lượng của Mỹ, vận hành các nhà máy LNG tại Louisiana và Texas, cùng với đường ống và tiếp thị LNG.

-0,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:LNG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,90%
5D-0,47%
1M-7,55%
6M-4,96%
YTD+38,87%
1Y+15,73%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchLNG-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
56,6 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
22,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+13,1%
P/E
20,0
P/E cùng ngành 9,2
Dòng tiền tự do
7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,5
P/E cùng ngành
9,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,4 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,555 $
2026-08-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất19,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+27,1%
Dòng tiền tự do2,5 T $
Nợ ròng27 T $
20209,4 T $
202117,6 T $
202233,8 T $
202320,3 T $
202415,8 T $
202519,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20209,4 T $+1%-85 Tr $-574 Tr $
202117,6 T $+88%-2,3 T $1,5 T $
202233,8 T $+91%1,4 T $8,7 T $
202320,3 T $-40%9,9 T $6,3 T $
202415,8 T $-22%3,3 T $3,2 T $
202519,6 T $+24%5,3 T $2,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,1%+27,9%-0,9%+44,5%-0,2%
2021+31,9%+30,0%-13,3%+91,1%-6,0%
2022+34,2%+32,9%+4,2%-48,1%+3,5%
2023+40,0%+37,7%+48,7%+195,3%+22,9%
2024+33,5%+30,7%+20,6%+57,1%+7,4%
2025+29,0%+27,0%+27,1%+67,3%+10,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,6 T $31,7 T $30 T $1,44
20211,4 T $31,9 T $30,5 T $1,08
20221,4 T $27,9 T $26,6 T $0,83
20234,1 T $26,3 T $22,3 T $1,63
20242,6 T $25,6 T $22,9 T $1,08
20251,6 T $28,6 T $27 T $0,94
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,2 T $45,2 T $1,6-176,6
202125,7 T $56,2 T $1,5-11,0
202237,7 T $64,3 T $1,126,4
202341,4 T $63,7 T $2,04,2
202449,1 T $72 T $3,115,1
202542,7 T $69,7 T $2,28,0
Q3 20243,8 T $
Q4 20244,5 T $
Q1 20255,3 T $
Q2 20254,5 T $
Q3 20254,4 T $
Q4 20255,4 T $
Q1 20266,7 T $
Q2 20265,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,8 T $-8%893 Tr $875 Tr $
Q4 20244,5 T $-5%977 Tr $1,1 T $
Q1 20255,3 T $+26%353 Tr $605 Tr $
Q2 20254,5 T $+40%1,6 T $-193 Tr $
Q3 20254,4 T $+18%1 T $3,1 T $
Q4 20255,4 T $+20%2,3 T $1,3 T $
Q1 20266,7 T $+25%-3,5 T $344 Tr $
Q2 20265,7 T $+26%3,1 T $2,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+34,0%+31,4%+23,6%+17,5%+2,1%
Q4 2024+31,7%+28,6%+21,6%+17,1%+2,2%
Q1 2025+30,5%+28,4%+6,6%+6,3%+0,8%
Q2 2025+25,1%+22,9%+35,8%+24,2%+3,6%
Q3 2025+60,6%+40,9%+23,6%+15,5%+2,3%
Q4 2025+31,1%+29,5%+42,4%+29,1%+4,7%
Q1 2026+31,7%+29,7%-52,7%-93,3%-7,5%
Q2 2026+92,3%+74,8%+53,5%+49,6%+6,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,7 T $26,6 T $23,9 T $1,07
Q4 20242,6 T $25,6 T $22,9 T $1,08
Q1 20252,5 T $25,3 T $22,8 T $1,19
Q2 20252 T $26,6 T $24,6 T $0,98
Q3 20251,4 T $26,5 T $25,1 T $0,94
Q4 20251,6 T $28,6 T $27 T $0,94
Q1 20261,8 T $26,4 T $24,6 T $0,57
Q2 20261,5 T $26,6 T $25 T $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202440,7 T $64,6 T $10,811,4
Q4 202448,2 T $71,2 T $10,712,3
Q1 202551,7 T $74,5 T $9,736,6
Q2 202554 T $78,6 T $11,98,3
Q3 202551,5 T $76,6 T $11,612,3
Q4 202541,7 T $68,7 T $7,74,5
Q1 202659,7 T $84,4 T $9,0-4,3
Q2 202650 T $75 T $8,74,1

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,7 T $Q2 2026
1,7 T $3,3 T $5 T $6,7 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 4,7 T $Q1 2024: 4,2 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,8 T $Q4 2024: 4,5 T $Q1 2025: 5,3 T $Q2 2025: 4,5 T $Q3 2025: 4,4 T $Q4 2025: 5,4 T $Q1 2026: 6,7 T $Q2 2026: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,1 T $Q2 2026
-1,9 T $-217 Tr $1,4 T $3,1 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 502 Tr $Q2 2024: 880 Tr $Q3 2024: 893 Tr $Q4 2024: 977 Tr $Q1 2025: 353 Tr $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: -3,5 T $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,7 T $Q2 2026
-1,1 T $847,5 Tr $2,8 T $4,7 T $Q3 2023: 3,1 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: -3 T $Q2 2026: 4,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,3 T $Q2 2026
623,3 Tr $1,4 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 596 Tr $Q2 2024: 613 Tr $Q3 2024: 875 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 605 Tr $Q2 2025: -193 Tr $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 344 Tr $Q2 2026: 2,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS14,7 $Q2 2026
-8,83 $-1 $6,82 $14,6 $Q3 2023: 7,03 $Q4 2023: 5,75 $Q1 2024: 2,13 $Q2 2024: 3,84 $Q3 2024: 3,93 $Q4 2024: 4,33 $Q1 2025: 1,57 $Q2 2025: 7,3 $Q3 2025: 4,75 $Q4 2025: 10,7 $Q1 2026: -16,7 $Q2 2026: 14,7 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,5 T $Q2 2026
7,2 T $14,3 T $21,5 T $28,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,9 T $Q3 2023 · Nợ: 26,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,1 T $Q4 2023 · Nợ: 26,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 4,4 T $Q1 2024 · Nợ: 28,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2024 · Nợ: 26,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,7 T $Q3 2024 · Nợ: 26,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q4 2024 · Nợ: 25,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q1 2025 · Nợ: 25,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2025 · Nợ: 26,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 26,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2025 · Nợ: 28,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2026 · Nợ: 26,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2026 · Nợ: 26,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+92,3%Q2 2026
-63,2%-11,4%+40,5%+92,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -111,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +31,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +92,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -115,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +74,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +41,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +35,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +42,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -52,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +53,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+26,3%Q2 2026
-6,4%+9,0%+24,4%+39,9%Q2 2024: -21,9%Q3 2024: -8,4%Q4 2024: -4,6%Q1 2025: +26,1%Q2 2025: +39,9%Q3 2025: +17,5%Q4 2025: +19,8%Q1 2026: +24,8%Q2 2026: +26,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành209,5 TrQ2 2026
60,7 Tr121,3 Tr182 Tr242,6 TrQ3 2023: 242 TrQ4 2023: 242,6 TrQ1 2024: 235 TrQ2 2024: 228,9 TrQ3 2024: 227 TrQ4 2024: 225,4 TrQ1 2025: 224,1 TrQ2 2025: 222,3 TrQ3 2025: 219,9 TrQ4 2025: 214,9 TrQ1 2026: 210,5 TrQ2 2026: 209,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá4,1Q2 2026
6,016,226,436,6Q3 2023 · P/E: 5,9Q4 2023 · P/E: 7,4Q1 2024 · P/E: 18,6Q2 2024 · P/E: 11,2Q3 2024 · P/E: 11,4Q4 2024 · P/E: 12,3Q1 2025 · P/E: 36,6Q2 2025 · P/E: 8,3Q3 2025 · P/E: 12,3Q4 2025 · P/E: 4,5Q1 2026 · P/E: -4,3Q2 2026 · P/E: 4,1Q3 2023 · P/S: 9,7Q4 2023 · P/S: 8,7Q1 2024 · P/S: 8,8Q2 2024 · P/S: 12,2Q3 2024 · P/S: 10,8Q4 2024 · P/S: 10,7Q1 2025 · P/S: 9,7Q2 2025 · P/S: 11,9Q3 2025 · P/S: 11,6Q4 2025 · P/S: 7,7Q1 2026 · P/S: 9,0Q2 2026 · P/S: 8,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu19,6 T $2025
8,4 T $16,9 T $25,3 T $33,8 T $2018: 8 T $2019: 9,3 T $2020: 9,4 T $2021: 17,6 T $2022: 33,8 T $2023: 20,3 T $2024: 15,8 T $2025: 19,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,3 T $2025
713 Tr $3,8 T $6,8 T $9,9 T $2018: 471 Tr $2019: 648 Tr $2020: -85 Tr $2021: -2,3 T $2022: 1,4 T $2023: 9,9 T $2024: 3,3 T $2025: 5,3 T $20182025
EBITDA11,2 T $2025
4,4 T $8,8 T $13,2 T $17,5 T $2018: 2,6 T $2019: 3,3 T $2020: 3,3 T $2021: 564 Tr $2022: 6,2 T $2023: 17,5 T $2024: 8,2 T $2025: 11,2 T $20182025
Dòng tiền tự do2,5 T $2025
933,5 Tr $3,5 T $6,1 T $8,7 T $2018: -1,7 T $2019: -1,2 T $2020: -574 Tr $2021: 1,5 T $2022: 8,7 T $2023: 6,3 T $2024: 3,2 T $2025: 2,5 T $20182025
EPS24,1 $2025
3,24 $15,7 $28,2 $40,7 $2018: 1,9 $2019: 2,51 $2020: -0,34 $2021: -9,25 $2022: 5,64 $2023: 40,7 $2024: 14,2 $2025: 24,1 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,6 T $2025
8 T $16 T $24 T $31,9 T $2018 · Tiền mặt: 981 Tr $2018 · Nợ: 28,5 T $2019 · Tiền mặt: 2,5 T $2019 · Nợ: 31,3 T $2020 · Tiền mặt: 1,6 T $2020 · Nợ: 31,7 T $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 31,9 T $2022 · Tiền mặt: 1,4 T $2022 · Nợ: 27,9 T $2023 · Tiền mặt: 4,1 T $2023 · Nợ: 26,3 T $2024 · Tiền mặt: 2,6 T $2024 · Nợ: 25,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,6 T $2025 · Nợ: 28,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+29,0%2025
+2,2%+17,7%+33,2%+48,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +24,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -0,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -13,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +48,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,4%2025
-7,1%+25,7%+58,5%+91,4%2019: +16,3%2020: +0,9%2021: +87,9%2022: +91,4%2023: -39,9%2024: -22,2%2025: +24,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành220,3 Tr2025
64,5 Tr129,1 Tr193,6 Tr258,1 Tr2018: 248 Tr2019: 258,1 Tr2020: 252,4 Tr2021: 253,4 Tr2022: 253,4 Tr2023: 242,6 Tr2024: 229,1 Tr2025: 220,3 Tr20182025
Định giá8,02025
-124,7-72,9-21,030,82018 · P/E: 30,82019 · P/E: 24,12020 · P/E: -176,62021 · P/E: -11,02022 · P/E: 26,42023 · P/E: 4,22024 · P/E: 15,12025 · P/E: 8,02018 · P/S: 1,82019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,62021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,12023 · P/S: 2,02024 · P/S: 3,12025 · P/S: 2,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,4 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,555 $
2026-08-10

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,7822,8 T $+16%7
FY 202717,5223,3 T $+18%9
FY 202815,7124,5 T $+25%9
FY 202915,1926 T $+33%3
FY 203015,0725,4 T $+29%3
Q1 20283,966,3 T $-5%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 4,12-
2026-08-10Cổ tức0,555 $-
2026-08-06Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 14,65 / Ước tính 3,11Vượt dự báo
2026-05-11Cổ tức0,555 $-
2026-05-07Kết quảThực tế -16,65 / Ước tính 4,25Thấp hơn dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 10,71 / Ước tính 3,8Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 17:10 UTC 27 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Midstream
Giám đốc điều hành
Jack A. Fusco
Nhân viên
1.717
Ngày IPO
4 thg 4, 1994
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,16
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui4,57 T US$21,80 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 56 out of 61

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
56,12 T US$+9.3%thg 6 26 – thg 9 26
51,36 T US$56,16 T US$60,96 T US$Cao nhất: 60,96 T US$ · 2026-08-31Thấp nhất: 51,36 T US$ · 2026-06-29Hiện tại: 56,12 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 56,12 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 60,96 T US$ · 2026-08-31Thấp nhất: 51,36 T US$ · 2026-06-29
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,08%6,7 Tr
VO0,58%4,5 Tr
FLCB0,09%2,7 Tr
FCNKX0,42%2,7 Tr
VXF0,73%2,4 Tr
VTV0,22%2 Tr
VOE1,01%1,4 Tr
VWELX0,23%1,2 Tr
VDE2,25%1 Tr
FSMAX0,68%1 Tr
VCPA.S0,02%1 Tr
IWR0,42%859,4 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LNG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị98236
Nhà phân tích2230
Mua / giữ / bán97 / 1 / 0233 / 3 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 1 / 12 / 2 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt24 / 72 (25%)140 / 88 (61%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+1,5%+11,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+872,9% / -38,7%+872,9% / -38,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,2% so với S&P 500 -1,2% (n = 229)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Michael BlumWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 444 US$26 thg 6, 2026
  2. Theresa ChenBarclays89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 279 US$7 thg 8, 2026
  3. Jean Ann SalisburyBank of America Securities88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 322 US$28 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026Manav GuptaUBSMuaDuy trì340 US$
28 thg 9, 2026Emma SchwartzJefferiesMuaDuy trì330 US$
28 thg 9, 2026Emma SchwartzJefferiesMuaDuy trì330 US$
25 thg 9, 2026Devin McDermottMorgan StanleyMuaKhẳng định lại310 US$
25 thg 9, 2026Devin McDermottMorgan StanleyMuaDuy trì310 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$thg 11 25 · Mua 18 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 18 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 17 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 259 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 256 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 251 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 245 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 290 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 298 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 300 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 306 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 317 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 319 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 320 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 320 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 194 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 212 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 236 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 284 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 275 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 225 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 239 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 264 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 292 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 269 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 270 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 98 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

LNG perpetuals · perpequities.comLNG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lng-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lng-perp.svg" width="240" height="64" alt="LNG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LNG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LNG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LNG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X