PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Thermo Fisher Scientific (TMO)

Perpetual futures TMO trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TMOUSDT.

Thermo Fisher Scientific là công ty hàng đầu toàn cầu về dịch vụ khoa học, cung cấp giải pháp khoa học sự sống, thiết bị phân tích, chẩn đoán và vật tư phòng thí nghiệm cho nghiên cứu và y tế.

$650,10-1,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (TMO/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
45 $
Open interest
6,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+86,1 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
45 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2,8 T $
OI / free float
0,00%
Free float 241 T $
Hiệu suất spot
1D-1,04%
5D+5,94%
1M+3,81%
6M+37,32%
YTD+12,43%
1Y+37,15%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchTMO/USDTĐang giao dịch$650,100,0% APR
0,000% mỗi 8h
+86,1 bps-45 $6,7 N $USDT20x
BingXGiao dịchTMO-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

TMO

Khối lượng cao nhất

TMO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 56m trước
Vốn hóa
242,1 T $
Cập nhật 56m trước
Doanh thu
46,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+15,1%
P/E
35,0
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
7,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,2
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
47,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 12 T $ · Cập nhật 56m trước
Cổ tức
0,47 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất44,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,1%
Dòng tiền tự do6,3 T $
Nợ ròng29,5 T $
202032,2 T $
202139,2 T $
202244,9 T $
202342,9 T $
202442,9 T $
202544,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202032,2 T $+26%6,4 T $6,8 T $
202139,2 T $+22%7,7 T $7 T $
202244,9 T $+15%7 T $6,9 T $
202342,9 T $-5%6 T $6,9 T $
202442,9 T $0%6,3 T $7,3 T $
202544,6 T $+4%6,7 T $6,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+49,7%+24,5%+19,8%+18,5%+9,2%
2021+50,1%+26,3%+19,7%+18,9%+8,1%
2022+42,3%+19,0%+15,5%+15,8%+7,2%
2023+40,1%+17,4%+14,0%+12,8%+6,1%
2024+41,3%+17,9%+14,8%+12,8%+6,5%
2025+37,7%+18,2%+15,1%+12,6%+6,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,3 T $22,5 T $12,2 T $2,13
20214,5 T $36,3 T $31,9 T $1,50
20228,5 T $36,1 T $27,5 T $1,48
20238,1 T $36,4 T $28,3 T $1,75
20244 T $32,8 T $28,8 T $1,66
20259,9 T $39,4 T $29,5 T $1,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020184,4 T $196,7 T $5,728,9
2021262,9 T $294,8 T $6,734,0
2022215,9 T $243,4 T $4,831,1
2023204,9 T $233,2 T $4,834,2
2024198,7 T $227,5 T $4,631,4
2025217,9 T $247,4 T $4,932,6
Q3 202410,6 T $
Q4 202411,4 T $
Q1 202510,4 T $
Q2 202510,9 T $
Q3 202511,1 T $
Q4 202512,2 T $
Q1 202611 T $
Q2 202612 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,6 T $0%1,6 T $1,9 T $
Q4 202411,4 T $+5%1,8 T $2,8 T $
Q1 202510,4 T $0%1,5 T $361 Tr $
Q2 202510,9 T $+3%1,6 T $1,1 T $
Q3 202511,1 T $+5%1,6 T $1,8 T $
Q4 202512,2 T $+7%2 T $3 T $
Q1 202611 T $+6%1,7 T $816 Tr $
Q2 202612 T $+10%1,7 T $1,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+41,0%+18,1%+15,4%+3,3%+1,6%
Q4 2024+39,2%+19,9%+16,1%+3,7%+1,9%
Q1 2025+41,0%+17,8%+14,5%+3,1%+1,5%
Q2 2025+37,3%+17,7%+14,9%+3,2%+1,6%
Q3 2025+41,8%+17,5%+14,5%+3,2%+1,6%
Q4 2025+38,0%+18,8%+16,2%+3,7%+1,8%
Q1 2026+40,7%+16,9%+15,0%+3,2%+1,5%
Q2 2026+41,2%+17,4%+14,5%+3,3%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,6 T $35,3 T $30,7 T $1,63
Q4 20244 T $32,8 T $28,8 T $1,66
Q1 20254,1 T $34,2 T $30,1 T $1,77
Q2 20254,6 T $35,2 T $30,7 T $1,93
Q3 20252 T $35,7 T $33,7 T $1,50
Q4 20259,9 T $39,4 T $29,5 T $1,89
Q1 20263,3 T $43,2 T $39,9 T $1,53
Q2 20264,1 T $42,5 T $38,5 T $1,55
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024234,7 T $265,4 T $22,136,0
Q4 2024199,2 T $227,9 T $17,527,2
Q1 2025189,1 T $219,1 T $18,231,3
Q2 2025154,3 T $185 T $14,223,8
Q3 2025175,5 T $209,2 T $15,827,1
Q4 2025217,9 T $247,4 T $17,827,8
Q1 2026176,1 T $216 T $16,026,7
Q2 2026190,3 T $228,8 T $15,927,4

Đã làm mới 56m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu12 T $Q2 2026
3,1 T $6,1 T $9,2 T $12,2 T $Q3 2023: 10,6 T $Q4 2023: 10,9 T $Q1 2024: 10,3 T $Q2 2024: 10,5 T $Q3 2024: 10,6 T $Q4 2024: 11,4 T $Q1 2025: 10,4 T $Q2 2025: 10,9 T $Q3 2025: 11,1 T $Q4 2025: 12,2 T $Q1 2026: 11 T $Q2 2026: 12 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,7 T $Q2 2026
493,8 Tr $987,5 Tr $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,6 T $Q2 2026
803,8 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $Q3 2023: 3 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 2,8 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 2,6 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 2,8 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 2,6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,7 T $Q2 2026
829,5 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 904 Tr $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 361 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 3 T $Q1 2026: 816 Tr $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
EPS4,68 $Q2 2026
1,3 $2,61 $3,91 $5,21 $Q3 2023: 4,42 $Q4 2023: 4,2 $Q1 2024: 3,46 $Q2 2024: 4,04 $Q3 2024: 4,24 $Q4 2024: 4,78 $Q1 2025: 3,98 $Q2 2025: 4,28 $Q3 2025: 4,27 $Q4 2025: 5,21 $Q1 2026: 4,43 $Q2 2026: 4,68 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,1 T $Q2 2026
10,8 T $21,6 T $32,4 T $43,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 6,2 T $Q3 2023 · Nợ: 35,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,1 T $Q4 2023 · Nợ: 36,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q1 2024 · Nợ: 35,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,1 T $Q2 2024 · Nợ: 35,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,6 T $Q3 2024 · Nợ: 35,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q4 2024 · Nợ: 32,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,1 T $Q1 2025 · Nợ: 34,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q2 2025 · Nợ: 35,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 35,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,9 T $Q4 2025 · Nợ: 39,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2026 · Nợ: 43,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2026 · Nợ: 42,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+41,2%Q2 2026
+10,5%+20,9%+31,4%+41,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,5%Q2 2026
+2,6%+5,2%+7,9%+10,5%Q3 2024: +0,2%Q4 2024: +4,7%Q1 2025: +0,2%Q2 2025: +3,0%Q3 2025: +4,9%Q4 2025: +7,2%Q1 2026: +6,2%Q2 2026: +10,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành371 TrQ2 2026
97 Tr194 Tr291 Tr388 TrQ3 2023: 388 TrQ4 2023: 388 TrQ1 2024: 384 TrQ2 2024: 383 TrQ3 2024: 384 TrQ4 2024: 383 TrQ1 2025: 379 TrQ2 2025: 378 TrQ3 2025: 378 TrQ4 2025: 377 TrQ1 2026: 373 TrQ2 2026: 371 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá27,4Q2 2026
10,420,931,341,8Q3 2023 · P/E: 28,5Q4 2023 · P/E: 31,5Q1 2024 · P/E: 41,8Q2 2024 · P/E: 34,1Q3 2024 · P/E: 36,0Q4 2024 · P/E: 27,2Q1 2025 · P/E: 31,3Q2 2025 · P/E: 23,8Q3 2025 · P/E: 27,1Q4 2025 · P/E: 27,8Q1 2026 · P/E: 26,7Q2 2026 · P/E: 27,4Q3 2023 · P/S: 18,5Q4 2023 · P/S: 18,9Q1 2024 · P/S: 21,5Q2 2024 · P/S: 20,0Q3 2024 · P/S: 22,1Q4 2024 · P/S: 17,5Q1 2025 · P/S: 18,2Q2 2025 · P/S: 14,2Q3 2025 · P/S: 15,8Q4 2025 · P/S: 17,8Q1 2026 · P/S: 16,0Q2 2026 · P/S: 15,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu44,6 T $2025
11,2 T $22,5 T $33,7 T $44,9 T $2018: 24,4 T $2019: 25,5 T $2020: 32,2 T $2021: 39,2 T $2022: 44,9 T $2023: 42,9 T $2024: 42,9 T $2025: 44,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,7 T $2025
1,9 T $3,9 T $5,8 T $7,7 T $2018: 2,9 T $2019: 3,7 T $2020: 6,4 T $2021: 7,7 T $2022: 7 T $2023: 6 T $2024: 6,3 T $2025: 6,7 T $20182025
EBITDA11,5 T $2025
3 T $6 T $9 T $12 T $2018: 6,2 T $2019: 7 T $2020: 10,1 T $2021: 12 T $2022: 11,9 T $2023: 11,2 T $2024: 11,8 T $2025: 11,5 T $20182025
Dòng tiền tự do6,3 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,5 T $7,3 T $2018: 3,8 T $2019: 4 T $2020: 6,8 T $2021: 7 T $2022: 6,9 T $2023: 6,9 T $2024: 7,3 T $2025: 6,3 T $20182025
EPS17,7 $2025
4,87 $9,73 $14,6 $19,5 $2018: 7,24 $2019: 9,17 $2020: 16 $2021: 19,5 $2022: 17,6 $2023: 15,5 $2024: 16,5 $2025: 17,7 $20182025
Tiền mặt / Nợ9,9 T $2025
9,8 T $19,7 T $29,5 T $39,4 T $2018 · Tiền mặt: 2,1 T $2018 · Nợ: 19 T $2019 · Tiền mặt: 2,4 T $2019 · Nợ: 18,5 T $2020 · Tiền mặt: 10,3 T $2020 · Nợ: 22,5 T $2021 · Tiền mặt: 4,5 T $2021 · Nợ: 36,3 T $2022 · Tiền mặt: 8,5 T $2022 · Nợ: 36,1 T $2023 · Tiền mặt: 8,1 T $2023 · Nợ: 36,4 T $2024 · Tiền mặt: 4 T $2024 · Nợ: 32,8 T $2025 · Tiền mặt: 9,9 T $2025 · Nợ: 39,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,7%2025
+12,5%+25,0%+37,6%+50,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +44,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +49,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +50,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +42,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,9%2025
+3,1%+10,8%+18,5%+26,1%2019: +4,9%2020: +26,1%2021: +21,7%2022: +14,5%2023: -4,6%2024: +0,1%2025: +3,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành377 Tr2025
101,5 Tr203 Tr304,5 Tr406 Tr2018: 406 Tr2019: 403 Tr2020: 399 Tr2021: 397 Tr2022: 394 Tr2023: 388 Tr2024: 383 Tr2025: 377 Tr20182025
Định giá32,62025
8,817,626,435,22018 · P/E: 30,62019 · P/E: 35,22020 · P/E: 28,92021 · P/E: 34,02022 · P/E: 31,12023 · P/E: 34,22024 · P/E: 31,42025 · P/E: 32,62018 · P/S: 3,72019 · P/S: 5,12020 · P/S: 5,72021 · P/S: 6,72022 · P/S: 4,82023 · P/S: 4,82024 · P/S: 4,62025 · P/S: 4,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 12 T $ · Cập nhật 56m trước
Cổ tức
0,47 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202625,1147,9 T $+7%16
FY 202727,4150,3 T $+13%16
FY 202830,2853,5 T $+20%6
FY 202933,9857 T $+28%3
FY 203038,2158,8 T $+32%2
Q1 20275,9911,7 T $+7%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 6,4-
2026-09-15Cổ tức0,47 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 6,03 / Ước tính 5,72Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,47 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 5,44 / Ước tính 5,25Vượt dự báo
2026-03-13Cổ tức0,47 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TMO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị125362
Nhà phân tích3346
Mua / giữ / bán110 / 15 / 0312 / 50 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 910 / 7 / 18
Giá mục tiêu đạt / không đạt79 / 31 (72%)255 / 77 (77%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+5,0%+8,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+34,4% / -12,2%+46,3% / -14,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 -0,6% (n = 306)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Vijay KumarEvercore ISI89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 570 US$6 thg 7, 2026
  2. Catherine Ramsey SchulteRobert W. Baird73% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 639 US$24 thg 4, 2026
  3. Puneet SoudaLeerink Partners67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 580 US$23 thg 10, 2025

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026Evan StamplerWells FargoMuaDuy trì660 US$
15 thg 9, 2026Daniel AriasStifel NicolausMuaDuy trì
9 thg 9, 2026Eve BursteinBernsteinGiữDuy trì575 US$
8 thg 9, 2026Unknown AnalystUBSMuaNâng hạng730 US$
8 thg 9, 2026Doug SchenkelWolfe ResearchMuaBắt đầu theo dõi730 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng500 US$550 US$600 US$650 US$thg 10 25 · Mua 20 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 20 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · Mua 25 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 23 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26 · Mua 23 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 20 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26 · Mua 18 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 23 · Giữ 5 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 604 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 604 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 629 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 649 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 652 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 658 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 631 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 620 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 589 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 613 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 615 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 630 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 567 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 591 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 579 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 579 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 521 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 492 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 479 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 493 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 501 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 574 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 617 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 658 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 125 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu TMO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Thermo Fisher Scientific (TMO) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch TMO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu TMO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu TMO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp TMO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp TMO so với cổ phiếu Thermo Fisher Scientific như thế nào?

Giá mark trung vị của perp TMO là 650,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 650,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu TMO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu TMO là một phái sinh theo dõi giá của Thermo Fisher Scientific mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Thermo Fisher Scientific trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TMOUSDT perpetual là gì?

TMOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Thermo Fisher Scientific thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu TMO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

TMO perpetuals · perpequities.comTMO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/tmo-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/tmo-perp.svg" width="240" height="64" alt="TMO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TMO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TMO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TMO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X