PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual UnitedHealth Group Incorporated (UNH)

Perpetual futures UNH trên 13 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch UNHUSDT.

UnitedHealth Group hoạt động như một doanh nghiệp chăm sóc sức khỏe toàn diện với các bộ phận về phúc lợi y tế, cung cấp dịch vụ, tư vấn công nghệ và dịch vụ dược phẩm.

$379,25+1,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (UNH-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

13/13 thị trường trực tiếp
Sàn
13
Thị trường trực tiếp
13/13
Khối lượng 24h
1,2 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,4 Tr $
Open interest
7,2 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,1 Tr $
HTX
Spread hẹp nhất
+0,5 bps
BloFin
Khối lượng cao nhất
181,4 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 12/13
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 427 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 343,6 T $
Hiệu suất spot
1D-0,56%
5D-1,36%
1M-6,88%
6M+31,44%
YTD+12,03%
1Y+3,08%

Ma trận sàn

13 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,820,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,7 bps-181,4 N $424,8 N $USDT20x
XT.comGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,51+23,3% APR
+0,021% mỗi 8h
+14,8 bps214 N $170,6 N $1 Tr $USDT20x
LBankGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,810,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,3 bps640,3 N $155,1 N $128,3 N $USDT50x
HTXGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$379,25-+42,7 bps1,1 Tr $154,6 N $-USDT-
BinanceGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,510,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,8 bps22,1 N $128,8 N $69 N $USDT-
OKXGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,850,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,5 bps6,9 N $119,1 N $177,4 N $USDT20x
MEXCGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,77+36,8% APR
+0,034% mỗi 8h
+15,8 bps605,6 N $102,1 N $5 Tr $USDT100x
BitunixGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,74+0,4% APR
+0,00041% mỗi 8h
+10,3 bps31,1 N $76,3 N $30,7 N $USDT20x
BybitGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$380,280,0% APR
0,000% mỗi 8h
+10,3 bps34 N $47 N $218,7 N $USDT25x
BloFinGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$378,81-0,5% APR
-0,00045% mỗi 8h
+0,5 bps14,1 N $23,8 N $38,7 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchUNH/USDTĐang giao dịch$379,280,0% APR
0,000% mỗi 8h
+5,3 bps-3 N $103,2 N $USDT25x
Crypto.com ExchangeGiao dịchUNH/USDĐang giao dịch$377,82-14,7% APR
-0,00168% mỗi 1h
+16,4 bps2,8 N $2,8 N $2,2 N $USD50x
BingXGiao dịchUNH-USDTĐang giao dịch$378,71+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+6,9 bps19,7 N $1,3 Tr $⚠3,6 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 9/13 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +18,8 bps – +35,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: LBank · +14,5 bps

Quá mỏng: OKX, Crypto.com Exchange

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

UNH

Spread hẹp nhất

UNH

Khối lượng cao nhất

UNH

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
343,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
450,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
0%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,1%
P/E
24,3
P/E cùng ngành 28,5
Dòng tiền tự do
23,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
14,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,8
P/E cùng ngành
28,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
446 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 111,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,32 $
2026-09-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất447,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+2,7%
Dòng tiền tự do16,1 T $
Nợ ròng54 T $
2020257,1 T $
2021287,6 T $
2022324,2 T $
2023371,6 T $
2024400,3 T $
2025447,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020257,1 T $+6%15,4 T $20,1 T $
2021287,6 T $+12%17,3 T $19,9 T $
2022324,2 T $+13%20,1 T $23,4 T $
2023371,6 T $+15%22,4 T $25,7 T $
2024400,3 T $+8%14,4 T $20,7 T $
2025447,6 T $+12%12,1 T $16,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+26,1%+8,7%+6,0%+23,5%+7,8%
2021+24,2%+8,3%+6,0%+24,1%+8,1%
2022+24,6%+8,8%+6,2%+25,9%+8,2%
2023+24,5%+8,7%+6,0%+25,2%+8,2%
2024+22,3%+8,1%+3,6%+15,5%+4,8%
2025+18,5%+4,2%+2,7%+12,8%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202016,9 T $43,5 T $26,5 T $0,74
202121,4 T $46 T $24,6 T $0,79
202223,4 T $57,6 T $34,3 T $0,77
202325,4 T $67,4 T $42 T $0,79
202425,3 T $76,9 T $51,6 T $0,83
202524,4 T $78,4 T $54 T $0,79
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020331,7 T $358,3 T $1,321,5
2021473,5 T $498,1 T $1,627,4
2022495,2 T $529,4 T $1,524,6
2023500,5 T $542,5 T $1,322,4
2024469,9 T $521,5 T $1,232,3
2025300,4 T $354,4 T $0,725,0
Q3 2024100,8 T $
Q4 2024100,8 T $
Q1 2025109,6 T $
Q2 2025111,6 T $
Q3 2025113,2 T $
Q4 2025113,2 T $
Q1 2026111,7 T $
Q2 2026112 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024100,8 T $+9%6,1 T $13 T $
Q4 2024100,8 T $+7%5,5 T $1,5 T $
Q1 2025109,6 T $+10%6,3 T $4,6 T $
Q2 2025111,6 T $+13%3,4 T $6,3 T $
Q3 2025113,2 T $+12%2,3 T $5,1 T $
Q4 2025113,2 T $+12%10 Tr $160 Tr $
Q1 2026111,7 T $+2%6,3 T $8,1 T $
Q2 2026112 T $0%5,5 T $10,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+22,8%+8,6%+6,0%+6,4%+2,0%
Q4 2024+21,1%+7,7%+5,5%+6,0%+1,9%
Q1 2025+21,7%+8,3%+5,7%+6,6%+2,0%
Q2 2025+17,9%+4,6%+3,1%+3,6%+1,1%
Q3 2025+18,2%+3,8%+2,1%+2,5%+0,7%
Q4 2025+16,3%+0,3%0,0%0,0%0,0%
Q1 2026+22,7%+8,0%+5,6%+6,4%+2,0%
Q2 2026+32,7%+7,1%+4,9%+5,6%+1,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202432,4 T $78 T $45,6 T $0,91
Q4 202425,3 T $76,9 T $51,6 T $0,83
Q1 202530,7 T $81,3 T $50,6 T $0,85
Q2 202528,6 T $79,2 T $50,6 T $0,85
Q3 202527,2 T $80,1 T $52,9 T $0,82
Q4 202524,4 T $78,4 T $54 T $0,79
Q1 202628 T $77,9 T $49,9 T $0,80
Q2 202628,6 T $73,3 T $44,7 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024539,7 T $585,3 T $5,422,3
Q4 2024468,9 T $520,5 T $4,721,1
Q1 2025480,8 T $531,4 T $4,418,9
Q2 2025283,9 T $334,5 T $2,520,7
Q3 2025313,5 T $366,5 T $2,833,3
Q4 2025300,4 T $354,4 T $2,77.502,5
Q1 2026246,2 T $296,2 T $2,29,8
Q2 2026376,6 T $421,3 T $3,417,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu112 T $Q2 2026
28,3 T $56,6 T $84,9 T $113,2 T $Q3 2023: 92,4 T $Q4 2023: 94,4 T $Q1 2024: 99,8 T $Q2 2024: 98,9 T $Q3 2024: 100,8 T $Q4 2024: 100,8 T $Q1 2025: 109,6 T $Q2 2025: 111,6 T $Q3 2025: 113,2 T $Q4 2025: 113,2 T $Q1 2026: 111,7 T $Q2 2026: 112 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng5,5 T $Q2 2026
516,3 Tr $2,4 T $4,4 T $6,3 T $Q3 2023: 5,8 T $Q4 2023: 5,5 T $Q1 2024: -1,4 T $Q2 2024: 4,2 T $Q3 2024: 6,1 T $Q4 2024: 5,5 T $Q1 2025: 6,3 T $Q2 2025: 3,4 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 10 Tr $Q1 2026: 6,3 T $Q2 2026: 5,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA9 T $Q2 2026
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,2 T $Q3 2023: 9,5 T $Q4 2023: 8,7 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 7,7 T $Q3 2024: 9,7 T $Q4 2024: 8,8 T $Q1 2025: 10,2 T $Q2 2025: 6,2 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 10,1 T $Q2 2026: 9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do10,3 T $Q2 2026
-1,4 T $3,4 T $8,2 T $13 T $Q3 2023: 6,1 T $Q4 2023: -6,2 T $Q1 2024: 401 Tr $Q2 2024: 5,9 T $Q3 2024: 13 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 4,6 T $Q2 2025: 6,3 T $Q3 2025: 5,1 T $Q4 2025: 160 Tr $Q1 2026: 8,1 T $Q2 2026: 10,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS6,05 $Q2 2026
0,58 $2,68 $4,79 $6,9 $Q3 2023: 6,24 $Q4 2023: 5,83 $Q1 2024: -1,53 $Q2 2024: 4,54 $Q3 2024: 6,51 $Q4 2024: 5,98 $Q1 2025: 6,85 $Q2 2025: 3,74 $Q3 2025: 2,59 $Q4 2025: 0,01 $Q1 2026: 6,9 $Q2 2026: 6,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ28,6 T $Q2 2026
20,3 T $40,6 T $61 T $81,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 38,9 T $Q3 2023 · Nợ: 63,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 25,4 T $Q4 2023 · Nợ: 67,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 28,4 T $Q1 2024 · Nợ: 73,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 26,3 T $Q2 2024 · Nợ: 75,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 32,4 T $Q3 2024 · Nợ: 78 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 25,3 T $Q4 2024 · Nợ: 76,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 30,7 T $Q1 2025 · Nợ: 81,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 28,6 T $Q2 2025 · Nợ: 79,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 27,2 T $Q3 2025 · Nợ: 80,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 24,4 T $Q4 2025 · Nợ: 78,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 28 T $Q1 2026 · Nợ: 77,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 28,6 T $Q2 2026 · Nợ: 73,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,7%Q2 2026
+7,1%+15,7%+24,2%+32,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,4%Q2 2026
+3,2%+6,5%+9,7%+12,9%Q2 2024: +6,4%Q3 2024: +9,2%Q4 2024: +6,8%Q1 2025: +9,8%Q2 2025: +12,9%Q3 2025: +12,2%Q4 2025: +12,3%Q1 2026: +2,0%Q2 2026: +0,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành906 TrQ2 2026
234 Tr468 Tr702 Tr936 TrQ3 2023: 936 TrQ4 2023: 935 TrQ1 2024: 922 TrQ2 2024: 928 TrQ3 2024: 930 TrQ4 2024: 927 TrQ1 2025: 918 TrQ2 2025: 910 TrQ3 2025: 912 TrQ4 2025: 910 TrQ1 2026: 910 TrQ2 2026: 906 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá17,2Q2 2026
1.815,63.711,25.606,97.502,5Q3 2023 · P/E: 20,0Q4 2023 · P/E: 22,9Q1 2024 · P/E: -80,0Q2 2024 · P/E: 27,0Q3 2024 · P/E: 22,3Q4 2024 · P/E: 21,1Q1 2025 · P/E: 18,9Q2 2025 · P/E: 20,7Q3 2025 · P/E: 33,3Q4 2025 · P/E: 7.502,5Q1 2026 · P/E: 9,8Q2 2026 · P/E: 17,2Q3 2023 · P/S: 5,1Q4 2023 · P/S: 5,3Q1 2024 · P/S: 4,5Q2 2024 · P/S: 4,6Q3 2024 · P/S: 5,4Q4 2024 · P/S: 4,7Q1 2025 · P/S: 4,4Q2 2025 · P/S: 2,5Q3 2025 · P/S: 2,8Q4 2025 · P/S: 2,7Q1 2026 · P/S: 2,2Q2 2026 · P/S: 3,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu447,6 T $2025
111,9 T $223,8 T $335,7 T $447,6 T $2018: 226,2 T $2019: 242,2 T $2020: 257,1 T $2021: 287,6 T $2022: 324,2 T $2023: 371,6 T $2024: 400,3 T $2025: 447,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng12,1 T $2025
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,4 T $2018: 12 T $2019: 13,8 T $2020: 15,4 T $2021: 17,3 T $2022: 20,1 T $2023: 22,4 T $2024: 14,4 T $2025: 12,1 T $20182025
EBITDA23,1 T $2025
9,1 T $18,2 T $27,2 T $36,3 T $2018: 19,8 T $2019: 22,4 T $2020: 25,3 T $2021: 27,1 T $2022: 31,8 T $2023: 36,3 T $2024: 28,1 T $2025: 23,1 T $20182025
Dòng tiền tự do16,1 T $2025
6,4 T $12,8 T $19,3 T $25,7 T $2018: 13,7 T $2019: 16,4 T $2020: 20,1 T $2021: 19,9 T $2022: 23,4 T $2023: 25,7 T $2024: 20,7 T $2025: 16,1 T $20182025
EPS13,2 $2025
5,97 $11,9 $17,9 $23,9 $2018: 12,2 $2019: 14,3 $2020: 16 $2021: 18,1 $2022: 21,2 $2023: 23,9 $2024: 15,5 $2025: 13,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ24,4 T $2025
19,6 T $39,2 T $58,8 T $78,4 T $2018 · Tiền mặt: 10,9 T $2018 · Nợ: 36,6 T $2019 · Tiền mặt: 11 T $2019 · Nợ: 40,7 T $2020 · Tiền mặt: 16,9 T $2020 · Nợ: 43,5 T $2021 · Tiền mặt: 21,4 T $2021 · Nợ: 46 T $2022 · Tiền mặt: 23,4 T $2022 · Nợ: 57,6 T $2023 · Tiền mặt: 25,4 T $2023 · Nợ: 67,4 T $2024 · Tiền mặt: 25,3 T $2024 · Nợ: 76,9 T $2025 · Tiền mặt: 24,4 T $2025 · Nợ: 78,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,5%2025
+6,5%+13,0%+19,5%+26,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +23,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +23,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +24,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +24,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,8%2025
+3,7%+7,3%+11,0%+14,6%2019: +7,0%2020: +6,2%2021: +11,8%2022: +12,7%2023: +14,6%2024: +7,7%2025: +11,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành910 Tr2025
245,8 Tr491,5 Tr737,3 Tr983 Tr2018: 983 Tr2019: 966 Tr2020: 961 Tr2021: 956 Tr2022: 950 Tr2023: 938 Tr2024: 929 Tr2025: 910 Tr20182025
Định giá25,02025
8,116,224,332,32018 · P/E: 20,02019 · P/E: 20,22020 · P/E: 21,52021 · P/E: 27,42022 · P/E: 24,62023 · P/E: 22,42024 · P/E: 32,32025 · P/E: 25,02018 · P/S: 1,12019 · P/S: 1,22020 · P/S: 1,32021 · P/S: 1,62022 · P/S: 1,52023 · P/S: 1,32024 · P/S: 1,22025 · P/S: 0,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-13
Doanh thu ước tính 111,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,32 $
2026-09-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202619,95446 T $0%18
FY 202722,63459,2 T $+3%18
FY 202826,36486,4 T $+9%13
FY 202931,25514 T $+15%10
FY 203035,43556 T $+24%5
Q1 20278,14112 T $0%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-13Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 4,12-
2026-09-14Cổ tức2,32 $-
2026-07-16Kết quảThực tế 6,38 / Ước tính 4,94Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức2,32 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 7,23 / Ước tính 6,46Vượt dự báo
2026-03-09Cổ tức2,21 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 02:03 UTC 6 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Medical - Healthcare Plans
Giám đốc điều hành
Stephen J. Hemsley
Nhân viên
390.000
Ngày IPO
17 thg 10, 1984
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,03
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui10,27 T US$11,33 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 8 out of 15

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
342,99 T US$-9.8%thg 7 26 – thg 10 26
342,07 T US$365,41 T US$388,75 T US$Cao nhất: 388,75 T US$ · 2026-07-13Thấp nhất: 342,07 T US$ · 2026-09-21Hiện tại: 342,99 T US$ · 2026-10-05thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 342,99 T US$ · 2026-10-05Cao nhất: 388,75 T US$ · 2026-07-13Thấp nhất: 342,07 T US$ · 2026-09-21
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VCPA.S0,73%34,9 Tr
VTI0,48%28,9 Tr
VOO0,53%24,1 Tr
FXAIX0,58%13 Tr
IVV0,51%12 Tr
1657.T0,39%12 Tr
XAW.TO0,3%12 Tr
SCHD3,88%11,5 Tr
1557.T0,5%11,1 Tr
SPY0,5%11 Tr
VSCA.S0,3%9,1 Tr
VTV1,29%8,7 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi UNH đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị157521
Nhà phân tích2732
Mua / giữ / bán131 / 24 / 2461 / 54 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 2 / 211 / 17 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt26 / 120 (18%)90 / 386 (19%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-10,1%-21,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+40,5% / -31,0%+84,4% / -48,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,1% so với S&P 500 -0,8% (n = 456)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Scott FidelGoldman Sachs89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 490 US$16 thg 7, 2026
  2. Ann HynesMizuho Securities71% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 493 US$21 thg 7, 2026
  3. Erin WrightMorgan Stanley70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 529 US$17 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
5 thg 10, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì512 US$
5 thg 10, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì512 US$
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaDuy trì526 US$
14 thg 9, 2026Elizabeth Anderson CFAEvercore ISIMuaDuy trì480 US$
14 thg 9, 2026A.J. RiceUBSMuaDuy trì490 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng300 US$350 US$400 US$450 US$thg 11 25 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 2thg 11 25thg 12 25 · Mua 17 · Giữ 3 · Bán 2thg 1 26 · Mua 18 · Giữ 3 · Bán 2thg 1 26thg 2 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 1thg 5 26 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 22 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 383 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 383 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 357 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 363 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 363 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 385 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 394 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 406 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 459 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 467 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 471 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 471 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 330 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 330 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 287 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 293 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 271 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 370 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 380 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 416 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 414 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 389 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 367 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 372 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 5 thg 10, 2026 · 157 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu UNH ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu UnitedHealth Group Incorporated (UNH) được giao dịch trên 13 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget, XT.com. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch UNH suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu UNH giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu UNH là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp UNH là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -14,7% đến +36,8% trên 13 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp UNH so với cổ phiếu UnitedHealth Group Incorporated như thế nào?

Giá mark trung vị của perp UNH là 378,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 379,3 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu UNH là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu UNH là một phái sinh theo dõi giá của UnitedHealth Group Incorporated mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán UnitedHealth Group Incorporated trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

UNHUSDT perpetual là gì?

UNHUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu UnitedHealth Group Incorporated thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu UNH qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

UNH perpetuals · perpequities.comUNH perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/unh-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/unh-perp.svg" width="240" height="64" alt="UNH perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp UNH

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với UNH — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho UNH, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X