PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Novo Nordisk A/S (NVO)

Perpetual futures NVO trên 15 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NVOUSDT.

Công ty dược phẩm toàn cầu nghiên cứu, phát triển, sản xuất và bán thuốc, cùng các thiết bị như bút tiêm insulin.

$37,37-0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (NVO-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

15/15 thị trường trực tiếp
Sàn
15
Thị trường trực tiếp
15/15
Khối lượng 24h
2,1 Tr $Độ phủ: 13/15 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 4,3 Tr $
Open interest
77,8 Tr $Độ phủ: 13/15 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
837,2 N $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+2,7 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
451,3 N $
XT.com
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/15
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 379,2 Tr $
OI / free float
+0,07%
Free float 118,6 T $
Hiệu suất spot
1D-0,21%
5D-2,81%
1M-19,91%
6M+1,77%
YTD-26,65%
1Y-37,44%

Ma trận sàn

15 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
XT.comGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,34+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+8,0 bps20,8 N $451,3 N $70,6 Tr $USDT20x
DeepcoinGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,38+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+8,0 bps232,9 N $443,9 N $3,8 N $USDT25x
BinanceGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,0 bps359,1 N $331,5 N $3 Tr $USDT-
LBankGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,0 bps357,2 N $238,3 N $107,5 N $USDT50x
OurbitGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,350,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,0 bps752,3 N $212,2 N $105,2 N $USDT50x
GRVTGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+13,4 bps103 N $111,2 N $352,3 $USDT-
MEXCGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,1 bps423,4 N $90,1 N $1,8 Tr $USDT50x
Gate.ioGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,330,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,7 bps-80,6 N $974,8 N $USDT20x
BitunixGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,37+7,1% APR
+0,00645% mỗi 8h
+2,7 bps837,2 N $77,4 N $148 N $USDT50x
Helix (Injective)Giao dịchNVO/USDCĐang giao dịch$37,31+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--36,4 N $-USDC12x
BybitGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+10,7 bps13,5 N $11,6 N $909,1 N $USDT25x
AsterGiao dịchNVOUSDTĐang giao dịch$37,370,0% APR
0,000% mỗi 8h
+117,7 bps90,5 N $855,6 $4,9 N $USDT-
HTXGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,40-+34,7 bps10,2 N $811,4 $-USDT-
BingXGiao dịchNVO-USDTĐang giao dịch$37,37+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+16,1 bps325,4 N $1,2 Tr $⚠3,7 N $USDT-
KuCoinGiao dịchNVO/USDTĐang giao dịch$37,37+17,5% APR
+0,016% mỗi 8h
+8,0 bps7,6 N $1 Tr $⚠112,1 N $USDT10x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 10/15 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +13,7 bps – +41,2 bps

Quá mỏng: HTX, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Aster, Gate.io, Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NVO

Spread hẹp nhất

NVO

Khối lượng cao nhất

NVO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
165,7 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
49,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+35,3%
P/E
9,5
P/E cùng ngành 27,5
Dòng tiền tự do
7,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
17,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,3
P/E cùng ngành
27,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
45,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 11,2 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,579 $
2026-08-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất46,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+33,1%
Dòng tiền tự do4,4 T $
Nợ ròng15,7 T $
202019,1 T $
202121,2 T $
202226,6 T $
202334,9 T $
202443,7 T $
202546,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202019,1 T $+4%6,3 T $4,5 T $
202121,2 T $+11%7,2 T $7,2 T $
202226,6 T $+26%8,4 T $9,6 T $
202334,9 T $+31%12,6 T $10,5 T $
202443,7 T $+25%15,2 T $10,5 T $
202546,5 T $+6%15,4 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+83,5%+42,6%+33,2%+404,8%+176,9%
2021+83,2%+41,7%+33,9%+67,5%+24,6%
2022+83,9%+42,3%+31,4%+66,5%+23,0%
2023+84,6%+44,2%+36,0%+78,5%+26,6%
2024+84,7%+44,2%+34,8%+70,4%+21,7%
2025+81,0%+41,3%+33,1%+52,8%+18,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020315,5 Tr $256,1 Tr $-59,4 Tr $0,94
20211,6 T $4 T $2,4 T $0,86
20221,9 T $3,9 T $2 T $0,89
20232,2 T $4,1 T $1,9 T $0,82
20242,4 T $15,5 T $13,1 T $0,74
20254 T $19,7 T $15,7 T $0,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020149,4 T $149,3 T $7,823,6
2021253 T $255,4 T $11,935,2
2022320,3 T $322,3 T $12,038,3
2023464,9 T $466,8 T $13,336,9
2024415,1 T $428,2 T $9,527,3
2025216,5 T $232,2 T $4,714,0
Q3 202410,7 T $
Q4 202412,9 T $
Q1 202511,7 T $
Q2 202511,6 T $
Q3 202511,3 T $
Q4 202511,9 T $
Q1 202614,6 T $
Q2 202611,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,7 T $+21%4,1 T $4,7 T $
Q4 202412,9 T $+30%4,2 T $-640,4 Tr $
Q1 202511,7 T $+19%4,4 T $1,5 T $
Q2 202511,6 T $+13%4 T $3,7 T $
Q3 202511,3 T $+5%3 T $4,6 T $
Q4 202511,9 T $-8%4 T $-5,4 T $
Q1 202614,6 T $+24%7,3 T $1,8 T $
Q2 202611,8 T $+2%3,2 T $6,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+84,1%+47,4%+38,3%+22,7%+6,9%
Q4 2024+84,8%+42,9%+32,9%+19,7%+6,1%
Q1 2025+83,5%+49,7%+37,2%+21,0%+5,9%
Q2 2025+83,3%+43,5%+34,5%+15,8%+5,5%
Q3 2025+76,1%+31,6%+26,7%+11,8%+3,9%
Q4 2025+80,9%+40,1%+34,0%+13,9%+5,0%
Q1 2026+86,0%+61,6%+50,2%+23,9%+8,7%
Q2 2026+78,2%+34,5%+26,7%+9,5%+3,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20248,6 T $8,6 T $-6,9 Tr $0,94
Q4 20242,4 T $15,5 T $13,1 T $0,74
Q1 20255,9 T $17,9 T $12 T $0,74
Q2 20252,8 T $14,9 T $12,2 T $0,78
Q3 20254,8 T $15,2 T $10,4 T $0,78
Q4 20254 T $19,7 T $15,7 T $0,80
Q1 20263,2 T $22 T $18,8 T $0,79
Q2 20266,7 T $21,1 T $14,4 T $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024534,1 T $534,1 T $49,832,5
Q4 2024415,1 T $428,2 T $32,224,4
Q1 2025319,9 T $331,9 T $27,218,3
Q2 2025292,2 T $304,4 T $25,318,3
Q3 2025236,1 T $246,5 T $20,919,6
Q4 2025216,5 T $232,2 T $18,213,3
Q1 2026158,8 T $177,7 T $10,95,4
Q2 2026209 T $223,4 T $17,716,5

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu11,8 T $Q2 2026
3,6 T $7,3 T $10,9 T $14,6 T $Q3 2023: 8,8 T $Q4 2023: 9,9 T $Q1 2024: 9,8 T $Q2 2024: 10,2 T $Q3 2024: 10,7 T $Q4 2024: 12,9 T $Q1 2025: 11,7 T $Q2 2025: 11,6 T $Q3 2025: 11,3 T $Q4 2025: 11,9 T $Q1 2026: 14,6 T $Q2 2026: 11,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,2 T $Q2 2026
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,3 T $Q3 2023: 3,4 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 4,2 T $Q1 2025: 4,4 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 4 T $Q1 2026: 7,3 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5,8 T $Q2 2026
2,6 T $5,2 T $7,8 T $10,4 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 4,3 T $Q1 2024: 5,6 T $Q2 2024: 5,4 T $Q3 2024: 5,6 T $Q4 2024: 6,9 T $Q1 2025: 6,9 T $Q2 2025: 6,6 T $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 6 T $Q1 2026: 10,4 T $Q2 2026: 5,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do6,4 T $Q2 2026
-2,5 T $464,8 Tr $3,4 T $6,4 T $Q3 2023: 4,6 T $Q4 2023: -1 T $Q1 2024: 798,1 Tr $Q2 2024: 5,6 T $Q3 2024: 4,7 T $Q4 2024: -640,4 Tr $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: -5,4 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 6,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,71 $Q2 2026
0,41 $0,82 $1,23 $1,64 $Q3 2023: 0,75 $Q4 2023: 0,74 $Q1 2024: 0,85 $Q2 2024: 0,68 $Q3 2024: 0,92 $Q4 2024: 0,95 $Q1 2025: 0,98 $Q2 2025: 0,9 $Q3 2025: 0,68 $Q4 2025: 0,91 $Q1 2026: 1,64 $Q2 2026: 0,71 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,7 T $Q2 2026
5,5 T $11 T $16,5 T $22 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 643,8 Tr $Q3 2023 · Nợ: 566,8 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2023 · Nợ: 4,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 951,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 4,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2024 · Nợ: 1,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 8,6 T $Q3 2024 · Nợ: 8,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2024 · Nợ: 15,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 5,9 T $Q1 2025 · Nợ: 17,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,8 T $Q2 2025 · Nợ: 14,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4,8 T $Q3 2025 · Nợ: 15,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q4 2025 · Nợ: 19,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,2 T $Q1 2026 · Nợ: 22 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,7 T $Q2 2026 · Nợ: 21,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+78,2%Q2 2026
+21,5%+43,0%+64,5%+86,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +84,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +86,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +78,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +38,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +50,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,1%Q2 2026
+1,8%+11,2%+20,7%+30,1%Q2 2024: +21,8%Q3 2024: +21,4%Q4 2024: +30,1%Q1 2025: +19,5%Q2 2025: +12,9%Q3 2025: +5,1%Q4 2025: -7,6%Q1 2026: +24,0%Q2 2026: +2,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,4 TQ2 2026
1,1 T2,2 T3,4 T4,5 TQ3 2023: 4,5 TQ4 2023: 4,5 TQ1 2024: 4,5 TQ2 2024: 4,5 TQ3 2024: 4,5 TQ4 2024: 4,5 TQ1 2025: 4,4 TQ2 2025: 4,4 TQ3 2025: 4,4 TQ4 2025: 4,4 TQ1 2026: 4,4 TQ2 2026: 4,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá16,5Q2 2026
16,533,049,566,1Q3 2023 · P/E: 31,9Q4 2023 · P/E: 35,0Q1 2024 · P/E: 38,8Q2 2024 · P/E: 56,0Q3 2024 · P/E: 32,5Q4 2024 · P/E: 24,4Q1 2025 · P/E: 18,3Q2 2025 · P/E: 18,3Q3 2025 · P/E: 19,6Q4 2025 · P/E: 13,3Q1 2026 · P/E: 5,4Q2 2026 · P/E: 16,5Q3 2023 · P/S: 48,9Q4 2023 · P/S: 46,7Q1 2024 · P/S: 60,4Q2 2024 · P/S: 66,1Q3 2024 · P/S: 49,8Q4 2024 · P/S: 32,2Q1 2025 · P/S: 27,2Q2 2025 · P/S: 25,3Q3 2025 · P/S: 20,9Q4 2025 · P/S: 18,2Q1 2026 · P/S: 10,9Q2 2026 · P/S: 17,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu46,5 T $2025
11,6 T $23,2 T $34,9 T $46,5 T $2018: 16,8 T $2019: 18,4 T $2020: 19,1 T $2021: 21,2 T $2022: 26,6 T $2023: 34,9 T $2024: 43,7 T $2025: 46,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng15,4 T $2025
3,9 T $7,7 T $11,6 T $15,4 T $2018: 5,8 T $2019: 5,9 T $2020: 6,3 T $2021: 7,2 T $2022: 8,4 T $2023: 12,6 T $2024: 15,2 T $2025: 15,4 T $20182025
EBITDA23,6 T $2025
5,9 T $11,8 T $17,7 T $23,6 T $2018: 7,8 T $2019: 8,2 T $2020: 8,9 T $2021: 9,8 T $2022: 11,6 T $2023: 17,2 T $2024: 22,3 T $2025: 23,6 T $20182025
Dòng tiền tự do4,4 T $2025
2,6 T $5,3 T $7,9 T $10,5 T $2018: 4,8 T $2019: 5,3 T $2020: 4,5 T $2021: 7,2 T $2022: 9,6 T $2023: 10,5 T $2024: 10,5 T $2025: 4,4 T $20182025
EPS3,46 $2025
0,87 $1,73 $2,6 $3,46 $2018: 1,2 $2019: 1,23 $2020: 1,36 $2021: 1,56 $2022: 1,84 $2023: 2,8 $2024: 3,4 $2025: 3,46 $20182025
Tiền mặt / Nợ4 T $2025
4,9 T $9,9 T $14,8 T $19,7 T $2018 · Tiền mặt: 2,4 T $2018 · Nợ: 77,5 Tr $2019 · Tiền mặt: 349,7 Tr $2019 · Nợ: 101,3 Tr $2020 · Tiền mặt: 315,5 Tr $2020 · Nợ: 256,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,6 T $2021 · Nợ: 4 T $2022 · Tiền mặt: 1,9 T $2022 · Nợ: 3,9 T $2023 · Tiền mặt: 2,2 T $2023 · Nợ: 4,1 T $2024 · Tiền mặt: 2,4 T $2024 · Nợ: 15,5 T $2025 · Tiền mặt: 4 T $2025 · Nợ: 19,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+81,0%2025
+21,2%+42,3%+63,5%+84,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +84,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +83,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +83,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +84,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +84,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +33,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +36,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +34,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%2025
+7,8%+15,6%+23,4%+31,3%2019: +9,1%2020: +4,0%2021: +10,9%2022: +25,7%2023: +31,3%2024: +25,0%2025: +6,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,4 T2025
1,2 T2,4 T3,6 T4,8 T2018: 4,8 T2019: 4,8 T2020: 4,7 T2021: 4,6 T2022: 4,5 T2023: 4,5 T2024: 4,5 T2025: 4,4 T20182025
Định giá14,02025
9,619,228,838,32018 · P/E: 18,82019 · P/E: 23,52020 · P/E: 23,62021 · P/E: 35,22022 · P/E: 38,32023 · P/E: 36,92024 · P/E: 27,32025 · P/E: 14,02018 · P/S: 6,52019 · P/S: 7,52020 · P/S: 7,82021 · P/S: 11,92022 · P/S: 12,02023 · P/S: 13,32024 · P/S: 9,52025 · P/S: 4,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 11,2 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,579 $
2026-08-17

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua37,25
Giá bán37,33
Khối lượng10.261.061

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202622,4445,8 T $-1%7
FY 202722,1346,4 T $0%7
FY 202824,0849,2 T $+6%4
FY 202927,3053,2 T $+14%2
FY 203028,6055,2 T $+19%4
Q3 20264,9611,1 T $-1%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 0,75-
2026-08-17Cổ tức0,579 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,96 / Ước tính 0,82Vượt dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế 1,04 / Ước tính 0,87Vượt dự báo
2026-03-30Cổ tức1,217 $-
2026-02-03Kết quảThực tế 1 / Ước tính 0,9Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 05:43 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Maziar Mike Doustdar
Nhân viên
68.794
Ngày IPO
30 thg 4, 1981
Quốc gia
DK
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,64
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui43,10 T DKK9,72 DKK mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 28 out of 28

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
165,26 T US$-24.5%thg 7 26 – thg 10 26
165,26 T US$192,96 T US$220,66 T US$Cao nhất: 220,66 T US$ · 2026-07-27Hiện tại: 165,26 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 165,26 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 220,66 T US$ · 2026-07-27Thấp nhất: 165,26 T US$ · 2026-10-02
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
PPH5,59%1,5 Tr
AVDE0,27%1,4 Tr
WCMI1,45%813,9 N
PID1,97%443,1 N
RODM0,68%293,3 N
AVIV0,54%290,4 N
LIFE.TO3,81%242 N
APIE0,66%203,4 N
OZEM11,24%168,7 N
AQEC0,58%93,4 N
NVOH94,88%89,5 N
AVDEX0,35%81 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NVO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị56172
Nhà phân tích1224
Mua / giữ / bán12 / 42 / 299 / 66 / 7
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 8 / 06 / 15 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 48 (0%)0 / 140 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-23,4%-49,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-6,5% / -46,6%-6,5% / -82,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,3% so với S&P 500 +0,1% (n = 100)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Sachin JainBank of America Securities36% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 57,81 US$9 thg 10, 2025
  2. Michael NedelcovychTD Cowen13% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 42,00 US$22 thg 9, 2026
  3. Evan SeigermanBMO Capital0% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 47,00 US$29 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026Evan SeigermanBMO CapitalGiữDuy trì47,00 US$
22 thg 9, 2026Michael NedelcovychTD CowenGiữDuy trì42,00 US$
22 thg 9, 2026Michael NedelcovychTD CowenGiữDuy trì42,00 US$
22 thg 9, 2026Unknown AnalystJefferiesGiữDuy trì42,20 US$
21 thg 9, 2026Evan SeigermanBMO CapitalGiữDuy trì47,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng35,00 US$40,00 US$45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 1thg 1 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 6 · Bán 1thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 9 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 2 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26 · Mua 1 · Giữ 8 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 1 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26 · Mua 1 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 6 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 6 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 61,25 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 55,03 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 56,78 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 56,32 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 46,75 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 44,83 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 44,83 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 44,20 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 44,20 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 45,00 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 43,70 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 43,70 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 49,35 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 50,88 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 59,43 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 37,45 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 36,75 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 42,22 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 45,58 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 47,94 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 47,08 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 45,33 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 37,91 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 37,32 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 56 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NVO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Novo Nordisk A/S (NVO) được giao dịch trên 15 sàn crypto, bao gồm BingX, KuCoin, XT.com. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NVO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NVO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NVO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NVO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +17,5% trên 15 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NVO so với cổ phiếu Novo Nordisk A/S như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NVO là 37,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 37,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NVO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NVO là một phái sinh theo dõi giá của Novo Nordisk A/S mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Novo Nordisk A/S trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NVOUSDT perpetual là gì?

NVOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Novo Nordisk A/S thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NVO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NVO perpetuals · perpequities.comNVO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nvo-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nvo-perp.svg" width="240" height="64" alt="NVO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NVO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NVO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NVO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X