PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Twist Bioscience Corporation (TWST)

Perpetual futures TWST trên 12 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TWSTUSDT.

Twist Bioscience Corporation là công ty sinh học tổng hợp sản xuất DNA tổng hợp trên chip silicon và cung cấp các sản phẩm như gen tùy chỉnh, thư viện kháng thể và lưu trữ dữ liệu bằng DNA, hợp tác trong nghiên cứu giải trình tự và điều trị.

$189,90+0,3%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (TWST-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

12/12 thị trường trực tiếp
Sàn
12
Thị trường trực tiếp
12/12
Khối lượng 24h
553 N $Độ phủ: 10/12 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,9 Tr $
Open interest
2,7 Tr $Độ phủ: 11/12 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
3 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,5 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
224,6 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 12/12
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 394,3 Tr $
OI / free float
+0,02%
Free float 11,3 T $
Hiệu suất spot
1D+0,33%
5D+3,77%
1M+46,59%
6M+268,64%
YTD+494,80%
1Y+507,24%

Ma trận sàn

12 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,420,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,6 bps-224,6 N $77,7 N $USDT20x
MEXCGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,38+5,7% APR
+0,00520% mỗi 8h
+1,6 bps548,2 N $91,8 N $1,7 Tr $USDT20x
BitunixGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$189,96+1,8% APR
+0,00161% mỗi 8h
+0,5 bps373,5 N $68,7 N $79,5 N $USDT20x
XT.comGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,06+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+14,7 bps44,5 N $54,4 N $521,4 N $USDT20x
OurbitGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,060,0% APR
0,000% mỗi 8h
+14,7 bps45,4 N $34,7 N $204,8 N $USDT20x
BinanceGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,070,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,2 bps18,4 N $32,3 N $97,4 N $USDT-
HTXGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$189,96-+55,7 bps620,9 N $32 N $-USDT-
BloFinGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,01+1,6% APR
+0,00148% mỗi 8h
+15,2 bps72,7 N $12,3 N $15,5 N $USDT20x
BybitGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,400,0% APR
0,000% mỗi 8h
+25,2 bps5,8 N $2,2 N $26,6 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$190,380,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,1 bps-9 $7,8 N $USDT20x
BingXGiao dịchTWST-USDTĐang giao dịch$190,47+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+25,7 bps22,1 N $1,2 Tr $⚠553,7 $USDT-
LBankGiao dịchTWST/USDTĐang giao dịch$189,900,0% APR
0,000% mỗi 8h
+34,7 bps3 Tr $1,2 Tr $⚠1,7 N $USDT50x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 10/12 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +24,5 bps – +60,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +9,0 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

TWST

Spread hẹp nhất

TWST

Khối lượng cao nhất

TWST

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
11,7 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
431,8 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+45%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-31,7%
P/E
-85,0
P/E cùng ngành 18,6
Dòng tiền tự do
-93,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-136,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
27,2
P/E cùng ngành
18,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
545,2 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-13
Doanh thu ước tính 123,6 Tr $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất376,6 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-20,6%
Dòng tiền tự do-75,6 Tr $
Nợ ròng-45,7 Tr $
202090,1 Tr $
2021132,3 Tr $
2022203,6 Tr $
2023245,1 Tr $
2024313 Tr $
2025376,6 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202090,1 Tr $+66%-139,9 Tr $-152,1 Tr $
2021132,3 Tr $+47%-152,1 Tr $-139,3 Tr $
2022203,6 Tr $+54%-217,9 Tr $-226,2 Tr $
2023245,1 Tr $+20%-204,6 Tr $-170,3 Tr $
2024313 Tr $+28%-208,7 Tr $-69,2 Tr $
2025376,6 Tr $+20%-77,7 Tr $-75,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,8%-155,5%-155,3%-41,6%-35,1%
2021+39,1%-115,4%-114,9%-26,2%-21,7%
2022+41,4%-115,3%-107,0%-27,6%-22,7%
2023+36,6%-88,6%-83,5%-32,8%-26,4%
2024+42,6%-70,6%-66,7%-44,2%-34,0%
2025+50,7%-36,2%-20,6%-16,4%-12,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202093,7 Tr $36 Tr $-57,7 Tr $9,29
2021465,8 Tr $62,9 Tr $-402,9 Tr $8,67
2022378,7 Tr $94,9 Tr $-283,8 Tr $6,58
2023286,5 Tr $94,1 Tr $-192,4 Tr $5,79
2024226,3 Tr $85 Tr $-141,3 Tr $4,88
2025183 Tr $137,3 Tr $-45,7 Tr $3,64
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203 T $2,9 T $33,0-21,3
20215,2 T $4,8 T $39,0-34,0
20221,9 T $1,6 T $9,3-8,7
20231,2 T $960,1 Tr $4,7-5,6
20242,6 T $2,5 T $8,4-12,5
20251,7 T $1,6 T $4,5-21,6
Q4 202484,7 Tr $
Q1 202588,7 Tr $
Q2 202592,8 Tr $
Q3 202596,1 Tr $
Q4 202599 Tr $
Q1 2026103,7 Tr $
Q2 2026110,7 Tr $
Q3 2026118,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202484,7 Tr $+27%-34,7 Tr $-17,3 Tr $
Q1 202588,7 Tr $+24%-31,6 Tr $-23,7 Tr $
Q2 202592,8 Tr $+23%-39,3 Tr $-17,1 Tr $
Q3 202596,1 Tr $+18%20,4 Tr $-10,6 Tr $
Q4 202599 Tr $+17%-27,1 Tr $-24,2 Tr $
Q1 2026103,7 Tr $+17%-30,5 Tr $-34,8 Tr $
Q2 2026110,7 Tr $+19%-44 Tr $-25,5 Tr $
Q3 2026118,4 Tr $+23%-35,1 Tr $-8,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+45,1%-42,5%-40,9%-7,3%-5,6%
Q1 2025+48,3%-39,1%-35,6%-6,9%-5,2%
Q2 2025+49,6%-44,8%-42,4%-8,9%-6,6%
Q3 2025+53,4%-31,4%+21,2%+4,3%+3,2%
Q4 2025+51,3%-30,2%-27,4%-5,7%-4,2%
Q1 2026+52,0%-31,7%-29,4%-6,7%-4,8%
Q2 2026+51,6%-34,9%-39,8%-9,7%-6,5%
Q3 2026+52,8%-30,6%-29,6%-7,9%-5,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024226,3 Tr $85 Tr $-141,3 Tr $4,88
Q1 2025221,4 Tr $82,6 Tr $-138,8 Tr $4,96
Q2 2025210,4 Tr $80,3 Tr $-130,1 Tr $4,51
Q3 2025201,4 Tr $78,2 Tr $-123,2 Tr $3,90
Q4 2025183 Tr $137,3 Tr $-45,7 Tr $3,64
Q1 2026148,6 Tr $183,9 Tr $35,3 Tr $3,78
Q2 2026122,7 Tr $95,8 Tr $-26,8 Tr $2,70
Q3 2026117,4 Tr $93,6 Tr $-23,8 Tr $2,67
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20242,6 T $2,5 T $30,9-18,8
Q1 20252,7 T $2,6 T $31,0-21,9
Q2 20252,3 T $2,2 T $25,2-14,9
Q3 20252,2 T $2,1 T $23,027,1
Q4 20251,7 T $1,7 T $17,2-15,6
Q1 20261,9 T $2 T $18,7-15,9
Q2 20262,9 T $2,9 T $26,5-16,7
Q3 20266,4 T $6,4 T $54,2-45,9

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu118,4 Tr $Q3 2026
29,6 Tr $59,2 Tr $88,8 Tr $118,4 Tr $Q4 2023: 66,9 Tr $Q1 2024: 71,5 Tr $Q2 2024: 75,3 Tr $Q3 2024: 81,5 Tr $Q4 2024: 84,7 Tr $Q1 2025: 88,7 Tr $Q2 2025: 92,8 Tr $Q3 2025: 96,1 Tr $Q4 2025: 99 Tr $Q1 2026: 103,7 Tr $Q2 2026: 110,7 Tr $Q3 2026: 118,4 Tr $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng-35,1 Tr $Q3 2026
-59,1 Tr $-32,6 Tr $-6,1 Tr $20,4 Tr $Q4 2023: -46,2 Tr $Q1 2024: -43 Tr $Q2 2024: -45,5 Tr $Q3 2024: -85,6 Tr $Q4 2024: -34,7 Tr $Q1 2025: -31,6 Tr $Q2 2025: -39,3 Tr $Q3 2025: 20,4 Tr $Q4 2025: -27,1 Tr $Q1 2026: -30,5 Tr $Q2 2026: -44 Tr $Q3 2026: -35,1 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA-28 Tr $Q3 2026
-51,2 Tr $-25,3 Tr $515,8 N $26,4 Tr $Q4 2023: -38 Tr $Q1 2024: -34,7 Tr $Q2 2024: -36,8 Tr $Q3 2024: -77,1 Tr $Q4 2024: -28,1 Tr $Q1 2025: -25,1 Tr $Q2 2025: -32,6 Tr $Q3 2025: 26,4 Tr $Q4 2025: -20,9 Tr $Q1 2026: -26,7 Tr $Q2 2026: -32,2 Tr $Q3 2026: -28 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do-8,5 Tr $Q3 2026
-26,1 Tr $-17,4 Tr $-8,7 Tr $Q4 2023: -23,1 Tr $Q1 2024: -24,5 Tr $Q2 2024: -20 Tr $Q3 2024: -7,3 Tr $Q4 2024: -17,3 Tr $Q1 2025: -23,7 Tr $Q2 2025: -17,1 Tr $Q3 2025: -10,6 Tr $Q4 2025: -24,2 Tr $Q1 2026: -34,8 Tr $Q2 2026: -25,5 Tr $Q3 2026: -8,5 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS-0,56 $Q3 2026
-1,02 $-0,57 $-0,12 $0,33 $Q4 2023: -0,81 $Q1 2024: -0,75 $Q2 2024: -0,79 $Q3 2024: -1,47 $Q4 2024: -0,6 $Q1 2025: -0,53 $Q2 2025: -0,66 $Q3 2025: 0,33 $Q4 2025: -0,45 $Q1 2026: -0,5 $Q2 2026: -0,71 $Q3 2026: -0,56 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ117,4 Tr $Q3 2026
71,6 Tr $143,2 Tr $214,9 Tr $286,5 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 286,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 94,1 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 266,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 91,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 243,3 Tr $Q2 2024 · Nợ: 89,4 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 239,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 87,2 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 226,3 Tr $Q4 2024 · Nợ: 85 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 221,4 Tr $Q1 2025 · Nợ: 82,6 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 210,4 Tr $Q2 2025 · Nợ: 80,3 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 201,4 Tr $Q3 2025 · Nợ: 78,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 183 Tr $Q4 2025 · Nợ: 137,3 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 148,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 183,9 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 122,7 Tr $Q2 2026 · Nợ: 95,8 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 117,4 Tr $Q3 2026 · Nợ: 93,6 Tr $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+52,8%Q3 2026
-68,5%-27,9%+12,8%+53,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -74,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -65,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -64,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -109,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -42,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -44,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -31,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -31,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -34,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -69,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -60,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -60,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -105,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -40,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -35,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -42,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -27,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -29,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -39,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -29,6%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+23,2%Q3 2026
+6,6%+13,3%+19,9%+26,5%Q4 2024: +26,5%Q1 2025: +24,1%Q2 2025: +23,2%Q3 2025: +17,9%Q4 2025: +16,9%Q1 2026: +16,9%Q2 2026: +19,3%Q3 2026: +23,2%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành62,4 TrQ3 2026
15,6 Tr31,2 Tr46,8 Tr62,4 TrQ4 2023: 57,3 TrQ1 2024: 57,5 TrQ2 2024: 57,8 TrQ3 2024: 58,1 TrQ4 2024: 58 TrQ1 2025: 59,2 TrQ2 2025: 59,6 TrQ3 2025: 61,2 TrQ4 2025: 60,4 TrQ1 2026: 61,1 TrQ2 2026: 61,7 TrQ3 2026: 62,4 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá-45,9Q3 2026
-20,94,229,254,2Q4 2023 · P/E: -6,3Q1 2024 · P/E: -12,3Q2 2024 · P/E: -10,9Q3 2024 · P/E: -8,3Q4 2024 · P/E: -18,8Q1 2025 · P/E: -21,9Q2 2025 · P/E: -14,9Q3 2025 · P/E: 27,1Q4 2025 · P/E: -15,6Q1 2026 · P/E: -15,9Q2 2026 · P/E: -16,7Q3 2026 · P/E: -45,9Q4 2023 · P/S: 17,3Q1 2024 · P/S: 29,6Q2 2024 · P/S: 26,4Q3 2024 · P/S: 34,9Q4 2024 · P/S: 30,9Q1 2025 · P/S: 31,0Q2 2025 · P/S: 25,2Q3 2025 · P/S: 23,0Q4 2025 · P/S: 17,2Q1 2026 · P/S: 18,7Q2 2026 · P/S: 26,5Q3 2026 · P/S: 54,2Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu376,6 Tr $2025
94,1 Tr $188,3 Tr $282,4 Tr $376,6 Tr $2018: 25,4 Tr $2019: 54,4 Tr $2020: 90,1 Tr $2021: 132,3 Tr $2022: 203,6 Tr $2023: 245,1 Tr $2024: 313 Tr $2025: 376,6 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-77,7 Tr $2025
-163,4 Tr $-108,9 Tr $-54,5 Tr $2018: -71,2 Tr $2019: -107,7 Tr $2020: -139,9 Tr $2021: -152,1 Tr $2022: -217,9 Tr $2023: -204,6 Tr $2024: -208,7 Tr $2025: -77,7 Tr $20182025
EBITDA-52,1 Tr $2025
-158,8 Tr $-105,8 Tr $-52,9 Tr $2018: -64 Tr $2019: -99,8 Tr $2020: -132,1 Tr $2021: -143,9 Tr $2022: -211,7 Tr $2023: -174,2 Tr $2024: -176,7 Tr $2025: -52,1 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-75,6 Tr $2025
-169,7 Tr $-113,1 Tr $-56,6 Tr $2018: -69,9 Tr $2019: -102,7 Tr $2020: -152,1 Tr $2021: -139,3 Tr $2022: -226,2 Tr $2023: -170,3 Tr $2024: -69,2 Tr $2025: -75,6 Tr $20182025
EPS-1,3 $2025
-3,03 $-2,02 $-1,01 $2018: -2,68 $2019: -3,92 $2020: -3,57 $2021: -3,15 $2022: -4,04 $2023: -3,6 $2024: -3,6 $2025: -1,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ183 Tr $2025
116,5 Tr $232,9 Tr $349,4 Tr $465,8 Tr $2018 · Tiền mặt: 80,8 Tr $2018 · Nợ: 9,7 Tr $2019 · Tiền mặt: 46,7 Tr $2019 · Nợ: 7,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 93,7 Tr $2020 · Nợ: 36 Tr $2021 · Tiền mặt: 465,8 Tr $2021 · Nợ: 62,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 378,7 Tr $2022 · Nợ: 94,9 Tr $2023 · Tiền mặt: 286,5 Tr $2023 · Nợ: 94,1 Tr $2024 · Tiền mặt: 226,3 Tr $2024 · Nợ: 85 Tr $2025 · Tiền mặt: 183 Tr $2025 · Nợ: 137,3 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+50,7%2025
-197,4%-114,7%-32,0%+50,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: -26,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +50,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -277,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -200,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -155,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -115,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -115,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -88,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -36,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -280,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -198,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -155,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -114,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -107,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -83,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -66,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -20,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+20,3%2025
+28,5%+56,9%+85,4%+113,9%2019: +113,9%2020: +65,7%2021: +46,9%2022: +53,8%2023: +20,4%2024: +27,7%2025: +20,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành59,8 Tr2025
15 Tr29,9 Tr44,9 Tr59,8 Tr2018: 26,6 Tr2019: 27,5 Tr2020: 39,2 Tr2021: 48,3 Tr2022: 53,9 Tr2023: 56,9 Tr2024: 58 Tr2025: 59,8 Tr20182025
Định giá-21,62025
-15,72,520,839,02018 · P/E: -5,22019 · P/E: -6,12020 · P/E: -21,32021 · P/E: -34,02022 · P/E: -8,72023 · P/E: -5,62024 · P/E: -12,52025 · P/E: -21,62018 · P/S: 14,72019 · P/S: 12,12020 · P/S: 33,02021 · P/S: 39,02022 · P/S: 9,32023 · P/S: 4,72024 · P/S: 8,42025 · P/S: 4,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-13
Doanh thu ước tính 123,6 Tr $ · Cập nhật 4h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-2,16456,4 Tr $+21%4
FY 2027-1,38545,2 Tr $+45%4
FY 2028-0,98639,8 Tr $+70%7
FY 2029-0,17798 Tr $+112%1
FY 20300,66967,9 Tr $+157%1
Q4 2026-0,41125,8 Tr $+27%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-13Kết quảThực tế - / Ước tính -0,44-
2026-08-03Kết quảThực tế -0,56 / Ước tính -0,51Thấp hơn dự báo
2026-05-04Kết quảThực tế -0,71 / Ước tính -0,49Thấp hơn dự báo
2026-02-02Kết quảThực tế -0,5 / Ước tính -0,48Thấp hơn dự báo
2025-11-14Kết quảThực tế -0,45 / Ước tính -0,5Vượt dự báo
2025-08-04Kết quảThực tế -0,47 / Ước tính -0,54Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TWST đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị54148
Nhà phân tích1318
Mua / giữ / bán49 / 3 / 2123 / 16 / 9
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 61 / 1 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt45 / 2 (96%)136 / 2 (99%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+209,4%+294,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+487,7% / -11,3%+652,2% / -11,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +5,1% so với S&P 500 +4,1% (n = 121)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Catherine Ramsey SchulteRobert W. Baird95% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 115 US$4 thg 8, 2026
  2. Luke SergottBarclays73% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 112 US$3 thg 8, 2026
  3. Brendan SmithTD Cowen40% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 115 US$3 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Subbu NambiGuggenheimMuaDuy trì212 US$
29 thg 9, 2026Puneet SoudaLeerink PartnersMuaDuy trì190 US$
18 thg 9, 2026Hamed KhorsandBWS FinancialBánDuy trì45,00 US$
18 thg 9, 2026Hamed KhorsandBWS FinancialBánDuy trì45,00 US$
17 thg 9, 2026Puneet SoudaLeerink PartnersMuaKhẳng định lại160 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng20,00 US$40,00 US$60,00 US$80,00 US$100 US$120 US$140 US$160 US$180 US$thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 1 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 1 · Bán 1thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 1 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 37,50 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 37,75 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 39,13 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 50,17 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 51,00 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 52,50 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 64,00 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 82,13 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 96,63 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 112 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 129 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 32,01 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 31,72 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 41,07 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 46,92 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 47,52 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 58,45 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 66,87 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 91,55 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 139 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 193 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 189 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 54 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu TWST ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Twist Bioscience Corporation (TWST) được giao dịch trên 12 sàn crypto, bao gồm BingX, LBank, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch TWST suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu TWST giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu TWST là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp TWST là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +11,0% trên 12 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp TWST so với cổ phiếu Twist Bioscience Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp TWST là 190,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 189,9 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu TWST là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu TWST là một phái sinh theo dõi giá của Twist Bioscience Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Twist Bioscience Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TWSTUSDT perpetual là gì?

TWSTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Twist Bioscience Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu TWST qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

TWST perpetuals · perpequities.comTWST perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/twst-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/twst-perp.svg" width="240" height="64" alt="TWST perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TWST

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TWST — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TWST, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X