PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Eli Lilly and Company (LLY)

Perpetual futures LLY trên 21 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LLYUSDT.

Eli Lilly and Company phát triển và thương mại hóa thuốc cho người trong lĩnh vực tiểu đường, ung thư, miễn dịch học, thần kinh và các lĩnh vực khác, bao gồm hợp tác với đối tác.

$1.144-0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (LLY/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

21/21 thị trường trực tiếp
Sàn
21
Thị trường trực tiếp
21/21
Khối lượng 24h
2,6 Tr $Độ phủ: 17/21 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 16,7 Tr $
Open interest
22,3 Tr $Độ phủ: 18/21 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,3 Tr $
BingX
Spread hẹp nhất
+0,1 bps
LBank
Khối lượng cao nhất
606,6 N $
XT.com
Cơ cấu thanh toán
USDT · 17/21
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2,3 T $
OI / free float
0,00%
Free float 970,8 T $
Hiệu suất spot
1D-0,61%
5D-3,17%
1M-0,57%
6M+23,28%
YTD+6,34%
1Y+35,24%

Ma trận sàn

21 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
XT.comGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,3% APR
+0,014% mỗi 8h
+2,0 bps67 N $606,6 N $1,1 Tr $USDT20x
BinanceGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,3% APR
+0,014% mỗi 8h
+0,1 bps-462,4 N $2,6 Tr $USDT-
OurbitGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,3% APR
+0,014% mỗi 8h
+0,1 bps-346,3 N $170,3 N $USDT100x
Gate.ioGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.1440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+6,6 bps-246,1 N $1,6 Tr $USDT25x
LBankGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,4% APR
+0,014% mỗi 8h
+0,1 bps862,8 N $160,1 N $9,2 N $USDT50x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:LLYĐang giao dịch$1.143+1,6% APR
+0,00018% mỗi 1h
+5,3 bps107,5 N $112,4 N $6,7 Tr $USDC10x
GRVTGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+51,6% APR
+0,047% mỗi 8h
+2,2 bps23,7 N $102,9 N $2,2 N $USDT-
Helix (Injective)Giao dịchLLY/USDCĐang giao dịch$1.143+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
+721,8 bps0 $101,3 N $-USDC12x
MEXCGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,3% APR
+0,014% mỗi 8h
+0,1 bps314 N $93,7 N $5,3 Tr $USDT100x
BitunixGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+7,1% APR
+0,00647% mỗi 8h
+0,1 bps444,7 N $82,1 N $149,4 N $USDT50x
BloFinGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+15,0% APR
+0,014% mỗi 8h
+0,1 bps70,4 N $71,9 N $57,1 N $USDT20x
HTXGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.146-+27,8 bps49,8 N $60,9 N $-USDT-
BybitGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.1440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps81,4 N $58,4 N $1,5 Tr $USDT25x
BitgetGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.1450,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,7 bps-57,1 N $2,3 Tr $USDT20x
OKXGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.1430,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,7 bps33,6 N $14,5 N $651,8 N $USDT20x
AsterGiao dịchLLYUSDTĐang giao dịch$1.1440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+107,9 bps4,3 N $7,2 N $23,6 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchLLY/USDĐang giao dịch$1.143-172,4% APR
-0,020% mỗi 1h
+38,8 bps18,8 N $0 $11,3 N $USD50x
VestGiao dịchLLY/USDCĐang giao dịch$1.143+5,0% APR
+0,00057% mỗi 1h
+11,4 bps34,7 N $--USDC25x
DeepcoinGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.144+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+0,1 bps27,6 N $10,9 Tr $⚠4,8 N $USDT25x
BingXGiao dịchLLY-USDTĐang giao dịch$1.144+16,5% APR
+0,015% mỗi 8h
+0,3 bps1,3 Tr $1,6 Tr $⚠1,1 N $USDT-
KuCoinGiao dịchLLY/USDTĐang giao dịch$1.1440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+23,6 bps6,9 N $1,5 Tr $⚠156,7 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 11/21 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +7,5 bps – +17,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +6,0 bps

Quá mỏng: Deepcoin, GRVT, Crypto.com Exchange, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Aster, Binance, Ourbit, Gate.io, Helix (Injective), Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

LLY

Spread hẹp nhất

LLY

Khối lượng cao nhất

LLY

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
1,1 NT $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
79,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+36%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+33,5%
P/E
38,2
P/E cùng ngành 13,5
Dòng tiền tự do
20,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
26,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
13,5
P/E cùng ngành
13,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
88,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 22,3 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1,73 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất65,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+31,7%
Dòng tiền tự do9 T $
Nợ ròng35,3 T $
202024,5 T $
202128,3 T $
202228,5 T $
202334,1 T $
202445 T $
202565,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202024,5 T $+10%6,2 T $4,5 T $
202128,3 T $+15%5,6 T $5,4 T $
202228,5 T $+1%6,2 T $4,6 T $
202334,1 T $+20%5,2 T $-3,2 T $
202445 T $+32%10,6 T $414,3 Tr $
202565,2 T $+45%20,6 T $9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+77,7%+29,4%+25,2%+109,8%+13,3%
2021+74,2%+28,0%+19,7%+62,2%+11,4%
2022+76,8%+30,3%+21,9%+58,6%+12,6%
2023+79,2%+31,6%+15,4%+48,6%+8,2%
2024+81,3%+37,8%+23,5%+74,6%+13,5%
2025+83,0%+45,6%+31,7%+77,8%+18,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,7 T $16,6 T $12,9 T $1,40
20213,8 T $16,9 T $13,1 T $1,23
20222,1 T $16,2 T $14,2 T $1,05
20232,8 T $25,2 T $22,4 T $0,94
20243,3 T $33,6 T $30,4 T $1,15
20257,2 T $42,5 T $35,3 T $1,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020161,5 T $174,4 T $6,626,1
2021263,4 T $276,5 T $9,347,2
2022347,6 T $361,8 T $12,255,7
2023524,3 T $546,7 T $15,4100,0
2024695,3 T $725,6 T $15,465,6
2025965,1 T $1 NT $14,846,6
Q3 202411,4 T $
Q4 202413,5 T $
Q1 202512,7 T $
Q2 202515,6 T $
Q3 202517,6 T $
Q4 202519,3 T $
Q1 202619,8 T $
Q2 202623 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202411,4 T $+20%970,3 Tr $-458,9 Tr $
Q4 202413,5 T $+45%4,4 T $726,6 Tr $
Q1 202512,7 T $+45%2,8 T $-1,6 T $
Q2 202515,6 T $+38%5,7 T $1,3 T $
Q3 202517,6 T $+54%5,6 T $8,6 T $
Q4 202519,3 T $+43%6,6 T $677,9 Tr $
Q1 202619,8 T $+56%7,4 T $3 T $
Q2 202623 T $+48%7,1 T $7,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+81,0%+38,8%+8,5%+6,8%+1,3%
Q4 2024+82,2%+42,0%+32,6%+31,1%+5,6%
Q1 2025+82,5%+41,7%+21,7%+17,5%+3,1%
Q2 2025+84,3%+45,1%+36,4%+31,0%+5,6%
Q3 2025+82,9%+47,6%+31,7%+23,5%+4,9%
Q4 2025+82,5%+46,6%+34,4%+25,0%+5,9%
Q1 2026+81,9%+49,4%+37,4%+23,7%+6,3%
Q2 2026+85,8%+54,2%+30,9%+20,9%+5,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,4 T $31,1 T $27,8 T $1,27
Q4 20243,3 T $33,6 T $30,4 T $1,15
Q1 20253,1 T $38,5 T $35,4 T $1,37
Q2 20253,4 T $39,9 T $36,5 T $1,28
Q3 20259,8 T $42,5 T $32,7 T $1,55
Q4 20257,2 T $42,5 T $35,3 T $1,58
Q1 20265,1 T $43,4 T $38,2 T $1,50
Q2 20268,9 T $54,9 T $46 T $1,35
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024798,2 T $826 T $69,8205,1
Q4 2024692,9 T $723,3 T $51,239,3
Q1 2025741,7 T $777,1 T $58,367,3
Q2 2025699,9 T $736,5 T $45,030,9
Q3 2025684,3 T $717 T $38,930,6
Q4 2025965,1 T $1 NT $50,036,2
Q1 2026822,7 T $861 T $41,627,8
Q2 20261,1 NT $1,1 NT $46,637,7

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu23 T $Q2 2026
5,7 T $11,5 T $17,2 T $23 T $Q3 2023: 9,5 T $Q4 2023: 9,4 T $Q1 2024: 8,8 T $Q2 2024: 11,3 T $Q3 2024: 11,4 T $Q4 2024: 13,5 T $Q1 2025: 12,7 T $Q2 2025: 15,6 T $Q3 2025: 17,6 T $Q4 2025: 19,3 T $Q1 2026: 19,8 T $Q2 2026: 23 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng7,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,4 T $Q3 2023: -57,4 Tr $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 970,3 Tr $Q4 2024: 4,4 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 5,7 T $Q3 2025: 5,6 T $Q4 2025: 6,6 T $Q1 2026: 7,4 T $Q2 2026: 7,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA13 T $Q2 2026
3,2 T $6,5 T $9,7 T $13 T $Q3 2023: 962,8 Tr $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 5,8 T $Q2 2025: 7,5 T $Q3 2025: 7,9 T $Q4 2025: 12,1 T $Q1 2026: 10,3 T $Q2 2026: 13 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do7,8 T $Q2 2026
680,8 Tr $3,3 T $6 T $8,6 T $Q3 2023: -1,8 T $Q4 2023: -2 T $Q1 2024: 179,7 Tr $Q2 2024: 63,4 Tr $Q3 2024: -458,9 Tr $Q4 2024: 726,6 Tr $Q1 2025: -1,6 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 8,6 T $Q4 2025: 677,9 Tr $Q1 2026: 3 T $Q2 2026: 7,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS7,94 $Q2 2026
2,02 $4,1 $6,18 $8,26 $Q3 2023: -0,06 $Q4 2023: 2,42 $Q1 2024: 2,48 $Q2 2024: 3,28 $Q3 2024: 1,07 $Q4 2024: 4,88 $Q1 2025: 3,06 $Q2 2025: 6,29 $Q3 2025: 6,21 $Q4 2025: 7,39 $Q1 2026: 8,26 $Q2 2026: 7,94 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,9 T $Q2 2026
13,7 T $27,5 T $41,2 T $54,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2023 · Nợ: 20,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,8 T $Q4 2023 · Nợ: 25,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q1 2024 · Nợ: 26,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2024 · Nợ: 28,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,4 T $Q3 2024 · Nợ: 31,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 33,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2025 · Nợ: 38,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2025 · Nợ: 39,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,8 T $Q3 2025 · Nợ: 42,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,2 T $Q4 2025 · Nợ: 42,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,1 T $Q1 2026 · Nợ: 43,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,9 T $Q2 2026 · Nợ: 54,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+85,8%Q2 2026
+21,0%+42,6%+64,2%+85,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +80,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +85,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -0,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +36,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +37,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +30,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+47,7%Q2 2026
+13,9%+27,8%+41,7%+55,5%Q2 2024: +36,0%Q3 2024: +20,4%Q4 2024: +44,7%Q1 2025: +45,2%Q2 2025: +37,6%Q3 2025: +53,9%Q4 2025: +42,6%Q1 2026: +55,5%Q2 2026: +47,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành893,7 TrQ2 2026
237,3 Tr474,7 Tr712 Tr949,3 TrQ3 2023: 949,3 TrQ4 2023: 904 TrQ1 2024: 903,8 TrQ2 2024: 904,2 TrQ3 2024: 905 TrQ4 2024: 903,2 TrQ1 2025: 900,6 TrQ2 2025: 899,8 TrQ3 2025: 898,8 TrQ4 2025: 898 TrQ1 2026: 895,9 TrQ2 2026: 893,7 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá37,7Q2 2026
-1.613,4-1.007,2-401,1205,1Q3 2023 · P/E: -2.219,5Q4 2023 · P/E: 60,0Q1 2024 · P/E: 76,4Q2 2024 · P/E: 69,5Q3 2024 · P/E: 205,1Q4 2024 · P/E: 39,3Q1 2025 · P/E: 67,3Q2 2025 · P/E: 30,9Q3 2025 · P/E: 30,6Q4 2025 · P/E: 36,2Q1 2026 · P/E: 27,8Q2 2026 · P/E: 37,7Q3 2023 · P/S: 53,7Q4 2023 · P/S: 56,1Q1 2024 · P/S: 78,1Q2 2024 · P/S: 72,9Q3 2024 · P/S: 69,8Q4 2024 · P/S: 51,2Q1 2025 · P/S: 58,3Q2 2025 · P/S: 45,0Q3 2025 · P/S: 38,9Q4 2025 · P/S: 50,0Q1 2026 · P/S: 41,6Q2 2026 · P/S: 46,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu65,2 T $2025
16,3 T $32,6 T $48,9 T $65,2 T $2018: 21,5 T $2019: 22,3 T $2020: 24,5 T $2021: 28,3 T $2022: 28,5 T $2023: 34,1 T $2024: 45 T $2025: 65,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng20,6 T $2025
5,2 T $10,3 T $15,5 T $20,6 T $2018: 3,2 T $2019: 8,3 T $2020: 6,2 T $2021: 5,6 T $2022: 6,2 T $2023: 5,2 T $2024: 10,6 T $2025: 20,6 T $20182025
EBITDA31,7 T $2025
7,9 T $15,8 T $23,8 T $31,7 T $2018: 5,5 T $2019: 6,9 T $2020: 8,9 T $2021: 8 T $2022: 8,7 T $2023: 8,6 T $2024: 18,8 T $2025: 31,7 T $20182025
Dòng tiền tự do9 T $2025
-121 Tr $2,9 T $5,9 T $9 T $2018: 2,5 T $2019: 3,5 T $2020: 4,5 T $2021: 5,4 T $2022: 4,6 T $2023: -3,2 T $2024: 414,3 Tr $2025: 9 T $20182025
EPS23 $2025
5,74 $11,5 $17,2 $23 $2018: 3,13 $2019: 8,69 $2020: 6,47 $2021: 5,85 $2022: 6,57 $2023: 5,8 $2024: 11,7 $2025: 23 $20182025
Tiền mặt / Nợ7,2 T $2025
10,6 T $21,3 T $31,9 T $42,5 T $2018 · Tiền mặt: 7,3 T $2018 · Nợ: 10,3 T $2019 · Tiền mặt: 2,3 T $2019 · Nợ: 15,8 T $2020 · Tiền mặt: 3,7 T $2020 · Nợ: 16,6 T $2021 · Tiền mặt: 3,8 T $2021 · Nợ: 16,9 T $2022 · Tiền mặt: 2,1 T $2022 · Nợ: 16,2 T $2023 · Tiền mặt: 2,8 T $2023 · Nợ: 25,2 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 33,6 T $2025 · Tiền mặt: 7,2 T $2025 · Nợ: 42,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+83,0%2025
+20,8%+41,5%+62,3%+83,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +78,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +78,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +77,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +76,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +79,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +37,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+44,7%2025
+11,2%+22,4%+33,5%+44,7%2019: +3,8%2020: +9,9%2021: +15,4%2022: +0,8%2023: +19,6%2024: +32,0%2025: +44,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành898 Tr2025
258,4 Tr516,8 Tr775,3 Tr1 T2018: 1 T2019: 957,5 Tr2020: 956,6 Tr2021: 953,7 Tr2022: 950,2 Tr2023: 903,3 Tr2024: 904,1 Tr2025: 898 Tr20182025
Định giá46,62025
25,050,075,0100,02018 · P/E: 36,92019 · P/E: 15,12020 · P/E: 26,12021 · P/E: 47,22022 · P/E: 55,72023 · P/E: 100,02024 · P/E: 65,62025 · P/E: 46,62018 · P/S: 5,52019 · P/S: 5,62020 · P/S: 6,62021 · P/S: 9,32022 · P/S: 12,22023 · P/S: 15,42024 · P/S: 15,42025 · P/S: 14,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 22,3 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1,73 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua1.143
Giá bán1.150
Khối lượng2.054.479

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202636,5988,5 T $+36%15
FY 202746,89102,2 T $+57%15
FY 202853,84114,1 T $+75%9
FY 202960,97123,4 T $+89%3
FY 203066,89132,9 T $+104%3
Q3 20269,9222,3 T $+27%10

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 9,92-
2026-08-14Cổ tức1,73 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 8,38 / Ước tính 6,4Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức1,73 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 8,55 / Ước tính 6,97Vượt dự báo
2026-02-13Cổ tức1,73 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 05:37 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
David A. Ricks
Nhân viên
50.000
Ngày IPO
1 thg 6, 1972
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi7,94
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui10,47 T US$11,72 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 10 out of 28

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
1,02 NT US$-5.0%thg 7 26 – thg 10 26
1,00 NT US$1,06 NT US$1,11 NT US$Cao nhất: 1,11 NT US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 1,00 NT US$ · 2026-08-03Hiện tại: 1,02 NT US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 1,02 NT US$ · 2026-10-02Cao nhất: 1,11 NT US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 1,00 NT US$ · 2026-08-03
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTS.AX1,33%27,5 Tr
VTI1,33%26,9 Tr
VOO1,38%21 Tr
VCPA.S0,36%16,9 Tr
IVV1,43%10,7 Tr
1657.T1,1%10,7 Tr
XAW.TO0,84%10,7 Tr
XSP.TO1,46%10,7 Tr
XUU.TO1,27%10,7 Tr
XWD.TO1,03%10,7 Tr
FXAIX1,41%9,9 Tr
1557.T1,39%9,9 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LLY đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị281837
Nhà phân tích3143
Mua / giữ / bán259 / 19 / 3766 / 67 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 1 / 312 / 8 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt48 / 207 (19%)507 / 230 (69%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-7,9%+15,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+60,8% / -28,1%+181,8% / -28,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,2% so với S&P 500 -1,0% (n = 763)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Louise ChenScotiabank100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.300 US$6 thg 8, 2026
  2. Asad HaiderGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.371 US$30 thg 9, 2026
  3. Courtney BreenBernstein97% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 30 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 1.385 US$31 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Steve ScalaTD CowenMuaDuy trì1.250 US$
1 thg 10, 2026Srikripa DevarakondaTruist FinancialMuaKhẳng định lại–
30 thg 9, 2026Asad HaiderGoldman SachsMuaDuy trì1.371 US$
1 thg 10, 2026Steve ScalaTD CowenMuaDuy trì1.250 US$
30 thg 9, 2026Evan SeigermanBMO CapitalMuaDuy trì1.400 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng900 US$1.000 US$1.100 US$1.200 US$1.300 US$1.400 US$thg 11 25 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 25 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 24 · Giữ 3 · Bán 0thg 3 26 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 1thg 5 26 · Mua 22 · Giữ 2 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 21 · Giữ 2 · Bán 1thg 7 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 21 · Giữ 3 · Bán 1thg 9 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 998 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 1.108 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 1.138 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 1.211 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 1.236 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 1.240 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 1.270 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 1.272 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 1.314 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 1.348 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 1.370 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 1.370 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 1.075 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 1.075 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 1.037 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 1.052 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 920 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 935 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 1.105 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 1.199 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 1.149 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 1.157 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 1.157 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 1.143 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 281 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LLY ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Eli Lilly and Company (LLY) được giao dịch trên 21 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, BingX, KuCoin. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LLY suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LLY giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LLY là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LLY là +9,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -172,4% đến +51,6% trên 21 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LLY so với cổ phiếu Eli Lilly and Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LLY là 1,1 N $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 1,1 N $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LLY là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LLY là một phái sinh theo dõi giá của Eli Lilly and Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Eli Lilly and Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LLYUSDT perpetual là gì?

LLYUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Eli Lilly and Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LLY qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LLY perpetuals · perpequities.comLLY perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lly-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lly-perp.svg" width="240" height="64" alt="LLY perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LLY

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LLY — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LLY, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X