PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Novartis AG (NVS)

Perpetual futures NVS trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NVSUSDT.

Novartis AG phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm chăm sóc sức khỏe, tập trung vào các loại thuốc kê đơn sáng tạo cho ung thư, miễn dịch học, thần kinh và tim mạch.

$153,79-1,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (NVS/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
9,1 N $
Open interest
2,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
156 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+155,4 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
9,1 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 116 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 281,5 T $
Hiệu suất spot
1D-1,98%
5D+3,46%
1M+4,30%
6M-3,20%
YTD+15,95%
1Y+24,48%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchNVS/USDTĐang giao dịch$153,790,0% APR
0,000% mỗi 8h
+155,4 bps156 N $9,1 N $2,9 N $USDT20x
BingXGiao dịchNVS-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NVS

Spread hẹp nhất

NVS

Khối lượng cao nhất

NVS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
303,5 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
55,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+23,1%
P/E
24,3
P/E cùng ngành 29,4
Dòng tiền tự do
15,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
12,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,5
P/E cùng ngành
29,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
57,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 14,6 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
4,74 $
2026-03-11

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất54,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+25,6%
Dòng tiền tự do17,7 T $
Nợ ròng25,6 T $
202049,9 T $
202144 T $
202243,5 T $
202346,7 T $
202451,7 T $
202554,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202049,9 T $+3%8,1 T $11,1 T $
202144 T $-12%24 T $12,5 T $
202243,5 T $-1%7 T $12 T $
202346,7 T $+7%14,9 T $11,7 T $
202451,7 T $+11%11,9 T $13,8 T $
202554,8 T $+6%14,1 T $17,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+69,7%+20,3%+16,2%+14,3%+6,1%
2021+73,3%+22,9%+54,6%+35,5%+18,2%
2022+73,4%+18,3%+16,0%+11,7%+5,9%
2023+73,3%+20,9%+31,8%+31,8%+14,9%
2024+75,2%+28,1%+23,1%+27,1%+11,7%
2025+75,0%+31,2%+25,6%+30,5%+12,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20209,7 T $37,9 T $28,2 T $0,90
202112,4 T $31 T $18,6 T $1,51
20227,5 T $27,9 T $20,4 T $1,29
202313,4 T $26,3 T $13 T $1,16
202411,5 T $31,3 T $19,8 T $1,04
202511,4 T $37 T $25,6 T $1,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020203,5 T $231,7 T $4,125,2
2021185,6 T $204,2 T $4,27,7
2022187,3 T $207,6 T $4,326,9
2023209,8 T $222,7 T $4,514,1
2024196,4 T $216,2 T $3,816,4
2025267,3 T $292,9 T $4,919,0
Q3 202413,2 T $
Q4 202413,6 T $
Q1 202513,6 T $
Q2 202514,8 T $
Q3 202514,4 T $
Q4 202513,3 T $
Q1 202613,5 T $
Q2 202614,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,2 T $+9%3,2 T $5,5 T $
Q4 202413,6 T $+15%2,8 T $3,1 T $
Q1 202513,6 T $+12%3,6 T $2,2 T $
Q2 202514,8 T $+15%4 T $6,1 T $
Q3 202514,4 T $+9%3,9 T $5,7 T $
Q4 202513,3 T $-2%2,4 T $1,6 T $
Q1 202613,5 T $-1%3,2 T $2,9 T $
Q2 202614,4 T $-3%3,3 T $5,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+75,4%+27,5%+24,2%+7,4%+3,1%
Q4 2024+75,5%+26,0%+20,8%+6,4%+2,8%
Q1 2025+76,3%+34,2%+26,5%+9,4%+3,6%
Q2 2025+77,6%+32,8%+27,2%+9,6%+3,9%
Q3 2025+75,4%+31,3%+27,4%+8,9%+3,7%
Q4 2025+73,4%+26,4%+18,1%+5,2%+2,1%
Q1 2026+74,4%+31,3%+23,3%+8,2%+2,7%
Q2 2026+74,5%+32,8%+22,7%+7,9%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202413,6 T $32,2 T $18,6 T $1,11
Q4 202411,5 T $31,3 T $19,8 T $1,04
Q1 20257,1 T $31,3 T $24,2 T $0,79
Q2 20256,7 T $32,6 T $26 T $0,82
Q3 20259,6 T $32 T $22,5 T $0,88
Q4 202511,4 T $37,1 T $25,7 T $1,12
Q1 20266,9 T $47 T $40,1 T $0,85
Q2 20267,6 T $49 T $41,4 T $0,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024231,4 T $250 T $17,618,2
Q4 2024193,4 T $213,2 T $14,317,1
Q1 2025219,4 T $243,6 T $16,115,2
Q2 2025235,7 T $261,7 T $15,914,6
Q3 2025239 T $261,5 T $16,615,2
Q4 2025263,7 T $289,4 T $19,827,4
Q1 2026291,6 T $331,7 T $21,623,1
Q2 2026298,6 T $339,9 T $20,722,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 12,1 T $Q4 2023: 11,8 T $Q1 2024: 12,1 T $Q2 2024: 12,9 T $Q3 2024: 13,2 T $Q4 2024: 13,6 T $Q1 2025: 13,6 T $Q2 2025: 14,8 T $Q3 2025: 14,4 T $Q4 2025: 13,3 T $Q1 2026: 13,5 T $Q2 2026: 14,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 8,5 T $Q1 2024: 2,7 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,2 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 3,6 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 3,9 T $Q4 2025: 2,4 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 4,2 T $Q1 2024: 4,7 T $Q2 2024: 5,2 T $Q3 2024: 5,6 T $Q4 2024: 5,2 T $Q1 2025: 5,8 T $Q2 2025: 6,1 T $Q3 2025: 5,8 T $Q4 2025: 5,1 T $Q1 2026: 5,4 T $Q2 2026: 5,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 5,3 T $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 5,5 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 2,2 T $Q2 2025: 6,1 T $Q3 2025: 5,7 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 5,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 0,85 $Q4 2023: 4,11 $Q1 2024: 1,31 $Q2 2024: 1,59 $Q3 2024: 1,57 $Q4 2024: 1,41 $Q1 2025: 1,82 $Q2 2025: 2,06 $Q3 2025: 2,02 $Q4 2025: 1,25 $Q1 2026: 1,65 $Q2 2026: 1,71 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 12,4 T $Q3 2023 · Nợ: 25,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 13,4 T $Q4 2023 · Nợ: 26,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,5 T $Q1 2024 · Nợ: 27,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,9 T $Q2 2024 · Nợ: 29 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 13,6 T $Q3 2024 · Nợ: 32,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 11,5 T $Q4 2024 · Nợ: 31,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q1 2025 · Nợ: 31,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,7 T $Q2 2025 · Nợ: 32,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q3 2025 · Nợ: 32 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,4 T $Q4 2025 · Nợ: 37,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,9 T $Q1 2026 · Nợ: 47 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,6 T $Q2 2026 · Nợ: 49 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +72,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2024: +9,6%Q3 2024: +8,9%Q4 2024: +15,1%Q1 2025: +12,4%Q2 2025: +15,3%Q3 2025: +9,0%Q4 2025: -1,6%Q1 2026: -0,7%Q2 2026: -2,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 2,1 TQ4 2023: 2,1 TQ1 2024: 2,1 TQ2 2024: 2 TQ3 2024: 2 TQ4 2024: 2 TQ1 2025: 2 TQ2 2025: 2 TQ3 2025: 1,9 TQ4 2025: 1,9 TQ1 2026: 1,9 TQ2 2026: 1,9 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 28,4Q4 2023 · P/E: 6,1Q1 2024 · P/E: 18,2Q2 2024 · P/E: 16,6Q3 2024 · P/E: 18,2Q4 2024 · P/E: 17,1Q1 2025 · P/E: 15,2Q2 2025 · P/E: 14,6Q3 2025 · P/E: 15,2Q4 2025 · P/E: 27,4Q1 2026 · P/E: 23,1Q2 2026 · P/E: 22,9Q3 2023 · P/S: 16,4Q4 2023 · P/S: 17,6Q1 2024 · P/S: 16,2Q2 2024 · P/S: 16,8Q3 2024 · P/S: 17,6Q4 2024 · P/S: 14,3Q1 2025 · P/S: 16,1Q2 2025 · P/S: 15,9Q3 2025 · P/S: 16,6Q4 2025 · P/S: 19,8Q1 2026 · P/S: 21,6Q2 2026 · P/S: 20,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 46,1 T $2019: 48,7 T $2020: 49,9 T $2021: 44 T $2022: 43,5 T $2023: 46,7 T $2024: 51,7 T $2025: 54,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 12,6 T $2019: 11,7 T $2020: 8,1 T $2021: 24 T $2022: 7 T $2023: 14,9 T $2024: 11,9 T $2025: 14,1 T $20182025
EBITDA
2018: 20,2 T $2019: 15,6 T $2020: 17,2 T $2021: 30,9 T $2022: 14,7 T $2023: 18,3 T $2024: 20,7 T $2025: 23 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 10,9 T $2019: 11,4 T $2020: 11,1 T $2021: 12,5 T $2022: 12 T $2023: 11,7 T $2024: 13,8 T $2025: 17,7 T $20182025
EPS
2018: 5,38 $2019: 3,08 $2020: 3,52 $2021: 10,6 $2022: 3,17 $2023: 7,1 $2024: 5,87 $2025: 7,19 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 13,3 T $2018 · Nợ: 32,1 T $2019 · Tiền mặt: 11,1 T $2019 · Nợ: 29,1 T $2020 · Tiền mặt: 9,7 T $2020 · Nợ: 37,9 T $2021 · Tiền mặt: 12,4 T $2021 · Nợ: 31 T $2022 · Tiền mặt: 7,5 T $2022 · Nợ: 27,9 T $2023 · Tiền mặt: 13,4 T $2023 · Nợ: 26,3 T $2024 · Tiền mặt: 11,5 T $2024 · Nợ: 31,3 T $2025 · Tiền mặt: 11,4 T $2025 · Nợ: 37 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +68,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +70,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +69,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +73,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +54,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +31,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +5,6%2020: +2,5%2021: -11,9%2022: -1,2%2023: +7,4%2024: +10,8%2025: +6,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 2,3 T2019: 2,3 T2020: 2,3 T2021: 2,3 T2022: 2,2 T2023: 2,1 T2024: 2 T2025: 2 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 13,22019 · P/E: 28,72020 · P/E: 25,22021 · P/E: 7,72022 · P/E: 26,92023 · P/E: 14,12024 · P/E: 16,42025 · P/E: 19,02018 · P/S: 3,62019 · P/S: 4,22020 · P/S: 4,12021 · P/S: 4,22022 · P/S: 4,32023 · P/S: 4,52024 · P/S: 3,82025 · P/S: 4,920182025
P/EP/S

Đã làm mới 3h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 14,6 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
4,74 $
2026-03-11

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,7757,1 T $+4%7
FY 20279,7960,9 T $+11%8
FY 202810,8165,1 T $+19%6
FY 202911,8568,3 T $+25%5
FY 203013,2071,7 T $+31%5
Q2 20262,1714,1 T $-5%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 2,24-
2026-07-21Kết quảThực tế 2,41 / Ước tính 2,17Vượt dự báo
2026-04-28Kết quảThực tế 1,99 / Ước tính 2,11Thấp hơn dự báo
2026-03-11Cổ tức4,74 $-
2026-02-04Kết quảThực tế 2,03 / Ước tính 1,99Vượt dự báo
2025-10-28Kết quảThực tế 2,25 / Ước tính 2,26Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 20:07 UTC 4 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Vasant Narasimhan
Nhân viên
75.267
Ngày IPO
7 thg 11, 1996
Quốc gia
CH
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,65
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui5,46 T US$2,85 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 11 out of 27

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-042026-09-04Hiện tại: 305,46 T US$Cao nhất: 307,18 T US$Thấp nhất: 283,30 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VPMAX0,69%4,3 Tr
FLCB0,05%1,6 Tr
FLCO0,22%1,3 Tr
VHCAX0,58%1,2 Tr
BTMKX1,29%1,2 Tr
DFIV0,63%888,9 N
DFAI0,65%765,2 N
DFIC0,72%720,5 N
VPCCX0,58%669,8 N
AVDE0,54%666,9 N
PPH10,05%666,8 N
DIHP1,38%587,9 N

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NVS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Novartis AG (NVS) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NVS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NVS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NVS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NVS là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NVS so với cổ phiếu Novartis AG như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NVS là 153,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 153,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NVS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NVS là một phái sinh theo dõi giá của Novartis AG mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Novartis AG trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NVSUSDT perpetual là gì?

NVSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Novartis AG thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NVS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NVS perpetuals · perpequities.comNVS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nvs-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nvs-perp.svg" width="240" height="64" alt="NVS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>