PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Danaher Corporation (DHR) dạng perp chưa? Chưa

Danaher Corporation là công ty công nghệ và khoa học đa dạng toàn cầu cung cấp sản phẩm và dịch vụ trong khoa học đời sống, chẩn đoán và giải pháp môi trường & ứng dụng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết DHR. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:DHR

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
148,9 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
25,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+15,9%
P/E
37,5
P/E cùng ngành 21,3
Dòng tiền tự do
5,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,9
P/E cùng ngành
21,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
26,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 6,6 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,4 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,7%
Dòng tiền tự do5,3 T $
Nợ ròng13,8 T $
202022,3 T $
202129,5 T $
202226,6 T $
202323,9 T $
202423,9 T $
202524,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202022,3 T $+24%3,6 T $5,4 T $
202129,5 T $+32%6,4 T $7,1 T $
202226,6 T $-10%7,2 T $7,4 T $
202323,9 T $-10%4,8 T $5,8 T $
202423,9 T $0%3,9 T $5,3 T $
202524,6 T $+3%3,6 T $5,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+56,0%+19,4%+16,4%+9,2%+4,8%
2021+61,0%+27,3%+21,8%+14,2%+7,7%
2022+60,8%+28,3%+27,1%+14,4%+8,5%
2023+58,7%+22,1%+19,9%+8,9%+5,6%
2024+59,5%+21,7%+16,3%+7,9%+5,0%
2025+60,9%+20,9%+14,7%+6,9%+4,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206 T $22,2 T $16,1 T $1,86
20212,6 T $23,3 T $20,7 T $1,43
20226 T $20,6 T $14,6 T $1,89
20235,9 T $19,5 T $13,7 T $1,68
20242,1 T $17,1 T $15,1 T $1,40
20254,6 T $18,4 T $13,8 T $1,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020139,1 T $155,2 T $6,239,6
2021208,4 T $229,1 T $7,133,3
2022170,6 T $185,2 T $6,424,0
2023170,4 T $184,1 T $7,135,9
2024167,8 T $182,9 T $7,043,1
2025161,9 T $175,7 T $6,645,2
Q3 20245,8 T $
Q4 20246,5 T $
Q1 20255,7 T $
Q2 20255,9 T $
Q3 20256,1 T $
Q4 20256,8 T $
Q1 20266 T $
Q2 20266,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,8 T $+3%818 Tr $1,2 T $
Q4 20246,5 T $+2%1,1 T $1,5 T $
Q1 20255,7 T $-1%954 Tr $1,1 T $
Q2 20255,9 T $+3%555 Tr $1,1 T $
Q3 20256,1 T $+4%908 Tr $1,4 T $
Q4 20256,8 T $+5%1,2 T $1,7 T $
Q1 20266 T $+4%1 T $1,1 T $
Q2 20266,3 T $+6%870 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+58,7%+16,5%+14,1%+1,6%+1,0%
Q4 2024+59,5%+26,7%+16,6%+2,2%+1,4%
Q1 2025+61,2%+22,2%+16,6%+1,9%+1,2%
Q2 2025+66,6%+20,1%+9,3%+1,1%+0,7%
Q3 2025+58,2%+19,1%+15,0%+1,8%+1,1%
Q4 2025+58,0%+22,0%+17,5%+2,3%+1,4%
Q1 2026+60,3%+22,6%+17,3%+1,9%+1,2%
Q2 2026+57,6%+18,0%+13,9%+1,7%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,6 T $18,8 T $16,2 T $1,37
Q4 20242,1 T $17,1 T $15,1 T $1,40
Q1 20252 T $17,6 T $15,6 T $1,43
Q2 20253 T $18,6 T $15,6 T $1,62
Q3 20251,5 T $16,9 T $15,3 T $1,52
Q4 20254,6 T $18,4 T $13,8 T $1,87
Q1 20265,7 T $18,5 T $12,8 T $1,87
Q2 20264,3 T $26,6 T $22,2 T $1,65
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024199,1 T $215,3 T $34,360,9
Q4 2024167,8 T $182,9 T $25,738,3
Q1 2025147,5 T $163 T $25,738,7
Q2 2025142,4 T $158 T $24,064,5
Q3 2025131,4 T $146,7 T $21,736,1
Q4 2025161,9 T $175,7 T $23,733,9
Q1 2026128,5 T $141,3 T $21,631,3
Q2 2026138,4 T $160,6 T $22,139,9

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,3 T $Q2 2026
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,8 T $Q3 2023: 5,6 T $Q4 2023: 6,4 T $Q1 2024: 5,8 T $Q2 2024: 5,7 T $Q3 2024: 5,8 T $Q4 2024: 6,5 T $Q1 2025: 5,7 T $Q2 2025: 5,9 T $Q3 2025: 6,1 T $Q4 2025: 6,8 T $Q1 2026: 6 T $Q2 2026: 6,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng870 Tr $Q2 2026
299,3 Tr $598,5 Tr $897,8 Tr $1,2 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 907 Tr $Q3 2024: 818 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 954 Tr $Q2 2025: 555 Tr $Q3 2025: 908 Tr $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 870 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,8 T $Q2 2026
512,8 Tr $1 T $1,5 T $2,1 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
436,5 Tr $873 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,23 $Q2 2026
0,42 $0,84 $1,26 $1,68 $Q3 2023: 1,51 $Q4 2023: 1,45 $Q1 2024: 1,45 $Q2 2024: 1,22 $Q3 2024: 1,12 $Q4 2024: 1,49 $Q1 2025: 1,32 $Q2 2025: 0,77 $Q3 2025: 1,27 $Q4 2025: 1,68 $Q1 2026: 1,45 $Q2 2026: 1,23 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,3 T $Q2 2026
6,6 T $13,3 T $19,9 T $26,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 12,3 T $Q3 2023 · Nợ: 23,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,9 T $Q4 2023 · Nợ: 19,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7 T $Q1 2024 · Nợ: 19,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2024 · Nợ: 18,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2024 · Nợ: 18,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2024 · Nợ: 17,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2025 · Nợ: 17,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3 T $Q2 2025 · Nợ: 18,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2025 · Nợ: 16,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q4 2025 · Nợ: 18,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,7 T $Q1 2026 · Nợ: 18,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,3 T $Q2 2026 · Nợ: 26,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,6%Q2 2026
+16,7%+33,3%+50,0%+66,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +58,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,5%Q2 2026
+0,7%+2,3%+3,9%+5,5%Q3 2024: +3,1%Q4 2024: +2,1%Q1 2025: -0,9%Q2 2025: +3,4%Q3 2025: +4,4%Q4 2025: +4,6%Q1 2026: +3,7%Q2 2026: +5,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành707,6 TrQ2 2026
187,2 Tr374,3 Tr561,5 Tr748,6 TrQ3 2023: 745,9 TrQ4 2023: 746,1 TrQ1 2024: 748,6 TrQ2 2024: 742,4 TrQ3 2024: 729,4 TrQ4 2024: 737,2 TrQ1 2025: 720,8 TrQ2 2025: 719,1 TrQ3 2025: 713,7 TrQ4 2025: 711 TrQ1 2026: 711,2 TrQ2 2026: 707,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá39,9Q2 2026
16,132,348,464,5Q3 2023 · P/E: 35,9Q4 2023 · P/E: 39,6Q1 2024 · P/E: 42,5Q2 2024 · P/E: 50,8Q3 2024 · P/E: 60,9Q4 2024 · P/E: 38,3Q1 2025 · P/E: 38,7Q2 2025 · P/E: 64,5Q3 2025 · P/E: 36,1Q4 2025 · P/E: 33,9Q1 2026 · P/E: 31,3Q2 2026 · P/E: 39,9Q3 2023 · P/S: 28,9Q4 2023 · P/S: 26,7Q1 2024 · P/S: 31,9Q2 2024 · P/S: 32,1Q3 2024 · P/S: 34,3Q4 2024 · P/S: 25,7Q1 2025 · P/S: 25,7Q2 2025 · P/S: 24,0Q3 2025 · P/S: 21,7Q4 2025 · P/S: 23,7Q1 2026 · P/S: 21,6Q2 2026 · P/S: 22,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu24,6 T $2025
7,4 T $14,7 T $22,1 T $29,5 T $2018: 17 T $2019: 17,9 T $2020: 22,3 T $2021: 29,5 T $2022: 26,6 T $2023: 23,9 T $2024: 23,9 T $2025: 24,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,6 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,2 T $2018: 2,7 T $2019: 2,6 T $2020: 3,6 T $2021: 6,4 T $2022: 7,2 T $2023: 4,8 T $2024: 3,9 T $2025: 3,6 T $20182025
EBITDA6,9 T $2025
2,5 T $5 T $7,5 T $10 T $2018: 4,3 T $2019: 4,6 T $2020: 6,5 T $2021: 10 T $2022: 9,5 T $2023: 7,5 T $2024: 7,3 T $2025: 6,9 T $20182025
Dòng tiền tự do5,3 T $2025
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,4 T $2018: 3,4 T $2019: 3,3 T $2020: 5,4 T $2021: 7,1 T $2022: 7,4 T $2023: 5,8 T $2024: 5,3 T $2025: 5,3 T $20182025
EPS5,04 $2025
2,41 $4,82 $7,23 $9,64 $2018: 3,73 $2019: 3,43 $2020: 4,89 $2021: 8,61 $2022: 9,64 $2023: 6,38 $2024: 5,29 $2025: 5,04 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,6 T $2025
5,8 T $11,6 T $17,5 T $23,3 T $2018 · Tiền mặt: 787,8 Tr $2018 · Nợ: 9,7 T $2019 · Tiền mặt: 19,9 T $2019 · Nợ: 22,5 T $2020 · Tiền mặt: 6 T $2020 · Nợ: 22,2 T $2021 · Tiền mặt: 2,6 T $2021 · Nợ: 23,3 T $2022 · Tiền mặt: 6 T $2022 · Nợ: 20,6 T $2023 · Tiền mặt: 5,9 T $2023 · Nợ: 19,5 T $2024 · Tiền mặt: 2,1 T $2024 · Nợ: 17,1 T $2025 · Tiền mặt: 4,6 T $2025 · Nợ: 18,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+60,9%2025
+15,2%+30,5%+45,7%+61,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +27,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,9%2025
+0,3%+10,9%+21,5%+32,2%2019: +5,1%2020: +24,4%2021: +32,2%2022: -9,5%2023: -10,3%2024: -0,1%2025: +2,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành711 Tr2025
185,8 Tr371,6 Tr557,3 Tr743,1 Tr2018: 710,2 Tr2019: 725,5 Tr2020: 718,7 Tr2021: 736,8 Tr2022: 737,1 Tr2023: 743,1 Tr2024: 737,2 Tr2025: 711 Tr20182025
Định giá45,22025
11,322,633,945,22018 · P/E: 24,22019 · P/E: 39,12020 · P/E: 39,62021 · P/E: 33,32022 · P/E: 24,02023 · P/E: 35,92024 · P/E: 43,12025 · P/E: 45,22018 · P/S: 3,82019 · P/S: 5,42020 · P/S: 6,22021 · P/S: 7,12022 · P/S: 6,42023 · P/S: 7,12024 · P/S: 7,02025 · P/S: 6,620182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,5126,3 T $+7%15
FY 20279,3028,4 T $+16%15
FY 202810,2230,3 T $+23%7
FY 202911,3332,6 T $+33%2
FY 203012,4833,9 T $+38%4
Q1 20272,246,7 T $+12%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 1,91-
2026-09-30Cổ tức0,4 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 1,94 / Ước tính 1,85Vượt dự báo
2026-06-26Cổ tức0,4 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 2,06 / Ước tính 1,94Vượt dự báo
2026-03-27Cổ tức0,4 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DHR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị110316
Nhà phân tích2839
Mua / giữ / bán100 / 10 / 0254 / 62 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 2 / 79 / 5 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt14 / 85 (14%)24 / 269 (8%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,3%-15,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+15,5% / -31,5%+72,8% / -36,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,1% so với S&P 500 -1,3% (n = 254)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Catherine Ramsey SchulteRobert W. Baird82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 245 US$22 thg 4, 2026
  2. Puneet SoudaLeerink Partners69% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 235 US$22 thg 10, 2025
  3. Michael RyskinBank of America Securities55% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 230 US$3 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Tycho PetersonJefferiesMuaDuy trì210 US$
18 thg 9, 2026Tycho PetersonJefferiesMuaDuy trì210 US$
13 thg 9, 2026Doug SchenkelUBSMuaBắt đầu theo dõi250 US$
13 thg 9, 2026Doug SchenkelUBSMuaBắt đầu theo dõi250 US$
3 thg 8, 2026Evie KosloskyGoldman SachsMuaDuy trì210 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng180 US$200 US$220 US$240 US$260 US$thg 10 25 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · Mua 18 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 18 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26 · Mua 19 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 4 · Bán 0thg 8 26 · Mua 19 · Giữ 4 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 245 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 245 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 255 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 261 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 261 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 243 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 238 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 231 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 222 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 223 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 215 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 227 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 229 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 219 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 211 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 179 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 183 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 195 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 214 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 213 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 110 khuyến nghị