PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Amgen Inc. (AMGN)

Perpetual futures AMGN trên 7 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AMGNUSDT.

Amgen Inc. là công ty công nghệ sinh học toàn cầu phát triển và bán thuốc điều trị bệnh viêm, ung thư, xương, tim mạch và các bệnh khác.

$414,32-1,6%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (AMGN-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

7/7 thị trường trực tiếp
Sàn
7
Thị trường trực tiếp
7/7
Khối lượng 24h
374,8 N $Độ phủ: 6/7 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,6 Tr $
Open interest
217,9 N $Độ phủ: 6/7 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
831,4 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+1,2 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
316,9 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 5/7
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 669,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 223 T $
Hiệu suất spot
1D-1,55%
5D+2,02%
1M+8,00%
6M+18,32%
YTD+33,58%
1Y+56,05%

Ma trận sàn

7 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchAMGN-USDTĐang giao dịch$414,12+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+22,7 bps15,5 N $1,2 Tr $4 N $USDT-
HTXGiao dịchAMGN/USDTĐang giao dịch$418,000,0% APR
0,000% mỗi 8h
+100,6 bps20,6 N $316,9 N $6,1 N $USDT-
Helix (Injective)Giao dịchAMGN/USDCĐang giao dịch$414,91+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--27,3 N $-USDC12x
BitgetGiao dịchAMGN/USDTĐang giao dịch$414,320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,2 bps831,4 N $22 N $42,8 N $USDT20x
BybitGiao dịchAMGN/USDTĐang giao dịch$414,060,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,2 bps12,8 N $8 N $103,5 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchAMGN/USDTĐang giao dịch$416,900,0% APR
0,000% mỗi 8h
+88,5 bps7,4 N $513 $61,5 N $USDT20x
ExtendedGiao dịchAMGN/USDĐang giao dịch$414,75+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+604,2 bps0 $0 $0 $USD10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Thanh khoản mỏng · 3/7 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +58,0 bps – +121,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +7,7 bps

Quá mỏng: Gate.io

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX, Helix (Injective), Extended

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

AMGN

Spread hẹp nhất

AMGN

Khối lượng cao nhất

AMGN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 36m trước
Vốn hóa
236 T $
Cập nhật 36m trước
Doanh thu
38,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+22,9%
P/E
27,0
P/E cùng ngành 28,5
Dòng tiền tự do
10,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,2
P/E cùng ngành
28,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
39 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 10 T $ · Cập nhật 36m trước
Cổ tức
2,52 $
2026-08-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất36,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+21,0%
Dòng tiền tự do8,1 T $
Nợ ròng45,5 T $
202025,4 T $
202126 T $
202226,3 T $
202328,2 T $
202433,4 T $
202536,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202025,4 T $+9%7,3 T $9,9 T $
202126 T $+2%5,9 T $8,4 T $
202226,3 T $+1%6,6 T $8,8 T $
202328,2 T $+7%6,7 T $7,4 T $
202433,4 T $+19%4,1 T $10,4 T $
202536,7 T $+10%7,7 T $8,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+75,8%+35,9%+28,6%+77,2%+11,5%
2021+75,2%+29,4%+22,7%+88,0%+9,6%
2022+75,7%+36,3%+24,9%+179,0%+10,1%
2023+70,1%+28,0%+23,8%+107,8%+6,9%
2024+61,5%+21,7%+12,2%+69,6%+4,5%
2025+70,8%+29,1%+21,0%+89,1%+8,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,3 T $33 T $26,7 T $1,81
20218 T $33,3 T $25,3 T $1,59
20227,6 T $38,9 T $31,3 T $1,41
202310,9 T $64,6 T $53,7 T $1,65
202412 T $60,1 T $48,1 T $1,26
20259,1 T $54,6 T $45,5 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020134,7 T $161,5 T $5,318,5
2021128,2 T $153,6 T $4,921,8
2022141,3 T $172,6 T $5,421,6
2023154,1 T $207,8 T $5,522,9
2024141 T $189,1 T $4,234,2
2025176,1 T $221,6 T $4,822,8
Q3 20248,5 T $
Q4 20249,1 T $
Q1 20258,1 T $
Q2 20259,2 T $
Q3 20259,6 T $
Q4 20259,9 T $
Q1 20268,6 T $
Q2 202610,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20248,5 T $+23%2,8 T $3,3 T $
Q4 20249,1 T $+11%627 Tr $4,4 T $
Q1 20258,1 T $+9%1,7 T $980 Tr $
Q2 20259,2 T $+9%1,4 T $1,9 T $
Q3 20259,6 T $+12%3,2 T $4,2 T $
Q4 20259,9 T $+9%1,3 T $961 Tr $
Q1 20268,6 T $+6%1,8 T $1,5 T $
Q2 202610,1 T $+10%2,4 T $3,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+61,1%+24,1%+33,3%+37,6%+3,1%
Q4 2024+65,7%+25,4%+6,9%+10,7%+0,7%
Q1 2025+63,6%+14,5%+21,2%+27,9%+1,9%
Q2 2025+67,2%+28,8%+15,6%+19,3%+1,6%
Q3 2025+67,8%+26,4%+33,7%+33,4%+3,6%
Q4 2025+81,9%+39,8%+13,5%+15,4%+1,5%
Q1 2026+68,2%+30,9%+21,1%+19,8%+2,0%
Q2 2026+72,0%+35,0%+23,6%+20,3%+2,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20249 T $60,4 T $51,4 T $1,32
Q4 202412 T $60,1 T $48,1 T $1,26
Q1 20258,8 T $57,4 T $48,6 T $1,17
Q2 20258 T $56,2 T $48,2 T $1,31
Q3 20259,4 T $54,6 T $45,1 T $1,28
Q4 20259,1 T $54,6 T $45,5 T $1,14
Q1 202612 T $57,3 T $45,3 T $1,26
Q2 202614 T $57,3 T $43,3 T $1,37
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024173 T $224,4 T $20,315,3
Q4 2024140,9 T $189 T $15,555,7
Q1 2025167,6 T $216,2 T $20,624,2
Q2 2025150,2 T $198,4 T $16,426,2
Q3 2025151,8 T $197 T $15,911,8
Q4 2025176,4 T $221,9 T $17,833,1
Q1 2026190 T $235,3 T $22,026,1
Q2 2026195,5 T $238,9 T $19,420,6
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 6,9 T $Q4 2023: 8,2 T $Q1 2024: 7,4 T $Q2 2024: 8,4 T $Q3 2024: 8,5 T $Q4 2024: 9,1 T $Q1 2025: 8,1 T $Q2 2025: 9,2 T $Q3 2025: 9,6 T $Q4 2025: 9,9 T $Q1 2026: 8,6 T $Q2 2026: 10,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 767 Tr $Q1 2024: -113 Tr $Q2 2024: 746 Tr $Q3 2024: 2,8 T $Q4 2024: 627 Tr $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 3,6 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 5,3 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 4,1 T $Q2 2025: 3,6 T $Q3 2025: 5,9 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 3,9 T $Q2 2026: 3,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 289 Tr $Q1 2024: 459 Tr $Q2 2024: 2,2 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 4,4 T $Q1 2025: 980 Tr $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 4,2 T $Q4 2025: 961 Tr $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 3,22 $Q4 2023: 1,42 $Q1 2024: -0,21 $Q2 2024: 1,38 $Q3 2024: 5,22 $Q4 2024: 1,16 $Q1 2025: 3,2 $Q2 2025: 2,65 $Q3 2025: 5,93 $Q4 2025: 2,45 $Q1 2026: 3,34 $Q2 2026: 4,37 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 34,7 T $Q3 2023 · Nợ: 60,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 10,9 T $Q4 2023 · Nợ: 64,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 9,7 T $Q1 2024 · Nợ: 64 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 9,3 T $Q2 2024 · Nợ: 62,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 9 T $Q3 2024 · Nợ: 60,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 12 T $Q4 2024 · Nợ: 60,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,8 T $Q1 2025 · Nợ: 57,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8 T $Q2 2025 · Nợ: 56,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,4 T $Q3 2025 · Nợ: 54,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,1 T $Q4 2025 · Nợ: 54,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 12 T $Q1 2026 · Nợ: 57,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 14 T $Q2 2026 · Nợ: 57,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2024: +20,1%Q3 2024: +23,2%Q4 2024: +10,9%Q1 2025: +9,4%Q2 2025: +9,3%Q3 2025: +12,4%Q4 2025: +8,9%Q1 2026: +5,8%Q2 2026: +9,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 538 TrQ4 2023: 540 TrQ1 2024: 536 TrQ2 2024: 541 TrQ3 2024: 542 TrQ4 2024: 542 TrQ1 2025: 541 TrQ2 2025: 541 TrQ3 2025: 542 TrQ4 2025: 543 TrQ1 2026: 544 TrQ2 2026: 544 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 20,8Q4 2023 · P/E: 50,4Q1 2024 · P/E: -337,0Q2 2024 · P/E: 55,9Q3 2024 · P/E: 15,3Q4 2024 · P/E: 55,7Q1 2025 · P/E: 24,2Q2 2025 · P/E: 26,2Q3 2025 · P/E: 11,8Q4 2025 · P/E: 33,1Q1 2026 · P/E: 26,1Q2 2026 · P/E: 20,6Q3 2023 · P/S: 20,8Q4 2023 · P/S: 18,8Q1 2024 · P/S: 20,4Q2 2024 · P/S: 19,9Q3 2024 · P/S: 20,3Q4 2024 · P/S: 15,5Q1 2025 · P/S: 20,6Q2 2025 · P/S: 16,4Q3 2025 · P/S: 15,9Q4 2025 · P/S: 17,8Q1 2026 · P/S: 22,0Q2 2026 · P/S: 19,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 23,7 T $2019: 23,4 T $2020: 25,4 T $2021: 26 T $2022: 26,3 T $2023: 28,2 T $2024: 33,4 T $2025: 36,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 8,4 T $2019: 7,8 T $2020: 7,3 T $2021: 5,9 T $2022: 6,6 T $2023: 6,7 T $2024: 4,1 T $2025: 7,7 T $20182025
EBITDA
2018: 12,9 T $2019: 12,6 T $2020: 13 T $2021: 11,3 T $2022: 12,2 T $2023: 14,8 T $2024: 13,4 T $2025: 16,9 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 10,6 T $2019: 8,5 T $2020: 9,9 T $2021: 8,4 T $2022: 8,8 T $2023: 7,4 T $2024: 10,4 T $2025: 8,1 T $20182025
EPS
2018: 12,6 $2019: 12,9 $2020: 12,3 $2021: 10,3 $2022: 12,1 $2023: 12,5 $2024: 7,56 $2025: 14,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 6,9 T $2018 · Nợ: 33,9 T $2019 · Tiền mặt: 6 T $2019 · Nợ: 29,9 T $2020 · Tiền mặt: 6,3 T $2020 · Nợ: 33 T $2021 · Tiền mặt: 8 T $2021 · Nợ: 33,3 T $2022 · Tiền mặt: 7,6 T $2022 · Nợ: 38,9 T $2023 · Tiền mặt: 10,9 T $2023 · Nợ: 64,6 T $2024 · Tiền mặt: 12 T $2024 · Nợ: 60,1 T $2025 · Tiền mặt: 9,1 T $2025 · Nợ: 54,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +82,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +81,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +75,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +70,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +35,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +33,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +28,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: -1,6%2020: +8,8%2021: +2,2%2022: +1,3%2023: +7,1%2024: +18,6%2025: +9,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 665 Tr2019: 609 Tr2020: 590 Tr2021: 573 Tr2022: 541 Tr2023: 538 Tr2024: 541 Tr2025: 542 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 15,32019 · P/E: 18,62020 · P/E: 18,52021 · P/E: 21,82022 · P/E: 21,62023 · P/E: 22,92024 · P/E: 34,22025 · P/E: 22,82018 · P/S: 5,42019 · P/S: 6,22020 · P/S: 5,32021 · P/S: 4,92022 · P/S: 5,42023 · P/S: 5,52024 · P/S: 4,22025 · P/S: 4,820182025
P/EP/S

Đã làm mới 36m trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 10 T $ · Cập nhật 36m trước
Cổ tức
2,52 $
2026-08-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202623,0839 T $+6%19
FY 202724,4340,3 T $+10%19
FY 202825,7341,6 T $+13%11
FY 202927,3843,1 T $+17%4
FY 203029,1744,8 T $+22%4
Q1 20275,609,4 T $+9%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 5,79-
2026-08-21Cổ tức2,52 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 6,29 / Ước tính 5,62Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức2,52 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 5,15 / Ước tính 4,77Vượt dự báo
2026-02-13Cổ tức2,52 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 12:14 UTC 6 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Drug Manufacturers - General
Giám đốc điều hành
Robert A. Bradway
Nhân viên
31.500
Ngày IPO
17 thg 6, 1983
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi2,35
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui3,67 T US$6,75 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 18 out of 27

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-082026-09-04Hiện tại: 236,10 T US$Cao nhất: 236,58 T US$Thấp nhất: 186,69 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VCPA.S0,53%25,1 Tr
VTI0,29%17,2 Tr
VOO0,32%14,2 Tr
SCHD4,85%12,3 Tr
VSCA.S0,38%11,5 Tr
QQQ1,04%11,5 Tr
IVV0,36%7,2 Tr
1657.T0,27%7,2 Tr
XAW.TO0,21%7,2 Tr
SPY0,36%6,6 Tr
FXAIX0,32%6,3 Tr
DIA4,91%5,2 Tr

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AMGN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Amgen Inc. (AMGN) được giao dịch trên 7 sàn crypto, bao gồm BingX, HTX, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AMGN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AMGN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AMGN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AMGN là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 7 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AMGN so với cổ phiếu Amgen Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AMGN là 414,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 414,3 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AMGN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AMGN là một phái sinh theo dõi giá của Amgen Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Amgen Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AMGNUSDT perpetual là gì?

AMGNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Amgen Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AMGN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AMGN perpetuals · perpequities.comAMGN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/amgn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/amgn-perp.svg" width="240" height="64" alt="AMGN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>