PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual AstraZeneca PLC (AZN)

Perpetual futures AZN trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AZNUSDT.

AstraZeneca PLC là công ty dược phẩm sinh học toàn cầu chuyên khám phá, phát triển, sản xuất và thương mại hóa thuốc theo toa cho các bệnh tim mạch, thận, chuyển hóa, ung thư, COVID-19 và bệnh hiếm gặp.

$170,64+2,4%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (AZN-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
102,9 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,4 Tr $
Open interest
1,8 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
53,8 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+30,5 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
102,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 473,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 263,3 T $
Hiệu suất spot
1D+2,45%
5D+3,35%
1M+5,66%
6M-10,26%
YTD-1,67%
1Y+2,57%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchAZN/USDTĐang giao dịch$170,66-15,0% APR
-0,014% mỗi 8h
+30,5 bps12,1 N $102,9 N $1,8 Tr $USDT20x
BingXGiao dịchAZN-USDTĐang giao dịch$170,64-10,5% APR
-0,00960% mỗi 8h
+99,6 bps53,8 N $1,2 Tr $⚠1,7 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +112,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +112,4 bps

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

AZN

Spread hẹp nhất

AZN

Khối lượng cao nhất

AZN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
267,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
61,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,0%
P/E
25,4
P/E cùng ngành 25,7
Dòng tiền tự do
8,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
10,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,4
P/E cùng ngành
25,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
62,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 16 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,06 $
2026-08-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất58,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,5%
Dòng tiền tự do8,7 T $
Nợ ròng24 T $
202026,6 T $
202137,4 T $
202244,4 T $
202345,8 T $
202454,1 T $
202558,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202026,6 T $+9%3,2 T $2,2 T $
202137,4 T $+41%112 Tr $3,8 T $
202244,4 T $+19%3,3 T $7,2 T $
202345,8 T $+3%6 T $6,6 T $
202454,1 T $+18%7 T $7,3 T $
202558,7 T $+9%10,3 T $8,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+80,1%+19,4%+12,0%+20,5%+4,8%
2021+66,8%+2,8%+0,3%+0,3%+0,1%
2022+72,1%+8,5%+7,4%+8,9%+3,4%
2023+82,0%+17,9%+13,0%+15,2%+5,9%
2024+81,1%+18,5%+13,0%+17,2%+6,8%
2025+81,9%+23,4%+17,5%+21,1%+9,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,8 T $20,4 T $12,5 T $0,96
20216,3 T $30,7 T $24,4 T $1,16
20226,2 T $29,1 T $23 T $0,86
20235,8 T $28,6 T $22,8 T $0,82
20245,5 T $30,1 T $24,6 T $0,93
20255,7 T $29,7 T $24 T $0,94
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020132,5 T $145,1 T $5,041,4
2021164,3 T $188,6 T $4,41.448,1
2022210,9 T $233,8 T $4,864,3
2023207,4 T $230,2 T $4,534,9
2024201,5 T $226,1 T $3,728,6
2025272 T $296 T $4,626,6
Q3 202413,6 T $
Q4 202414,9 T $
Q1 202513,6 T $
Q2 202514,5 T $
Q3 202515,2 T $
Q4 202515,5 T $
Q1 202615,3 T $
Q2 202615,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,6 T $+18%1,4 T $2 T $
Q4 202414,9 T $+24%1,5 T $2 T $
Q1 202513,6 T $+7%2,9 T $2,7 T $
Q2 202514,5 T $+12%2,5 T $1,5 T $
Q3 202515,2 T $+12%2,5 T $3,4 T $
Q4 202515,5 T $+4%2,3 T $1,4 T $
Q1 202615,3 T $+13%3,1 T $1,8 T $
Q2 202615,4 T $+6%2,5 T $2,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+77,3%+15,5%+10,5%+3,5%+1,4%
Q4 2024+81,7%+13,7%+10,1%+3,7%+1,4%
Q1 2025+83,5%+27,0%+21,5%+7,1%+2,7%
Q2 2025+82,9%+24,3%+16,9%+5,5%+2,2%
Q3 2025+81,6%+23,6%+16,7%+5,5%+2,2%
Q4 2025+79,9%+19,2%+15,0%+4,8%+2,0%
Q1 2026+82,5%+27,8%+20,1%+6,5%+2,7%
Q2 2026+83,6%+20,6%+16,3%+5,0%+2,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,8 T $31,6 T $26,8 T $0,93
Q4 20245,5 T $30,1 T $24,6 T $0,93
Q1 20255,2 T $31,7 T $26,5 T $0,90
Q2 20257,1 T $32,8 T $25,8 T $0,86
Q3 20258,1 T $32,7 T $24,5 T $0,88
Q4 20255,7 T $29,7 T $24 T $0,94
Q1 20267,6 T $33,9 T $26,4 T $0,91
Q2 20264,9 T $32,2 T $27,3 T $0,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024242,1 T $268,9 T $17,942,3
Q4 2024201,5 T $226,1 T $13,533,5
Q1 2025228,4 T $254,9 T $16,819,6
Q2 2025216,6 T $242,4 T $15,022,1
Q3 2025233,4 T $257,9 T $15,423,1
Q4 2025272 T $296 T $17,529,1
Q1 2026305,5 T $331,9 T $20,024,8
Q2 2026294,1 T $321,4 T $19,129,6

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu15,4 T $Q2 2026
3,9 T $7,8 T $11,6 T $15,5 T $Q3 2023: 11,5 T $Q4 2023: 12 T $Q1 2024: 12,7 T $Q2 2024: 12,9 T $Q3 2024: 13,6 T $Q4 2024: 14,9 T $Q1 2025: 13,6 T $Q2 2025: 14,5 T $Q3 2025: 15,2 T $Q4 2025: 15,5 T $Q1 2026: 15,3 T $Q2 2026: 15,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,5 T $Q2 2026
770 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 960 Tr $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 2,9 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 2,5 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5,2 T $Q2 2026
1,4 T $2,8 T $4,3 T $5,7 T $Q3 2023: 3,3 T $Q4 2023: 2,7 T $Q1 2024: 4,5 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 5 T $Q2 2025: 5 T $Q3 2025: 5,2 T $Q4 2025: 4,6 T $Q1 2026: 5,7 T $Q2 2026: 5,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,1 T $Q2 2026
852 Tr $1,7 T $2,6 T $3,4 T $Q3 2023: 2,2 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 881 Tr $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 3,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,59 $Q2 2026
0,49 $0,99 $1,48 $1,97 $Q3 2023: 0,88 $Q4 2023: 0,61 $Q1 2024: 1,4 $Q2 2024: 0,62 $Q3 2024: 0,91 $Q4 2024: 0,96 $Q1 2025: 1,87 $Q2 2025: 1,57 $Q3 2025: 1,62 $Q4 2025: 1,48 $Q1 2026: 1,97 $Q2 2026: 1,59 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,9 T $Q2 2026
8,6 T $17,3 T $25,9 T $34,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,9 T $Q3 2023 · Nợ: 28,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,8 T $Q4 2023 · Nợ: 28,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7,8 T $Q1 2024 · Nợ: 34,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,9 T $Q2 2024 · Nợ: 33,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,8 T $Q3 2024 · Nợ: 31,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q4 2024 · Nợ: 30,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q1 2025 · Nợ: 31,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q2 2025 · Nợ: 32,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,1 T $Q3 2025 · Nợ: 32,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,7 T $Q4 2025 · Nợ: 29,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 7,6 T $Q1 2026 · Nợ: 33,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2026 · Nợ: 32,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+83,6%Q2 2026
+20,9%+41,8%+62,7%+83,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +83,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +83,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%Q2 2026
+6,0%+11,9%+17,9%+23,8%Q3 2024: +18,0%Q4 2024: +23,8%Q1 2025: +7,2%Q2 2025: +11,7%Q3 2025: +12,0%Q4 2025: +4,1%Q1 2026: +12,5%Q2 2026: +6,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,6 TQ2 2026
390,5 Tr781 Tr1,2 T1,6 TQ3 2023: 1,6 TQ4 2023: 1,6 TQ1 2024: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ3 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ1 2025: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ3 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ1 2026: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá29,6Q2 2026
15,931,847,663,5Q3 2023 · P/E: 37,9Q4 2023 · P/E: 54,4Q1 2024 · P/E: 24,1Q2 2024 · P/E: 63,5Q3 2024 · P/E: 42,3Q4 2024 · P/E: 33,5Q1 2025 · P/E: 19,6Q2 2025 · P/E: 22,1Q3 2025 · P/E: 23,1Q4 2025 · P/E: 29,1Q1 2026 · P/E: 24,8Q2 2026 · P/E: 29,6Q3 2023 · P/S: 18,2Q4 2023 · P/S: 17,1Q1 2024 · P/S: 16,6Q2 2024 · P/S: 18,9Q3 2024 · P/S: 17,9Q4 2024 · P/S: 13,5Q1 2025 · P/S: 16,8Q2 2025 · P/S: 15,0Q3 2025 · P/S: 15,4Q4 2025 · P/S: 17,5Q1 2026 · P/S: 20,0Q2 2026 · P/S: 19,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu58,7 T $2025
14,7 T $29,4 T $44,1 T $58,7 T $2018: 22,1 T $2019: 24,4 T $2020: 26,6 T $2021: 37,4 T $2022: 44,4 T $2023: 45,8 T $2024: 54,1 T $2025: 58,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng10,3 T $2025
2,6 T $5,1 T $7,7 T $10,3 T $2018: 2,2 T $2019: 1,3 T $2020: 3,2 T $2021: 112 Tr $2022: 3,3 T $2023: 6 T $2024: 7 T $2025: 10,3 T $20182025
EBITDA19,8 T $2025
5 T $9,9 T $14,9 T $19,8 T $2018: 7,1 T $2019: 6,7 T $2020: 8,1 T $2021: 5,1 T $2022: 9,1 T $2023: 13,4 T $2024: 15,4 T $2025: 19,8 T $20182025
Dòng tiền tự do8,7 T $2025
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,7 T $2018: 1,2 T $2019: 509 Tr $2020: 2,2 T $2021: 3,8 T $2022: 7,2 T $2023: 6,6 T $2024: 7,3 T $2025: 8,7 T $20182025
EPS6,54 $2025
1,64 $3,27 $4,91 $6,54 $2018: 1,7 $2019: 1,03 $2020: 2,44 $2021: 0,08 $2022: 2,11 $2023: 3,81 $2024: 4,5 $2025: 6,54 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,7 T $2025
7,7 T $15,3 T $23 T $30,7 T $2018 · Tiền mặt: 4,8 T $2018 · Nợ: 19,1 T $2019 · Tiền mặt: 5,4 T $2019 · Nợ: 18,2 T $2020 · Tiền mặt: 7,8 T $2020 · Nợ: 20,4 T $2021 · Tiền mặt: 6,3 T $2021 · Nợ: 30,7 T $2022 · Tiền mặt: 6,2 T $2022 · Nợ: 29,1 T $2023 · Tiền mặt: 5,8 T $2023 · Nợ: 28,6 T $2024 · Tiền mặt: 5,5 T $2024 · Nợ: 30,1 T $2025 · Tiền mặt: 5,7 T $2025 · Nợ: 29,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+81,9%2025
+20,5%+41,0%+61,5%+82,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +77,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +79,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +80,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +66,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +0,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,6%2025
+10,1%+20,3%+30,4%+40,6%2019: +10,4%2020: +9,2%2021: +40,6%2022: +18,5%2023: +3,3%2024: +18,0%2025: +8,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,6 T2025
390,8 Tr781,5 Tr1,2 T1,6 T2018: 1,3 T2019: 1,3 T2020: 1,3 T2021: 1,4 T2022: 1,6 T2023: 1,6 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá26,62025
362,0724,11.086,11.448,12018 · P/E: 44,72019 · P/E: 98,12020 · P/E: 41,42021 · P/E: 1.448,12022 · P/E: 64,32023 · P/E: 34,92024 · P/E: 28,62025 · P/E: 26,62018 · P/S: 4,42019 · P/S: 5,42020 · P/S: 5,02021 · P/S: 4,42022 · P/S: 4,82023 · P/S: 4,52024 · P/S: 3,72025 · P/S: 4,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 16 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,06 $
2026-08-07

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,2562,9 T $+7%7
FY 202711,4167,1 T $+14%8
FY 202812,7371,2 T $+21%12
FY 202914,5276,3 T $+30%9
FY 203016,1881,3 T $+38%5
Q3 20262,5916 T $+5%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 2,59-
2026-08-07Cổ tức1,06 $-
2026-07-27Kết quảThực tế 2,63 / Ước tính 2,5Vượt dự báo
2026-04-29Kết quảThực tế 2,58 / Ước tính 2,57Vượt dự báo
2026-02-20Cổ tức2,17 $-
2026-02-10Kết quảThực tế 2,12 / Ước tính 2,09Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AZN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị102462
Nhà phân tích1734
Mua / giữ / bán83 / 6 / 13341 / 80 / 41
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 15 / 6 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt19 / 78 (20%)133 / 303 (31%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+65,2%+36,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+7.710,6% / -37,1%+9.813,5% / -37,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,2% so với S&P 500 -1,1% (n = 363)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Matthew WestonUBS100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 31 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 236 US$30 thg 4, 2026
  2. Luisa HectorBerenberg Bank70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 228 US$16 thg 3, 2026
  3. Rajan SharmaGoldman Sachs48% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 25 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 223 US$21 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 5, 2026Sachin JainBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại222 US$
21 thg 5, 2026Emmanuel PapadakisDeutsche BankBánDuy trì154 US$
14 thg 5, 2026Richard VosserJ.P. MorganMuaDuy trì215 US$
13 thg 5, 2026Michael LeuchtenJefferiesMuaKhẳng định lại242 US$
4 thg 5, 2026Justin SmithBernsteinMuaDuy trì250 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$170 US$180 US$190 US$200 US$210 US$220 US$thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 3 · Bán 1thg 1 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 1thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 1thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 1thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 1thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 1 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 10 · Giữ 1 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 192 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 194 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 203 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 206 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 214 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 214 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 212 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 216 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 216 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 216 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 214 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 213 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 184 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 176 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 197 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 186 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 170 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 162 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 161 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 102 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AZN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu AstraZeneca PLC (AZN) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AZN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AZN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AZN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AZN là -12,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -15,0% đến -10,5% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AZN so với cổ phiếu AstraZeneca PLC như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AZN là 170,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 170,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AZN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AZN là một phái sinh theo dõi giá của AstraZeneca PLC mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán AstraZeneca PLC trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AZNUSDT perpetual là gì?

AZNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu AstraZeneca PLC thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AZN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AZN perpetuals · perpequities.comAZN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/azn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/azn-perp.svg" width="240" height="64" alt="AZN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AZN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AZN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AZN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X