PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Abbott Laboratories (ABT) dạng perp chưa? Chưa

Abbott Laboratories là công ty chăm sóc sức khỏe toàn cầu chuyên phát triển và bán dược phẩm, chẩn đoán, dinh dưỡng và thiết bị y tế.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết ABT. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ABT

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
177,5 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
46,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+13%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,6%
P/E
33,0
P/E cùng ngành 26,6
Dòng tiền tự do
8,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,8
P/E cùng ngành
26,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
50,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 13 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,63 $
2026-10-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất44,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,7%
Dòng tiền tự do7,4 T $
Nợ ròng6,5 T $
202034,6 T $
202143,1 T $
202243,7 T $
202340,1 T $
202442 T $
202544,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202034,6 T $+8%4,5 T $5,7 T $
202143,1 T $+24%7,1 T $8,6 T $
202243,7 T $+1%6,9 T $7,8 T $
202340,1 T $-8%5,7 T $5,1 T $
202442 T $+5%13,4 T $6,4 T $
202544,3 T $+6%6,5 T $7,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+50,2%+15,3%+13,0%+13,7%+6,2%
2021+53,9%+21,4%+16,4%+19,8%+9,4%
2022+51,1%+19,2%+15,9%+18,9%+9,3%
2023+50,0%+16,0%+14,3%+14,8%+7,8%
2024+50,8%+16,3%+31,9%+28,1%+16,5%
2025+55,5%+18,2%+14,7%+12,5%+7,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,8 T $19,9 T $13,1 T $1,72
20219,8 T $19,3 T $9,5 T $1,85
20229,9 T $17,9 T $8,1 T $1,63
20236,9 T $15,9 T $9 T $1,64
20247,6 T $15,3 T $7,7 T $1,67
20258,5 T $15,1 T $6,5 T $1,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020194,1 T $207,2 T $5,643,4
2021249,8 T $259,3 T $5,835,5
2022192,5 T $200,5 T $4,427,9
2023190,9 T $199,8 T $4,833,4
2024195,9 T $203,5 T $4,714,7
2025218,9 T $225,4 T $4,933,5
Q3 202410,6 T $
Q4 202411 T $
Q1 202510,4 T $
Q2 202511,1 T $
Q3 202511,4 T $
Q4 202511,5 T $
Q1 202611,2 T $
Q2 202612,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,6 T $+5%1,6 T $2,1 T $
Q4 202411 T $+7%9,2 T $2,1 T $
Q1 202510,4 T $+4%1,3 T $933 Tr $
Q2 202511,1 T $+7%1,8 T $1,5 T $
Q3 202511,4 T $+7%1,6 T $2,3 T $
Q4 202511,5 T $+4%1,8 T $2,6 T $
Q1 202611,2 T $+8%1,1 T $916 Tr $
Q2 202612,6 T $+13%928 Tr $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,0%+17,1%+15,5%+4,1%+2,2%
Q4 2024+51,0%+18,1%+84,1%+19,4%+11,3%
Q1 2025+52,6%+16,3%+12,8%+2,7%+1,6%
Q2 2025+56,4%+18,4%+16,0%+3,5%+2,1%
Q3 2025+55,7%+18,1%+14,5%+3,2%+2,0%
Q4 2025+57,0%+19,6%+15,5%+3,4%+2,0%
Q1 2026+56,3%+16,5%+9,6%+2,1%+1,0%
Q2 2026+58,0%+14,2%+7,4%+1,8%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,6 T $15 T $7,4 T $1,60
Q4 20247,6 T $15,3 T $7,7 T $1,67
Q1 20256,5 T $13,2 T $6,7 T $1,78
Q2 20257 T $13,4 T $6,5 T $1,82
Q3 20257,5 T $12,9 T $5,4 T $1,70
Q4 20258,5 T $15,1 T $6,5 T $1,58
Q1 20266,8 T $34 T $27,2 T $1,39
Q2 20265,1 T $32,6 T $27,5 T $1,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024197,7 T $205,2 T $18,630,0
Q4 2024195,9 T $203,5 T $17,85,3
Q1 2025231,8 T $238,5 T $22,443,7
Q2 2025236,7 T $243,2 T $21,233,3
Q3 2025234,3 T $239,7 T $20,635,6
Q4 2025218,9 T $225,4 T $19,130,7
Q1 2026179,4 T $206,6 T $16,141,4
Q2 2026158,2 T $185,7 T $12,642,8

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu12,6 T $Q2 2026
3,1 T $6,3 T $9,4 T $12,6 T $Q3 2023: 10,1 T $Q4 2023: 10,2 T $Q1 2024: 10 T $Q2 2024: 10,4 T $Q3 2024: 10,6 T $Q4 2024: 11 T $Q1 2025: 10,4 T $Q2 2025: 11,1 T $Q3 2025: 11,4 T $Q4 2025: 11,5 T $Q1 2026: 11,2 T $Q2 2026: 12,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng928 Tr $Q2 2026
2,3 T $4,6 T $6,9 T $9,2 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 9,2 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 928 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,8 T $Q2 2026
773 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 2,6 T $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 3 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,9 T $Q2 2026
721,8 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 627 Tr $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 933 Tr $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 916 Tr $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,53 $Q2 2026
1,32 $2,64 $3,95 $5,27 $Q3 2023: 0,82 $Q4 2023: 0,91 $Q1 2024: 0,7 $Q2 2024: 0,74 $Q3 2024: 0,94 $Q4 2024: 5,27 $Q1 2025: 0,76 $Q2 2025: 1,01 $Q3 2025: 0,94 $Q4 2025: 1,02 $Q1 2026: 0,62 $Q2 2026: 0,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ5,1 T $Q2 2026
8,5 T $17 T $25,5 T $34 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 6,7 T $Q3 2023 · Nợ: 15,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,9 T $Q4 2023 · Nợ: 15,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2024 · Nợ: 14,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2024 · Nợ: 14,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,6 T $Q3 2024 · Nợ: 15 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 7,6 T $Q4 2024 · Nợ: 15,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,5 T $Q1 2025 · Nợ: 13,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2025 · Nợ: 13,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,5 T $Q3 2025 · Nợ: 12,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q4 2025 · Nợ: 15,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q1 2026 · Nợ: 34 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 5,1 T $Q2 2026 · Nợ: 32,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+58,0%Q2 2026
+21,0%+42,0%+63,1%+84,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +84,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,0%Q2 2026
+3,3%+6,5%+9,8%+13,0%Q3 2024: +4,9%Q4 2024: +7,2%Q1 2025: +4,0%Q2 2025: +7,4%Q3 2025: +6,9%Q4 2025: +4,4%Q1 2026: +7,8%Q2 2026: +13,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,7 TQ2 2026
437,8 Tr875,5 Tr1,3 T1,8 TQ3 2023: 1,7 TQ4 2023: 1,7 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,7 TQ4 2024: 1,7 TQ1 2025: 1,7 TQ2 2025: 1,8 TQ3 2025: 1,7 TQ4 2025: 1,7 TQ1 2026: 1,7 TQ2 2026: 1,7 TQ3 2023Q2 2026
Định giá42,8Q2 2026
10,921,932,843,7Q3 2023 · P/E: 29,2Q4 2023 · P/E: 29,9Q1 2024 · P/E: 39,5Q2 2024 · P/E: 34,4Q3 2024 · P/E: 30,0Q4 2024 · P/E: 5,3Q1 2025 · P/E: 43,7Q2 2025 · P/E: 33,3Q3 2025 · P/E: 35,6Q4 2025 · P/E: 30,7Q1 2026 · P/E: 41,4Q2 2026 · P/E: 42,8Q3 2023 · P/S: 16,6Q4 2023 · P/S: 18,6Q1 2024 · P/S: 19,5Q2 2024 · P/S: 17,2Q3 2024 · P/S: 18,6Q4 2024 · P/S: 17,8Q1 2025 · P/S: 22,4Q2 2025 · P/S: 21,2Q3 2025 · P/S: 20,6Q4 2025 · P/S: 19,1Q1 2026 · P/S: 16,1Q2 2026 · P/S: 12,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu44,3 T $2025
11,1 T $22,2 T $33,2 T $44,3 T $2018: 30,6 T $2019: 31,9 T $2020: 34,6 T $2021: 43,1 T $2022: 43,7 T $2023: 40,1 T $2024: 42 T $2025: 44,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,5 T $2025
3,4 T $6,7 T $10,1 T $13,4 T $2018: 2,4 T $2019: 3,7 T $2020: 4,5 T $2021: 7,1 T $2022: 6,9 T $2023: 5,7 T $2024: 13,4 T $2025: 6,5 T $20182025
EBITDA11,6 T $2025
3 T $6,1 T $9,1 T $12,2 T $2018: 6,9 T $2019: 7,9 T $2020: 9 T $2021: 12,2 T $2022: 11,9 T $2023: 10,6 T $2024: 10,8 T $2025: 11,6 T $20182025
Dòng tiền tự do7,4 T $2025
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,6 T $2018: 4,9 T $2019: 4,5 T $2020: 5,7 T $2021: 8,6 T $2022: 7,8 T $2023: 5,1 T $2024: 6,4 T $2025: 7,4 T $20182025
EPS3,72 $2025
1,91 $3,82 $5,73 $7,64 $2018: 1,34 $2019: 2,06 $2020: 2,5 $2021: 3,94 $2022: 3,91 $2023: 3,27 $2024: 7,64 $2025: 3,72 $20182025
Tiền mặt / Nợ8,5 T $2025
5 T $9,9 T $14,9 T $19,9 T $2018 · Tiền mặt: 3,8 T $2018 · Nợ: 19,6 T $2019 · Tiền mặt: 3,9 T $2019 · Nợ: 19,1 T $2020 · Tiền mặt: 6,8 T $2020 · Nợ: 19,9 T $2021 · Tiền mặt: 9,8 T $2021 · Nợ: 19,3 T $2022 · Tiền mặt: 9,9 T $2022 · Nợ: 17,9 T $2023 · Tiền mặt: 6,9 T $2023 · Nợ: 15,9 T $2024 · Tiền mặt: 7,6 T $2024 · Nợ: 15,3 T $2025 · Tiền mặt: 8,5 T $2025 · Nợ: 15,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,5%2025
+13,9%+27,8%+41,6%+55,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,7%2025
0,0%+8,2%+16,3%+24,5%2019: +4,3%2020: +8,5%2021: +24,5%2022: +1,3%2023: -8,1%2024: +4,6%2025: +5,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,7 T2025
447,3 Tr894,5 Tr1,3 T1,8 T2018: 1,8 T2019: 1,8 T2020: 1,8 T2021: 1,8 T2022: 1,8 T2023: 1,7 T2024: 1,7 T2025: 1,7 T20182025
Định giá33,52025
13,426,840,253,62018 · P/E: 53,62019 · P/E: 42,02020 · P/E: 43,42021 · P/E: 35,52022 · P/E: 27,92023 · P/E: 33,42024 · P/E: 14,72025 · P/E: 33,52018 · P/S: 4,22019 · P/S: 4,82020 · P/S: 5,62021 · P/S: 5,82022 · P/S: 4,42023 · P/S: 4,82024 · P/S: 4,72025 · P/S: 4,920182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,5250,3 T $+13%18
FY 20276,0654,7 T $+23%18
FY 20286,7258,5 T $+32%12
FY 20297,4562,9 T $+42%9
FY 20308,2867,2 T $+52%5
Q1 20271,2812,8 T $+15%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 1,43-
2026-10-15Cổ tức0,63 $-
2026-07-16Kết quảThực tế 1,31 / Ước tính 1,28Vượt dự báo
2026-07-15Cổ tức0,63 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,15 / Ước tính 1,14Vượt dự báo
2026-04-15Cổ tức0,63 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ABT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị151433
Nhà phân tích2932
Mua / giữ / bán143 / 8 / 0398 / 35 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 22 / 2 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 130 (2%)3 / 398 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-22,1%-23,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+14,8% / -39,5%+14,8% / -39,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -1,2% (n = 387)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Shagun Singh ChadhaRBC Capital81% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 130 US$16 thg 7, 2026
  2. Larry BiegelsenWells Fargo75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 56 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 112 US$8 thg 9, 2026
  3. Lee HambrightBernstein75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 125 US$23 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Josh JenningsTD CowenMuaKhẳng định lại135 US$
10 thg 9, 2026Joanne WuenschCitiMuaDuy trì125 US$
10 thg 9, 2026Joanne WuenschCitiMuaDuy trì125 US$
8 thg 9, 2026Larry BiegelsenWells FargoMuaDuy trì112 US$
1 thg 9, 2026Robbie MarcusJ.P. MorganMuaDuy trì
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng90,00 US$100 US$110 US$120 US$130 US$140 US$150 US$thg 10 25 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 19 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26 · Mua 20 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 8 26 · Mua 23 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 23 · Giữ 3 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 140 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 138 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 122 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 118 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 120 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 122 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 122 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 125 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 116 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 90,79 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 85,60 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 90,74 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 106 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 151 khuyến nghị