PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Abbott Laboratories (ABT) dạng perp chưa? Chưa

Abbott Laboratories là công ty chăm sóc sức khỏe toàn cầu chuyên phát triển và bán dược phẩm, chẩn đoán, dinh dưỡng và thiết bị y tế.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết ABT. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ABT

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
182,6 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
46,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+13%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,6%
P/E
33,9
P/E cùng ngành 22,5
Dòng tiền tự do
8,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,9
P/E cùng ngành
22,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
50,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 13 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,63 $
2026-07-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất44,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,7%
Dòng tiền tự do7,4 T $
Nợ ròng6,5 T $
202034,6 T $
202143,1 T $
202243,7 T $
202340,1 T $
202442 T $
202544,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202034,6 T $+8%4,5 T $5,7 T $
202143,1 T $+24%7,1 T $8,6 T $
202243,7 T $+1%6,9 T $7,8 T $
202340,1 T $-8%5,7 T $5,1 T $
202442 T $+5%13,4 T $6,4 T $
202544,3 T $+6%6,5 T $7,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+50,2%+15,3%+13,0%+13,7%+6,2%
2021+53,9%+21,4%+16,4%+19,8%+9,4%
2022+51,1%+19,2%+15,9%+18,9%+9,3%
2023+50,0%+16,0%+14,3%+14,8%+7,8%
2024+50,8%+16,3%+31,9%+28,1%+16,5%
2025+55,5%+18,2%+14,7%+12,5%+7,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,8 T $19,9 T $13,1 T $1,72
20219,8 T $19,3 T $9,5 T $1,85
20229,9 T $17,9 T $8,1 T $1,63
20236,9 T $15,9 T $9 T $1,64
20247,6 T $15,3 T $7,7 T $1,67
20258,5 T $15,1 T $6,5 T $1,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020194,1 T $207,2 T $5,643,4
2021249,8 T $259,3 T $5,835,5
2022192,5 T $200,5 T $4,427,9
2023190,9 T $199,8 T $4,833,4
2024195,9 T $203,5 T $4,714,7
2025218,9 T $225,4 T $4,933,5
Q3 202410,6 T $
Q4 202411 T $
Q1 202510,4 T $
Q2 202511,1 T $
Q3 202511,4 T $
Q4 202511,5 T $
Q1 202611,2 T $
Q2 202612,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,6 T $+5%1,6 T $2,1 T $
Q4 202411 T $+7%9,2 T $2,1 T $
Q1 202510,4 T $+4%1,3 T $933 Tr $
Q2 202511,1 T $+7%1,8 T $1,5 T $
Q3 202511,4 T $+7%1,6 T $2,3 T $
Q4 202511,5 T $+4%1,8 T $2,6 T $
Q1 202611,2 T $+8%1,1 T $916 Tr $
Q2 202612,6 T $+13%928 Tr $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,0%+17,1%+15,5%+4,1%+2,2%
Q4 2024+51,0%+18,1%+84,1%+19,4%+11,3%
Q1 2025+52,6%+16,3%+12,8%+2,7%+1,6%
Q2 2025+56,4%+18,4%+16,0%+3,5%+2,1%
Q3 2025+55,7%+18,1%+14,5%+3,2%+2,0%
Q4 2025+57,0%+19,6%+15,5%+3,4%+2,0%
Q1 2026+56,3%+16,5%+9,6%+2,1%+1,0%
Q2 2026+58,0%+14,2%+7,4%+1,8%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20247,6 T $15 T $7,4 T $1,60
Q4 20247,6 T $15,3 T $7,7 T $1,67
Q1 20256,5 T $13,2 T $6,7 T $1,78
Q2 20257 T $13,4 T $6,5 T $1,82
Q3 20257,5 T $12,9 T $5,4 T $1,70
Q4 20258,5 T $15,1 T $6,5 T $1,58
Q1 20266,8 T $34 T $27,2 T $1,39
Q2 20265,1 T $32,6 T $27,5 T $1,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024197,7 T $205,2 T $18,630,0
Q4 2024195,9 T $203,5 T $17,85,3
Q1 2025231,8 T $238,5 T $22,443,7
Q2 2025236,7 T $243,2 T $21,233,3
Q3 2025234,3 T $239,7 T $20,635,6
Q4 2025218,9 T $225,4 T $19,130,7
Q1 2026179,4 T $206,6 T $16,141,4
Q2 2026158,2 T $185,7 T $12,642,8
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 10,1 T $Q4 2023: 10,2 T $Q1 2024: 10 T $Q2 2024: 10,4 T $Q3 2024: 10,6 T $Q4 2024: 11 T $Q1 2025: 10,4 T $Q2 2025: 11,1 T $Q3 2025: 11,4 T $Q4 2025: 11,5 T $Q1 2026: 11,2 T $Q2 2026: 12,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 9,2 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 928 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 2,6 T $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 3 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 627 Tr $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 933 Tr $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 916 Tr $Q2 2026: 2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 0,82 $Q4 2023: 0,91 $Q1 2024: 0,7 $Q2 2024: 0,74 $Q3 2024: 0,94 $Q4 2024: 5,27 $Q1 2025: 0,76 $Q2 2025: 1,01 $Q3 2025: 0,94 $Q4 2025: 1,02 $Q1 2026: 0,62 $Q2 2026: 0,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 6,7 T $Q3 2023 · Nợ: 15,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,9 T $Q4 2023 · Nợ: 15,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2024 · Nợ: 14,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2024 · Nợ: 14,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 7,6 T $Q3 2024 · Nợ: 15 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 7,6 T $Q4 2024 · Nợ: 15,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,5 T $Q1 2025 · Nợ: 13,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2025 · Nợ: 13,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,5 T $Q3 2025 · Nợ: 12,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q4 2025 · Nợ: 15,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,8 T $Q1 2026 · Nợ: 34 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 5,1 T $Q2 2026 · Nợ: 32,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +84,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: +4,9%Q4 2024: +7,2%Q1 2025: +4,0%Q2 2025: +7,4%Q3 2025: +6,9%Q4 2025: +4,4%Q1 2026: +7,8%Q2 2026: +13,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 1,7 TQ4 2023: 1,7 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,7 TQ4 2024: 1,7 TQ1 2025: 1,7 TQ2 2025: 1,8 TQ3 2025: 1,7 TQ4 2025: 1,7 TQ1 2026: 1,7 TQ2 2026: 1,7 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 29,2Q4 2023 · P/E: 29,9Q1 2024 · P/E: 39,5Q2 2024 · P/E: 34,4Q3 2024 · P/E: 30,0Q4 2024 · P/E: 5,3Q1 2025 · P/E: 43,7Q2 2025 · P/E: 33,3Q3 2025 · P/E: 35,6Q4 2025 · P/E: 30,7Q1 2026 · P/E: 41,4Q2 2026 · P/E: 42,8Q3 2023 · P/S: 16,6Q4 2023 · P/S: 18,6Q1 2024 · P/S: 19,5Q2 2024 · P/S: 17,2Q3 2024 · P/S: 18,6Q4 2024 · P/S: 17,8Q1 2025 · P/S: 22,4Q2 2025 · P/S: 21,2Q3 2025 · P/S: 20,6Q4 2025 · P/S: 19,1Q1 2026 · P/S: 16,1Q2 2026 · P/S: 12,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 30,6 T $2019: 31,9 T $2020: 34,6 T $2021: 43,1 T $2022: 43,7 T $2023: 40,1 T $2024: 42 T $2025: 44,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 2,4 T $2019: 3,7 T $2020: 4,5 T $2021: 7,1 T $2022: 6,9 T $2023: 5,7 T $2024: 13,4 T $2025: 6,5 T $20182025
EBITDA
2018: 6,9 T $2019: 7,9 T $2020: 9 T $2021: 12,2 T $2022: 11,9 T $2023: 10,6 T $2024: 10,8 T $2025: 11,6 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 4,9 T $2019: 4,5 T $2020: 5,7 T $2021: 8,6 T $2022: 7,8 T $2023: 5,1 T $2024: 6,4 T $2025: 7,4 T $20182025
EPS
2018: 1,34 $2019: 2,06 $2020: 2,5 $2021: 3,94 $2022: 3,91 $2023: 3,27 $2024: 7,64 $2025: 3,72 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 3,8 T $2018 · Nợ: 19,6 T $2019 · Tiền mặt: 3,9 T $2019 · Nợ: 19,1 T $2020 · Tiền mặt: 6,8 T $2020 · Nợ: 19,9 T $2021 · Tiền mặt: 9,8 T $2021 · Nợ: 19,3 T $2022 · Tiền mặt: 9,9 T $2022 · Nợ: 17,9 T $2023 · Tiền mặt: 6,9 T $2023 · Nợ: 15,9 T $2024 · Tiền mặt: 7,6 T $2024 · Nợ: 15,3 T $2025 · Tiền mặt: 8,5 T $2025 · Nợ: 15,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +4,3%2020: +8,5%2021: +24,5%2022: +1,3%2023: -8,1%2024: +4,6%2025: +5,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 1,8 T2019: 1,8 T2020: 1,8 T2021: 1,8 T2022: 1,8 T2023: 1,7 T2024: 1,7 T2025: 1,7 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 53,62019 · P/E: 42,02020 · P/E: 43,42021 · P/E: 35,52022 · P/E: 27,92023 · P/E: 33,42024 · P/E: 14,72025 · P/E: 33,52018 · P/S: 4,22019 · P/S: 4,82020 · P/S: 5,62021 · P/S: 5,82022 · P/S: 4,42023 · P/S: 4,82024 · P/S: 4,72025 · P/S: 4,920182025
P/EP/S

Đã làm mới 4h trước

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,5250,3 T $+13%17
FY 20276,0654,7 T $+23%17
FY 20286,7258,5 T $+32%11
FY 20297,4562,9 T $+42%4
FY 20308,2867,2 T $+52%4
Q1 20271,2812,8 T $+15%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 1,43-
2026-07-16Kết quảThực tế 1,31 / Ước tính 1,28Vượt dự báo
2026-07-15Cổ tức0,63 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,15 / Ước tính 1,14Vượt dự báo
2026-04-15Cổ tức0,63 $-
2026-01-22Kết quảThực tế 1,5 / Ước tính 1,5Đúng dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự