PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual ConocoPhillips (COP)

Perpetual futures COP trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch COPUSDT.

ConocoPhillips là công ty năng lượng tham gia thăm dò, khai thác, vận chuyển và tiếp thị dầu thô, khí tự nhiên, LNG và khí tự nhiên hóa lỏng trên toàn cầu, với hoạt động tại Bắc Mỹ, Châu Âu, Châu Á và Úc.

$126,54-0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (COPUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/5 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/5
Khối lượng 24h
156,8 N $Độ phủ: 3/4 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,8 Tr $
Open interest
718,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
537,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+7,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
91,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 5/5
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 657,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 153,8 T $
Hiệu suất spot
1D-0,24%
5D-2,02%
1M-5,59%
6M-3,71%
YTD+35,40%
1Y+33,55%

Ma trận sàn

5 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCOP/USDTĐang giao dịch$126,54-367,2% APR
-0,335% mỗi 8h
+54,5 bps537,6 N $91,6 N $617,8 N $USDT50x
BitgetGiao dịchCOP/USDTĐang giao dịch$126,750,0% APR
0,000% mỗi 8h
+7,9 bps-64,7 N $47,3 N $USDT50x
Gate.ioGiao dịchCOP/USDTĐang giao dịch$127,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+161,8 bps14,6 N $531 $52,1 N $USDT20x
BingXGiao dịchCOPX-USDTTheo dõi------USDT-
BingXGiao dịchCOPUS-USDTĐang giao dịch$126,51-347,9% APR
-0,318% mỗi 8h
+40,3 bps108,4 N $1,6 Tr $⚠1,2 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/4 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +59,2 bps – +101,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +37,9 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

COP

Spread hẹp nhất

COP

Khối lượng cao nhất

COP

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
154,4 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
63,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+20%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+14,7%
P/E
16,8
P/E cùng ngành 15,9
Dòng tiền tự do
19,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
9,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,4
P/E cùng ngành
15,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
71 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 17,6 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,84 $
2026-08-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất58,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,6%
Dòng tiền tự do16,8 T $
Nợ ròng16,9 T $
202018,8 T $
202145,8 T $
202278,5 T $
202356,1 T $
202454,7 T $
202558,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202018,8 T $-42%-2,7 T $87 Tr $
202145,8 T $+144%8,1 T $11,7 T $
202278,5 T $+71%18,7 T $18,2 T $
202356,1 T $-28%11 T $8,7 T $
202454,7 T $-2%9,2 T $8 T $
202558,9 T $+8%8 T $16,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+4,5%-9,6%-14,4%-9,0%-4,3%
2021+32,2%+26,3%+17,6%+17,8%+8,9%
2022+38,2%+32,4%+23,8%+38,9%+19,9%
2023+32,4%+26,8%+19,5%+22,2%+11,4%
2024+29,9%+23,4%+16,9%+14,3%+7,5%
2025+25,1%+19,2%+13,6%+12,4%+6,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $15,4 T $12,4 T $2,25
20215 T $19,9 T $14,9 T $1,34
20226,5 T $17,2 T $10,7 T $1,46
20235,6 T $19,6 T $14 T $1,43
20245,6 T $25,3 T $19,7 T $1,29
20256,5 T $23,4 T $16,9 T $1,30
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202043,1 T $55,5 T $2,3-15,9
202195,6 T $110,5 T $2,111,8
2022150,3 T $161,1 T $1,98,1
2023139,6 T $153,6 T $2,512,8
2024116,9 T $136,7 T $2,112,7
2025117,2 T $134,2 T $2,014,7
Q3 202413 T $
Q4 202414,2 T $
Q1 202516,5 T $
Q2 202514 T $
Q3 202515 T $
Q4 202513,4 T $
Q1 202615,8 T $
Q2 202619,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413 T $-8%2,1 T $2,8 T $
Q4 202414,2 T $-3%2,3 T $1,1 T $
Q1 202516,5 T $+19%2,8 T $2,7 T $
Q2 202514 T $+3%2 T $199 Tr $
Q3 202515 T $+15%1,7 T $12,5 T $
Q4 202513,4 T $-6%1,4 T $1,3 T $
Q1 202615,8 T $-5%2,2 T $1,3 T $
Q2 202619,2 T $+37%3,9 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+27,9%+22,3%+15,8%+4,1%+2,1%
Q4 2024+29,4%+20,8%+16,2%+3,6%+1,9%
Q1 2025+30,7%+25,5%+17,2%+4,4%+2,3%
Q2 2025+25,1%+18,6%+14,1%+3,0%+1,6%
Q3 2025+24,1%+18,3%+11,5%+2,7%+1,4%
Q4 2025+19,2%+13,1%+10,8%+2,2%+1,2%
Q1 2026+27,3%+21,5%+13,9%+3,4%+1,8%
Q2 2026+36,7%+31,2%+20,5%+6,0%+3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,2 T $18,3 T $13,1 T $1,30
Q4 20245,6 T $25,3 T $19,7 T $1,29
Q1 20256,3 T $23,8 T $17,5 T $1,27
Q2 20254,9 T $23,5 T $18,6 T $1,27
Q3 20255,3 T $23,5 T $18,2 T $1,32
Q4 20256,5 T $23,4 T $16,9 T $1,30
Q1 20265,9 T $23,3 T $17,5 T $1,29
Q2 20266,6 T $23,3 T $16,7 T $1,54
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024122,3 T $135,3 T $9,414,9
Q4 2024119,7 T $139,5 T $8,413,0
Q1 2025133,7 T $151,2 T $8,111,8
Q2 2025112,8 T $131,5 T $8,114,4
Q3 2025117,8 T $136 T $7,817,1
Q4 2025115,4 T $132,3 T $8,620,0
Q1 2026161,6 T $179 T $10,318,5
Q2 2026126,2 T $142,9 T $6,68,0

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu19,2 T $Q2 2026
4,8 T $9,6 T $14,4 T $19,2 T $Q3 2023: 14,3 T $Q4 2023: 14,7 T $Q1 2024: 13,8 T $Q2 2024: 13,6 T $Q3 2024: 13 T $Q4 2024: 14,2 T $Q1 2025: 16,5 T $Q2 2025: 14 T $Q3 2025: 15 T $Q4 2025: 13,4 T $Q1 2026: 15,8 T $Q2 2026: 19,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,9 T $Q2 2026
982,8 Tr $2 T $2,9 T $3,9 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 2,3 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 3,9 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA9,3 T $Q2 2026
2,3 T $4,7 T $7 T $9,3 T $Q3 2023: 6,5 T $Q4 2023: 6,8 T $Q1 2024: 6,3 T $Q2 2024: 6,3 T $Q3 2024: 5,9 T $Q4 2024: 5,9 T $Q1 2025: 7,5 T $Q2 2025: 6,2 T $Q3 2025: 6,2 T $Q4 2025: 5,7 T $Q1 2026: 6,6 T $Q2 2026: 9,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,4 T $Q2 2026
3,1 T $6,3 T $9,4 T $12,5 T $Q3 2023: 2,9 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 2,1 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2,8 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 199 Tr $Q3 2025: 12,5 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 4,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,23 $Q2 2026
0,81 $1,62 $2,42 $3,23 $Q3 2023: 2,31 $Q4 2023: 2,52 $Q1 2024: 2,15 $Q2 2024: 1,98 $Q3 2024: 1,76 $Q4 2024: 1,9 $Q1 2025: 2,23 $Q2 2025: 1,56 $Q3 2025: 1,38 $Q4 2025: 1,16 $Q1 2026: 1,78 $Q2 2026: 3,23 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,6 T $Q2 2026
6,3 T $12,7 T $19 T $25,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 8,8 T $Q3 2023 · Nợ: 19,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,6 T $Q4 2023 · Nợ: 19,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q1 2024 · Nợ: 18,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q2 2024 · Nợ: 18,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q3 2024 · Nợ: 18,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q4 2024 · Nợ: 25,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2025 · Nợ: 23,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2025 · Nợ: 23,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,3 T $Q3 2025 · Nợ: 23,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,5 T $Q4 2025 · Nợ: 23,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,9 T $Q1 2026 · Nợ: 23,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,6 T $Q2 2026 · Nợ: 23,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+36,7%Q2 2026
+9,2%+18,4%+27,5%+36,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+36,8%Q2 2026
+2,8%+14,2%+25,5%+36,8%Q2 2024: +10,1%Q3 2024: -8,5%Q4 2024: -3,3%Q1 2025: +19,3%Q2 2025: +2,8%Q3 2025: +15,3%Q4 2025: -5,9%Q1 2026: -4,6%Q2 2026: +36,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,2 TQ2 2026
318,7 Tr637,4 Tr956,2 Tr1,3 TQ3 2023: 1,2 TQ4 2023: 1,2 TQ1 2024: 1,2 TQ2 2024: 1,2 TQ3 2024: 1,2 TQ4 2024: 1,2 TQ1 2025: 1,3 TQ2 2025: 1,3 TQ3 2025: 1,2 TQ4 2025: 1,2 TQ1 2026: 1,2 TQ2 2026: 1,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá8,0Q2 2026
5,010,015,020,0Q3 2023 · P/E: 12,9Q4 2023 · P/E: 11,5Q1 2024 · P/E: 14,9Q2 2024 · P/E: 14,4Q3 2024 · P/E: 14,9Q4 2024 · P/E: 13,0Q1 2025 · P/E: 11,8Q2 2025 · P/E: 14,4Q3 2025 · P/E: 17,1Q4 2025 · P/E: 20,0Q1 2026 · P/E: 18,5Q2 2026 · P/E: 8,0Q3 2023 · P/S: 10,0Q4 2023 · P/S: 9,4Q1 2024 · P/S: 10,9Q2 2024 · P/S: 9,8Q3 2024 · P/S: 9,4Q4 2024 · P/S: 8,4Q1 2025 · P/S: 8,1Q2 2025 · P/S: 8,1Q3 2025 · P/S: 7,8Q4 2025 · P/S: 8,6Q1 2026 · P/S: 10,3Q2 2026 · P/S: 6,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu58,9 T $2025
19,6 T $39,2 T $58,9 T $78,5 T $2018: 36,4 T $2019: 32,6 T $2020: 18,8 T $2021: 45,8 T $2022: 78,5 T $2023: 56,1 T $2024: 54,7 T $2025: 58,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng8 T $2025
2,6 T $8 T $13,3 T $18,7 T $2018: 6,3 T $2019: 7,2 T $2020: -2,7 T $2021: 8,1 T $2022: 18,7 T $2023: 11 T $2024: 9,2 T $2025: 8 T $20182025
EBITDA25,6 T $2025
9,3 T $18,6 T $27,8 T $37,1 T $2018: 17 T $2019: 16,7 T $2020: 3,4 T $2021: 21,1 T $2022: 37,1 T $2023: 25,8 T $2024: 24,4 T $2025: 25,6 T $20182025
Dòng tiền tự do16,8 T $2025
4,5 T $9,1 T $13,6 T $18,2 T $2018: 6,2 T $2019: 4,5 T $2020: 87 Tr $2021: 11,7 T $2022: 18,2 T $2023: 8,7 T $2024: 8 T $2025: 16,8 T $20182025
EPS6,35 $2025
1,76 $6,03 $10,3 $14,6 $2018: 5,32 $2019: 6,4 $2020: -2,51 $2021: 6,08 $2022: 14,6 $2023: 9,06 $2024: 7,81 $2025: 6,35 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,5 T $2025
6,3 T $12,7 T $19 T $25,3 T $2018 · Tiền mặt: 5,9 T $2018 · Nợ: 15 T $2019 · Tiền mặt: 5,2 T $2019 · Nợ: 15,8 T $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 15,4 T $2021 · Tiền mặt: 5 T $2021 · Nợ: 19,9 T $2022 · Tiền mặt: 6,5 T $2022 · Nợ: 17,2 T $2023 · Tiền mặt: 5,6 T $2023 · Nợ: 19,6 T $2024 · Tiền mặt: 5,6 T $2024 · Nợ: 25,3 T $2025 · Tiền mặt: 6,5 T $2025 · Nợ: 23,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,1%2025
-1,2%+11,9%+25,1%+38,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +4,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +32,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +22,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -14,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,7%2025
+4,3%+50,8%+97,4%+144,0%2019: -10,6%2020: -42,3%2021: +144,0%2022: +71,3%2023: -28,5%2024: -2,5%2025: +7,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,3 T2025
332 Tr664,1 Tr996,1 Tr1,3 T2018: 1,2 T2019: 1,1 T2020: 1,1 T2021: 1,3 T2022: 1,3 T2023: 1,2 T2024: 1,2 T2025: 1,3 T20182025
Định giá14,72025
-8,3-0,67,114,72018 · P/E: 11,62019 · P/E: 10,12020 · P/E: -15,92021 · P/E: 11,82022 · P/E: 8,12023 · P/E: 12,82024 · P/E: 12,72025 · P/E: 14,72018 · P/S: 2,02019 · P/S: 2,22020 · P/S: 2,32021 · P/S: 2,12022 · P/S: 1,92023 · P/S: 2,52024 · P/S: 2,12025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 17,6 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,84 $
2026-08-17

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,4771 T $+20%14
FY 20279,3466,2 T $+12%14
FY 20289,7966,9 T $+14%7
FY 202910,7372,1 T $+22%2
FY 203011,7574,7 T $+27%4
Q1 20293,0626,2 T $+66%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 2,65-
2026-08-17Cổ tức0,84 $-
2026-08-06Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 3,24 / Ước tính 2,9Vượt dự báo
2026-05-11Cổ tức0,84 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 1,89 / Ước tính 1,72Vượt dự báo
2026-02-18Cổ tức0,84 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 17:36 UTC 4 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Exploration & Production
Giám đốc điều hành
Andrew O'Brien
Nhân viên
9.600
Ngày IPO
31 thg 12, 1981
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,39
Điểm Piotroskii9/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui11,48 T US$9,45 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 65 out of 109

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
153,81 T US$+22.4%thg 7 26 – thg 10 26
125,69 T US$145,77 T US$165,84 T US$Cao nhất: 165,84 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 125,69 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 153,81 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 153,81 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 165,84 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 125,69 T US$ · 2026-07-06
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
SCHE0%1,3 T
FNDE0%904 Tr
GVAL0,01%166,5 Tr
VTI0,22%38,7 Tr
SCHD3,93%33,5 Tr
VOO0,24%32,4 Tr
XLE6,71%21,2 Tr
IVV0,23%16 Tr
XAW.TO0,13%16 Tr
FXAIX0,23%15,1 Tr
1557.T0,23%14,8 Tr
SPY0,23%14,7 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi COP đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị152431
Nhà phân tích3036
Mua / giữ / bán119 / 29 / 4356 / 71 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 6 / 55 / 9 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt71 / 77 (48%)170 / 245 (41%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-0,4%-1,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+29,7% / -32,8%+33,8% / -32,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,5% so với S&P 500 -2,1% (n = 358)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Devin McDermottMorgan Stanley73% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 151 US$20 thg 8, 2026
  2. Stephen RichardsonEvercore ISI63% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 145 US$24 thg 9, 2026
  3. Nitin Kumar CFAMizuho Securities63% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 146 US$28 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Leo MarianiRoth MKMMuaKhẳng định lại126 US$
28 thg 9, 2026Nitin Kumar CFAMizuho SecuritiesMuaDuy trì146 US$
24 thg 9, 2026Stephen RichardsonEvercore ISIMuaDuy trì145 US$
14 thg 9, 2026Stephen RichardsonEvercore ISIMuaDuy trì145 US$
15 thg 9, 2026Josh SilversteinUBSMuaKhẳng định lại169 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng90,00 US$100 US$110 US$120 US$130 US$140 US$thg 11 25 · Mua 19 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 1thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 5 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 17 · Giữ 6 · Bán 1thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 17 · Giữ 5 · Bán 1thg 7 26 · Mua 17 · Giữ 5 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 1thg 9 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 19 · Giữ 5 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 113 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 113 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 116 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 137 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 141 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 140 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 88,69 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 93,61 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 113 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 132 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 126 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 114 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 120 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 132 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 125 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 127 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 152 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu COP ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu ConocoPhillips (COP) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch COP suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu COP giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu COP là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp COP là -173,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -367,2% đến 0,0% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp COP so với cổ phiếu ConocoPhillips như thế nào?

Giá mark trung vị của perp COP là 126,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 126,5 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu COP là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu COP là một phái sinh theo dõi giá của ConocoPhillips mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán ConocoPhillips trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

COPUSDT perpetual là gì?

COPUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu ConocoPhillips thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu COP qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

COP perpetuals · perpequities.comCOP perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cop-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cop-perp.svg" width="240" height="64" alt="COP perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp COP

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với COP — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho COP, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X