PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual CEA Industries Inc. Common Stock (BNC)

Perpetual futures BNC trên 12 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BNCUSDT.

CEA Industries Inc. vận hành các cửa hàng bán lẻ thuốc lá điện tử chứa nicotine tại Canada và các dịch vụ kiểm soát khí hậu công nghiệp, cùng quỹ tài sản kỹ thuật số tập trung vào BNB.

$5,52-5,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (BNC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

12/12 thị trường trực tiếp
Sàn
12
Thị trường trực tiếp
12/12
Khối lượng 24h
12 Tr $Độ phủ: 7/12 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 24,6 Tr $
Open interest
27,4 Tr $Độ phủ: 11/12 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
278,8 N $
Ourbit
Spread hẹp nhất
+1,8 bps
Ourbit
Khối lượng cao nhất
6,6 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 11/12
Khối lượng perp/spot
1,7x
Khối lượng spot 6,9 Tr $
OI / free float
+13,63%
Free float 201 Tr $
Hiệu suất spot
1D-5,13%
5D-9,31%
1M+5,71%
6M+115,95%
YTD-13,55%
1Y-45,59%

Ma trận sàn

12 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,51-96,0% APR
-0,088% mỗi 8h
+3,6 bps97,8 N $6,6 Tr $8,2 Tr $USDT-
XT.comGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,52-97,3% APR
-0,089% mỗi 8h
+18,1 bps6,3 N $4,5 Tr $14,4 Tr $USDT10x
BitgetGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,51-4,2% APR
-0,00380% mỗi 8h
+5,4 bps-343,9 N $249,2 N $USDT5x
BitunixGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,51-19,5% APR
-0,018% mỗi 8h
+21,8 bps183,3 N $324,1 N $180,6 N $USDT20x
BybitGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,52-129,5% APR
-0,118% mỗi 8h
+10,9 bps9,1 N $107,6 N $220,2 N $USDT25x
MEXCGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,53-94,3% APR
-0,086% mỗi 8h
+7,2 bps42,2 N $100,8 N $3,9 Tr $USDT20x
HTXGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,520,0% APR
0,000% mỗi 8h
+29,0 bps48 N $14,1 N $12,4 N $USDT-
DeepcoinGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,51-95,5% APR
-0,087% mỗi 8h
+3,6 bps54,7 N $--USDT25x
OurbitGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,52-94,3% APR
-0,086% mỗi 8h
+1,8 bps278,8 N $5,3 Tr $⚠108,9 N $USDT20x
KuCoinGiao dịchBNC/USDTĐang giao dịch$5,52-43,1% APR
-0,039% mỗi 8h
+20,0 bps6 N $3,5 Tr $⚠35,9 N $USDT20x
AsterGiao dịchBNCUSD1Đang giao dịch$5,54-79,1% APR
-0,072% mỗi 8h
+12,7 bps118,6 N $2,6 Tr $⚠28,9 N $USD1-
BingXGiao dịchBNCUS-USDTĐang giao dịch$5,52-0,9% APR
-0,00080% mỗi 8h
+12,7 bps100,3 N $1,2 Tr $⚠5 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 10/12 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +16,6 bps – +42,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Ourbit · +10,1 bps

Quá mỏng: KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BNC

Spread hẹp nhất

BNC

Khối lượng cao nhất

BNC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 14m trước
Vốn hóa
228,5 Tr $
Cập nhật 14m trước
Doanh thu
157,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-72%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+178,4%
P/E
1,0
P/E cùng ngành -2,0
Dòng tiền tự do
269,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
280,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
-2,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
37,3 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-11
Doanh thu ước tính 9,3 Tr $ · Cập nhật 14m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất132,1 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+128,8%
Dòng tiền tự do257 Tr $
Nợ ròng-7,6 Tr $
20208,5 Tr $
202113,6 Tr $
202211,3 Tr $
20236,9 Tr $
20242,8 Tr $
2025132,1 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,5 Tr $-44%-1,8 Tr $808,7 N $
202113,6 Tr $+60%-1,3 Tr $-3,3 Tr $
202211,3 Tr $-17%-5,5 Tr $-3,2 Tr $
20236,9 Tr $-39%-2,9 Tr $-6,1 Tr $
20242,8 Tr $-59%-3,1 Tr $-3,1 Tr $
2025132,1 Tr $+4.611%170,2 Tr $257 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+18,2%-27,7%-20,7%+131,9%-36,5%
2021+21,5%-14,5%-9,8%-343,5%-25,3%
2022+10,1%-50,7%-48,7%-36,9%-26,1%
2023+7,8%-42,7%-42,1%-23,7%-21,1%
2024-7,8%-113,1%-112,2%-34,2%-30,4%
2025+87,5%+67.864,9%+128,8%+46,6%+39,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,3 Tr $435,2 N $-1,8 Tr $0,62
20212,2 Tr $586,4 N $-1,6 Tr $0,91
202218,6 Tr $495,1 N $-18,1 Tr $3,56
202312,5 Tr $386,4 N $-12,1 Tr $10,68
20249,5 Tr $269,8 N $-9,2 Tr $9,80
202511,3 Tr $3,8 Tr $-7,6 Tr $2,62
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20208,3 Tr $6,4 Tr $1,0-4,7
20217,6 Tr $6 Tr $0,6-2,1
20226 Tr $-12,2 Tr $0,5-1,0
20234,4 Tr $-7,7 Tr $0,6-1,5
20246 Tr $-3,1 Tr $2,2-1,9
2025265,4 Tr $257,8 Tr $2,02,6
Q3 2024390,8 N $
Q4 2024417,4 N $
Q1 2025713,5 N $
Q2 20257,5 Tr $
Q3 2025116,5 Tr $
Q4 20257,3 Tr $
Q1 202626,4 Tr $
Q2 20267,2 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024390,8 N $-57%-740,4 N $-1 Tr $
Q4 2024417,4 N $+66%-1 Tr $-842,3 N $
Q1 2025713,5 N $+204%-1,1 Tr $-745,5 N $
Q2 20257,5 Tr $+326%-5,8 Tr $-12,6 Tr $
Q3 2025116,5 Tr $+29.715%283,6 Tr $268,8 Tr $
Q4 20257,3 Tr $+1.657%-106,6 Tr $1,6 Tr $
Q1 202626,4 Tr $+3.601%115,2 Tr $5,5 Tr $
Q2 20267,2 Tr $-5%-11,4 Tr $-6,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024-18,0%-191,1%-189,5%-7,3%-6,5%
Q4 2024-41,9%-245,4%-244,0%-11,1%-9,8%
Q1 2025+5,4%-150,5%-149,8%-13,0%-11,3%
Q2 2025+30,6%-74,9%-77,6%-84,5%-30,5%
Q3 2025+95,7%+77,1%+243,4%+58,5%+46,0%
Q4 2025+24,0%+1.220.938,0%-1.453,0%-29,2%-24,4%
Q1 2026+29,8%-604,3%+436,4%+37,8%+34,1%
Q2 2026+25,2%-82,9%-159,1%-3,9%-3,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202410,3 Tr $299,8 N $-10 Tr $11,42
Q4 20249,5 Tr $269,8 N $-9,2 Tr $9,80
Q1 20258,7 Tr $239,2 N $-8,5 Tr $8,16
Q2 20253 Tr $7,5 Tr $4,5 Tr $0,88
Q3 202532,5 Tr $7,6 Tr $-25 Tr $5,17
Q4 202511,3 Tr $3,8 Tr $-7,6 Tr $2,62
Q1 20263,1 Tr $3,6 Tr $545 N $1,18
Q2 20267,1 Tr $18,5 Tr $11,4 Tr $0,62
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20245,6 Tr $-4,4 Tr $14,4-1,9
Q4 20246,4 Tr $-2,8 Tr $15,4-1,6
Q1 20257,2 Tr $-1,3 Tr $10,0-1,7
Q2 202521,7 Tr $26,2 Tr $2,9-0,9
Q3 2025390,2 Tr $365,2 Tr $3,30,3
Q4 2025265,4 Tr $257,8 Tr $36,2-0,6
Q1 2026142,1 Tr $142,6 Tr $5,40,3
Q2 2026140,8 Tr $152,2 Tr $19,6-3,0

Đã làm mới 14m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7,2 Tr $Q2 2026
29,1 Tr $58,3 Tr $87,4 Tr $116,5 Tr $Q3 2023: 913,6 N $Q4 2023: 251,1 N $Q1 2024: 234,5 N $Q2 2024: 1,8 Tr $Q3 2024: 390,8 N $Q4 2024: 417,4 N $Q1 2025: 713,5 N $Q2 2025: 7,5 Tr $Q3 2025: 116,5 Tr $Q4 2025: 7,3 Tr $Q1 2026: 26,4 Tr $Q2 2026: 7,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-11,4 Tr $Q2 2026
-9 Tr $88,5 Tr $186,1 Tr $283,6 Tr $Q3 2023: -799 N $Q4 2023: -987,5 N $Q1 2024: -916,6 N $Q2 2024: -470,3 N $Q3 2024: -740,4 N $Q4 2024: -1 Tr $Q1 2025: -1,1 Tr $Q2 2025: -5,8 Tr $Q3 2025: 283,6 Tr $Q4 2025: -106,6 Tr $Q1 2026: 115,2 Tr $Q2 2026: -11,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-5,8 Tr $Q2 2026
24,7 Tr $55,1 Tr $85,6 Tr $116 Tr $Q3 2023: -772,8 N $Q4 2023: -961,1 N $Q1 2024: -916,9 N $Q2 2024: -472,5 N $Q3 2024: -742 N $Q4 2024: -1 Tr $Q1 2025: -1,1 Tr $Q2 2025: -5,5 Tr $Q3 2025: 90 Tr $Q4 2025: -4,4 Tr $Q1 2026: 116 Tr $Q2 2026: -5,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-6,6 Tr $Q2 2026
57,8 Tr $128,1 Tr $198,5 Tr $268,8 Tr $Q3 2023: -854,7 N $Q4 2023: -834,6 N $Q1 2024: -909,4 N $Q2 2024: -273,4 N $Q3 2024: -1 Tr $Q4 2024: -842,3 N $Q1 2025: -745,5 N $Q2 2025: -12,6 Tr $Q3 2025: 268,8 Tr $Q4 2025: 1,6 Tr $Q1 2026: 5,5 Tr $Q2 2026: -6,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,22 $Q2 2026
-4,11 $-0,96 $2,2 $5,36 $Q3 2023: -1,19 $Q4 2023: -1,47 $Q1 2024: -1,34 $Q2 2024: -0,66 $Q3 2024: -0,94 $Q4 2024: -1,29 $Q1 2025: -1,33 $Q2 2025: -7,27 $Q3 2025: 5,36 $Q4 2025: -2 $Q1 2026: 2,52 $Q2 2026: -0,22 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ7,1 Tr $Q2 2026
8,1 Tr $16,3 Tr $24,4 Tr $32,5 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 13,3 Tr $Q3 2023 · Nợ: 414,4 N $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 386,4 N $Q1 2024 · Tiền mặt: 11,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 357,8 N $Q2 2024 · Tiền mặt: 11,3 Tr $Q2 2024 · Nợ: 328,9 N $Q3 2024 · Tiền mặt: 10,3 Tr $Q3 2024 · Nợ: 299,8 N $Q4 2024 · Tiền mặt: 9,5 Tr $Q4 2024 · Nợ: 269,8 N $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,7 Tr $Q1 2025 · Nợ: 239,2 N $Q2 2025 · Tiền mặt: 3 Tr $Q2 2025 · Nợ: 7,5 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 32,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 7,6 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,3 Tr $Q4 2025 · Nợ: 3,8 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 3,6 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,1 Tr $Q2 2026 · Nợ: 18,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,2%Q2 2026
+304.144,7%+609.742,5%+915.340,2%+1.220.938,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -11,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -116,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -68,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -18,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -41,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +5,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +95,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -88,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -396,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -393,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -191,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -245,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -150,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -74,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +77,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1.220.938,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -604,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -82,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -87,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -393,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -390,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -26,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -189,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -244,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -149,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -77,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +243,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1.453,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +436,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -159,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,6%Q2 2026
+7.385,8%+14.828,9%+22.272,0%+29.715,0%Q2 2024: +65,5%Q3 2024: -57,2%Q4 2024: +66,3%Q1 2025: +204,2%Q2 2025: +326,4%Q3 2025: +29.715,0%Q4 2025: +1.657,0%Q1 2026: +3.601,3%Q2 2026: -4,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành52,9 TrQ2 2026
13,3 Tr26,6 Tr39,9 Tr53,2 TrQ3 2023: 673 NQ4 2023: 673 NQ1 2024: 684,1 NQ2 2024: 711,5 NQ3 2024: 791,6 NQ4 2024: 791,8 NQ1 2025: 802,2 NQ2 2025: 802,2 NQ3 2025: 52,6 TrQ4 2025: 53,2 TrQ1 2026: 45,8 TrQ2 2026: 52,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-3,0Q2 2026
6,816,626,436,2Q3 2023 · P/E: -1,9Q4 2023 · P/E: -1,1Q1 2024 · P/E: -1,3Q2 2024 · P/E: -2,6Q3 2024 · P/E: -1,9Q4 2024 · P/E: -1,6Q1 2025 · P/E: -1,7Q2 2025 · P/E: -0,9Q3 2025 · P/E: 0,3Q4 2025 · P/E: -0,6Q1 2026 · P/E: 0,3Q2 2026 · P/E: -3,0Q3 2023 · P/S: 6,7Q4 2023 · P/S: 17,6Q1 2024 · P/S: 19,7Q2 2024 · P/S: 2,8Q3 2024 · P/S: 14,4Q4 2024 · P/S: 15,4Q1 2025 · P/S: 10,0Q2 2025 · P/S: 2,9Q3 2025 · P/S: 3,3Q4 2025 · P/S: 36,2Q1 2026 · P/S: 5,4Q2 2026 · P/S: 19,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu132,1 Tr $2025
33 Tr $66 Tr $99,1 Tr $132,1 Tr $2018: 9,6 Tr $2019: 15,2 Tr $2020: 8,5 Tr $2021: 13,6 Tr $2022: 11,3 Tr $2023: 6,9 Tr $2024: 2,8 Tr $2025: 132,1 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng170,2 Tr $2025
38,4 Tr $82,3 Tr $126,3 Tr $170,2 Tr $2018: -4,7 Tr $2019: -1,3 Tr $2020: -1,8 Tr $2021: -1,3 Tr $2022: -5,5 Tr $2023: -2,9 Tr $2024: -3,1 Tr $2025: 170,2 Tr $20182025
EBITDA-80,9 Tr $2025
-60,7 Tr $-40,5 Tr $-20,2 Tr $2018: -4,6 Tr $2019: -1,2 Tr $2020: -1,4 Tr $2021: -1,7 Tr $2022: -5 Tr $2023: -2,8 Tr $2024: -3,2 Tr $2025: -80,9 Tr $20182025
Dòng tiền tự do257 Tr $2025
59,7 Tr $125,5 Tr $191,3 Tr $257 Tr $2018: -3,1 Tr $2019: 668,8 N $2020: 808,7 N $2021: -3,3 Tr $2022: -3,2 Tr $2023: -6,1 Tr $2024: -3,1 Tr $2025: 257 Tr $20182025
EPS1,9 $2025
-28,8 $-18,6 $-8,33 $1,9 $2018: -39 $2019: -10,6 $2020: -13,4 $2021: -28 $2022: -10,1 $2023: -4,33 $2024: -4,22 $2025: 1,9 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,3 Tr $2025
4,7 Tr $9,3 Tr $14 Tr $18,6 Tr $2018 · Tiền mặt: 253,4 N $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 922,2 N $2019 · Nợ: 622,1 N $2020 · Tiền mặt: 2,3 Tr $2020 · Nợ: 435,2 N $2021 · Tiền mặt: 2,2 Tr $2021 · Nợ: 586,4 N $2022 · Tiền mặt: 18,6 Tr $2022 · Nợ: 495,1 N $2023 · Tiền mặt: 12,5 Tr $2023 · Nợ: 386,4 N $2024 · Tiền mặt: 9,5 Tr $2024 · Nợ: 269,8 N $2025 · Tiền mặt: 11,3 Tr $2025 · Nợ: 3,8 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+87,5%2025
+16.881,4%+33.875,9%+50.870,4%+67.864,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +7,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: -7,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +87,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -50,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -50,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -42,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -113,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +67.864,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -49,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -8,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -20,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -9,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -48,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -42,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -112,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +128,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4.611,2%2025
+1.108,2%+2.275,9%+3.443,6%+4.611,2%2019: +58,9%2020: -44,1%2021: +60,2%2022: -17,3%2023: -38,8%2024: -59,4%2025: +4.611,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành53,2 Tr2025
13,3 Tr26,6 Tr39,9 Tr53,2 Tr2018: 121,5 N2019: 126,5 N2020: 131,2 N2021: 131,9 N2022: 591,2 N2023: 672,9 N2024: 745 N2025: 53,2 Tr20182025
Định giá2,62025
-8,3-4,7-1,02,62018 · P/E: -3,42019 · P/E: -11,92020 · P/E: -4,72021 · P/E: -2,12022 · P/E: -1,02023 · P/E: -1,52024 · P/E: -1,92025 · P/E: 2,62018 · P/S: 1,72019 · P/S: 1,02020 · P/S: 1,02021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,52023 · P/S: 0,62024 · P/S: 2,22025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-11
Doanh thu ước tính 9,3 Tr $ · Cập nhật 14m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20274,7237,3 Tr $-72%1
FY 20280,0039,8 Tr $-70%0
FY 20290,0042,3 Tr $-68%0
Q3 20260,009,3 Tr $-92%0
Q3 20260,009,3 Tr $-92%0
Q4 20260,009,3 Tr $+27%0

Sự kiện công ty

6
2026-12-11Kết quảThực tế - / Ước tính 9,3 Tr $-
2026-09-11Kết quảThực tế -0,22 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2026-05-13Kết quảThực tế 2,52 / Ước tính -Vượt dự báo
2026-03-16Kết quảThực tế 0,29 / Ước tính 0,48Thấp hơn dự báo
2025-12-15Kết quảThực tế 5,36 / Ước tính --
2025-10-01Kết quảThực tế -0,66 / Ước tính 0,71Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 21:48 UTC 5 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Industrial - Machinery
Giám đốc điều hành
David J. Namdar
Nhân viên
164
Ngày IPO
17 thg 3, 2014
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Market
Trang web
Điểm Altman Zi3,97
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiA+
Lợi nhuận chủ sở hữui6,19 Tr US$0,14 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 10 out of 49

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
5
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
5
Lịch sử vốn hóa
159,45 Tr US$+38.8%thg 6 26 – thg 9 26
114,87 Tr US$137,16 Tr US$159,45 Tr US$Thấp nhất: 114,87 Tr US$ · 2026-06-05Hiện tại: 159,45 Tr US$ · 2026-09-04thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 159,45 Tr US$ · 2026-09-04Cao nhất: 159,45 Tr US$ · 2026-09-04Thấp nhất: 114,87 Tr US$ · 2026-06-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0%1,4 Tr
VXF0%499,5 N
FSMAX0%184,5 N
IWC0,03%134,7 N
FSKAX0%73,8 N
VBAIX0%25,4 N
VITNX0%20,4 N
FNCMX0%17,6 N
VUN.TO0%8 N
VEQT.TO0%3,1 N
VGRO.TO0%1,6 N
VBAL.TO0%655,6

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BNC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị01
Nhà phân tích01
Mua / giữ / bán–1 / 0 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt–0 / 1 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)–-79,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –-79,4% / -79,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
25 thg 6, 2025Nicholas CortellucciAtrium ResearchMuaBắt đầu theo dõi29,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng5,00 US$10,00 US$15,00 US$20,00 US$25,00 US$30,00 US$thg 11 25 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 29,00 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 7,20 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 6,42 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 4,99 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 3,42 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 2,92 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 3,11 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 2,92 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 2,72 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 2,66 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 3,09 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 5,89 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 5,85 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BNC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu CEA Industries Inc. Common Stock (BNC) được giao dịch trên 12 sàn crypto, bao gồm Binance, Ourbit, XT.com. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BNC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BNC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BNC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BNC là -96,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -97,3% đến -96,0% trên 12 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BNC so với cổ phiếu CEA Industries Inc. Common Stock như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BNC là 5,52 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 5,52 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BNC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BNC là một phái sinh theo dõi giá của CEA Industries Inc. Common Stock mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán CEA Industries Inc. Common Stock trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BNCUSDT perpetual là gì?

BNCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu CEA Industries Inc. Common Stock thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BNC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BNC perpetuals · perpequities.comBNC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bnc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bnc-perp.svg" width="240" height="64" alt="BNC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BNC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BNC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BNC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X