PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Eaton Corporation (ETN)

Perpetual futures ETN trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ETNUSDT.

Eaton Corp. Plc là công ty quản lý năng lượng, cung cấp các giải pháp tiết kiệm năng lượng cho điện, thủy lực và cơ khí trong các phân khúc Điện, Hàng không, Xe cộ và eMobility.

$425,41+3,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (ETN-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
20,7 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,2 Tr $
Open interest
120,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
738 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+2,6 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
20,7 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 164,9 T $
Hiệu suất spot
1D+3,74%
5D+8,08%
1M+2,28%
6M+19,05%
YTD+33,36%
1Y+12,28%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchETN-USDTĐang giao dịch$424,14+50,7% APR
+0,046% mỗi 8h
+35,1 bps342,4 N $1,1 Tr $3,8 N $USDT-
BitgetGiao dịchETN/USDTĐang giao dịch$425,410,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,6 bps738 N $20,7 N $116,7 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +13,9 bps – +25,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +8,2 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ETN

Spread hẹp nhất

ETN

Khối lượng cao nhất

ETN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
164,9 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
30 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+20%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,8%
P/E
43,1
P/E cùng ngành 43,5
Dòng tiền tự do
4,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,5
P/E cùng ngành
43,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
32,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 8,5 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,1 $
2026-08-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất27,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,9%
Dòng tiền tự do3,6 T $
Nợ ròng10,5 T $
202017,9 T $
202119,6 T $
202220,8 T $
202323,2 T $
202424,9 T $
202527,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202017,9 T $-17%1,4 T $2,6 T $
202119,6 T $+10%2,1 T $1,6 T $
202220,8 T $+6%2,5 T $1,9 T $
202323,2 T $+12%3,2 T $2,9 T $
202424,9 T $+7%3,8 T $3,5 T $
202527,4 T $+10%4,1 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+30,5%+13,0%+7,9%+9,4%+4,4%
2021+32,2%+14,6%+10,9%+13,1%+6,3%
2022+33,3%+15,6%+11,9%+14,5%+7,0%
2023+36,4%+17,2%+13,9%+16,9%+8,4%
2024+38,2%+19,6%+15,3%+20,5%+9,9%
2025+37,6%+19,1%+14,9%+21,1%+9,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020438 Tr $8,4 T $7,9 T $1,56
2021297 Tr $8,9 T $8,6 T $1,04
2022294 Tr $9,1 T $8,8 T $1,38
2023488 Tr $9,8 T $9,3 T $1,51
2024555 Tr $9,8 T $9,3 T $1,50
2025622 Tr $11,2 T $10,5 T $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202048,3 T $56,3 T $2,734,2
202168,9 T $77,5 T $3,532,1
202262,6 T $71,4 T $3,025,4
202396,1 T $105,4 T $4,129,9
2024132 T $141,2 T $5,334,8
2025123,6 T $134,2 T $4,530,4
Q3 20246,3 T $
Q4 20246,2 T $
Q1 20256,4 T $
Q2 20257 T $
Q3 20257 T $
Q4 20257,1 T $
Q1 20267,5 T $
Q2 20268,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,3 T $+8%1 T $1,1 T $
Q4 20246,2 T $+5%971 Tr $1,3 T $
Q1 20256,4 T $+7%964 Tr $91 Tr $
Q2 20257 T $+11%982 Tr $1,1 T $
Q3 20257 T $+10%1 T $1,2 T $
Q4 20257,1 T $+13%1,1 T $2,1 T $
Q1 20267,5 T $+17%866 Tr $314 Tr $
Q2 20268,5 T $+21%821 Tr $874 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+38,5%+19,8%+15,9%+5,3%+2,6%
Q4 2024+38,9%+20,9%+15,6%+5,3%+2,5%
Q1 2025+38,4%+19,3%+15,1%+5,2%+2,5%
Q2 2025+37,0%+17,9%+14,0%+5,3%+2,4%
Q3 2025+38,3%+19,6%+14,5%+5,3%+2,5%
Q4 2025+36,8%+19,5%+16,1%+5,8%+2,7%
Q1 2026+35,6%+15,7%+11,6%+4,4%+1,6%
Q2 2026+33,5%+16,3%+9,6%+4,1%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024473 Tr $10,1 T $9,6 T $1,53
Q4 2024555 Tr $9,8 T $9,3 T $1,50
Q1 20251,8 T $10,7 T $9 T $1,31
Q2 2025398 Tr $11,6 T $11,2 T $1,24
Q3 2025328 Tr $11,2 T $10,9 T $1,28
Q4 2025622 Tr $11,2 T $10,5 T $1,32
Q1 2026565 Tr $21,8 T $21,3 T $1,19
Q2 2026483 Tr $21,3 T $20,8 T $1,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024131,6 T $141,2 T $20,732,6
Q4 2024130,8 T $140,1 T $21,033,7
Q1 2025106,6 T $115,6 T $16,727,6
Q2 2025139,7 T $150,8 T $19,935,6
Q3 2025145,5 T $156,4 T $20,836,0
Q4 2025123,6 T $134,2 T $17,527,3
Q1 2026138,8 T $160,1 T $18,640,1
Q2 2026165,5 T $186,4 T $19,450,5

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,5 T $Q2 2026
2,1 T $4,3 T $6,4 T $8,5 T $Q3 2023: 5,9 T $Q4 2023: 6 T $Q1 2024: 5,9 T $Q2 2024: 6,4 T $Q3 2024: 6,3 T $Q4 2024: 6,2 T $Q1 2025: 6,4 T $Q2 2025: 7 T $Q3 2025: 7 T $Q4 2025: 7,1 T $Q1 2026: 7,5 T $Q2 2026: 8,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng821 Tr $Q2 2026
283,3 Tr $566,5 Tr $849,8 Tr $1,1 T $Q3 2023: 891 Tr $Q4 2023: 945 Tr $Q1 2024: 821 Tr $Q2 2024: 993 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 971 Tr $Q1 2025: 964 Tr $Q2 2025: 982 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 866 Tr $Q2 2026: 821 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
436 Tr $872 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do874 Tr $Q2 2026
535,8 Tr $1,1 T $1,6 T $2,1 T $Q3 2023: 913 Tr $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 292 Tr $Q2 2024: 759 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 91 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 314 Tr $Q2 2026: 874 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,11 $Q2 2026
0,73 $1,46 $2,18 $2,91 $Q3 2023: 2,22 $Q4 2023: 2,35 $Q1 2024: 2,04 $Q2 2024: 2,48 $Q3 2024: 2,53 $Q4 2024: 2,45 $Q1 2025: 2,45 $Q2 2025: 2,51 $Q3 2025: 2,59 $Q4 2025: 2,91 $Q1 2026: 2,22 $Q2 2026: 2,11 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ483 Tr $Q2 2026
5,5 T $10,9 T $16,4 T $21,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 348 Tr $Q3 2023 · Nợ: 9,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 488 Tr $Q4 2023 · Nợ: 9,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 473 Tr $Q1 2024 · Nợ: 9,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 540 Tr $Q2 2024 · Nợ: 10,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 473 Tr $Q3 2024 · Nợ: 10,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 555 Tr $Q4 2024 · Nợ: 9,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2025 · Nợ: 10,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 398 Tr $Q2 2025 · Nợ: 11,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 328 Tr $Q3 2025 · Nợ: 11,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 622 Tr $Q4 2025 · Nợ: 11,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 565 Tr $Q1 2026 · Nợ: 21,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 483 Tr $Q2 2026 · Nợ: 21,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,5%Q2 2026
+9,7%+19,5%+29,2%+38,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +35,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+21,4%Q2 2026
+5,3%+10,7%+16,0%+21,4%Q3 2024: +7,9%Q4 2024: +4,6%Q1 2025: +7,3%Q2 2025: +10,7%Q3 2025: +10,1%Q4 2025: +13,1%Q1 2026: +16,8%Q2 2026: +21,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành389,5 TrQ2 2026
100,5 Tr201 Tr301,4 Tr401,9 TrQ3 2023: 401,6 TrQ4 2023: 401,8 TrQ1 2024: 401,9 TrQ2 2024: 401 TrQ3 2024: 398,9 TrQ4 2024: 396 TrQ1 2025: 393,6 TrQ2 2025: 392,5 TrQ3 2025: 390,1 TrQ4 2025: 389,5 TrQ1 2026: 389,2 TrQ2 2026: 389,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá50,5Q2 2026
12,625,237,950,5Q3 2023 · P/E: 23,9Q4 2023 · P/E: 25,4Q1 2024 · P/E: 38,1Q2 2024 · P/E: 31,4Q3 2024 · P/E: 32,6Q4 2024 · P/E: 33,7Q1 2025 · P/E: 27,6Q2 2025 · P/E: 35,6Q3 2025 · P/E: 36,0Q4 2025 · P/E: 27,3Q1 2026 · P/E: 40,1Q2 2026 · P/E: 50,5Q3 2023 · P/S: 14,5Q4 2023 · P/S: 16,1Q1 2024 · P/S: 21,0Q2 2024 · P/S: 19,6Q3 2024 · P/S: 20,7Q4 2024 · P/S: 21,0Q1 2025 · P/S: 16,7Q2 2025 · P/S: 19,9Q3 2025 · P/S: 20,8Q4 2025 · P/S: 17,5Q1 2026 · P/S: 18,6Q2 2026 · P/S: 19,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu27,4 T $2025
6,9 T $13,7 T $20,6 T $27,4 T $2018: 21,6 T $2019: 21,4 T $2020: 17,9 T $2021: 19,6 T $2022: 20,8 T $2023: 23,2 T $2024: 24,9 T $2025: 27,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,1 T $2025
1 T $2 T $3,1 T $4,1 T $2018: 2,1 T $2019: 2,2 T $2020: 1,4 T $2021: 2,1 T $2022: 2,5 T $2023: 3,2 T $2024: 3,8 T $2025: 4,1 T $20182025
EBITDA5,9 T $2025
1,5 T $3 T $4,5 T $5,9 T $2018: 3,6 T $2019: 3,7 T $2020: 2,8 T $2021: 4 T $2022: 4 T $2023: 5 T $2024: 5,6 T $2025: 5,9 T $20182025
Dòng tiền tự do3,6 T $2025
888,3 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2018: 2,1 T $2019: 2,9 T $2020: 2,6 T $2021: 1,6 T $2022: 1,9 T $2023: 2,9 T $2024: 3,5 T $2025: 3,6 T $20182025
EPS10,5 $2025
2,62 $5,23 $7,85 $10,5 $2018: 4,91 $2019: 5,25 $2020: 3,49 $2021: 5,34 $2022: 6,14 $2023: 8,02 $2024: 9,5 $2025: 10,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ622 Tr $2025
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,2 T $2018 · Tiền mặt: 283 Tr $2018 · Nợ: 7,5 T $2019 · Tiền mặt: 370 Tr $2019 · Nợ: 8,7 T $2020 · Tiền mặt: 438 Tr $2020 · Nợ: 8,4 T $2021 · Tiền mặt: 297 Tr $2021 · Nợ: 8,9 T $2022 · Tiền mặt: 294 Tr $2022 · Nợ: 9,1 T $2023 · Tiền mặt: 488 Tr $2023 · Nợ: 9,8 T $2024 · Tiền mặt: 555 Tr $2024 · Nợ: 9,8 T $2025 · Tiền mặt: 622 Tr $2025 · Nợ: 11,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,6%2025
+9,5%+19,1%+28,6%+38,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +33,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +32,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,3%2025
-9,4%-2,4%+4,7%+11,8%2019: -1,0%2020: -16,5%2021: +9,9%2022: +5,7%2023: +11,8%2024: +7,3%2025: +10,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành389,5 Tr2025
109,2 Tr218,5 Tr327,7 Tr436,9 Tr2018: 436,9 Tr2019: 420,8 Tr2020: 404 Tr2021: 401,6 Tr2022: 400,8 Tr2023: 401,1 Tr2024: 399,4 Tr2025: 389,5 Tr20182025
Định giá30,42025
8,717,426,134,82018 · P/E: 13,92019 · P/E: 17,92020 · P/E: 34,22021 · P/E: 32,12022 · P/E: 25,42023 · P/E: 29,92024 · P/E: 34,82025 · P/E: 30,42018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,92020 · P/S: 2,72021 · P/S: 3,52022 · P/S: 3,02023 · P/S: 4,12024 · P/S: 5,32025 · P/S: 4,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 8,5 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,1 $
2026-08-07

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,5532,9 T $+20%16
FY 202716,0936,4 T $+33%16
FY 202818,8840 T $+46%9
FY 202922,5844,3 T $+61%3
FY 203024,2144 T $+60%3
Q1 20273,488,6 T $+16%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 3,53-
2026-08-07Cổ tức1,1 $-
2026-07-31Kết quảThực tế 3,15 / Ước tính 3,07Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức1,1 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 2,81 / Ước tính 2,73Vượt dự báo
2026-03-10Cổ tức1,1 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ETN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị112376
Nhà phân tích2133
Mua / giữ / bán86 / 26 / 0242 / 127 / 7
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 410 / 4 / 12
Giá mục tiêu đạt / không đạt31 / 62 (33%)237 / 84 (74%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-4,0%+17,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+20,4% / -23,3%+121,3% / -23,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,4% so với S&P 500 -0,2% (n = 235)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Chad DillardBernstein100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 534 US$14 thg 9, 2026
  2. Stephen TusaJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 406 US$4 thg 2, 2026
  3. Brett LinzeyMizuho Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 485 US$27 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Andrew ObinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
14 thg 9, 2026Chad DillardBernsteinMuaDuy trì534 US$
14 thg 9, 2026Andrew ObinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
14 thg 9, 2026Chad DillardBernsteinMuaDuy trì534 US$
8 thg 9, 2026Amit MehrotraUBSMuaNâng hạng515 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$420 US$440 US$460 US$480 US$thg 10 25 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 409 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 412 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 408 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 399 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 406 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 404 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 416 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 437 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 443 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 448 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 481 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 489 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 382 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 346 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 319 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 351 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 376 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 358 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 433 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 401 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 426 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 415 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 402 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 409 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 112 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ETN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Eaton Corporation (ETN) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ETN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ETN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ETN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ETN là +25,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +50,7% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ETN so với cổ phiếu Eaton Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ETN là 424,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 425,4 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ETN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ETN là một phái sinh theo dõi giá của Eaton Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Eaton Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ETNUSDT perpetual là gì?

ETNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Eaton Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ETN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ETN perpetuals · perpequities.comETN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/etn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/etn-perp.svg" width="240" height="64" alt="ETN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ETN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ETN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ETN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X