PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Satellogic Inc. (SATL)

Perpetual futures SATL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SATLUSDT.

Satellogic Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$5,55-4,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (SATL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
37,3 N $
Open interest
61,8 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+41,4 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
37,3 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 20,2 Tr $
OI / free float
+0,01%
Free float 414,4 Tr $
Hiệu suất spot
1D-4,01%
5D+0,36%
1M-3,67%
6M+11,09%
YTD+194,65%
1Y+47,33%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchSATL/USDTĐang giao dịch$5,550,0% APR
0,000% mỗi 8h
+41,4 bps-37,3 N $61,8 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

SATL

Khối lượng cao nhất

SATL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
756,4 Tr $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
31,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+165%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-325,6%
P/E
-9,0
P/E cùng ngành -2,9
Dòng tiền tự do
-42,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-103,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
23,7
P/E cùng ngành
-2,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
47 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-09
Doanh thu ước tính 12,4 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,7 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-27,0%
Dòng tiền tự do-34,3 Tr $
Nợ ròng-31 Tr $
20200 $
20214,2 Tr $
20226 Tr $
202310,1 Tr $
202412,9 Tr $
202517,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20200 $--21,5 Tr $-26,6 Tr $
20214,2 Tr $--96,3 Tr $-39,7 Tr $
20226 Tr $+42%-36,6 Tr $-95,7 Tr $
202310,1 Tr $+68%-61 Tr $-64,5 Tr $
202412,9 Tr $+28%-116,3 Tr $-40,9 Tr $
202517,7 Tr $+38%-4,8 Tr $-34,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
20200,0%0,0%0,0%+18,4%-39,4%
2021+55,8%-1.616,1%-2.267,6%+40,2%-192,9%
2022+45,4%-1.511,4%-609,5%-34,5%-25,5%
2023+49,8%-688,9%-605,7%-118,1%-79,9%
2024+61,0%-405,6%-903,4%+219,2%-188,5%
2025+28,8%-175,2%-27,0%-7,9%-3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202017,3 Tr $160,3 Tr $143 Tr $0,14
20218,5 Tr $111,5 Tr $103 Tr $0,04
202276,5 Tr $8,2 Tr $-68,3 Tr $2,70
202323,5 Tr $3,9 Tr $-19,5 Tr $1,24
202422,5 Tr $79,9 Tr $57,5 Tr $0,80
202594,4 Tr $63,4 Tr $-31 Tr $5,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020498,3 Tr $641,4 Tr $0,0-4,4
2021667,6 Tr $770,6 Tr $157,2-6,9
2022253,7 Tr $185,4 Tr $42,2-6,9
2023156,7 Tr $137,2 Tr $15,6-2,6
2024259,8 Tr $317,3 Tr $20,2-2,2
2025204,1 Tr $173 Tr $11,5-42,7
Q3 20243 Tr $
Q4 20243 Tr $
Q1 20253,4 Tr $
Q2 20254,4 Tr $
Q3 20253,6 Tr $
Q4 20256,2 Tr $
Q1 20266,1 Tr $
Q2 202615,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243 Tr $+153%-41,5 Tr $-9,4 Tr $
Q4 20243 Tr $-47%-41,5 Tr $-4,3 Tr $
Q1 20253,4 Tr $+2%-32,6 Tr $-6,6 Tr $
Q2 20254,4 Tr $+27%-6,7 Tr $-5,1 Tr $
Q3 20253,6 Tr $+20%4 Tr $-9,7 Tr $
Q4 20256,2 Tr $+107%30,5 Tr $-12,8 Tr $
Q1 20266,1 Tr $+80%-118,3 Tr $-5,4 Tr $
Q2 202615,9 Tr $+259%-20 Tr $-14,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+59,1%-379,6%-1.373,8%+78,2%-67,3%
Q4 2024+59,1%-379,6%-1.373,8%+78,2%-67,3%
Q1 2025+63,5%-280,9%-961,9%+39,2%-53,1%
Q2 2025+73,2%-141,6%-149,8%+9,8%-9,0%
Q3 2025+67,8%-222,5%+109,2%-7,0%+5,6%
Q4 2025+79,5%-114,2%+488,0%+50,4%+20,1%
Q1 2026+76,2%-104,2%-1.937,2%+463,4%-62,9%
Q2 2026+82,3%+1,7%-125,9%-59,2%-10,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202422,5 Tr $79,9 Tr $57,5 Tr $0,80
Q4 202422,5 Tr $79,9 Tr $57,5 Tr $0,80
Q1 202517,7 Tr $103,4 Tr $85,7 Tr $0,58
Q2 202532,6 Tr $104,3 Tr $71,7 Tr $0,98
Q3 202528,3 Tr $95,3 Tr $67 Tr $1,08
Q4 202594,4 Tr $63,4 Tr $-31 Tr $5,12
Q1 2026128,9 Tr $149,7 Tr $20,8 Tr $2,44
Q2 2026112,8 Tr $96,5 Tr $-16,3 Tr $2,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202494,3 Tr $151,8 Tr $31,2-0,6
Q4 2024259,8 Tr $317,3 Tr $86,0-1,6
Q1 2025345,1 Tr $430,7 Tr $101,9-2,6
Q2 2025373,6 Tr $445,4 Tr $84,1-14,0
Q3 2025347,6 Tr $414,6 Tr $95,721,9
Q4 2025204,1 Tr $173 Tr $32,71,5
Q1 2026766,7 Tr $787,5 Tr $125,5-1,6
Q2 2026861,4 Tr $845,1 Tr $54,1-11,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu15,9 Tr $Q2 2026
4 Tr $8 Tr $11,9 Tr $15,9 Tr $Q3 2023: 1,2 Tr $Q4 2023: 5,7 Tr $Q1 2024: 3,3 Tr $Q2 2024: 3,5 Tr $Q3 2024: 3 Tr $Q4 2024: 3 Tr $Q1 2025: 3,4 Tr $Q2 2025: 4,4 Tr $Q3 2025: 3,6 Tr $Q4 2025: 6,2 Tr $Q1 2026: 6,1 Tr $Q2 2026: 15,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-20 Tr $Q2 2026
-81,1 Tr $-43,9 Tr $-6,7 Tr $30,5 Tr $Q3 2023: -17,6 Tr $Q4 2023: -13,5 Tr $Q1 2024: -15,2 Tr $Q2 2024: -18,1 Tr $Q3 2024: -41,5 Tr $Q4 2024: -41,5 Tr $Q1 2025: -32,6 Tr $Q2 2025: -6,7 Tr $Q3 2025: 4 Tr $Q4 2025: 30,5 Tr $Q1 2026: -118,3 Tr $Q2 2026: -20 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-17 Tr $Q2 2026
-79,6 Tr $-42,4 Tr $-5,2 Tr $32,1 Tr $Q3 2023: -12,7 Tr $Q4 2023: -11,7 Tr $Q1 2024: -11,8 Tr $Q2 2024: -14,6 Tr $Q3 2024: -8,1 Tr $Q4 2024: -8,1 Tr $Q1 2025: -29,2 Tr $Q2 2025: -4,8 Tr $Q3 2025: 5,6 Tr $Q4 2025: 32,1 Tr $Q1 2026: -116,9 Tr $Q2 2026: -17 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-14,3 Tr $Q2 2026
-12 Tr $-8 Tr $-4 Tr $Q3 2023: -12,2 Tr $Q4 2023: -16 Tr $Q1 2024: -12,1 Tr $Q2 2024: -15,2 Tr $Q3 2024: -9,4 Tr $Q4 2024: -4,3 Tr $Q1 2025: -6,6 Tr $Q2 2025: -5,1 Tr $Q3 2025: -9,7 Tr $Q4 2025: -12,8 Tr $Q1 2026: -5,4 Tr $Q2 2026: -14,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,13 $Q2 2026
-0,57 $-0,3 $-0,03 $0,24 $Q3 2023: -0,2 $Q4 2023: -0,15 $Q1 2024: -0,18 $Q2 2024: -0,2 $Q3 2024: -0,45 $Q4 2024: -0,45 $Q1 2025: -0,34 $Q2 2025: -0,06 $Q3 2025: 0,03 $Q4 2025: 0,24 $Q1 2026: -0,84 $Q2 2026: -0,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ112,8 Tr $Q2 2026
37,4 Tr $74,9 Tr $112,3 Tr $149,7 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 31 Tr $Q3 2023 · Nợ: 9,7 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 23,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 3,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 25,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 39,2 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 25,6 Tr $Q2 2024 · Nợ: 39,2 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 22,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 79,9 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 22,5 Tr $Q4 2024 · Nợ: 79,9 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 17,7 Tr $Q1 2025 · Nợ: 103,4 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 32,6 Tr $Q2 2025 · Nợ: 104,3 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 28,3 Tr $Q3 2025 · Nợ: 95,3 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 94,4 Tr $Q4 2025 · Nợ: 63,4 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 128,9 Tr $Q1 2026 · Nợ: 149,7 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 112,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 96,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,3%Q2 2026
-1.330,9%-724,6%-118,3%+488,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -440,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +66,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +76,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.518,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -262,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -438,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -419,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -379,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -379,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -280,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -141,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -222,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -114,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -104,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -1.473,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -237,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -456,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -517,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1.373,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1.373,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -961,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -149,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +109,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +488,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1.937,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -125,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+258,5%Q2 2026
+29,4%+105,8%+182,2%+258,5%Q3 2024: +152,6%Q4 2024: -47,0%Q1 2025: +1,8%Q2 2025: +26,8%Q3 2025: +20,3%Q4 2025: +106,8%Q1 2026: +80,3%Q2 2026: +258,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành150,6 TrQ2 2026
37,6 Tr75,3 Tr112,9 Tr150,6 TrQ3 2023: 89,7 TrQ4 2023: 89,7 TrQ1 2024: 90,5 TrQ2 2024: 90,7 TrQ3 2024: 91,8 TrQ4 2024: 91,2 TrQ1 2025: 96,7 TrQ2 2025: 103,2 TrQ3 2025: 131 TrQ4 2025: 134,1 TrQ1 2026: 140,9 TrQ2 2026: 150,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-11,0Q2 2026
20,955,890,7125,5Q3 2023 · P/E: -1,5Q4 2023 · P/E: -2,9Q1 2024 · P/E: -2,1Q2 2024 · P/E: -1,3Q3 2024 · P/E: -0,6Q4 2024 · P/E: -1,6Q1 2025 · P/E: -2,6Q2 2025 · P/E: -14,0Q3 2025 · P/E: 21,9Q4 2025 · P/E: 1,5Q1 2026 · P/E: -1,6Q2 2026 · P/E: -11,0Q3 2023 · P/S: 87,8Q4 2023 · P/S: 27,6Q1 2024 · P/S: 43,0Q2 2024 · P/S: 26,7Q3 2024 · P/S: 31,2Q4 2024 · P/S: 86,0Q1 2025 · P/S: 101,9Q2 2025 · P/S: 84,1Q3 2025 · P/S: 95,7Q4 2025 · P/S: 32,7Q1 2026 · P/S: 125,5Q2 2026 · P/S: 54,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,7 Tr $2025
4,4 Tr $8,9 Tr $13,3 Tr $17,7 Tr $2019: 0 $2020: 0 $2021: 4,2 Tr $2022: 6 Tr $2023: 10,1 Tr $2024: 12,9 Tr $2025: 17,7 Tr $20192025
Lợi nhuận ròng-4,8 Tr $2025
-87,2 Tr $-58,1 Tr $-29,1 Tr $2019: -20,8 Tr $2020: -21,5 Tr $2021: -96,3 Tr $2022: -36,6 Tr $2023: -61 Tr $2024: -116,3 Tr $2025: -4,8 Tr $20192025
EBITDA-23,3 Tr $2025
-75,5 Tr $-50,3 Tr $-25,2 Tr $2019: -16,5 Tr $2020: -19,4 Tr $2021: -77,1 Tr $2022: -16,1 Tr $2023: -34,6 Tr $2024: -100,7 Tr $2025: -23,3 Tr $20192025
Dòng tiền tự do-34,3 Tr $2025
-71,8 Tr $-47,9 Tr $-23,9 Tr $2019: -22,4 Tr $2020: -26,6 Tr $2021: -39,7 Tr $2022: -95,7 Tr $2023: -64,5 Tr $2024: -40,9 Tr $2025: -34,3 Tr $20192025
EPS-0,18 $2025
-1,69 $-1,13 $-0,57 $2019: -0,3 $2020: -2,26 $2021: -1,4 $2022: -0,44 $2023: -0,68 $2024: -1,28 $2025: -0,18 $20192025
Tiền mặt / Nợ94,4 Tr $2025
40,1 Tr $80,1 Tr $120,2 Tr $160,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 24,6 Tr $2019 · Nợ: 49,1 Tr $2020 · Tiền mặt: 17,3 Tr $2020 · Nợ: 160,3 Tr $2021 · Tiền mặt: 8,5 Tr $2021 · Nợ: 111,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 76,5 Tr $2022 · Nợ: 8,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 23,5 Tr $2023 · Nợ: 3,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 22,5 Tr $2024 · Nợ: 79,9 Tr $2025 · Tiền mặt: 94,4 Tr $2025 · Nợ: 63,4 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,8%2025
-1.685,5%-1.103,3%-521,2%+61,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.616,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.511,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -688,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -405,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -175,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -2.267,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -609,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -605,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -903,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -27,0%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+37,6%2025
+16,9%+33,8%+50,7%+67,6%2022: +41,6%2023: +67,6%2024: +27,8%2025: +37,6%20192025
Cổ phiếu lưu hành134,1 Tr2025
33,5 Tr67,1 Tr100,6 Tr134,1 Tr2019: 68,8 Tr2020: 50,3 Tr2021: 68,8 Tr2022: 83,8 Tr2023: 89,5 Tr2024: 91,2 Tr2025: 134,1 Tr20192025
Định giá-42,72025
7,357,2107,2157,22019 · P/E: -33,02020 · P/E: -4,42021 · P/E: -6,92022 · P/E: -6,92023 · P/E: -2,62024 · P/E: -2,22025 · P/E: -42,72019 · P/S: 0,02020 · P/S: 0,02021 · P/S: 157,22022 · P/S: 42,22023 · P/S: 15,62024 · P/S: 20,22025 · P/S: 11,520192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-09
Doanh thu ước tính 12,4 Tr $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,9947 Tr $+165%3
FY 2027-0,0463,8 Tr $+260%4
FY 20280,0694,6 Tr $+434%2
FY 20290,06121 Tr $+583%1
FY 20300,16154,2 Tr $+771%1
Q2 2026-0,029,6 Tr $+116%3

Sự kiện công ty

6
2026-11-09Kết quảThực tế - / Ước tính -0,01-
2026-08-05Kết quảThực tế -0,13 / Ước tính -0,03Thấp hơn dự báo
2026-05-11Kết quảThực tế -0,84 / Ước tính -0,05Thấp hơn dự báo
2026-03-19Kết quảThực tế 0,17 / Ước tính -0,06Vượt dự báo
2025-11-10Kết quảThực tế -0,02 / Ước tính -0,04Vượt dự báo
2025-08-12Kết quảThực tế -0,06 / Ước tính --

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SATL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị2626
Nhà phân tích66
Mua / giữ / bán25 / 1 / 025 / 1 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 31 / 1 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt4 / 18 (18%)4 / 18 (18%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-30,1%-30,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,2% / -49,9%+10,2% / -49,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026Michael LatimoreNorthland SecuritiesMuaDuy trì11,00 US$
8 thg 9, 2026Suji DesilvaRoth MKMMuaDuy trì10,00 US$
6 thg 8, 2026Michael LatimoreNorthland SecuritiesMuaKhẳng định lại11,00 US$
6 thg 8, 2026Jeff Van RheeCraig-HallumMuaDuy trì10,00 US$
5 thg 8, 2026Andres SheppardCantor FitzgeraldMuaKhẳng định lại9,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 26 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SATL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Satellogic Inc. (SATL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SATL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SATL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SATL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SATL là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SATL so với cổ phiếu Satellogic Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SATL là 5,55 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 5,55 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SATL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SATL là một phái sinh theo dõi giá của Satellogic Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Satellogic Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SATLUSDT perpetual là gì?

SATLUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Satellogic Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SATL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SATL perpetuals · perpequities.comSATL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/satl-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/satl-perp.svg" width="240" height="64" alt="SATL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SATL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SATL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SATL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X