PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Spire Global, Inc. (SPIR)

Perpetual futures SPIR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SPIRUSDT.

Spire Global, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$12,250,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (SPIR/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
21,4 N $
Open interest
14,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
319,4 $
Bitget
Spread hẹp nhất
+59,7 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
21,4 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 10,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 328,6 Tr $
Hiệu suất spot
1D0,00%
5D-0,33%
1M-12,41%
6M-4,76%
YTD+62,80%
1Y+1,75%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchSPIR/USDTĐang giao dịch$12,250,0% APR
0,000% mỗi 8h
+59,7 bps319,4 $21,4 N $14,3 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SPIR

Spread hẹp nhất

SPIR

Khối lượng cao nhất

SPIR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
397,3 Tr $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
62,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-145,2%
P/E
-4,6
P/E cùng ngành -1,1
Dòng tiền tự do
-108,7 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-90,6 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
6,4
P/E cùng ngành
-1,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
80 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-11
Doanh thu ước tính 20,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất71,6 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+71,7%
Dòng tiền tự do-92,6 Tr $
Nợ ròng-11,4 Tr $
202028,5 Tr $
202143,4 Tr $
202270,8 Tr $
202397,6 Tr $
2024110,5 Tr $
202571,6 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202028,5 Tr $+54%-32,5 Tr $-25,2 Tr $
202143,4 Tr $+52%-38,1 Tr $-73,6 Tr $
202270,8 Tr $+63%-99 Tr $-66,7 Tr $
202397,6 Tr $+38%-77,6 Tr $-53,7 Tr $
2024110,5 Tr $+13%-102,8 Tr $-45 Tr $
202571,6 Tr $-35%51,3 Tr $-92,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+63,9%-91,3%-114,1%+66,7%-73,2%
2021+56,8%-156,4%-87,8%-20,0%-13,1%
2022+24,2%-111,5%-139,9%-108,6%-38,7%
2023+39,5%-60,2%-79,5%-205,3%-32,4%
2024+36,1%-52,5%-93,1%+879,8%-53,1%
2025+40,8%-121,4%+71,7%+45,4%+24,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202015,6 Tr $75,3 Tr $59,7 Tr $1,68
2021109,3 Tr $51,1 Tr $-58,1 Tr $5,28
202247,2 Tr $111,6 Tr $64,4 Tr $2,46
202329,1 Tr $130,7 Tr $101,6 Tr $1,47
202419,2 Tr $111,4 Tr $92,2 Tr $0,61
202524,8 Tr $13,4 Tr $-11,4 Tr $1,30
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020176,8 Tr $236,5 Tr $6,2-5,4
2021210 Tr $151,9 Tr $4,8-5,5
2022134,3 Tr $198,7 Tr $1,9-1,4
2023153,1 Tr $254,7 Tr $1,6-2,0
2024339,9 Tr $432,1 Tr $3,1-3,3
2025231,8 Tr $220,4 Tr $3,24,5
Q3 202428,6 Tr $
Q4 202421,7 Tr $
Q1 202523,9 Tr $
Q2 202519,2 Tr $
Q3 202512,7 Tr $
Q4 202515,8 Tr $
Q1 202615,8 Tr $
Q2 202618 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202428,6 Tr $+29%-12,5 Tr $5,1 Tr $
Q4 202421,7 Tr $-11%-48,2 Tr $-24,3 Tr $
Q1 202523,9 Tr $-31%-20,7 Tr $-17,3 Tr $
Q2 202519,2 Tr $-24%119,2 Tr $-38,7 Tr $
Q3 202512,7 Tr $-56%-19,7 Tr $-29,5 Tr $
Q4 202515,8 Tr $-27%-25,1 Tr $-16,2 Tr $
Q1 202615,8 Tr $-34%-25,8 Tr $-34,2 Tr $
Q2 202618 Tr $-6%-20 Tr $-28,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+44,5%-48,0%-43,7%-40,4%-5,6%
Q4 2024+32,4%-141,6%-222,7%+412,8%-24,9%
Q1 2025+36,8%-106,5%-86,5%-371,9%-9,9%
Q2 2025+48,9%-99,2%+621,2%+79,8%+49,7%
Q3 2025+36,6%-166,1%-155,3%-14,8%-8,8%
Q4 2025+40,6%-128,0%-158,6%-22,2%-11,9%
Q1 2026+39,8%-108,4%-163,2%-28,3%-14,1%
Q2 2026+34,1%-110,2%-110,6%-13,8%-8,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202429,1 Tr $111,1 Tr $82,1 Tr $0,40
Q4 202419,2 Tr $111,4 Tr $92,2 Tr $0,61
Q1 202535,9 Tr $113 Tr $77 Tr $0,67
Q2 202536,1 Tr $13,5 Tr $-22,6 Tr $2,43
Q3 202520,3 Tr $12,5 Tr $-7,8 Tr $1,90
Q4 202524,8 Tr $13,4 Tr $-11,4 Tr $1,30
Q1 202616 Tr $11,8 Tr $-4,3 Tr $0,94
Q2 202638,8 Tr $6,8 Tr $-32 Tr $1,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024249 Tr $331 Tr $8,7-5,0
Q4 2024361,8 Tr $454 Tr $16,7-1,9
Q1 2025216,7 Tr $293,8 Tr $9,1-2,6
Q2 2025373,6 Tr $351 Tr $19,50,8
Q3 2025357,2 Tr $349,4 Tr $28,2-4,5
Q4 2025246,5 Tr $235,1 Tr $15,6-2,5
Q1 2026418,5 Tr $414,3 Tr $26,4-4,0
Q2 2026712,3 Tr $680,3 Tr $39,5-8,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu18 Tr $Q2 2026
8,7 Tr $17,4 Tr $26,1 Tr $34,8 Tr $Q3 2023: 22,1 Tr $Q4 2023: 24,2 Tr $Q1 2024: 34,8 Tr $Q2 2024: 25,4 Tr $Q3 2024: 28,6 Tr $Q4 2024: 21,7 Tr $Q1 2025: 23,9 Tr $Q2 2025: 19,2 Tr $Q3 2025: 12,7 Tr $Q4 2025: 15,8 Tr $Q1 2026: 15,8 Tr $Q2 2026: 18 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-20 Tr $Q2 2026
-6,4 Tr $35,5 Tr $77,3 Tr $119,2 Tr $Q3 2023: -23,3 Tr $Q4 2023: -17,2 Tr $Q1 2024: -25,5 Tr $Q2 2024: -16,6 Tr $Q3 2024: -12,5 Tr $Q4 2024: -48,2 Tr $Q1 2025: -20,7 Tr $Q2 2025: 119,2 Tr $Q3 2025: -19,7 Tr $Q4 2025: -25,1 Tr $Q1 2026: -25,8 Tr $Q2 2026: -20 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-19,7 Tr $Q2 2026
15,1 Tr $52,2 Tr $89,3 Tr $126,4 Tr $Q3 2023: -13,8 Tr $Q4 2023: -5,1 Tr $Q1 2024: -12,9 Tr $Q2 2024: -5,1 Tr $Q3 2024: -1,4 Tr $Q4 2024: -21,5 Tr $Q1 2025: -9,8 Tr $Q2 2025: 126,4 Tr $Q3 2025: -16 Tr $Q4 2025: -19,6 Tr $Q1 2026: -22 Tr $Q2 2026: -19,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-28,8 Tr $Q2 2026
-27,7 Tr $-16,8 Tr $-5,9 Tr $5,1 Tr $Q3 2023: -16,2 Tr $Q4 2023: -2,2 Tr $Q1 2024: -15,9 Tr $Q2 2024: -9,9 Tr $Q3 2024: 5,1 Tr $Q4 2024: -24,3 Tr $Q1 2025: -17,3 Tr $Q2 2025: -38,7 Tr $Q3 2025: -29,5 Tr $Q4 2025: -16,2 Tr $Q1 2026: -34,2 Tr $Q2 2026: -28,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,52 $Q2 2026
-0,48 $0,92 $2,32 $3,72 $Q3 2023: -1,12 $Q4 2023: -0,82 $Q1 2024: -1,17 $Q2 2024: -0,68 $Q3 2024: -0,5 $Q4 2024: -1,88 $Q1 2025: -0,77 $Q2 2025: 3,72 $Q3 2025: -0,61 $Q4 2025: -0,76 $Q1 2026: -0,78 $Q2 2026: -0,52 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ38,8 Tr $Q2 2026
33,4 Tr $66,8 Tr $100,2 Tr $133,6 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 29,9 Tr $Q3 2023 · Nợ: 133,6 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 29,1 Tr $Q4 2023 · Nợ: 130,7 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 52 Tr $Q1 2024 · Nợ: 130,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 23,5 Tr $Q2 2024 · Nợ: 121,1 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 29,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 111,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 19,2 Tr $Q4 2024 · Nợ: 111,4 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 35,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 113 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 36,1 Tr $Q2 2025 · Nợ: 13,5 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 20,3 Tr $Q3 2025 · Nợ: 12,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 24,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 13,4 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 16 Tr $Q1 2026 · Nợ: 11,8 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 38,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 6,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,1%Q2 2026
-11,7%+199,2%+410,2%+621,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +39,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -76,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -54,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -34,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -48,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -48,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -141,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -106,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -99,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -166,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -128,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -108,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -110,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -105,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -71,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -73,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -65,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -43,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -222,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -86,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +621,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -155,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -158,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -163,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -110,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-5,9%Q2 2026
-34,5%-13,3%+7,9%+29,1%Q3 2024: +29,1%Q4 2024: -10,5%Q1 2025: -31,4%Q2 2025: -24,5%Q3 2025: -55,6%Q4 2025: -26,9%Q1 2026: -33,7%Q2 2026: -5,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành38,3 TrQ2 2026
9,6 Tr19,1 Tr28,7 Tr38,3 TrQ3 2023: 20,8 TrQ4 2023: 21 TrQ1 2024: 21,8 TrQ2 2024: 24,5 TrQ3 2024: 24,9 TrQ4 2024: 25,7 TrQ1 2025: 26,8 TrQ2 2025: 32,1 TrQ3 2025: 32,5 TrQ4 2025: 32,9 TrQ1 2026: 33,3 TrQ2 2026: 38,3 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-8,9Q2 2026
3,215,327,439,5Q3 2023 · P/E: -1,1Q4 2023 · P/E: -2,4Q1 2024 · P/E: -2,5Q2 2024 · P/E: -3,8Q3 2024 · P/E: -5,0Q4 2024 · P/E: -1,9Q1 2025 · P/E: -2,6Q2 2025 · P/E: 0,8Q3 2025 · P/E: -4,5Q4 2025 · P/E: -2,5Q1 2026 · P/E: -4,0Q2 2026 · P/E: -8,9Q3 2023 · P/S: 4,6Q4 2023 · P/S: 6,8Q1 2024 · P/S: 7,3Q2 2024 · P/S: 9,9Q3 2024 · P/S: 8,7Q4 2024 · P/S: 16,7Q1 2025 · P/S: 9,1Q2 2025 · P/S: 19,5Q3 2025 · P/S: 28,2Q4 2025 · P/S: 15,6Q1 2026 · P/S: 26,4Q2 2026 · P/S: 39,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu71,6 Tr $2025
27,6 Tr $55,2 Tr $82,8 Tr $110,5 Tr $2019: 18,5 Tr $2020: 28,5 Tr $2021: 43,4 Tr $2022: 70,8 Tr $2023: 97,6 Tr $2024: 110,5 Tr $2025: 71,6 Tr $20192025
Lợi nhuận ròng51,3 Tr $2025
-64,3 Tr $-25,8 Tr $12,8 Tr $51,3 Tr $2019: -32,3 Tr $2020: -32,5 Tr $2021: -38,1 Tr $2022: -99 Tr $2023: -77,6 Tr $2024: -102,8 Tr $2025: 51,3 Tr $20192025
EBITDA77,8 Tr $2025
-28,6 Tr $6,9 Tr $42,3 Tr $77,8 Tr $2019: -17 Tr $2020: -19,8 Tr $2021: -17,7 Tr $2022: -64,1 Tr $2023: -37,5 Tr $2024: -55,7 Tr $2025: 77,8 Tr $20192025
Dòng tiền tự do-92,6 Tr $2025
-69,5 Tr $-46,3 Tr $-23,2 Tr $2019: -26,4 Tr $2020: -25,2 Tr $2021: -73,6 Tr $2022: -66,7 Tr $2023: -53,7 Tr $2024: -45 Tr $2025: -92,6 Tr $20192025
EPS1,49 $2025
-18,4 $-11,8 $-5,16 $1,49 $2019: -25,1 $2020: -14,7 $2021: -4,9 $2022: -5,66 $2023: -3,96 $2024: -4,26 $2025: 1,49 $20192025
Tiền mặt / Nợ24,8 Tr $2025
32,7 Tr $65,3 Tr $98 Tr $130,7 Tr $2019 · Tiền mặt: 23,9 Tr $2019 · Nợ: 57,4 Tr $2020 · Tiền mặt: 15,6 Tr $2020 · Nợ: 75,3 Tr $2021 · Tiền mặt: 109,3 Tr $2021 · Nợ: 51,1 Tr $2022 · Tiền mặt: 47,2 Tr $2022 · Nợ: 111,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 29,1 Tr $2023 · Nợ: 130,7 Tr $2024 · Tiền mặt: 19,2 Tr $2024 · Nợ: 111,4 Tr $2025 · Tiền mặt: 24,8 Tr $2025 · Nợ: 13,4 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+40,8%2025
-113,2%-51,5%+10,1%+71,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +63,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +56,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +24,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -159,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -91,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -156,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -111,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -60,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -52,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -121,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -174,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -114,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -87,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -139,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -79,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -93,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +71,7%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-35,2%2025
-10,6%+14,0%+38,6%+63,2%2020: +54,1%2021: +52,2%2022: +63,2%2023: +37,9%2024: +13,2%2025: -35,2%20192025
Cổ phiếu lưu hành32 Tr2025
8 Tr16 Tr24 Tr32 Tr2019: 1,3 Tr2020: 2,2 Tr2021: 7,8 Tr2022: 17,5 Tr2023: 19,6 Tr2024: 24,2 Tr2025: 32 Tr20192025
Định giá4,52025
-2,60,33,36,22019 · P/E: -3,02020 · P/E: -5,42021 · P/E: -5,52022 · P/E: -1,42023 · P/E: -2,02024 · P/E: -3,32025 · P/E: 4,52019 · P/S: 5,32020 · P/S: 6,22021 · P/S: 4,82022 · P/S: 1,92023 · P/S: 1,62024 · P/S: 3,12025 · P/S: 3,220192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-11
Doanh thu ước tính 20,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,0280 Tr $+12%2
FY 2027-0,3999,7 Tr $+39%2
Q2 2026-0,2718,1 Tr $-5%1
Q3 2026-0,2220,6 Tr $+62%1
Q4 2026-0,1025,5 Tr $+61%1
Q1 2027-0,1323 Tr $+45%1

Sự kiện công ty

6
2026-12-16Kết quảThực tế - / Ước tính -0,23-
2026-11-11Kết quảThực tế - / Ước tính -0,22-
2026-08-12Kết quảThực tế -0,31 / Ước tính -0,27Thấp hơn dự báo
2026-05-13Kết quảThực tế -0,37 / Ước tính -0,49Vượt dự báo
2026-03-18Kết quảThực tế -0,39 / Ước tính -0,49Vượt dự báo
2025-12-17Kết quảThực tế -0,33 / Ước tính -0,33Đúng dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SPIR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị39132
Nhà phân tích58
Mua / giữ / bán35 / 4 / 0115 / 17 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 11 / 4 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt7 / 20 (26%)15 / 81 (16%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-20,4%-24,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+35,6% / -49,2%+103,4% / -53,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Erik RasmussenStifel NicolausMuaDuy trì24,00 US$
17 thg 9, 2026Jeff Van RheeCraig-HallumMuaDuy trì
3 thg 9, 2026Brian KinstlingerAlliance Global PartnersGiữDuy trì15,00 US$
27 thg 8, 2026Erik RasmussenStifel NicolausMuaDuy trì24,00 US$
17 thg 8, 2026Austin MoellerCanaccord GenuityMuaDuy trì22,50 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 39 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SPIR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Spire Global, Inc. (SPIR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SPIR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SPIR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SPIR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SPIR là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SPIR so với cổ phiếu Spire Global, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SPIR là 12,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 12,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SPIR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SPIR là một phái sinh theo dõi giá của Spire Global, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Spire Global, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SPIRUSDT perpetual là gì?

SPIRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Spire Global, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SPIR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SPIR perpetuals · perpequities.comSPIR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/spir-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/spir-perp.svg" width="240" height="64" alt="SPIR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SPIR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SPIR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SPIR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X