PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Boeing (BA)

Perpetual futures BA trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BAUSDT.

Boeing thiết kế, sản xuất và hỗ trợ máy bay thương mại, máy bay quân sự, vệ tinh và hệ thống không gian, cùng các dịch vụ và tài chính.

$200,00+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (BA-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/4 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/4
Khối lượng 24h
54,1 N $Độ phủ: 3/4 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
531 N $Độ phủ: 3/4 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
283 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+21,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
31,6 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/4
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 151,7 T $
Hiệu suất spot
1D+0,61%
5D-4,81%
1M-7,86%
6M+1,58%
YTD-8,71%
1Y-6,55%

Ma trận sàn

4 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchBA-USDTĐang giao dịch$200,00+52,6% APR
+0,048% mỗi 8h
+45,0 bps283 N $1,2 Tr $74,2 $USDT-
BitgetGiao dịchBA/USDTĐang giao dịch$199,920,0% APR
0,000% mỗi 8h
+21,0 bps-31,6 N $373,5 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchBA/USDCĐang giao dịch$199,76+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--21,9 N $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchBA/USDTĐang giao dịch$199,970,0% APR
0,000% mỗi 8h
+200,0 bps30,1 $624 $157,4 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/4 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +35,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +35,2 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Bitget, Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BA

Spread hẹp nhất

BA

Khối lượng cao nhất

BA

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 21m trước
Vốn hóa
156,7 T $
Cập nhật 21m trước
Doanh thu
94 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+2,6%
P/E
74,2
P/E cùng ngành 40,5
Dòng tiền tự do
-210 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,7
P/E cùng ngành
40,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
98,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 25 T $ · Cập nhật 21m trước
Cổ tức
2,055 $
2020-02-13

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất89,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+2,5%
Dòng tiền tự do-1,9 T $
Nợ ròng43,5 T $
202058,2 T $
202162,3 T $
202266,6 T $
202377,8 T $
202466,5 T $
202589,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202058,2 T $-24%-11,9 T $-19,7 T $
202162,3 T $+7%-4,2 T $-4,4 T $
202266,6 T $+7%-4,9 T $2,3 T $
202377,8 T $+17%-2,2 T $4,4 T $
202466,5 T $-14%-11,8 T $-14,4 T $
202589,5 T $+34%2,2 T $-1,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-9,8%-22,0%-20,5%+65,2%-7,8%
2021+4,9%-4,6%-6,7%+28,0%-3,0%
2022+5,3%-5,3%-7,4%+31,1%-3,6%
2023+9,9%-1,1%-2,9%+12,9%-1,6%
2024-3,0%-16,3%-17,8%+302,4%-7,6%
2025+4,8%-6,1%+2,5%+41,0%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20207,8 T $63,9 T $56,1 T $1,39
20218,1 T $58,4 T $50,3 T $1,33
202214,6 T $57,3 T $42,7 T $1,22
202312,7 T $52,6 T $39,9 T $1,14
202413,8 T $54,2 T $40,4 T $1,32
202510,9 T $54,4 T $43,5 T $1,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020121,7 T $177,8 T $2,1-10,2
2021118,3 T $168,6 T $1,9-28,2
2022113,3 T $155,9 T $1,7-23,0
2023157,8 T $197,7 T $2,0-71,0
2024114,5 T $154,9 T $1,7-9,6
2025165,5 T $209 T $1,987,2
Q3 202417,8 T $
Q4 202415,2 T $
Q1 202519,5 T $
Q2 202522,7 T $
Q3 202523,3 T $
Q4 202523,9 T $
Q1 202622,2 T $
Q2 202624,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202417,8 T $-1%-6,2 T $-2 T $
Q4 202415,2 T $-31%-3,9 T $-4,1 T $
Q1 202519,5 T $+18%-37 Tr $-2,3 T $
Q2 202522,7 T $+35%-611 Tr $-200 Tr $
Q3 202523,3 T $+30%-5,3 T $1,8 T $
Q4 202523,9 T $+57%8,2 T $-1,2 T $
Q1 202622,2 T $+14%-4 Tr $-1,5 T $
Q2 202624,6 T $+8%-444 Tr $631 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024-19,7%-32,3%-34,6%+26,2%-4,5%
Q4 2024-10,4%-25,1%-25,4%+98,9%-2,5%
Q1 2025+12,4%+2,4%-0,2%+1,1%0,0%
Q2 2025+10,7%-1,2%-2,7%+18,5%-0,4%
Q3 2025-10,2%-20,6%-22,9%+64,7%-3,6%
Q4 2025+7,6%-3,4%+34,3%+150,7%+4,9%
Q1 2026+11,5%+2,0%0,0%-0,1%0,0%
Q2 2026+9,8%+0,3%-1,8%-7,3%-0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202410 T $57,7 T $47,7 T $1,12
Q4 202413,8 T $54,2 T $40,4 T $1,32
Q1 202510,1 T $53,6 T $43,5 T $1,23
Q2 20257,1 T $53,3 T $46,2 T $1,23
Q3 20256,2 T $53,4 T $47,2 T $1,18
Q4 202510,9 T $54,4 T $43,5 T $1,19
Q1 20269,4 T $47,2 T $37,8 T $1,18
Q2 20267,2 T $45,9 T $38,7 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202494,1 T $141,8 T $5,3-3,8
Q4 2024127,1 T $167,5 T $8,3-8,1
Q1 2025128,5 T $172 T $6,6-266,5
Q2 2025158,5 T $204,8 T $7,0-56,9
Q3 2025163,3 T $210,5 T $7,0-7,6
Q4 2025166,8 T $210,3 T $7,05,1
Q1 2026162,8 T $200,6 T $7,3-452,3
Q2 2026171,2 T $209,9 T $7,0-80,8

Đã làm mới 21m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu24,6 T $Q2 2026
6,1 T $12,3 T $18,4 T $24,6 T $Q3 2023: 18,1 T $Q4 2023: 22 T $Q1 2024: 16,6 T $Q2 2024: 16,9 T $Q3 2024: 17,8 T $Q4 2024: 15,2 T $Q1 2025: 19,5 T $Q2 2025: 22,7 T $Q3 2025: 23,3 T $Q4 2025: 23,9 T $Q1 2026: 22,2 T $Q2 2026: 24,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-444 Tr $Q2 2026
-2,6 T $1 T $4,6 T $8,2 T $Q3 2023: -1,6 T $Q4 2023: -23 Tr $Q1 2024: -343 Tr $Q2 2024: -1,4 T $Q3 2024: -6,2 T $Q4 2024: -3,9 T $Q1 2025: -37 Tr $Q2 2025: -611 Tr $Q3 2025: -5,3 T $Q4 2025: 8,2 T $Q1 2026: -4 Tr $Q2 2026: -444 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA235 Tr $Q2 2026
-1,4 T $2,2 T $5,9 T $9,5 T $Q3 2023: -44 Tr $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 633 Tr $Q2 2024: -401 Tr $Q3 2024: -5,1 T $Q4 2024: -2,8 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 609 Tr $Q3 2025: -4 T $Q4 2025: 9,5 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 235 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do631 Tr $Q2 2026
-2,5 T $-688,5 Tr $1,1 T $3 T $Q3 2023: -310 Tr $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: -3,9 T $Q2 2024: -4,3 T $Q3 2024: -2 T $Q4 2024: -4,1 T $Q1 2025: -2,3 T $Q2 2025: -200 Tr $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: -1,2 T $Q1 2026: -1,5 T $Q2 2026: 631 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,67 $Q2 2026
-4,92 $0,13 $5,18 $10,2 $Q3 2023: -2,69 $Q4 2023: -0,04 $Q1 2024: -0,56 $Q2 2024: -2,33 $Q3 2024: -9,97 $Q4 2024: -5,45 $Q1 2025: -0,16 $Q2 2025: -0,92 $Q3 2025: -7,14 $Q4 2025: 10,2 $Q1 2026: -0,11 $Q2 2026: -0,67 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ7,2 T $Q2 2026
14,5 T $29 T $43,4 T $57,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 6,8 T $Q3 2023 · Nợ: 52,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,7 T $Q4 2023 · Nợ: 52,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,9 T $Q1 2024 · Nợ: 47,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 10,9 T $Q2 2024 · Nợ: 57,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 10 T $Q3 2024 · Nợ: 57,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,8 T $Q4 2024 · Nợ: 54,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 10,1 T $Q1 2025 · Nợ: 53,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q2 2025 · Nợ: 53,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6,2 T $Q3 2025 · Nợ: 53,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 10,9 T $Q4 2025 · Nợ: 54,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,4 T $Q1 2026 · Nợ: 47,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,2 T $Q2 2026 · Nợ: 45,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+9,8%Q2 2026
-17,4%-0,1%+17,1%+34,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +6,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +7,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -19,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -10,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -10,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +9,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -32,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -20,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -9,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -0,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -8,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -34,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -25,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -22,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,0%Q2 2026
-8,8%+13,2%+35,1%+57,1%Q3 2024: -1,5%Q4 2024: -30,8%Q1 2025: +17,7%Q2 2025: +34,9%Q3 2025: +30,4%Q4 2025: +57,1%Q1 2026: +14,0%Q2 2026: +8,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành791 TrQ2 2026
204,5 Tr409 Tr613,5 Tr818 TrQ3 2023: 607,2 TrQ4 2023: 609,5 TrQ1 2024: 612,9 TrQ2 2024: 616,3 TrQ3 2024: 618,9 TrQ4 2024: 718,1 TrQ1 2025: 753,4 TrQ2 2025: 756,6 TrQ3 2025: 756,7 TrQ4 2025: 795,1 TrQ1 2026: 818 TrQ2 2026: 791 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-80,8Q2 2026
-1.219,8-810,4-401,08,3Q3 2023 · P/E: -17,7Q4 2023 · P/E: -1.629,1Q1 2024 · P/E: -84,6Q2 2024 · P/E: -20,0Q3 2024 · P/E: -3,8Q4 2024 · P/E: -8,1Q1 2025 · P/E: -266,5Q2 2025 · P/E: -56,9Q3 2025 · P/E: -7,6Q4 2025 · P/E: 5,1Q1 2026 · P/E: -452,3Q2 2026 · P/E: -80,8Q3 2023 · P/S: 6,4Q4 2023 · P/S: 6,8Q1 2024 · P/S: 7,0Q2 2024 · P/S: 6,8Q3 2024 · P/S: 5,3Q4 2024 · P/S: 8,3Q1 2025 · P/S: 6,6Q2 2025 · P/S: 7,0Q3 2025 · P/S: 7,0Q4 2025 · P/S: 7,0Q1 2026 · P/S: 7,3Q2 2026 · P/S: 7,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu89,5 T $2025
25,3 T $50,6 T $75,8 T $101,1 T $2018: 101,1 T $2019: 76,6 T $2020: 58,2 T $2021: 62,3 T $2022: 66,6 T $2023: 77,8 T $2024: 66,5 T $2025: 89,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,2 T $2025
-6,3 T $-740,5 Tr $4,9 T $10,5 T $2018: 10,5 T $2019: -636 Tr $2020: -11,9 T $2021: -4,2 T $2022: -4,9 T $2023: -2,2 T $2024: -11,8 T $2025: 2,2 T $20182025
EBITDA7,4 T $2025
-4 T $2,1 T $8,1 T $14,2 T $2018: 14,2 T $2019: 734 Tr $2020: -10,1 T $2021: -175 Tr $2022: -482 Tr $2023: 2,3 T $2024: -7,6 T $2025: 7,4 T $20182025
Dòng tiền tự do-1,9 T $2025
-11,4 T $-3,1 T $5,2 T $13,5 T $2018: 13,5 T $2019: -4,4 T $2020: -19,7 T $2021: -4,4 T $2022: 2,3 T $2023: 4,4 T $2024: -14,4 T $2025: -1,9 T $20182025
EPS2,48 $2025
-11,3 $-1,57 $8,13 $17,8 $2018: 17,8 $2019: -1,12 $2020: -21 $2021: -7,15 $2022: -8,29 $2023: -3,67 $2024: -18,4 $2025: 2,48 $20182025
Tiền mặt / Nợ10,9 T $2025
16 T $31,9 T $47,9 T $63,9 T $2018 · Tiền mặt: 7,6 T $2018 · Nợ: 13,8 T $2019 · Tiền mặt: 9,5 T $2019 · Nợ: 27,6 T $2020 · Tiền mặt: 7,8 T $2020 · Nợ: 63,9 T $2021 · Tiền mặt: 8,1 T $2021 · Nợ: 58,4 T $2022 · Tiền mặt: 14,6 T $2022 · Nợ: 57,3 T $2023 · Tiền mặt: 12,7 T $2023 · Nợ: 52,6 T $2024 · Tiền mặt: 13,8 T $2024 · Nợ: 54,2 T $2025 · Tiền mặt: 10,9 T $2025 · Nợ: 54,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+4,8%2025
-11,6%-1,3%+9,1%+19,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +19,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +5,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -9,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +4,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +5,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +9,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: -3,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +4,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -0,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -20,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -6,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -7,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -2,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -17,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+34,5%2025
-9,6%+5,1%+19,8%+34,5%2019: -24,3%2020: -24,0%2021: +7,1%2022: +6,9%2023: +16,8%2024: -14,5%2025: +34,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành762,3 Tr2025
190,6 Tr381,2 Tr571,7 Tr762,3 Tr2018: 586,2 Tr2019: 567,9 Tr2020: 569 Tr2021: 588 Tr2022: 595,2 Tr2023: 606,1 Tr2024: 646,9 Tr2025: 762,3 Tr20182025
Định giá87,22025
-196,3-101,8-7,387,22018 · P/E: 17,92019 · P/E: -290,92020 · P/E: -10,22021 · P/E: -28,22022 · P/E: -23,02023 · P/E: -71,02024 · P/E: -9,62025 · P/E: 87,22018 · P/S: 1,82019 · P/S: 2,42020 · P/S: 2,12021 · P/S: 1,92022 · P/S: 1,72023 · P/S: 2,02024 · P/S: 1,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 25 T $ · Cập nhật 21m trước
Cổ tức
2,055 $
2020-02-13

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,0098,1 T $+10%16
FY 20273,99112,7 T $+26%16
FY 20288,09123,3 T $+38%14
FY 202912,18134,9 T $+51%7
FY 203014,90145,2 T $+62%11
Q1 20270,5626,9 T $+21%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính -0,15-
2026-07-28Kết quảThực tế -0,76 / Ước tính -0,34Thấp hơn dự báo
2026-04-22Kết quảThực tế -0,2 / Ước tính -0,68Vượt dự báo
2026-01-27Kết quảThực tế 9,92 / Ước tính -0,44Vượt dự báo
2025-10-29Kết quảThực tế -7,47 / Ước tính -5,16Thấp hơn dự báo
2025-07-29Kết quảThực tế -1,24 / Ước tính -1,4Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 06:48 UTC 21 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Aerospace & Defense
Giám đốc điều hành
Robert K. Ortberg
Nhân viên
182.000
Ngày IPO
2 thg 1, 1962
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,51
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiC
Lợi nhuận chủ sở hữui939,18 Tr US$1,19 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 72 out of 100

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
2
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
156,79 T US$-13.2%thg 6 26thg 9 26
156,79 T US$174,34 T US$191,90 T US$Cao nhất: 191,90 T US$ · 2026-07-06Hiện tại: 156,79 T US$ · 2026-09-18thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 156,79 T US$ · 2026-09-18Cao nhất: 191,90 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 156,79 T US$ · 2026-09-18
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,22%25,1 Tr
VCPA.S0,46%21 Tr
VOO0,25%20,9 Tr
FXAIX0,26%10,9 Tr
IVV0,24%10 Tr
1655.T0,25%9,9 Tr
1657.T0,19%9,9 Tr
XAW.TO0,15%9,9 Tr
VSCA.S0,33%9,8 Tr
1557.T0,25%9,6 Tr
SPY0,24%9,4 Tr
VUG0,45%8,4 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BA đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị191949
Nhà phân tích2437
Mua / giữ / bán180 / 10 / 1748 / 175 / 26
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 2 / 318 / 13 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 173 (1%)132 / 771 (15%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-27,0%-13,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+31,3% / -35,4%+131,8% / -39,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,6% so với S&P 500 -2,8% (n = 760)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gautam KhannaTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 250 US$28 thg 7, 2026
  2. David E. StraussWells Fargo79% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 52 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 250 US$8 thg 9, 2026
  3. Kenneth HerbertRBC Capital67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 49 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 265 US$8 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Ronald EpsteinBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại270 US$
14 thg 9, 2026Sheila KahyaogluJefferiesMuaDuy trì295 US$
8 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaDuy trì285 US$
8 thg 9, 2026David E. StraussWells FargoMuaDuy trì250 US$
8 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaDuy trì285 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$thg 10 25 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 1thg 12 25 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 1thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 2 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 1thg 4 26 · Mua 18 · Giữ 1 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 256 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 253 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 255 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 266 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 269 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 267 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 267 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 275 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 275 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 275 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 274 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 274 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 201 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 189 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 217 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 234 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 228 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 199 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 229 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 231 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 216 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 216 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 197 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 191 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BA ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Boeing (BA) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BA suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BA giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BA là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BA là +1,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +52,6% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BA so với cổ phiếu Boeing như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BA là 199,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 200 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BA là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BA là một phái sinh theo dõi giá của Boeing mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Boeing trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BAUSDT perpetual là gì?

BAUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Boeing thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BA qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BA perpetuals · perpequities.comBA perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ba-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ba-perp.svg" width="240" height="64" alt="BA perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BA

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BA — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BA, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X