PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual General Dynamics (GD)

Perpetual futures GD trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch GDUSDT.

General Dynamics là công ty hàng không vũ trụ và quốc phòng toàn cầu với bốn bộ phận: hàng không, hệ thống biển, hệ thống chiến đấu và công nghệ, phục vụ khách hàng quân sự và thương mại trên toàn thế giới.

$355,40-0,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (GD/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
23,4 N $
Open interest
39,5 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
8,1 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+99,9 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
22 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 957,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 90,4 T $
Hiệu suất spot
1D-0,81%
5D-1,35%
1M-8,55%
6M+2,10%
YTD+4,87%
1Y+9,42%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchGD/USDCĐang giao dịch$352,85+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--22 N $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchGD/USDTĐang giao dịch$355,40+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+99,9 bps8,1 N $1,3 N $39,5 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

GD

Spread hẹp nhất

GD

Khối lượng cao nhất

GD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
95,5 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
54,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,2%
P/E
21,2
P/E cùng ngành 29,2
Dòng tiền tự do
6,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,7
P/E cùng ngành
29,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
55,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 13,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,59 $
2026-10-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất52,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,0%
Dòng tiền tự do4 T $
Nợ ròng7,5 T $
202037,9 T $
202138,5 T $
202239,4 T $
202342,3 T $
202447,7 T $
202552,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202037,9 T $-4%3,2 T $2,9 T $
202138,5 T $+1%3,3 T $3,4 T $
202239,4 T $+2%3,4 T $3,5 T $
202342,3 T $+7%3,3 T $3,8 T $
202447,7 T $+13%3,8 T $3,2 T $
202552,6 T $+10%4,2 T $4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+16,7%+10,9%+8,4%+20,2%+6,2%
2021+16,7%+10,8%+8,5%+18,5%+6,5%
2022+16,8%+10,7%+8,6%+18,3%+6,6%
2023+15,8%+10,0%+7,8%+15,6%+6,0%
2024+15,4%+10,1%+7,9%+17,1%+6,8%
2025+15,1%+10,2%+8,0%+16,4%+7,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,8 T $14,7 T $11,9 T $1,35
20211,6 T $13,2 T $11,6 T $1,43
20221,2 T $12,1 T $10,9 T $1,37
20231,9 T $11,1 T $9,2 T $1,44
20241,7 T $10,7 T $9 T $1,37
20252,3 T $9,8 T $7,5 T $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202042,7 T $54,6 T $1,113,5
202158,5 T $70 T $1,518,0
202268,3 T $79,2 T $1,720,2
202370,9 T $80,1 T $1,721,4
202473,1 T $82,1 T $1,519,1
202590,9 T $98,3 T $1,721,5
Q3 202411,7 T $
Q4 202413,3 T $
Q1 202512,2 T $
Q2 202513 T $
Q3 202512,9 T $
Q4 202514,4 T $
Q1 202613,5 T $
Q2 202614,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202411,7 T $+10%930 Tr $1,2 T $
Q4 202413,3 T $+14%1,1 T $1,8 T $
Q1 202512,2 T $+14%994 Tr $-290 Tr $
Q2 202513 T $+9%1 T $1,4 T $
Q3 202512,9 T $+11%1,1 T $1,9 T $
Q4 202514,4 T $+8%1,1 T $952 Tr $
Q1 202613,5 T $+10%1,1 T $2 T $
Q2 202614,1 T $+8%1,2 T $1,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+15,6%+10,1%+8,0%+4,0%+1,6%
Q4 2024+15,6%+10,7%+8,6%+5,2%+2,1%
Q1 2025+15,5%+10,4%+8,1%+4,5%+1,8%
Q2 2025+14,9%+10,0%+7,8%+4,3%+1,8%
Q3 2025+15,2%+10,3%+8,2%+4,3%+1,8%
Q4 2025+14,9%+10,1%+7,9%+4,5%+2,0%
Q1 2026+15,9%+10,5%+8,3%+4,3%+1,9%
Q2 2026+15,5%+10,4%+8,2%+4,3%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,1 T $11,2 T $9,1 T $1,32
Q4 20241,7 T $10,7 T $9 T $1,37
Q1 20251,2 T $11,5 T $10,3 T $1,34
Q2 20251,5 T $10,6 T $9,1 T $1,36
Q3 20252,5 T $9,9 T $7,4 T $1,40
Q4 20252,3 T $9,8 T $7,5 T $1,44
Q1 20263,7 T $8 T $4,4 T $1,38
Q2 20264,3 T $9,5 T $5,1 T $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202482,9 T $92 T $7,122,3
Q4 202472 T $81 T $5,415,7
Q1 202573,3 T $83,6 T $6,018,5
Q2 202578,2 T $87,3 T $6,019,3
Q3 202589,3 T $96,6 T $6,921,1
Q4 202590,9 T $98,3 T $6,319,9
Q1 202694,9 T $99,3 T $7,021,1
Q2 2026101,8 T $107 T $7,221,9

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu14,1 T $Q2 2026
3,6 T $7,2 T $10,8 T $14,4 T $Q3 2023: 10,6 T $Q4 2023: 11,7 T $Q1 2024: 10,7 T $Q2 2024: 12 T $Q3 2024: 11,7 T $Q4 2024: 13,3 T $Q1 2025: 12,2 T $Q2 2025: 13 T $Q3 2025: 12,9 T $Q4 2025: 14,4 T $Q1 2026: 13,5 T $Q2 2026: 14,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,2 T $Q2 2026
290 Tr $580 Tr $870 Tr $1,2 T $Q3 2023: 836 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 799 Tr $Q2 2024: 905 Tr $Q3 2024: 930 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 994 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
450 Tr $900 Tr $1,4 T $1,8 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,6 T $Q2 2026
160,3 Tr $757,5 Tr $1,4 T $2 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 892 Tr $Q1 2024: -437 Tr $Q2 2024: 613 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: -290 Tr $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 952 Tr $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS4,25 $Q2 2026
1,06 $2,13 $3,19 $4,25 $Q3 2023: 3,04 $Q4 2023: 3,64 $Q1 2024: 2,88 $Q2 2024: 3,26 $Q3 2024: 3,35 $Q4 2024: 4,15 $Q1 2025: 3,66 $Q2 2025: 3,74 $Q3 2025: 3,89 $Q4 2025: 4,17 $Q1 2026: 4,1 $Q2 2026: 4,25 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,3 T $Q2 2026
2,9 T $5,8 T $8,6 T $11,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2023 · Nợ: 11 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2023 · Nợ: 11,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q1 2024 · Nợ: 11,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2024 · Nợ: 11,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2024 · Nợ: 11,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q4 2024 · Nợ: 10,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2025 · Nợ: 11,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 10,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2025 · Nợ: 9,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q4 2025 · Nợ: 9,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2026 · Nợ: 8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,3 T $Q2 2026 · Nợ: 9,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+15,5%Q2 2026
+4,1%+8,2%+12,4%+16,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,1%Q2 2026
+3,6%+7,2%+10,7%+14,3%Q3 2024: +10,4%Q4 2024: +14,3%Q1 2025: +13,9%Q2 2025: +8,9%Q3 2025: +10,6%Q4 2025: +7,8%Q1 2026: +10,3%Q2 2026: +8,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành273,8 TrQ2 2026
69,5 Tr139 Tr208,4 Tr277,9 TrQ3 2023: 274,7 TrQ4 2023: 275,9 TrQ1 2024: 277 TrQ2 2024: 277,7 TrQ3 2024: 277,9 TrQ4 2024: 276,9 TrQ1 2025: 271,7 TrQ2 2025: 270,9 TrQ3 2025: 271,8 TrQ4 2025: 273,9 TrQ1 2026: 274,1 TrQ2 2026: 273,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá21,9Q2 2026
6,212,518,725,0Q3 2023 · P/E: 18,2Q4 2023 · P/E: 17,6Q1 2024 · P/E: 25,0Q2 2024 · P/E: 21,8Q3 2024 · P/E: 22,3Q4 2024 · P/E: 15,7Q1 2025 · P/E: 18,5Q2 2025 · P/E: 19,3Q3 2025 · P/E: 21,1Q4 2025 · P/E: 19,9Q1 2026 · P/E: 21,1Q2 2026 · P/E: 21,9Q3 2023 · P/S: 5,7Q4 2023 · P/S: 6,1Q1 2024 · P/S: 7,4Q2 2024 · P/S: 6,6Q3 2024 · P/S: 7,1Q4 2024 · P/S: 5,4Q1 2025 · P/S: 6,0Q2 2025 · P/S: 6,0Q3 2025 · P/S: 6,9Q4 2025 · P/S: 6,3Q1 2026 · P/S: 7,0Q2 2026 · P/S: 7,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu52,6 T $2025
13,1 T $26,3 T $39,4 T $52,6 T $2018: 36,2 T $2019: 39,4 T $2020: 37,9 T $2021: 38,5 T $2022: 39,4 T $2023: 42,3 T $2024: 47,7 T $2025: 52,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,2 T $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,2 T $2018: 3,3 T $2019: 3,5 T $2020: 3,2 T $2021: 3,3 T $2022: 3,4 T $2023: 3,3 T $2024: 3,8 T $2025: 4,2 T $20182025
EBITDA6,1 T $2025
1,5 T $3 T $4,6 T $6,1 T $2018: 5,2 T $2019: 5,5 T $2020: 5,1 T $2021: 5,2 T $2022: 5,3 T $2023: 5,2 T $2024: 5,8 T $2025: 6,1 T $20182025
Dòng tiền tự do4 T $2025
989,8 Tr $2 T $3 T $4 T $2018: 2,5 T $2019: 2 T $2020: 2,9 T $2021: 3,4 T $2022: 3,5 T $2023: 3,8 T $2024: 3,2 T $2025: 4 T $20182025
EPS15,5 $2025
3,87 $7,73 $11,6 $15,5 $2018: 11,2 $2019: 12 $2020: 11 $2021: 11,6 $2022: 12,2 $2023: 12 $2024: 13,6 $2025: 15,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,3 T $2025
3,7 T $7,4 T $11 T $14,7 T $2018 · Tiền mặt: 963 Tr $2018 · Nợ: 12,4 T $2019 · Tiền mặt: 902 Tr $2019 · Nợ: 13,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,8 T $2020 · Nợ: 14,7 T $2021 · Tiền mặt: 1,6 T $2021 · Nợ: 13,2 T $2022 · Tiền mặt: 1,2 T $2022 · Nợ: 12,1 T $2023 · Tiền mặt: 1,9 T $2023 · Nợ: 11,1 T $2024 · Tiền mặt: 1,7 T $2024 · Nợ: 10,7 T $2025 · Tiền mặt: 2,3 T $2025 · Nợ: 9,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+15,1%2025
+4,6%+9,2%+13,8%+18,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +16,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,1%2025
+0,5%+4,6%+8,8%+12,9%2019: +8,7%2020: -3,6%2021: +1,4%2022: +2,4%2023: +7,3%2024: +12,9%2025: +10,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành273,9 Tr2025
74,8 Tr149,6 Tr224,4 Tr299,2 Tr2018: 299,2 Tr2019: 290,8 Tr2020: 287,9 Tr2021: 282 Tr2022: 278,2 Tr2023: 275,7 Tr2024: 277,5 Tr2025: 273,9 Tr20182025
Định giá21,52025
5,410,816,121,52018 · P/E: 13,92019 · P/E: 14,62020 · P/E: 13,52021 · P/E: 18,02022 · P/E: 20,22023 · P/E: 21,42024 · P/E: 19,12025 · P/E: 21,52018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,32020 · P/S: 1,12021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,72023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,52025 · P/S: 1,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 13,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
1,59 $
2026-10-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202616,9855,9 T $+6%15
FY 202718,5958,7 T $+12%16
FY 202820,0861,3 T $+17%16
FY 202921,7063,5 T $+21%13
FY 203022,1565,8 T $+25%13
Q2 20274,3114 T $-1%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 4,14-
2026-10-09Cổ tức1,59 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 4,24 / Ước tính 3,96Vượt dự báo
2026-07-02Cổ tức1,59 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 4,1 / Ước tính 3,67Vượt dự báo
2026-04-10Cổ tức1,59 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi GD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị98311
Nhà phân tích2127
Mua / giữ / bán45 / 52 / 1183 / 125 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 38 / 15 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 80 (4%)192 / 85 (69%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-9,1%+8,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+13,7% / -23,5%+51,5% / -23,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,7% so với S&P 500 -1,3% (n = 185)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gautam KhannaTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 420 US$30 thg 7, 2026
  2. David E. StraussWells Fargo93% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 440 US$4 thg 8, 2026
  3. Charles MinervinoSusquehanna89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 455 US$30 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Ronald EpsteinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
14 thg 9, 2026Ronald EpsteinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
9 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSGiữKhẳng định lại408 US$
8 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSGiữDuy trì408 US$
31 thg 8, 2026Andre MadridBTIGGiữDuy trì
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng340 US$360 US$380 US$400 US$420 US$thg 10 25 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 4 26 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 1thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 1thg 8 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 377 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 379 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 382 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 398 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 400 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 399 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 400 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 392 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 393 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 411 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 415 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 415 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 345 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 342 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 337 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 351 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 357 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 343 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 344 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 347 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 354 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 383 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 371 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 356 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 98 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu GD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu General Dynamics (GD) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective), Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch GD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu GD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu GD là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp GD là +12,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +21,9% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp GD so với cổ phiếu General Dynamics như thế nào?

Giá mark trung vị của perp GD là 354,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 355,4 $, chênh lệch cơ sở -0,4%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu GD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu GD là một phái sinh theo dõi giá của General Dynamics mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán General Dynamics trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

GDUSDT perpetual là gì?

GDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu General Dynamics thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu GD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

GD perpetuals · perpequities.comGD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/gd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/gd-perp.svg" width="240" height="64" alt="GD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp GD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với GD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho GD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X