PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Có thể giao dịch Medtronic (MDT) dạng perp chưa? Chưa

Medtronic phát triển và bán thiết bị y tế cho tim mạch, phẫu thuật, thần kinh và tiểu đường.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết MDT. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:MDT

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
117,9 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
37,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+13,9%
P/E
22,5
P/E cùng ngành 18,1
Dòng tiền tự do
6,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,1
P/E cùng ngành
18,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
39,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-17
Doanh thu ước tính 9,5 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,72 $
2026-09-25

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất36,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,2%
Dòng tiền tự do5,4 T $
Nợ ròng26 T $
202130,1 T $
202231,7 T $
202331,2 T $
202432,4 T $
202533,5 T $
202636,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202130,1 T $+4%3,6 T $4,9 T $
202231,7 T $+5%5 T $6 T $
202331,2 T $-1%3,8 T $4,6 T $
202432,4 T $+4%3,7 T $5,2 T $
202533,5 T $+4%4,7 T $5,2 T $
202636,4 T $+8%4,8 T $5,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+65,2%+14,9%+12,0%+7,0%+3,9%
2022+68,0%+18,2%+15,9%+9,6%+5,5%
2023+65,7%+17,6%+12,0%+7,3%+4,1%
2024+65,3%+15,9%+11,4%+7,3%+4,1%
2025+65,3%+17,8%+13,9%+9,7%+5,1%
2026+65,0%+17,8%+13,2%+9,7%+5,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20213,6 T $26,4 T $22,8 T $2,65
20223,7 T $24,1 T $20,4 T $1,86
20231,5 T $24,4 T $22,8 T $2,39
20241,3 T $25 T $23,7 T $2,03
20252,2 T $28,5 T $26,3 T $1,85
20261,9 T $28 T $26 T $2,13
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2021176,1 T $198,9 T $5,848,9
2022140,1 T $160,5 T $4,427,8
2023120,9 T $143,8 T $3,932,1
2024105,9 T $129,6 T $3,328,8
2025108,2 T $134,5 T $3,223,2
2026106,8 T $132,8 T $2,922,2
Q2 20258,4 T $
Q3 20258,3 T $
Q4 20258,9 T $
Q1 20268,6 T $
Q2 20269 T $
Q3 20269 T $
Q4 20269,8 T $
Q1 20279,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q2 20258,4 T $+5%1,3 T $554 Tr $
Q3 20258,3 T $+3%1,3 T $2,1 T $
Q4 20258,9 T $+4%1,1 T $2,1 T $
Q1 20268,6 T $+8%1 T $584 Tr $
Q2 20269 T $+7%1,4 T $457 Tr $
Q3 20269 T $+9%1,1 T $2,3 T $
Q4 20269,8 T $+10%1,2 T $2,1 T $
Q1 20279,8 T $+14%1,5 T $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q2 2025+64,9%+19,0%+15,1%+2,6%+1,4%
Q3 2025+66,5%+19,9%+15,6%+2,6%+1,4%
Q4 2025+64,7%+16,1%+11,8%+2,2%+1,2%
Q1 2026+57,7%+16,8%+12,1%+2,2%+1,1%
Q2 2026+60,3%+18,8%+15,3%+2,8%+1,5%
Q3 2026+64,9%+19,7%+12,7%+2,3%+1,2%
Q4 2026+75,9%+15,9%+12,7%+2,5%+1,3%
Q1 2027+65,0%+18,1%+15,1%+2,9%+1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q2 20251,4 T $28,3 T $26,9 T $1,84
Q3 20251,2 T $26,6 T $25,4 T $1,90
Q4 20252,2 T $28,5 T $26,3 T $1,85
Q1 20261,3 T $28,6 T $27,3 T $2,01
Q2 20261,3 T $29,1 T $27,8 T $2,42
Q3 20261,1 T $28,1 T $26,9 T $2,54
Q4 20261,9 T $28 T $26 T $2,13
Q1 20271,7 T $28,2 T $26,5 T $2,07
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q2 2025116,2 T $143,1 T $13,822,9
Q3 2025115,7 T $141 T $13,922,3
Q4 2025107,9 T $134,2 T $12,125,7
Q1 2026119,1 T $146,4 T $13,928,7
Q2 2026120,1 T $147,9 T $13,421,9
Q3 2026129,3 T $156,3 T $14,328,3
Q4 2026106,8 T $132,8 T $10,921,3
Q1 2027109,3 T $135,7 T $11,218,6

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu9,8 T $Q1 2027
2,5 T $4,9 T $7,4 T $9,8 T $Q2 2024: 8 T $Q3 2024: 8,1 T $Q4 2024: 8,6 T $Q1 2025: 7,9 T $Q2 2025: 8,4 T $Q3 2025: 8,3 T $Q4 2025: 8,9 T $Q1 2026: 8,6 T $Q2 2026: 9 T $Q3 2026: 9 T $Q4 2026: 9,8 T $Q1 2027: 9,8 T $Q2 2024Q1 2027
Lợi nhuận ròng1,5 T $Q1 2027
367,5 Tr $735 Tr $1,1 T $1,5 T $Q2 2024: 909 Tr $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 654 Tr $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2026: 1,1 T $Q4 2026: 1,2 T $Q1 2027: 1,5 T $Q2 2024Q1 2027
EBITDA2 T $Q1 2027
659,3 Tr $1,3 T $2 T $2,6 T $Q2 2024: 2,2 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 2,1 T $Q2 2025: 2,4 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2026: 2,5 T $Q4 2026: 2,6 T $Q1 2027: 2 T $Q2 2024Q1 2027
Dòng tiền tự do1,3 T $Q1 2027
587,8 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q2 2024: 200 Tr $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 466 Tr $Q2 2025: 554 Tr $Q3 2025: 2,1 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 584 Tr $Q2 2026: 457 Tr $Q3 2026: 2,3 T $Q4 2026: 2,1 T $Q1 2027: 1,3 T $Q2 2024Q1 2027
EPS1,14 $Q1 2027
0,29 $0,57 $0,86 $1,14 $Q2 2024: 0,68 $Q3 2024: 0,99 $Q4 2024: 0,49 $Q1 2025: 0,8 $Q2 2025: 0,99 $Q3 2025: 1,01 $Q4 2025: 0,82 $Q1 2026: 0,81 $Q2 2026: 1,07 $Q3 2026: 0,89 $Q4 2026: 0,96 $Q1 2027: 1,14 $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặt / Nợ1,7 T $Q1 2027
7,3 T $14,6 T $21,8 T $29,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2024 · Nợ: 25,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 25,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2024 · Nợ: 25 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2025 · Nợ: 27,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2025 · Nợ: 28,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2025 · Nợ: 26,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2025 · Nợ: 28,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 28,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2026 · Nợ: 29,1 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2026 · Nợ: 28,1 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2026 · Nợ: 28 T $Q1 2027 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2027 · Nợ: 28,2 T $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,0%Q1 2027
+19,0%+37,9%+56,9%+75,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +75,9%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%Q2 2024Q1 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,7%Q1 2027
+3,4%+6,9%+10,3%+13,7%Q1 2025: +2,8%Q2 2025: +5,2%Q3 2025: +2,5%Q4 2025: +3,9%Q1 2026: +8,4%Q2 2026: +6,6%Q3 2026: +8,8%Q4 2026: +9,9%Q1 2027: +13,7%Q2 2024Q1 2027
Cổ phiếu lưu hành1,3 TQ1 2027
333 Tr666 Tr998,9 Tr1,3 TQ2 2024: 1,3 TQ3 2024: 1,3 TQ4 2024: 1,3 TQ1 2025: 1,3 TQ2 2025: 1,3 TQ3 2025: 1,3 TQ4 2025: 1,3 TQ1 2026: 1,3 TQ2 2026: 1,3 TQ3 2026: 1,3 TQ4 2026: 1,3 TQ1 2027: 1,3 TQ2 2024Q1 2027
Định giá18,6Q1 2027
10,220,330,540,7Q2 2024 · P/E: 25,5Q3 2024 · P/E: 21,9Q4 2024 · P/E: 40,7Q1 2025 · P/E: 24,3Q2 2025 · P/E: 22,9Q3 2025 · P/E: 22,3Q4 2025 · P/E: 25,7Q1 2026 · P/E: 28,7Q2 2026 · P/E: 21,9Q3 2026 · P/E: 28,3Q4 2026 · P/E: 21,3Q1 2027 · P/E: 18,6Q2 2024 · P/S: 11,6Q3 2024 · P/S: 14,2Q4 2024 · P/S: 12,3Q1 2025 · P/S: 12,9Q2 2025 · P/S: 13,8Q3 2025 · P/S: 13,9Q4 2025 · P/S: 12,1Q1 2026 · P/S: 13,9Q2 2026 · P/S: 13,4Q3 2026 · P/S: 14,3Q4 2026 · P/S: 10,9Q1 2027 · P/S: 11,2Q2 2024Q1 2027
P/EP/S
Doanh thu36,4 T $2026
9,1 T $18,2 T $27,3 T $36,4 T $2019: 30,6 T $2020: 28,9 T $2021: 30,1 T $2022: 31,7 T $2023: 31,2 T $2024: 32,4 T $2025: 33,5 T $2026: 36,4 T $20192026
Lợi nhuận ròng4,8 T $2026
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $2019: 4,6 T $2020: 4,8 T $2021: 3,6 T $2022: 5 T $2023: 3,8 T $2024: 3,7 T $2025: 4,7 T $2026: 4,8 T $20192026
EBITDA9,8 T $2026
2,5 T $4,9 T $7,4 T $9,8 T $2019: 9,3 T $2020: 7,8 T $2021: 7,5 T $2022: 8,8 T $2023: 8,7 T $2024: 8,2 T $2025: 9,2 T $2026: 9,8 T $20192026
Dòng tiền tự do5,4 T $2026
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $2019: 5,9 T $2020: 6 T $2021: 4,9 T $2022: 6 T $2023: 4,6 T $2024: 5,2 T $2025: 5,2 T $2026: 5,4 T $20192026
EPS3,73 $2026
0,93 $1,87 $2,8 $3,73 $2019: 3,41 $2020: 3,54 $2021: 2,66 $2022: 3,73 $2023: 2,82 $2024: 2,76 $2025: 3,61 $2026: 3,73 $20192026
Tiền mặt / Nợ1,9 T $2026
7,1 T $14,3 T $21,4 T $28,5 T $2019 · Tiền mặt: 4,4 T $2019 · Nợ: 25,3 T $2020 · Tiền mặt: 4,1 T $2020 · Nợ: 24,8 T $2021 · Tiền mặt: 3,6 T $2021 · Nợ: 26,4 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 24,1 T $2023 · Tiền mặt: 1,5 T $2023 · Nợ: 24,4 T $2024 · Tiền mặt: 1,3 T $2024 · Nợ: 25 T $2025 · Tiền mặt: 2,2 T $2025 · Nợ: 28,5 T $2026 · Tiền mặt: 1,9 T $2026 · Nợ: 28 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,0%2026
+17,5%+35,0%+52,5%+70,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +67,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +65,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,3%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,4%2026
-1,9%+1,5%+5,0%+8,4%2020: -5,4%2021: +4,2%2022: +5,2%2023: -1,4%2024: +3,6%2025: +3,6%2026: +8,4%20192026
Cổ phiếu lưu hành1,3 T2026
339,4 Tr678,8 Tr1 T1,4 T2019: 1,4 T2020: 1,4 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,3 T2024: 1,3 T2025: 1,3 T2026: 1,3 T20192026
Định giá22,22026
12,224,436,648,92019 · P/E: 25,42020 · P/E: 27,82021 · P/E: 48,92022 · P/E: 27,82023 · P/E: 32,12024 · P/E: 28,82025 · P/E: 23,22026 · P/E: 22,22019 · P/S: 3,82020 · P/S: 4,62021 · P/S: 5,82022 · P/S: 4,42023 · P/S: 3,92024 · P/S: 3,32025 · P/S: 3,22026 · P/S: 2,920192026
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20275,9839,1 T $+7%15
FY 20286,3940,3 T $+11%15
FY 20296,9142,1 T $+16%6
FY 20307,5044,7 T $+23%4
FY 20318,0946 T $+26%3
Q3 20271,449,7 T $+7%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-17Kết quảThực tế - / Ước tính 1,34-
2026-09-25Cổ tức0,72 $-
2026-09-01Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,45 / Ước tính 1,39Vượt dự báo
2026-06-26Cổ tức0,72 $-
2026-06-03Kết quảThực tế 1,55 / Ước tính 1,54Vượt dự báo
2026-03-27Cổ tức0,71 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MDT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị200539
Nhà phân tích3034
Mua / giữ / bán133 / 67 / 0319 / 210 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 0 / 211 / 0 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt25 / 148 (14%)119 / 330 (27%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,8%-6,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+16,0% / -25,8%+36,4% / -25,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 -1,2% (n = 305)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Lee HambrightBernstein82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 97,00 US$4 thg 6, 2026
  2. Shagun Singh ChadhaRBC Capital75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 118 US$1 thg 9, 2026
  3. Anthony PetroneMizuho Securities70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 115 US$2 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026Michael MatsonNeedhamMuaDuy trì114 US$
15 thg 9, 2026Josh JenningsTD CowenMuaKhẳng định lại110 US$
15 thg 9, 2026Josh JenningsTD CowenMuaKhẳng định lại110 US$
14 thg 9, 2026Travis SteedBank of America SecuritiesMuaDuy trì110 US$
10 thg 9, 2026Brandon VazquezWilliam BlairMuaDuy trì
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$thg 10 25 · Mua 12 · Giữ 14 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 13 · Bán 0thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 13 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 12 · Bán 0thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 9 · Bán 0thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 14 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 10 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 9 · Bán 0thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 17 · Giữ 9 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 101 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 110 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 111 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 112 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 114 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 107 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 106 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 98,83 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 97,74 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 98,50 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 90,70 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 96,06 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 97,66 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 86,65 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 80,97 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 73,81 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 78,23 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 85,39 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 90,65 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 92,77 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 200 khuyến nghị